LỜI MỞ ĐẦU. THONG KE SO LIEU DIA CHẤTT. àe 5 ph on. Dung trọng riêng LÏ.
ác nh TH HH thiệp 5 2. TỈ trọng hạt s. nh HH HH HH Hy 9 2. HH HH HH.
Giới hạn chảy WL,. chHH HH HH Hy 14 PC 0. Lực dính c và góc ma sát trong [Ï. Dung trọng riêng [ÌÏ.
Tỉ trọng hạt s. cà Tnhh HH HH HH HH tt 29 3. HH HH HH HT Hy 31 3. Giới hạn chảy ẤWI,.
ch HH Hà HH HH HH 32 3. GiGi han an. Lực dính e và góc ma sát trong [Ï. Dung trọng riêng [ÌÏ.
Tỉ trọng hạt s. cà Tnhh HH HH Ho tt 52 43. DG AM Waa ee eeeeeeeeneneneneneneneeeeeeetetesesevesevesaeaeaeacieneneneeeeeeetetetenenes 57 4. Giới hạn chảy ẤWI,.
ch HH HH HH HH HH tt 62 4. Giới hạn dẻo Wp. Lực dinh c va góc ma sát trong LÏ. LE TRONG NGHIA -1- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 5.
Dung trong riéng CID Gg, W, WL, WP. uc uc HH tre 90 5. Lực dính c và góc ma sát trong [Ï. BẰNG TỔNG HỢP.
các nhìn tàn ng ườn 93 CHƯƠNG 2. TÍNH TOÁN MÓNG BẮNG. cv ng ei 95 2. CHỌN VẬT LIỆU LÀM MÓNG.
ác tt ng geh 95 2. Chọn cốt thép. ch HH HH HH 95 2. Chọn bê tÔng.
sánhHT HT HH 95 2. TẢI TRỌNG TÍNH TOÁN. CHỌN CHIỀU SÂU ĐẶT MÓNG. tt tt geerrerke %6 2.
XÁC ĐỊNH SƠ BỘ KÍCH THƯỚC MÓNG. Xác định chỉ Yâi dài móng băng. Xác định sơ bộ b éréng moéng bang (Bin) occ eee eeeeeeeeeeeteeneeseeeeneens 97 2. Chọn chỉ 'âi cao dần móng.
Chọn chỉ ôi cao cánh mÓNng. KIỂM TRA ỔN BINH DAT NEN wu cessssssssesesssssesesseesssssessseseresssersssveesases 100 2. Ứng suất dưới móng 2. Tính độ lún nền móng theo phương pháp cộng lớp phân tố.
Kết quả tính lún. KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ ĐẤT NỀN. ch Hee ri 104 2. KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CHỐNG TRUOT CHO MÓNG.
KIỂM TRA ĐIỀU KIỆN CÐ ĐẤT NỀN DƯỚI ĐÁY MÓNG. KIỂM TRA CHỐNG CẮT. THIET KE COT THEP MONG BANG. Tính toán nội lực bằng SAP2000.
Chọn model và hệ đơn v]. ác ch nhanh ray “HN 9. Khai báo tiết diện. Khai báo tải trọng:.
ch HH He 111 GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -2- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 2. Gán tải trọng tập trung tại chân cột:. Gán lò xo cùng với độ cứng đã tính toán vào các joint sau khi đã được chia nhỏ 111 2.
Gán bậc tự do cho hệ kết cấU:. Kết quả nội lực bằng phì m`ân SAP2000. Biểu đ ôlực cất. Kết quả nội lực.
ch HH He 113 2. Tổng hợp kết quả. Thiết kế cốt thép 2. Xác định tiết diện làm viỆc.
Nhóm các thanh thép số Ì. Nhóm các thanh thép số 2. Nhóm các thanh thép số 3. Nhóm các thanh thép số 41.
Nhóm các thanh thép sốỐ 5. Nhóm các thanh thép sỐ 6. Neo nối cốt thép. ch HH He 117 2.
uc PHẦN II MÓNG CỌC CHUONG 3. TINH TOAN MONG CỌC. tt nh gererek 121 3. CHON VAT LIEU LAM MÓNG.
tt tt nh ggrriei 121 3. Chọn cốt thép. ác nhHH TH HH HH 121 3. Chọn bê tÔng.
ánh HH HH HH TH HT Hy 121 3. TẢI TRỌNG THIẾT KẾ MÓNG CỌC. SỐ LIỆU VÀ MẶT CẮT ĐỊA CHẤT 3. CHỌN CHIỀU SÂU CHÔN MÓNG VÀ SƠ BỘ KÍCH THƯỚC CỌC124 3.
TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI CỌC. cà tt nrnhnyn 124 3. Tính sức chịu tải cọc theo độ bên vật liệu. Sức chịu tải cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nềỀn.
ca 127 GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -3- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 3. Sức chịu tải của cọc theo cưởng độ đất nền (theo TN cắt trực tiếp). Sức chịu tải của cọc theo kết quả xuyên tiêu chuẩn SPT.
Sức chịu tải thiết kế của CỌC. ác tt ng ng HH nay 133 3. TÍNH TOÁN SƠ BỘ SỐ LƯỢNG CỌC:. BỐ TRÍ CỌC.
KIỂM TRA TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN CỌC. KIỂM TRA SUC CHIU TẢI CỦA NHÓM CỌC:. Sức chịu tải của nhÓm CỌC:. ác tt HT HH ng HH ưết 135 3.
Xác định kích thước khối móng quy ƯỚC. Kiểm tra ổn định đất nền dưới đáy móng khối quy ước:. Kiểm tra độ lún của móng khối quy ƯỚC. KIỂM TRA ĐÀI CỌC.
ch nh nh nh gang 142 3. Kiém tra di kiện xuyên thủng cho đài. Kiểm tra đit kiện cất cho đài. TÍNH THÉP CHO ĐÀI MÓNG.
ch HH HH HH 144 3. Xác định Moment trong đài (cho cả hai phương). Theo phương ÌL¿. Theo phương.
ch nh triệt 144 3. KIEM TRA COC THEO DIEU KIỆN CAU VA DUNG COC. KIEM TRA COC CHIU TAI TRONG NGANG BANG SAP2000. LE TRONG NGHIA -4- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT CHUONG 1.
THONG KE SO LIEU DIA CHAT THONG KE SO LIEU DIA CHAT 4B Khối lượng đã khảo sát g ồn 4 hố khoan: LKI, LK2, LK3, LK4. Hố khoan LKI và LK2 sâu 80 mét, mỗi hố có 40 mẫu thí nghiệm. Hố khoan LK3 sâu 100 mét, có 50 mẫu thí nghiệm. Hỗ khoan LK4 sâu 100 mét, có 48 mẫu thí nghiệm.
Nền được cấu tạo bởi 5 lớp đất. LớpA: Thành phẦn g ôm: Rác, xà bần. Lớp này không có số liệu 2. Lop I: Thành ph3n g ầm: Bùn sét, xám đen, trạng thái chảy.
Lớp này có 4l mẫu: ® Hố khoan LKI có 10 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10. e@ H&khoan LK2 cé 10 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10. ® Hố khoanLK3 có I1 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10, UD-11. e@ H&khoan LK2 cé 10 mau: UD-1, UD-2, UD-3, UD-4, UD-5, UD-6, UD-7, UD- 8, UD-9, UD-10.
Dung trong riéng y: 1. Trong lvong riéng Dt lop 1 STT | | SO HIEU | Oo, | [1 - On | (GO - On)? Ghi chu GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -5- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT HS x khoan MAU |(kN/m?) (KN/m*) (kN/m?)}? 1 UDI 15.434 Nhan Lai UD2 15.058 Nhan lai UD4 13.550 Nhan Ls | LK1 UD5 14.117 Nhan mx UD6 14.020 Nhan mm | UD8 14.020 Nhan mm UD9 14.020 Nhan mạ UDI 14.195 Nhan mm UD2 14.550 Nhan t——_ LK2 15 UD5 14.117 Nhan mm UD6 14.003 Nhan ag | UD8 14.025 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT 20 UDI0 14.020 Nhan mx UD2 15 0.025 Nhan mm | UD4 14.003 Nhan mm | UD5 14.117 Nhan 26 | LK3 UD6 14.067 Nhan | og | UD8 14.129 Nhan mm | UDI0 14.002 Nhan lại, UDII 14.002 Nhan mm | UD2 15.002 Nhan | 36 | LK4 UD5 14.003 Nhan Lao | UD8 15 0.129 Nhan Lao | UD9 14.002 Nhan GVHD: TS.
LE TRONG NGHIA SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 41 | | UDI0 14.038 Giá trị tiéu chuan LC? = 14.64 (kN/m?) | n 4I Hz L7 e Giá trị trung bình: A= — = TH =14.64(kN/ nỉ) e Độ lệch quân phương: = H(7- 4} £}` _=,|—— Hư li.337 n-l 41-1 e Hé s& bién déng: v = — ơ _ 0.050 : không phân chia lại lớp đất. ® Loại bỏ sai số khi |A “AI L0: n=4l—>v= 3.00 q59 +,038,(n (5) n-1 41-1 e Giá trị tiêu chuẩn: O =O = 14.6 kN/mẺ e@ Giá trị tính toán : - _ Tính theo trạng thái giới hạn thứ I: 7# =qT GOS - Tacé: n =41-1 =40,0=0. LE TRONG NGHIA -8- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT - a _tgOv vn _ 1.73](kN/ mỉ) - Tinh theo trang thdi gidi han tht I: G" =an Mo - Tacé: n =41-1 =40,07=0. Ty trong Gs: 2.
Ti trong hat Gs STT ghế SỐ HIỆU Gs Gs - Gst (Gs - Gs)? Ghi chú oan | MẪU | (kN/m’) (kN/m®) (kN/m?)? 1 UDI 2.00041 Nhan 6 LK UD6 2.00010 Nhan GVHD: TS. LETRONG NGHIA -8- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT 11 UDI 2.00010 Nhan 16 Rẻ UD6 2.00010 Nhan |26 | LK3 UD6 2.00010 Nhan 36 Rẻ UD5 2.00089 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -10- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT 40 UDI 2.013 v= 0005 | Ivl= oo | OK OOOcm = 0.041 Giá trị tiêu chuẩn Gs = 2.62 (kKN/m3) | Os, Os, @ Gid trj trung binh: G,,, = ——— = “—__ = 2.62 n 41 2 e D6 léch quan phrong: 7= AGG) = h1 =0.013 e Hệ số biến động: v=-Ÿ_ = 2-913 <0.010 : không phân chia lại lớp đất. ®& Loại bỏ sai số khi|lA— A |Ev.041 (n> 25) e@ Giá trị tiêu chuẩn: Ga = Gap = 2.
Dé am (W) lop 1 Ho | SỐ HIỆU W W - Wo (Wi - Wu)? STT x Ghi chú khoan MẪU % % (%) 1 UDI 75.398 Nhan LKI 2 UD2 77.350 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -l1- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT |3 | UD3 95.515 Nhan [15| LK2 UD5 96.338 Nhan |26 | LK3 UD6 93.173 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -I2- SVTH: NGUYÊN THÀNH TRÍ ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT 32 UDI 87.105 Nhan LK4 37 UD6 83.103 Giá trị tiêu chuẩn W£ = | 89.00 (KN/m?) | n 41 Ow, Ow, Giá trị trung bình: W„ =-EL_—=-EL—— =89.00% n 4I 2 Độ lệch quân phương:/7= BOW, TW O(w, -w, = [2250.501 n-1l 41-1 ơ _ 7051 Hệệ sốsố biến biến động: động Y= ——= W.15 : không phân chia lại lớp đất. Loại bỏ sai số khi |A — A,|FW.
LE TRONG NGHIA -13- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT e Giá trị tiêu chuẩn: W = W¡s = S9. Giới hạn chảy WI; 4. Giới hạn nhão WL srt |, He sơ HIỆU |WL WL-WLb Wha? Ghi chú MAU % % (%° 1 UDI 70.480 Nhan 5_ |LKI |UD5 84.917 Nhan |15 |LK2 | UDS 84.523 Nhan 21 |LK3 |UDI 88.573 57353 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA -14- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT [22 | UD2 78.270 Nhan lạ | LKS UD6 77.15 | OK OO0cm = 17.388 Giá trị tiêu chuẩn WLE = 81.
LE TRONG NGHIA -15- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THỐNG KÊ ĐỊA CHẤT n 41 Lw. OW,; Gia tri trung binh: W,,, = =1—— = a =81.0% 2 OW, -W, Độ lệch quân phương: F7= TW = Wo) = [1274-86 _ 5.645 n-1 41-1 Hệ sỡ biến động: v= -7—= 5 — 9.15 : không phân chia lại lớp đất. Loại bỏ sai số khi: |A— Ạ |EW.080 NT 47388(n LP3 Giá trị tiêu chuan: Wie = Wi = 81. Giới han déo Wp: 5.
Giới han déo WP Ho sO. WP WP - WP» (WP - WPiv)?. STT HIỆU Ghi chú Khoan MẪU |% % (%? 1 UDI | 468 3.160 Nhan 5 LKI |UDS |432 0.250 Nhan GVHD: TS. LE TRONG NGHIA - 16- SVTH: NGUYEN THANH TRI ĐỒ ÁN NỀN MÓNG THONG KE DIA CHAT 10 UDIO | 38.