TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TPHCM KHOA KỸ THUẬT XÂY DỰNG LLTTTI đ- c2 THIET KE N EN MONG MON HOC: BO AN NEN MONG GVHD: Ths. NUYEN NHUT NHUT SVTH: NGUYEN MINH HUY MSSV: 1810942 NHOM- LOP: L01 Tp.H 6Chi Minh, thang 12 nam 2021 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt CHG|ONG 1: THONG KE DIA CHAT I- CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1. Các bơjiớc thống kê (ngoai trử c và ) - Bước 1.
Tập hợp số liệu của chỉ tiêu c%n thống kê ở cùng 1 lớp đất đối với tất cả các hố khoan. Tính giá trị trung bình của các chỉ tiêu cân thống kê: > Trong đó: n— Số mẫu được tập hợp. A; — Giá trị của đặc trưng từ một thí nghiệm riêng. Tính giá trị độ lệch quân phương: vy —=Ề(L ) - Bước 4: Tính giá trị hệ số biến động: Trong một tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động [] thì đạt còn ngược lại ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn.
Trong đó [ | - Hệ số biến động lớn nhất, tra bảng trong TCVN 9362:2012 tùy thuộc vào từng loại đặc trưng. trojng Hệ số biến động Tỷ trọng 0.01 Trọng lượng riêng Độ tự 1lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt - Bước 5: Xem xét loại bỏ giá tri sai sO’ Aj: Giá trị A; sẽ bị loại bỏ khi: Ì | Trong đó: — Độ lệch toàn phương. VY ( ) khi về ( ) khi Với là hệ số phụ thuộc vào số lượng mẫu thí nghiệm n, được tra theo bảng n 6 7 8 9 10 ll 12 13 14 15 16 2.15 Bước 6: Tính toán giá trị tiêu chuẩh: Trong đó: n-— Giá trị mẫu sau khi loại bỏ sai số.
Bước 7: Tính toán giá trị tính toán (Áp dụng cho các giá trị ) € ) Trong đó: TT : Tra bang phụ thuộc vào T = n— 1 và. Khi tính nền theo biến dạng (TGH II): Khi tính na theo cường độ (TTGH D): 2. Thống kê các giá trị c và : - Việc xử lý các kết quả thí nghiệm cất trong phòng nhằm xác định trị tiêu chuẩn của lực dính đơn vị c° và góc ma sát trong tiến hành bằng cach tính toán theo phương pháp 2lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt bình phương cực tiểu sự phụ thuộc tuyến tính đối với toàn bộ tổng hợp đại lượng thí nghiệm trong đơn nguyên địa chất công trình: Trong đó: là sức chống cất của mẫu đất; Plà áp lực pháp tuyến truy ên lên mẫu đất.
- Bước l1: Kiểm tra thống kê với từng cấp áp lực: Thực hiện IẦn lượt các bước như đã trình bày trong mục 1 để biết rằng có loại mẫu nào hay không. - Bước 2: Tính giá trị tiêu chuẩn e°và _ được tính toán theo các công thức: -@ 2 3» > ) Và _(>» » 5 ) Trong đó: bY CS ) với n là số In thí nghiệm của đại lượng. - Bước 3: Tính sai số toàn phương trung bình của giá trị c và : v -> va v - Trong đó: # ẻ—š ( ) - Bước 4: Tính giá trị hệ số biến động của giá tri c va —và ——— Trong một tập hợp mẫu của một lớp đất có hệ số biến động [] thì đạt còn ngược lại ta phải loại trừ các số liệu có sai số lớn. - Bước 5: Tính toán các giá trị tính toán: 3lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.
Nguyễn Nhựt Nhứt Trong đó: : Tra bang phụ thuộc vào T = n— 2 và Khi tính nền theo biến dạng (TGH II): Khi tính na theo cường độ (TTGH D): 3. Một số vấn đềc3n lơpu ý khi thống kê địa chất: - Khi thống kê địa chất, số mẫun thì mới thống kê trạng thái giới hạn Nếu n < 6 thì chúng ta tiến hành kiểm tra thống kê [ ] và lấy giá trị tiêu chuẩn bằng giá trị trung bình (dung trọng, độ ẩm,. - Với lực dính c và góc ma sát trong, với thí nghiệm cắt nhanh không thoát nước mẫu, số mẫu thí nghiệm 1 (ứng với 3 cặp(_ ),n = 3) thì chỉ tính giá trị tiêu chuẩn, số mẫu thí nghiệm 2 (ứng với 6 cặp(_ ),n = 6) thì tiến hành thống kê theo trạng thái giới hạn. - Sử dụng hàm LINEST trong phần mềền EXCEL để hỗ trợ thống kê lực dính c và góc ma sát trong Khi thống kê các chỉ tiêuc, ban đầi ta phải kiểm tra thống kê với từng cấp áp lực để biết rằng có loại mẫu nào hay không.
II - PHẦN THỐNG KÊ HỒ SƠ ĐỊA CHẤT 2 Công trình: Tòa nhà văn phòng. Dia điểm: 963-965-967 Trần Hơing Đạo, phơojởng 5, quận 5, TP. LỚP ĐẤT I Sét lẫn sỏi sạn Laterit, xám trắng - nâu đỏ - vàng nâu, trạng thái dẻo cứng - Lớp này có 2 mẫu : [1 Hố khoan 1 có 1 mẫu: 1-1 O Hố khoan 2 có 1 mẫu: 2-l - Do số lượng mẫu thử nhỏ hơn 6 nên không dùng phương pháp loại trừ mà tính trung bình cho các mẫu thử. Bên cạnh đó, chỉ tiêu trung bình cũng là chỉ tiêu tiêu chuẩn và chỉ tiêu tính toán 1.1 Dung trọng tự nhiên (kNÑ/m) STT roan ee Độ sâu li-tbl |(-tbị on 1 HKI |HKII |182 |198 |02 004 | Nhận 2 HK2 |HK2I |182 |194 |02 0.6 4lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Th§.
Nguyễn Nhựt Nhứt tt= tc= (b= 19.2 Ty trong hat G, HS Ki hiéu A sa IGsi- (Gs-. STT | khoan | mấu | POS | 6s Gstbl | Gap)2 | Chỉ chú 1 HKI HK1-1 1.0004 | Nhận 2 HK2 HK2-1 1.71 Gstt = Gste = Gstb = 2. Độ ẩm W (%) HS Ki hiéu AA IW- (W- Ghi Am khoan | mẫu ĐỘ sâu |W Wtbl Wb)? |chú 1 HKI HKI-I | 1.18 Nhận 2 HK2 HK2-1 | 1.04 Wit = Wtc =Wtb = 23. Giới hạn chảy WI (%) HS Kí hiệu |-a „ IWL- (WL- Ghi ort khoan | mau es ee ola Witbl |W¡tbf | chú 1 HKI HKI-I |1.25 Nhận 2 HK2 HK2-I |1.05 Witt = Wyte = Wi, tb = 36.
Giới hạn dẻo Wp(%) HS Ki hiéu AA IWp- (Wp- Ghi ert khoan | mẫu Độ sâu | We Wptbl | Wptb)” | chi 1 HKI HKI-I | 1.578 Nhận 2 HK2 HK2-1 | 1.87 Wptt = Wptc = Wtb = 17.87 5|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt 1. Dung trọng đẩy nổi (KN/m?) HS Ki hiéu A A ' " - Ghi SIT khoan | mẫu - BO cm ¬" tuy chú 1 HKI HKI-I |1.022 Nhận 2 HK2 HK2-I |1.05 (kN/m) 1⁄7 Lực dính c và góc ma sát trong -Do số mẫu trong lớp số 1 là2_ 6 nên ta nhận luôn các giá trị ứng với từng cấp tải 100 ka, 200 k a, 300 k a va 400 k a. x Ap suat Lue cat Mau TES (KNim*) 100 413 1 200 66.1 Từ các chỉ số trên, ta có: STT | Mau | otk) | wk) 6 mã ) 100 413 10000 4430 6.839 Ta có số Lần thí nghiệm của đại lượng Trị tiêu chuẩn và được tính toán theo công thức: 6lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.
Nguyễn Nhựt Nhứt 42 > x x ) —— ) 4% = 2 ) —€— ) O 1294 Độ lệch quân phương: x( ) v —x ) v v2 v vo. ¥v Kiểm tra lại giá trị bang ham linest: 0.839 Tổng hợp các giá trị tính toán 7lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: Th§. Nguyễn Nhựt Nhứt Thanh ph giá trị Đơn vị 25.°40 3 ø 20 2 0 Đ 100 150 200 250 300 350 400 450 Ung suất pháp ø (KPa) —— — Ill ¢ ) H Giá trị tính toán [1 Tính theo trạng thái giới hạn thir I , ( ) ( }[ ] H [1015 13°52] [1 Tính theo trạng thái giới hạn thứ II , 8|Page SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt f7 [11902 13°07] 2.
LỚP ĐẤT 2 Á sét, xám xanh - vàng nâu, trang thái dẻo cứng - Lop nay cd 7 mau: O Hố khoan 1 cé6 4 mẫu : 1-2, 1-3, 1-4, 1-5 O Hố khoan 2 có 3 mẫu : 2-2, 2-3, 2-4 2.1 Dung trọng tự nhiên (kNÑ/m) HS Ki hiéu Ghi Độ sâu |i- tbị (- tỳ quý khoan mau 1 HK1-2 | 3.074 Nhận HKI 3 HKI-4 | 7.184 Nhận 6 HK2 | HK23 | 586 20.9 Độ lệch quân phương ø= 0.293 Hệ số biến động v v=0.591 Giá trị tiêu chuẩn te= tb= 19.10] Giá trị tính toán t m =[19.03] Kiểm tra thống kê [I Độ lệch quân phương PL) y L1 Hệ số biến động v —- — 1] — Thỏa 9|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt L1 Giá trị tiêu chuẩn H Giá trị tính toán [1 Tính theo trạng thái giới hạn thir I = ¢ ) [ ] [1 Tính theo trạng thái giới hạn thứ II a) , | 4 2. Ty trong hat Gs HS Ki hiéu Độ |Gsi- (Gs- Ghi chú khoan mẫu sâu Gstbl Gstb)? 1 HK1-2 | 3.0000 Nhận HKI1 3 HK1-4 | 7.0000 Nhận 6 HK2 HK2-3 | 586 | 2.7 Độ lệch quân phương ơ= 0.008 Hệ số biến động v v= 0003 < [v] =0.015 Giá trị tiêu chuẩn Gstc = Gstb = 2.705] Giá trị tính toán Gsn' = [2.703] 10lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt Kiểm tra thống kê [I Độ lệch quân phương về) ; L1 Hệ số biến động v —— ——— [] — Thỏa L1 Giá trị tiêu chuẩn H Giá trị tính toán [1 Tính theo trạng thái giới hạn thir I ( ) [1 Tính theo trạng thái giới hạn thứ II a) 11|Page SVTH: Nguyén Minh Huy_1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS.
Nguyễn Nhựt Nhứt 2. Độ ẩm W (%) HS | Kihiéu a IW- (W- Ghi khoan | mau ; Wtbl Wtb)” chú 1 HKI-2 | 3.261 Nhận HKI 3 HK1-4 | 7.603 Nhận 6 HK2 | HK23 | 586 1955| 1.79 Độ lệch quân phương Øø= 1.737 Hệ số biến động v v= 0.506 Giá trị tiêu chuẩn Wtc = Wtb = 20.07] Giá trị tinh toa ga nan Wa"!= [20.53] Kiểm tra thống kê [I Độ lệch quân phương BL) / L1 Hệ số biến động v — —— ÏÌ — Thỏa L1 Giá trị tiêu chuẩn H Giá trị tính toán [1 Tính theo trạng thái giới hạn thir I € ) 12lPage SVTH: Nguyễn Minh Huy_ 1810942 ĐỒ ÁN NỀN MÓNG GVHD: ThS. Nguyễn Nhựt Nhứt = ( ) [ ] [1 Tính theo trạng thái giới hạn thứ II a) 2. Giới hạn chảy WI (%) HS Ki hiéu AA IWL- (WL- Ghi khoan mau eae Witbl | Wytb)* chu 1 HK1-2 | 3.651 Nhận HKI 3 HK1-4 | 7.263 Nhận 6 HK2 | HK23 | 586 |30.57 Độ lệch quân phương o= 1.