CHƯƠNG 1 - TỔNG QUAN ĐIỀU KHIỂN THIẾT BỊ ĐIỆN GIA ĐÌNH VÀ IOT(INTERNET OF THING) 1. Giới thiệu về IOT.2 - - , và network khác nhau.3 6 - - network và Things. - - - -based capabilities): Thông tin liên ti - - 7 - -and- - 1. Mô hình tổng quan điều khiển các thiết bị điện gia đình 1.
ng quan th 1. Khảo sát mộ số bộ điều khiển thiết bị điện gia đình [2] n 50m. [2] module thành 9 module Hình 1. Các giải pháp điều khiển không dây và hiệu quả 1.1 Các giải pháp m - giám sát qua Wifi.
- giám sát qua Ethernet. 10 - và giám sát qua sóng RF. Đánh giá các giải pháp 1. sóng RF[5] trên qua Ethernet .
qua trên sóng Wifi . Giới thiệu về giao tiếp Wifi hiện nay 1. Khái niệm Wi-Fi Wireless Fidelity hay 02. Truy song công hoàn toàn, .
Phân loi theo tiêu chun giao tip. • OFDM ( orhogonal frequency- .4GHz • Chu GHz, Router 802. Phân loi theo phm vi ph sóng hong - WPAN (Wireless Personal NetWork)[1]. WLAN WLAN Wifi.
W - WiMAX [1] Công ngh . Giao thức sử dụng nh[2]. Bảo mât mạng không dây * - FireWall: L SSID, , - : WEP, WPA. Vi Xử Lý trung tâm Esp8266 [3][4] I2C.Thông số kỹ thuật Vi Xử lý Esp8266 - - - ck - TR switch, balun, LNA, power amplifier and matching network - PLL, regulators, and power management units - +19.5dBm output power in 802.11b mode - - Supports antenna diversity - Power down leakage current of < 10uA - Integrated low power 32-bit CPU could be used as application processor - SDIO 2.0, SPI, UART - STBC, 1x1 MIMO, 2x1 MIMO - A-MPDU & A-MSDU aggregation & 0.4s guard interval - Wake up and transmit packets in < 2ms - Standby power consumption of < 1.
Đặc điểm chính của VXL ESP8266 i không dây, ng l 16 n ESP8266EX ng - Hình 1. [10] ng- ng, nó -un front-end, 17 -bit ng WiFi ESP8266EX th 1. CPU, bộ nhớ và giao tiếp CPU 32bit. - SDIO và CPU.
Tập lệnh ESP8266[10] AT AT AT+RST AT+RST AT+GMR mware AT+GMR AT+CWMODE=mo 1=Station AT+CWMODE=1 de 2=Access point 3=Both AT+CWMODE? AT+CWMODE? AT+CWMODE=? AT+CWMODE=? AT+CIPMUX=<mo AT+CIPMUX=1 de> AT+CIPMODE=<m 0=transparent AT+CIPMODE=1 ode> 1=Data AT+CIPMODE? AT+CIPMODE? 19 AT+CWJAP= VD: AT+CWJAP= <SSID>,<Passwor Pass <Smarthome>,<12345678> d> AT+CWJAP? AT+CWJAP? AT+CWLAP AT+CWLAP AT+CIFSR X AT+CIFSR AT+CWQAP AT+CWQAP Access point Access Point AT+CWSAP= <ssid>,<password >,<chan>,<enc> Access point (0=open, 1=Wep,2=WPA_PSK,3= WPA2_PSK,4= WAP_WPA2_PSK) AT+CWSAP? AT+CWSAP 20 Accesspoint AT+CWLIF Danh sách các AT+CWLIF Ngoài Working AT OK Restart AT+RST OK(system Ready, Vendor:www.com) Firmware version AT+GMR AT+GMR 0018000902 OK List Access point AT+CWLAP AT+CWLAP+CWJAP Joint Access point AT+CWJAP? Query AT+CWJAP?+CWJAP Quit Access point AT+CWQAP=? Query AT+CWQAP OK Set Parameter of AT+CWSAP? Query Access point AT+CWSAP=<ssid>,<pwd>,<chl>, Ssid,pwd <enc> Chl=chanel E E ti Wifi Mode AT+CWMODE? Query AT+CWMODE=1 STA AT+CWMODE=2 AP AT+CWMODE=3 BOTH Setup TCP or UDP AT+CIPSTART=? 21 connection (CIPMUX=0) AT+CIPSTART Get IP Address AT+CIFSR AT+CIFSR 192. Phát biểu bài toán cần nghiên cứu tôi - - N mô hình giám sát và Wifi. báo khói, dò r hình ngôi nhà 1. Kết luận chương 1 giám sát, 22 CHƯƠNG 2 - THIẾT KẾ PHẦN CỨNG VÀ PHẦN MỀM CỦA BỘ ĐIỀU KHIỂN 2.
Giới thiệu chương th- trình 2. Sơ đồ khối của bộ điều khiển Hình 2. Thiết kế khối nguồn Hình 2. vào r 220vAC - 7VDC/1A.
- S dng IC n áp AMS1117/3v3 n áp 3v3. Thiết kế khối cảm biến nhiệt độ và độ ẩm C: [9] - -5vdc - mA - - - - - . DHT11 + + Sau - >40us mà chân DATA không + Bước 2: và trên DHT11 . Byte 3 27 Byte 4 Byte 5 Bit 0: Bits1: Hình 2.
Giao tiDHT11 ý 28 2. Thiết kế Module cảm biến đo cường độ ánh sáng BH1750 2. Thông số kỹ thuật - C - Giao tiêp I2C Bus - -65535LUX) - - - -20% - - -5V 2. Thiết kế module cảm biến chuyển động (PIR motion) 2.1 Chức năng tr[6] Module 2.2 Thông số kỹ thuật + -12v.
Cảm biến khí Gas MQ2 2.Thông số kỹ thuật : Hình 2. - khí xung quanh MQ2. Thiết kế bộ vi xử lý trung tâm - n áp hong 3.6VDC - Giao tip UART t baud 115200 - Chun kt ni 802. - Có 2 ch Wifi là Wif Direct(P2P) và soft AP.
- Tích hp TCPIP Stack.4 h tr WPA/WPA2 - SDIO 2.0, SPI, UART, I2C, PWM, GPIO - ADC 10 bít - 20dBm ch 802.11b - Nhi hong -40C-105C chân ca Vi x c mô t hình 2. - Thch anh 25 Mhz chân 27-28 tng h cho các hong ca h thng. - Cun dây L1, L2, C5 to thành mt lc nhi kt ni vi ANT. Bộ nhớ ngoài cho CPU Hình 2.17 c tính sau: - B nh 32M-bit/ 4M-byte.
- Chun giao tip SPI. - Reset bng phn mm và phn cng. - Ngun s dng 2,7VDC- 3v3VDC. - Dòng s dng là 4mA.
lý Esp8266, g Chân SD_CLK, SD_SI, SD_SO, 2. Khối giao tiếp USB chân khi giao tic mô t hình 2. Chg: - Khi giao tip Usb[9] có chc kt ni b Vi X Lý Esp8266 vi máy tính thông qua kt n n - Hin th các giá tr v IP address, Port com, Tên Wifi và mt khu. Khối giao tiếp trung gian Hình 2.
Khi có chp gia tín hiu khin và ngu i 220v. Khi s dng: - Transistor NPN(C1815). Khi tín hi u khin ra m t và khi tín hi u khin ra mc th sáng. Sơ đồ nguyên lý tổng hợp hệ thống * * Nguyên lý hong: B vi x lý trung tâm truy cp Internet thông qua kt ni Wifi ca ngôi nhà.
- dieukhientbigd Sau khi kt ni thành công vi mng internet các tín hiu v cm bin: - c cm bin nhi m thông qua chân GPIO4 - c cm bin ánh sáng thông qua giao tip I2C ti chân GPIO16 và GPIO5. - c cm bin khí Gas bng chân ADC ca Vi X Lý Esp8266. - - D lic gn th giá tr trên ng dng n thoi. Ứng Dụng trên Smartphone Cách thức tạo phần mềm điều khiển trên điện thoại di động 36 Hình 2.21 - -1 - Dng Analog - Dng Chân c lp trình Vi X Lý) 38 Ta c Hình 2.