Vietnam National University, Ho Chi Minh City University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) Assignment (Nhóm ValPhy) Student Smart Printing Service Advisor: Bùi Công Tuấn Students: Đào Duy Long - 2113928 (L02) (long.dao25cse@hcmut.vn) Bùi Lê Văn - 2115257 (L02) Đỗ Ngọc Ánh - 2110029 (L02) Lưu Chấn Hưng - 2111401 (L02) Đặng Phan Minh Phúc - 2112032 (L02) Lìu Ngọc Yến - 2115373 (L02) Ho Chi Minh City, 12/2023 University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering Contents 1 Danh sách thành viên và phân chia công việc 5 2 Requirement elicitation 6 2.1 Xác định ngữ cảnh của project (Identify the context of this project) 6 2.2 Các bên liên quan (Revelant Stakeholders) và vai trò (Role): .2 Yêu cầu chức năng và phi chức năng .1 Yêu cầu chức năng (Functional Requirements) .2 Yêu cầu phi chức năng (Non-Functional Requirements). 8 3 Use-case diagram and Use-case scenario 10 3.1 Use Case Diagram toàn Hệ Thống .2 Cập nhật kiểu file được cho phép tải lên và điều chỉnh số trang in cho toàn bộ sinh viên .1 Xem, thêm, sửa và xóa thông tin máy in .3 Thực hiện in .5 Chia sẻ file in. 21 4 Appropriate framework/technology 25 4.1 Lý do chọn công nghệ đối với hệ thống SPSS. 36 5 Mockup Design and Details 38 5.1 Cập nhật kiểu files được cho phép và điều chỉnh số trang in cho toàn bộ sinh viên .1 Giao diện ban đầu .2 Giao diện thêm kiểu file .3 Giao diện xóa kiểu file .4 Giao diện cập nhật số lượng trang in .5 Hiển thị thông báo xác nhận thay đổi và thông báo cập nhật thành công .2 Thanh toán giao dịch mua trang in .1 Form mua trang in .2 Giao diện xác nhận.
44 Nhóm ValPhy Page 1/73 Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering 5.3 Xem, thêm sửa, xóa máy in .1 Xem danh sách máy in hệ thống .2 Thêm máy in mới .3 Sửa thông tin máy in .5 Chia sẻ các file in .1 Giao diện hiển thị danh sách các file được chia sẻ .2 Chọn bộ lọc hiển thị danh các file .3 Giao diện xem chi tiết thông tin của file được chia sẻ .6 In tài liệu .1 Giao diện chọn file in .2 Giao diện sau khi chọn file in .3 Giao diện tùy chọn kiểu in .4 Giao diện chia sẻ tài liệu .5 Giao diện giao diện chọn vị trí máy in .6 Giao diện giao diện chọn máy in. 59 6 Implement UI 60 7 Layered architecture 61 8 Class Diagram 63 9 Database 64 10 Implement Backend 66 11 Kiểm thử 67 11.2 Các nhiệm vụ cần thực hiện .3 Xác định chiến lược thử nghiệm .4 Tiến hành kiểm thử .5 Ghi lại phản hồi từ người thử nghiệm (Document the feedback from testers). 70 12 Kết luận 72 13 Tài liệu tham khảo 73 Nhóm ValPhy Page 2/73 Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering Danh sách hình vẽ 1 Use case diagram toàn hệ thống. 10 2 Use case diagram cho chức năng cập nhật kiểu file được cho phép tải lên và điều chỉnh số trang in cho toàn bộ sinh viên.
11 3 Use case diagram cho chức năng xem, thêm, sửa hoặc xóa máy in. 14 4 Use case diagram cho chức năng in. 18 5 Use case diagram cho chức năng xem báo cáo. 20 6 Use case diagram cho chức năng chia sẻ các file in.
21 7 Giao diện ban đầu khi ấn vào mục Cập nhật kiểu file và số lượng giấy in. 38 8 Giao diện thêm kiểu file. 39 9 Giao diện xóa kiểu file. 40 10 Giao diện cập nhật số lượng trang in.
41 11 Thông báo Xác nhận thay đổi. 42 12 Thông báo Cập nhật thành công. 42 13 Giao diện form hiển thị khi nhấn vào mua thêm trang in. 43 14 Giao diện xác nhận thanh toán thành công.
44 15 Giao diện xem danh sách máy in tổng quan. 45 16 Giao diện xem chi tiết thông tin máy in bất kì. 46 17 Giao diện điền thông tin máy in mới. 46 18 Giao diện thông báo xác nhận thao tác thêm.
47 19 Giao diện thông báo đã thêm thành công. 48 20 Giao diện thông báo xác nhận xóa máy in. 48 21 Giao diện thông báo thao tác xóa máy in thành công. 49 22 Giao diện Thống kê máy in.
49 23 Giao diện Thống kê Doanh thu. 50 24 Giao diện các file được chia sẻ. 51 25 Chọn bộ lọc hiển thị danh sách các file. 52 26 Giao diện xem chi tiết các file được chia sẻ.
53 27 Giao diện chọn file in. 54 28 Giao diện sau khi chọn file in. 55 29 Giao diện tùy chọn kiểu in. 56 30 Giao diện chia sẻ tài liệu.
57 31 Giao diện chọn vị trí máy in. 58 32 Giao diện tùy chọn máy in. 59 33 Github nơi lưu trữ code. 61 35 Thiết kế cơ sở dữ liệu.
63 36 Thiết kế cơ sở dữ liệu. 64 37 Mô hình layer cho backend hiện thực bằng nodejs. 66 Nhóm ValPhy Page 3/73 Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering Danh sách bảng 1 Bảng mô tả use case xem danh sách kiểu file. 11 2 Bảng mô tả use case thêm kiểu file được cho phép upload.
12 3 Bảng mô tả use case xóa kiểu file được cho phép upload. 12 4 Bảng mô tả use case điều chỉnh số trang in cho toàn bộ sinh viên. 13 5 Bảng mô tả use case xem danh sách máy in. 15 6 Bảng mô tả use case thêm máy in.
16 7 Bảng mô tả use case sửa thông tin máy in. 17 8 Bảng mô tả use case xóa máy in. 18 9 Bảng mô tả use case thực hiện in. 19 10 Bảng mô tả use case xem danh sách máy in.
20 11 Bảng mô tả use case View shared files list. 21 12 Bảng mô tả use case Download. 22 13 Bảng mô tả use case Download. 22 14 Bảng mô tả use case Delete.
23 15 Bảng mô tả use case Rating. 23 16 Bảng mô tả use case Comment. 24 17 Bảng mô tả giao diện ban đầu khi ấn vào mục Cập nhật kiểu file và số lượng giấy in. 39 18 Bảng mô tả giao diện chức năng thêm kiểu file được cho phép upload.
40 19 Bảng mô tả giao diện chức năng xóa kiểu file được cho phép upload. 40 20 Bảng mô tả giao diện chức năng điều chỉnh số trang in cho toàn bộ sinh viên 41 21 Bảng mô tả giao diện chức năng mua thêm trang in. 43 22 Bảng mô tả giao diện chức năng mua thêm trang in. 45 23 Bảng mô tả giao diện điền thông tin máy in mới.
47 24 Bảng mô tả giao diện chức năng trang Thống kê máy in. 50 25 Bảng mô tả giao diện chức năng trang Thống kê doanh thu. 50 26 Bảng mô tả giao diện hiển thị danh sách các file được chia sẻ. 51 27 Bảng mô tả giao diện hiển thị chi tiết file được chia sẻ.
53 28 Bảng mô tả giao diện chọn file in. 54 29 Bảng mô tả giao diện tùy chọn kiểu in. 57 30 Bảng mô tả chọn vị trí máy in. 57 31 Bảng mô tả chọn vị trí máy in.
58 32 Bảng mô tả giao diện chọn máy in. 59 33 Bảng đánh giá của người tham gia về các chức năng giao diện của sinh viên 69 34 Bảng đánh giá của người tham gia về các chức năng giao diện của SPSO. 70 35 Bảng ưu điểm của hệ thống. 71 36 Bảng khuyết điểm của hệ thống.
71 Nhóm ValPhy Page 4/73 Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering 1 Danh sách thành viên và phân chia công việc STT Họ và tên MSSV Nhiệm vụ Phần % công việc 1 Đào Duy Long 2113928 Thống kê 100% 2 Bùi Lê Văn 2115257 Quản lý máy in 100% 3 Đặng Phan Minh Phúc 2112032 Đăng nhập, Quản lý máy in 100% 4 Đỗ Ngọc Ánh 2110029 Chia sẻ file in 100% 5 Lưu Chấn Hưng 2111401 Chức năng in, Mua giấy 100% 6 Lìu Ngọc Yến 2115373 Chức năng in 100% Vì nhóm phân chia theo từng chức năng vì thế mỗi bạn đều có tham gia vào vẽ các diagram, code. Ngoài ra vào mỗi giai đoạn của bài tập lớn nhóm tổ chức họp vào cuối tuần để cả nhóm tham gia bàn luận và đóng góp ý kiến cho nhau. Nhóm ValPhy Page 5/73 Đồ án tổng hợp - CNPM (CO3103) University of Technology Faculty of Computer Science and Engineering 2 Requirement elicitation 2.1 Xác định ngữ cảnh của project (Identify the context of this project) Dịch vụ in thông minh cho sinh viên tại Trường Đại học Bách khoa Tp.HCM (HCMUT- SSPS) liên quan đến nhu cầu in ấn trong học tập và quản lý của sinh viên tại trường. Tuy tài liệu điện tử đã được sử dụng nhiều, nhưng không thể tránh khỏi nhu cầu trong in ấn bài giảng, đề thi, báo cáo nghiên cứu,.
Quy trình in ấn truyền thông gặp phải các vấn đề như mất thời gian, không hiệu quả thậm chí có thể mắc vài sai sót trong quá trình in. HCMUT-SSPS được phát triển để giải quyết những thách thức này bằng cách cung cấp một dịch vụ in hiện đại, tiện lợi và thông minh, giúp quá trình in hiệu quả, các tài liệu quan trọng được bảo mật và kiểm soát được chi phí phù hợp với nhu cầu cụ thể của cộng đồng sinh viên tại HCMUT.2 Các bên liên quan (Revelant Stakeholders) và vai trò (Role): • Sinh viên: là người sử dụng chính của hệ thống HCMUT-SSPS để in các bài tập học thuật, tài liệu nghiên cứu và các tài liệu khác. • Nhân viên dịch vụ in ấn sinh viên (Student Printing Service Officer - SPSO): là người quản lý (thêm/bật/tắt) các máy in, quản lý các phần khác của hệ thống như thay đổi số trang mặc định, ngày mà hệ thống sẽ cung cấp số trang mặc định cho tất cả, được xem các báo cáo về việc sử dụng hệ thống. sinh viên, các loại tệp được phép được hệ thống chấp nhận • Người bảo trì: sẽ đảm nhận vai trò bảo trì thiết bị, kiểm tra và điều chỉnh hệ thống, sửa lỗi và hỗ trợ kỹ thuật.
• Phòng hỗ trợ sinh viên (Student Support): Nhóm hỗ trợ sẽ hỗ trợ sinh viên về các vấn đề kỹ thuật liên quan đến hệ thống in. • BKPay: cung cấp phương thức thanh toán cho sinh viên tại trường.