Đề Thi Tốt Nghiệp Môn Dược Năm 2020: Tài Liệu Ôn Tập Hiệu Quả

Tổng hợp đề thi tốt nghiệp môn Dược 2020 và hướng dẫn ôn tập chi tiết, giúp thí sinh nắm vững kiến thức và tự tin bước vào kỳ thi.

Chuyên ngành

Hóa Dược – Dược Lý

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

đề thi tốt nghiệp

2020

68
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Đề thi tốt nghiệp môn dược 2020

Đề thi tốt nghiệp môn dược 2020 bao gồm các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến kiến thức chuyên sâu về dược lý, hóa dược, và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực dược phẩm. Các câu hỏi tập trung vào việc kiểm tra khả năng nhận biết, phân tích và áp dụng kiến thức của thí sinh trong các tình huống cụ thể. Đề thi tốt nghiệp dược này được thiết kế để đánh giá toàn diện năng lực của sinh viên trước khi tốt nghiệp.

1.1. Cấu trúc đề thi

Đề thi dược 2020 gồm 100 câu hỏi trắc nghiệm, chia thành hai phần chính: Hóa dược và Dược lý. Mỗi phần bao gồm các câu hỏi về lý thuyết và ứng dụng thực tiễn. Các câu hỏi được phân bố đều để đảm bảo kiểm tra toàn diện kiến thức của thí sinh. Câu hỏi tốt nghiệp dược được thiết kế để đánh giá khả năng nhận biết, phân tích và áp dụng kiến thức của thí sinh.

1.2. Phạm vi kiến thức

Tốt nghiệp môn dược yêu cầu thí sinh nắm vững kiến thức về các nhóm thuốc, cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định và tác dụng phụ. Môn dược cũng bao gồm các kiến thức về hóa dược, dược lý học và ứng dụng thực tiễn trong điều trị bệnh. Tốt nghiệp dược 2020 đòi hỏi thí sinh phải có khả năng phân tích và áp dụng kiến thức vào các tình huống cụ thể.

II. Phân tích nội dung đề thi

Đề thi tốt nghiệp năm 2020 tập trung vào các chủ đề chính như dược lý, hóa dược, và ứng dụng thực tiễn trong lĩnh vực dược phẩm. Các câu hỏi được thiết kế để kiểm tra khả năng nhận biết, phân tích và áp dụng kiến thức của thí sinh. Đề thi dược này đánh giá toàn diện năng lực của sinh viên trước khi tốt nghiệp.

2.1. Dược lý

Các câu hỏi về dược lý tập trung vào cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định và tác dụng phụ của các nhóm thuốc. Đề thi tốt nghiệp dược yêu cầu thí sinh phải nắm vững kiến thức về các nhóm thuốc như thuốc lợi tiểu, thuốc giảm đau, thuốc kháng viêm và thuốc kháng sinh. Câu hỏi tốt nghiệp dược được thiết kế để đánh giá khả năng phân tích và áp dụng kiến thức của thí sinh.

2.2. Hóa dược

Phần hóa dược trong đề thi dược 2020 bao gồm các câu hỏi về cấu trúc hóa học, tính chất lý hóa và ứng dụng của các hợp chất dược phẩm. Tốt nghiệp môn dược yêu cầu thí sinh phải nắm vững kiến thức về các nhóm thuốc, cơ chế tác dụng, chỉ định, chống chỉ định và tác dụng phụ. Môn dược cũng bao gồm các kiến thức về hóa dược, dược lý học và ứng dụng thực tiễn trong điều trị bệnh.

III. Đánh giá và ứng dụng thực tiễn

Đề thi tốt nghiệp môn dược 2020 không chỉ đánh giá kiến thức lý thuyết mà còn kiểm tra khả năng áp dụng kiến thức vào thực tiễn. Đề thi tốt nghiệp dược này giúp đảm bảo rằng sinh viên có đủ năng lực để làm việc trong lĩnh vực dược phẩm sau khi tốt nghiệp. Tốt nghiệp dược 2020 đòi hỏi thí sinh phải có khả năng phân tích và áp dụng kiến thức vào các tình huống cụ thể.

3.1. Giá trị của đề thi

Đề thi tốt nghiệp năm 2020 có giá trị cao trong việc đánh giá năng lực của sinh viên. Đề thi dược này giúp đảm bảo rằng sinh viên có đủ kiến thức và kỹ năng để làm việc trong lĩnh vực dược phẩm. Câu hỏi tốt nghiệp dược được thiết kế để đánh giá khả năng nhận biết, phân tích và áp dụng kiến thức của thí sinh.

3.2. Ứng dụng thực tiễn

Tốt nghiệp môn dược yêu cầu thí sinh phải có khả năng áp dụng kiến thức vào thực tiễn. Môn dược bao gồm các kiến thức về hóa dược, dược lý học và ứng dụng thực tiễn trong điều trị bệnh. Tốt nghiệp dược 2020 đòi hỏi thí sinh phải có khả năng phân tích và áp dụng kiến thức vào các tình huống cụ thể.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

12/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

1 NỘI DUNG ÔN TẬP TN MÔN HÓA DƯỢC – DƯỢC LÝ I - 2020 C©u 1 : Aldactazin là thuốc lợi tiểu phối hợp giữa Hydroclorothiazid và: A. Spironolacton C©u 2 : Chỉ định chính của lợi tiểu nhóm ức chế carbonic anhydrase: A. Tăng nhãn áp C©u 3 : Đây là những chỉ định của Promethazin HCl, NGOẠI TRỪ: A. Phối hợp làm thuốc tiền mê B.

Phối hợp với IMAO C. Say tàu xe, say nóng D. Ngứa, nổi mề đay C©u 4 : Thuốc gây tê duy nhất có nguồn gốc thảo dược: A. Procain C©u 5 : Thuốc có tác dụng phụ gây “Hội chứng ngoại tháp” là của: A.

Hanamax C©u 6 : Thuốc chống nôn nào phải sử dụng cách 1 giờ trước khi lên xe: A. Domperidone C©u 7 : Người bệnh hung hăng giãy giụa, kích động, tiết nước bọt. Dấu hiệu này thuộc… .của gây mê A. Giai đoạn phẫu thuật D.

Giai đoạn 2 C©u 8 : Thuốc thuộc nhóm giảm đau do giảm co thắt đường tiêu hóa: A. Bismuth C©u 9 : Đặc điểm nào đúng với Meloxicam: A. Tác dụng chọn lọc vùng bị viêm (COX2) B. An toàn đối với người loét dạ dày tá tràng C.

Thuộc nhóm COX không chọn lọc D. Thường dùng để trị đau đầu C©u 10 : Thuốc giảm đau mạnh nhất trong các thuốc sau: A. Methadon C©u 11 : Giai đoạn 4 của gây mê còn được gọi là giai đoạn: A. Kích thích B.

Liệt hành tuỷ C. Giảm đau C©u 12 : Câu nào sau đây đúng với Salbutamol: A. Không có dạng thuốc xịt B. Kích thích mạnh thụ thể -Adrenergic C.

Dùng được cho bệnh nhân có bệnh tiểu D. Chỉ định trong trường hợp dọa sảy thai đường trong sản khoa C©u 13 : Thuốc được chỉ định trong chứng lãnh cảm ở phụ nữ: A. Aminazin C©u 14 : Đặc điểm của lợi tiểu nhóm thiazid: A. Tác dụng ở ống lượn gần B.

Hạ đường huyết C. Làm giảm urat máu D. Hấp thu chủ yếu bằng đường uống C©u 15 : Dấu hiệu nhịp thở đều, nông, mất phản xạ đóng mi mắt, thuộc giai đoạn nào sau đây: A. Liệt hành tuỷ B.

Kích thích D. Phẫu thuật C©u 16 : Thuốc nào sau đây có tác dụng Kháng viêm giảm phù nề: 2 A. Alpha chymotrypsin C©u 17 : Đặc điểm nào đúng với Paracetamol: A. Dùng được cho phụ nữ có thai, cho bú B.

Paracetamol là tiền chất của Pro-Dafalgan C. Hay gây kích ứng dạ dày D. Có tác dụng giảm đau, hạ sốt, kháng viêm C©u 18 : Cimetidin là thuốc thuộc nhóm: A. Ức chế bơm proton C.

Kháng thụ thể H2 C©u 19 : Adrenoxyl là biệt dược của: A. Vitamin K C©u 20 : Tác dụng của thuốc Simethicone: A. Làm xẹp các bóng hơi, làm giảm đầy bụng B. Kéo dài thời gian di chuyển hơi ra khỏi đường tiêu hoá C.

Tăng sức căng bề mặt các bóng hơi D. Cung cấp men tiêu hoá C©u 21 : Thuốc tê làm mất … … khi dùng ở liều điều trị A. Ý thức tạm thời B. Ý thức vĩnh viễn, khả năng vận động C.

Chức năng hô hấp và tuần hoàn D. Cảm giác tạm thời ở nơi tiếp xúc với thuốc C©u 22 : Scopolamin thường dùng để chống nôn dưới dạng: A. Thuốc đặt C©u 23 : Thuốc nào sau đây có tác dụng giãn cơ vân: A. Mephenesin C©u 24 : Những trường hợp thuốc có hiệu quả đối với bệnh và được phép sử dụng gọi là: A.

Chống chỉ định C©u 25 : Thuốc lợi tiểu thuộc nhóm tiết kiệm Kali: A. Hydroclorothiazid C©u 26 : Strychnin được chiết xuất từ hạt của cây … … A. Hoàng đằng C©u 27 : Chỉ định hàng đầu của Chlorpheniramin là: A. Say tàu xe B.

Sỗ mũi, nổi mề đay C. Viêm kết mạc dị ứng D. Mắt đỏ, chảy nước mắt, cao huyết áp C©u 28 : Thuốc thuộc nhóm giãn cơ trơn phế quản: A. Hydrocortison dạng toàn thân B.

Salbutamol C©u 29 : Thuốc gây mê nào KHÔNG ĐƯỢC chọn khi cuộc phẫu thuật có sử dụng dao điện để mổ: A. Ether ethylic C©u 30 : Thuốc kháng sinh sulfamid có nguồn gốc: A. Khóang vật C©u 31 : Nghiên cứu sự tác dụng của hợp chất hóa học đối với cơ thể người thuộc lĩnh vực: A. Dược lực học C.

Dược động học D. Hóa phân tích C©u 32 : Thuốc có thời gian tác dụng 72 giờ dùng để chống nôn do di chuyển là: 3 A. Domperidone C©u 33 : Hiệu lực khi phối hợp mạnh hơn hiệu lực của từng thuốc, đây là tác dụng: A. Đối kháng, tương kỵ B.

Hiệp đồng tăng cường C. Hiệp đồng cộng C©u 34 : Thuốc chữa ho có tác dụng làm tiêu chất nhầy là: A. Ambroxol C©u 35 : Tác dụng nào KHÔNG PHẢI của Atropin: A. Tăng tiết dịch (nước bọt, mồ hôi) B.

Giảm nhu động ruột C. Tăng hoạt động của tim D. Giãn thanh quản C©u 36 : Khi dùng thuốc cho trẻ em ưu tiên chọn dạng thuốc: A. Viên nhai, viên nang B.

Dung dịch ngọt, hỗn dịch C. Tiêm bắp thịt, viên bao D. Viên sủi, viên nén C©u 37 : Đặc điểm nào đúng với Dextromethorphan: A. Là thuốc gây nghiện B.

Gây táo bón nhiều hơn Codein C. Có tác dụng giảm đau D. Không dùng cho trẻ dưới 6 tuổi C©u 38 : Acetylcystein, Methionin có thể dùng để giải độc gan khi ngộ độc……… A. Than hoạt, cyanid C©u 39 : Thuốc tác dụng theo cơ chế hóa học: A.

Parafin C©u 40 : Thuốc NSAIDs giảm đau, kháng viêm bằng cách ức chế: A. Lipooxygenase C©u 41 : Hoạt chất nào sau đây có dạng lỏng, dễ gây cháy nổ: A. Ethran C©u 42 : Hành vi tìm kiếm thuốc một cách bắt buộc, bất chấp tác hại của thuốc gọi là: A. Lệ thuộc thân thể B.

Lệ thuộc tâm lý C. Dung nạp thuốc D. Lạm dụng thuốc C©u 43 : Dung dịch ưu tiên chọn để bù dịch trong trường hợp mất nước nặng là: A. Ringer lactat C©u 44 : Thuốc chống nôn nào phải sử dụng cách 1/2 giờ trước khi lên xe: A.

Domperidone, scopolamin C©u 45 : Hư men răng khi dùng Tetracyclin là tác dụng … … A. Phụ không hồi phục C. Phụ có hồi phục D. Đặc hiệu C©u 46 : Đặc điểm của hiện tượng dị ứng thuốc: A.

Có thể gây tử vong B. Có tính đặc hiệu C. Xảy ra khi dùng thuốc lần đầu tiên D. Chỉ tác dụng trên một cơ quan C©u 47 : Đặc điểm của vitamin K: A.

Kéo dài thời gian đông máu B. Tan trong nước C. Làm bền thành mạch D. Không bị phân huỷ bởi ánh sáng C©u 48 : Câu nào sau đây là đúng khi nói về thuốc Procain: A.

Gây tê, giảm đau khi bị bong gân, sai khớp, B. Thuốc có nguồn gốc thảo dược 4 chấn thương C. Phối hợp với Sulfamid để có tác dụng hiệp D. Biệt dược là Dentanalgi chữa đau răng, sốt đồng tăng cường rét C©u 49 : Điều trị sốc do sốt xuất huyết, thuốc nào sau đây được chỉ định: A.

Dextran C©u 50 : THC (Tetrahydro cannabinol) là hoạt chất chiết từ cây: A. Cam C©u 51 : Thuốc gây tê chỉ sử dụng bằng cách phun trực tiếp lên bề mặt da: A. Lidocain C©u 52 : Chỉ định chính của Ergometrin maleat: A. Ngộ độc Dicoumarin B.

Cầm máu sau phẫu thuật C. Phòng xuất huyết cho trẻ sơ sinh D. Phòng, trị chảy máu sau đẻ do đờ tử cung C©u 53 : Phối hợp Tylenol và Exomuc gây … … tác dụng: A. Giảm tác dụng Tylenol B.

Giảm tác dụng của Exomuc C. Đối kháng tác dụng phụ (giải độc) khi dùng D. Không ảnh hưởng nhưng tăng nguy cơ loét quá liều Tylenol dạ dày C©u 54 : Thuốc có chỉ định khi đau nửa đầu: A. Ergotamin tartrat C©u 55 : Đặc điểm nào đúng với Diclofenac: A.

Kháng viêm mạnh hơn Indomethacin B. Giảm đau yếu hơn Indomethacin C. Dung nạp kém hơn Indomethacin D. Không bị hỏng bởi ánh sáng C©u 56 : Thuốc được chỉ định trong đau đầu Migrain: A.

Calci clorid C©u 57 : Thuốc gây tê nào KHÔNG ĐƯỢC dùng trong phẫu thuật bằng dao điện: A. Cocain C©u 58 : Tiêm thuốc tê vào thân sợi thần kinh gọi là: A. Gây tê tiêm ngấm B. Phong bế trường C.

Gây tê vùng tĩnh mạch D. Gây tê dẫn truyền C©u 59 : Thuốc thuộc nhóm cầm máu gián tiếp: A. Oxytocin C©u 60 : Câu nào sau đây đúng với Theophylin: A. Giảm tác dụng nếu dùng chung Cimetidin B.

Ức chế thần kinh trung ương C. Tăng nồng độ nếu dùng chung Rifampicin D. Kích thích trung tâm hô hấp C©u 61 : Thuốc có chỉ định để giục sanh khi chuyển dạ: A. Calci clorid C©u 62 : Thuốc có chỉ định cho trẻ chậm mọc răng: A.

Oxytocin C©u 63 : Omeprazol là hoạt chất có trong thuốc: A. Phosphalugel 5 C©u 64 : Câu nào sau đây đúng với Cimetidin: A. Không dùng khi bệnh nhân bị hội chứng B. Mùi thơm, vị cay nóng Zollinger-Ellison C.

Làm giảm hấp thu rượu D. Không dùng cho trẻ dưới 16 tuổi C©u 65 : Vitamin B9 được ưu tiên chỉ định cho trường hợp: A. Thiếu máu kèm đau rễ thần kinh B. Thiếu máu do khối u phụ thuộc folat C.

Thiếu máu hồng cầu to D. Thiếu máu ác tính C©u 66 : KHÔNG dùng Aminophylin cho trẻ dưới … … tuổi A. 16 C©u 67 : Trong số các thuốc hạ áp sau, thuốc nào được xem là hiệu quả và an toàn nhất: A. Diltiazem C©u 68 : Chuyên ngành nghiên cứu về công thức hóa học các hợp chất dùng làm thuốc: A.

Dược lý C©u 69 : Câu nào đúng khi nói về Cimetidin: A. Ít gây tác dụng phụ B. Có thể dùng cho phụ nữ có thai C. Gây vú to ở nam D.

Là thuốc ức chế bơm proton C©u 70 : Dung dịch dùng để rửa vết thương được sử dụng rộng rãi: A. Natri Clorid C©u 71 : Giai đoạn 1 của gây mê còn được gọi là giai đoạn: A. Kích thích D. Liệt hành tuỷ C©u 72 : Thuốc hạ áp nhóm ức chế Calci: A.

Enalapril C©u 73 : Đặc điểm của Lactulose: A. Bị thuỷ phân bởi hệ vi khuẩn đường ruột B. Là một monosacharid tổng hợp C. Hấp thu được qua màng ruột D.

Làm tăng amoniac từ ruột vào máu C©u 74 : Thuốc gây mê có tên gọi là “khí cười”: A. N2O C©u 75 : Heroin là dẫn xuất … … của morphin: A. Methyl hóa C©u 76 : Đặc điểm nào đúng với thuốc kháng histamin H1: A. Có cấu trúc tương tự histamin B.

Có tác dụng chữa căn nguyên C. Không nên phối hợp với các thuốc khác D. Thường kèm theo tác dụng tăng huyết áp C©u 77 : Tác dụng phụ khi dùng Cinnarizin lâu ngày có thể gây: A. Dấu hiệu ngoại tháp D.

Ra mồ hôi C©u 78 : Thuốc tẩy nhuận hữu cơ có tác dụng tăng nhu động ruột: A. Dầu thầu dầu B. Dầu hướng dương D.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Đề thi tốt nghiệp môn Dược 2020: Tổng hợp và hướng dẫn ôn tập là tài liệu hữu ích dành cho sinh viên ngành Dược, cung cấp cái nhìn tổng quan về cấu trúc đề thi, các dạng câu hỏi thường gặp, và phương pháp ôn tập hiệu quả. Tài liệu này không chỉ giúp thí sinh nắm vững kiến thức chuyên môn mà còn rèn luyện kỹ năng làm bài, từ đó tự tin hơn trong kỳ thi tốt nghiệp. Đặc biệt, các hướng dẫn chi tiết về cách phân bổ thời gian và xử lý câu hỏi khó sẽ là công cụ đắc lực để đạt kết quả cao.

Nếu bạn quan tâm đến các nghiên cứu chuyên sâu trong lĩnh vực giáo dục và khoa học, có thể tham khảo thêm Luận văn thạc sĩ giáo dục học phát triển năng lực giải quyết vấn đề của học sinh trong dạy học lịch sử Việt Nam từ 1954 đến 1975 ở trường trung học phổ thông. Để mở rộng kiến thức về quản trị kinh doanh, Luận văn thạc sĩ quản trị kinh doanh quản trị lực lượng bán hàng tại công ty cổ phần ô tô trung hàn trên thị trường miền trung và tây nguyên là một lựa chọn phù hợp. Ngoài ra, nếu bạn muốn tìm hiểu về các giải pháp kinh tế xã hội, Luận văn thạc sĩ quản lý kinh tế giải pháp giảm nghèo cho đồng bào dân tộc thiểu số ở huyện Ea Hleo tỉnh Đắk Lắk sẽ mang lại những góc nhìn thú vị.

Mỗi liên kết trên là cơ hội để bạn khám phá sâu hơn các chủ đề liên quan, từ đó nâng cao hiểu biết và kỹ năng của mình.