CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 3: CÁC HÌNH THỨC CƠ BẢN CỦA ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 4: MÔI TRƯỜNG ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 5: HIỆP ĐỊNH ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 6: TỰ DO HÓA ĐẦU TƯ VÀ CÁC KHU VỰC ĐẦU TƯ TỰ DO • CHƯƠNG 7: CÁC TNC TRONG HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • CHƯƠNG 8: MUA LẠI VÀ SÁP NHẬP (M&A) TRÊN THẾ GIỚI 2 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Tài liệu tham khảo 1. Giáo trình Đầu tư quốc tế. Đại học Ngoại thương.Nghị định 108 NĐ/CP hướng dẫn thi hành Luật Đầu tư (22/9/2006). Các bản Báo cáo Đầu tư Thế giới (World Investment Report) 3 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Các trang web cần tham khảo • www.org • http://www.vn • http://fia.vn • http://oda.vn • http://vneconomy.vn/tai-lieu.com https://fb.com/tailieudientucntt CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 2.1 Khái niệm và đặc điểm của đầu tư 2.2 Khái niệm, đặc điểm và phân loại đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài 2.3 Một số lý thuyết về đầu tư quốc tế 2.4 Tác động của đầu tư quốc tế 5 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CHƯƠNG 2 TỔNG QUAN VỀ ĐẦU TƯ QUỐC TẾ 2.
Khái niệm và đặc điểm của đầu tư 2. Khái niệm, đặc điểm đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài 2. Các hình thức cơ bản của đầu tư quốc tế 2. Một số lý thuyết về đầu tư quốc tế 6 2.
Tác động của đầu tư quốc tế CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Yêu cầu của chương 2 • Các khái niệm về đầu tư, đầu tư quốc tế; • Khái quát về các hình thức đầu tư và cách phân loại đầu tư quốc tế; • Đặc điểm, bản chất của từng hình thức đầu tư quốc tế; • Hiểu rõ vai trò của từng hình thức đầu tư quốc tế • Các l{ thuyết cơ bản về đầu tư quốc tế và tác động của đầu tư quốc tế đối với các nhóm nước; • Xu hướng vận động của đầu tư quốc tế trong những năm gần đây. • Liên hệ với thực tiễn thu hút các dòng vốn đầu tư quốc tế đó tại Việt Nam.com https://fb.com/tailieudientucntt Chương 2: Tổng quan về đầu tư quốc tế 2. Khái niệm và đặc điểm đầu tư Vốn Đầu tư là việc sử dụng vốn vào một hoạt động Tính sinh lợi nhất định nhằm thu lợi nhuận và/hoặc lợi ích kinh tế xã hội. Tính mạo hiểm 8 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 9 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Khái niệm đầu tư theo Luật Đầu tư của Việt Nam 2005 (điều 3) Đầu tư là việc nhà đầu tư bỏ vốn bằng các loại tài sản hữu hình hoặc vô hình để hình thành tài sản tiến hành các hoạt động đầu tư – kinh doanh theo quy định của luật này và pháp luật có liên quan theo quy định của Việt nam.com https://fb.
Khái niệm, đặc điểm của đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài 2. Khái niệm Đầu tư Đầu tư nước quốc tế ngoài Là hình thức di chuyển Là việc nhà đầu tư nước vốn từ nước này sang ngoài đưa vốn vào nước khác để tiến hành nước tiếp nhận đầu tư hoạt động sản xuất kinh để thực hiện một hoạt doanh hoặc các hoạt động nào đó nhằm thu động khác nhằm mục lợi nhuận và/hoặc lợi ích đích thu lợi nhuận kinh tế-xã hội. và/hoặc lợi ích kinh tế, xã hội.com https://fb.com/tailieudientucntt Phân biệt đầu tư quốc tế, đầu tư nước ngoài Đầu tư ra nước ngoài (Outflows) A B Nhận đầu tư từ nước ngoài (Inflows) Nước chủ đầu tư (Home country) Vs. Nước nhận đầu tư 12 (Host country) CuuDuongThanCong.com https://fb.
Đặc điểm của đầu tư quốc tế • Có các đặc điểm của hoạt động đầu tư nói chung; • Có sự di chuyển vốn ra khỏi biên giới quốc gia của nước chủ đầu tư; • Thường chịu sự điều chỉnh của nhiều nguồn luật khác nhau.com https://fb.com/tailieudientucntt Một vài chỉ tiêu cơ bản đánh giá hiệu quả hoạt động đầu tư • Đối với một dự án: ROI • Đối với một quốc gia: ICOR 14 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt • Đối với một quốc gia: ICOR (Incremental Capital Output Ratio)(Harrod Dormar) • ICOR = I/∆ GDP (∆ GDP = GDPt – GDPt-1) • Ý nghĩa: Để GDP tăng trưởng một đơn vị cần bao nhiêu đồng vốn đầu tư • Bài tập: Năm 2005, GDP bình quân đầu người ở Việt Nam đạt 600 USD/năm và dân số là 85 triệu người. Muốn duy trì tốc độ tăng trưởng kinh tế 7,5% /năm trong giai đoạn 2006- 2010, Việt Nam cần tổng lượng vốn đầu tư bao nhiêu?. Hệ số ICOR=5 15 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Chỉ số ICOR Việt Nam 16 Nguồn: Tổng cục Thống kê CuuDuongThanCong.com https://fb. Các hình thức cơ bản của đầu tư quốc tế THEO CHỦ ĐẦU TƯ Đầu tư tư nhân Đầu tư quốc tế phi tư nhân quốctế FDI FPI IPL ODA OA 17 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Các tiêu chí phân loại đầu tư quốc tế khác Theo quan hệ Non debt Debt capital flows capital flows 18 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Các tiêu chí phân loại đầu tư quốc tế khác Theo thời gian Long & medium Short term term capital flows capital flows 19 CuuDuongThanCong.com https://fb.
Một số lý thuyết về đầu tƣ quốc tế • 2. Học thuyết MacDougall – Kempt (Học thuyết lợi nhuận cận biên của vốn – Marginal Product of Capital Hypothesis) • 2. Lý thuyết vòng đời quốc tế của sản phẩm của Raymond Vernon (International product life cycle – IPLC) • 2. Lý thuyết chiết trung của Dunning về sản xuất quốc tế (Eclectic theory of International Production) 20 CuuDuongThanCong.com https://fb.
Học thuyết MacDougall – Kempt (Học thuyết sản lƣợng cận biên của vốn – Marginal Product of Capital Hypothesis) • Giả thiết: • Thị trƣờng ở 2 nƣớc là thị trƣờng cạnh tranh hoàn hảo • Không có hạn chế về đầu tƣ, vốn đƣợc di chuyển hoàn toàn tự do • Sản lƣợng cận biên giảm dần khi vốn đầu tƣ tăng. Trƣớc khi có sự di chuyển vốn giữa các quốc gia thì lợi nhuận cận biên của vốn (MPK) ở nƣớc đi đầu tƣ thấp hơn lợi nhuận cận biên ở nƣớc tiếp nhận đầu tƣ. • Thông tin thị trƣờng hoàn hảo • Các quốc gia đều sản xuất cùng một loại sản phẩm 21 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 22 CuuDuongThanCong.com https://fb. Lý thuyết vòng đời quốc tế của sản phẩm của Raymond Vernon (International product life cycle – IPLC) Giai đoạn 1 Giai đoạn 2 Giai đoạn 3 Giai đoạn 4 Sản phẩm Sản phẩm Sản phẩm Sản phẩm mới xuất chín muồi, được tiêu bị suy hiện, được nhu cầu tăng, chuẩn hóa, thoái.
bán ở trong xuất khẩu thị trường ổn nước, xuất tăng mạnh, định, hàng khẩu không các đối thủ hóa trở nên đáng kể. cạnh tranh thông dụng, trong và ngoài FDI tiếp tục nước xuất được sử hiện, FDI xuất dụng.com https://fb. Lý thuyết chiết trung của Dunning về sản xuất quốc tế (Eclectic theory of International Production) O (Ownership advantages) Lợi thế về quyền sở hữu L (Location advantages) I (Internalization advantages) Lợi thế địa điểm Lợi thế nội bộ hóa 24 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Ownership Advantages Chi phí phụ trội: •Khác biệt về văn hóa, luật pháp, thể chế, ngôn ngữ •Thiếu hiểu biết về các điều kiện thị trƣờng nội địa •Chi phí thông tin liên lạc và hoạt động cao hơn do sự cách biệt về địa lý 25 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt 26 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Internationalization Advs 27 CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt Các hình thức mở rộng ra thị trường nước ngoài 28 CuuDuongThanCong.com Nguồn: Buckley & Casson, 1978 https://fb.com/tailieudientucntt Location advs Phụ thuộc: •Các lợi thế kinh tế: số lƣợng, chất lƣợng các yếu tố đầu vào, yếu tố sản xuất, dung lƣợng và phạm vi thị trƣờng… •Các lợi thế VHXH: sự khác biệt về văn hóa, ngôn ngữ… •Các lợi thế chính trị: ổn định chính trị, chính sách… 29 CuuDuongThanCong.com https://fb. Tác động của đầu tƣ quốc tế 2.
Đối với nước chủ đầu tư Tác động tích cực Tác động tiêu cực • Bành trướng sức mạnh về kinh tế • Quản lý vốn và công nghệ; và nâng cao uy tín chính trị; • Sự ổn định của đồng tiền; • Giảm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và tỷ suất lợi nhuận, khắc • Cán cân thanh toán quốc tế; phục tình trạng thừa vốn tương đối; • Việc làm và lao động trong • Mở rộng thị trường tiêu thụ sản nước. phẩm, khắc phục tình trạng lão hoá sản phẩm; • Tìm kiếm các nguồn cung cấp nguyên, nhiên liệu ổn định; • Đổi mới cơ cấu sản phẩm, áp dụng công nghệ mới, nâng cao năng lực 30 cạnh tranh.com https://fb. Tác động của đầu tƣ quốc tế (tiếp) 2. Đối với nước nhận đầu tư Tác động tích cực Tác động tiêu cực • Bổ sung vốn cho đầu tư phát triển; • Phụ thuộc về kinh tế; • Tiếp thu công nghệ phù hợp, đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước; • Tiếp thu công nghệ lạc hậu; • Chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng tích • Ô nhiễm môi trường; cực; • Góp phần tích cực vào các cân đối lớn của • Triệt tiêu khả năng cạnh tranh của nền kinh tế: các doanh nghiệp trong nước; •Cung cầu hàng hóa trong nước; • Các vấn đề văn hóa, xã hội.
•Xuất nhập khẩu; •Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng GDP và • Cán cân thanh toán quốc tế. tăng thu ngân sách Nhà nước. • Mở rộng thị trường xuất khẩu, nâng cao năng lực cạnh tranh trên thị trường thế giới; • Phát triển nguồn nhân lực, tạo việc làm, nâng cao đời sống của người lao động; 31 • Củng cố và mở rộng quan hệ hợp tác quốc tế, đẩy nhanh tiến trình hội nhập.com https://fb.com/tailieudientucntt CHƯƠNG 3 CÁC HÌNH THỨC CƠ BẢN CỦA ĐẦU TƯ QUỐC TẾ • 6.1 Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) • 5.1 Khái niệm và đặc điểm • 5.2 Phân loai FDI • 6.2 Hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) • 5.1 Khái niệm và đặc điểm • 5.2 Nguồn gốc và quá trình phát triển • 5. Phân loại ODA • 5.4 Vai trò của ODA • 6.3 Đầu tư chứng khoán nước ngoài (FPI) • 5.1 Khái niệm và đặc điểm • 5.3 Những lợi ích và hạn chế trong đầu tư gián tiếp nước ngoài qua chứng khoán • 6.4 Tín dụng tư nhân quốc tế (IPL) • 5.1 Khái niệm tín dụng tư nhân quốc tế • 5.2 Đặc điểm tín dụng tư nhân quốc tế 32 • 5.3 Phân loại CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt CHƢƠNG 3: CÁC HÌNH THỨC CƠ BẢN CỦA ĐẦU TƢ QUỐC TẾ 3.
Đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) 3.