MỞ ĐẦU………………………………………. Lí do chọn đề tài………………………………………. Mục đích nghiên cứu……………………………………. Khách thể và đối tƣợng nghiên cứu…………………….
Giả thuyết khoa học………………………………………. Nhiệm vụ nghiên cứu……………………………………………. Giới hạn phạm vi nghiên cứu ………. Câu hỏi nghiên cứu………………………………………….
Những luận điểm cần bảo vệ………………………………………. Phƣơng pháp luận và phƣơng pháp nghiên cứu……… …………. Đóng góp mới của luận án……………………….7 CHƢƠNG 1: CƠ SỞ LÍ LUẬN VỀ ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO Ở CÁC TRUNG TÂM DẠY NGHỀ CÔNG LẬP……………. Tổng quan lịch sử nghiên cứu vấn đề.
Sự hình thành và phát triển của quản lí chất lƣợng. Những nghiên cứu về đảm bảo chất lƣợng ở nƣớc ngoài…………………. Những nghiên cứu về đảm bảo chất lƣợng ở trong nƣớc……………. Chất lƣợng và chất lƣợng đào tạo nghề.
Chất lƣợng và chất lƣợng đào tạo……………………. Chất lƣợng đào tạo nghề……………………………………………………21 1. Quản lí chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…………. Quản lí và quản lí chất lƣợng đào tạo ở các cơ sở dạy nghề.
Các cấp độ và điều kiện áp dụng các cấp độ quản lí chất lƣợng. Lựa chọn cấp độ quản lí chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…………………………………………………………………………………. Đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập………. Quan điểm về đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…….
Cách thức đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập. Tự đánh giá trong đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…………………………………………………. Chức năng đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập. Hệ thống đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…41 1.
Qui trình đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập…46 Kết luận chƣơng 1……………………………………………………………….51 CHƢƠNG 2: THỰC TRẠNG ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO Ở CÁC TRUNG TÂM DẠY NGHỀ CÔNG LẬP VÙNG ĐÔNG NAM BỘ……………. Vài nét về sự phát triển của hệ thống trung tâm dạy nghề ở Việt Nam và vùng Đông Nam Bộ……………………………………………………………. Sự phát triển của hệ thống trung tâm dạy nghề ở Việt Nam…………. Sự phát triển của hệ thống trung tâm dạy nghề vùng Đông Nam Bộ………55 2.
Những yếu tố đặc thù ảnh hƣởng đến đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập vùng Đông Nam Bộ………………………………………56 2. Các tiêu chí đánh giá thực trạng đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập……………………. Khảo sát thực trạng đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập vùng Đông Nam Bộ……. Mục tiêu, nội dung, đối tƣợng, phạm vi và công cụ khảo sát…….
Mô tả quá trình khảo sát………………………………. Kết quả khảo sát …………………………. Đánh giá thực trạng đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập vùng Đông Nam Bộ…………………………………………………. Nguyên nhân tồn tại trong đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập vùng Đông Nam Bộ……………………………………….…,……88 Kết luận chƣơng 2……………………………………………….………………96 viii CHƢƠNG 3: CÁC GIẢI PHÁP ĐẢM BẢO CHẤT LƢỢNG ĐÀO TẠO Ở CÁC TRUNG TÂM DẠY NGHỀ CÔNG LẬP VÙNG ĐÔNG NAM BỘ ……………98 3.
Định hƣớng phát triển các trung tâm dạy nghề công lập đến năm 2020. Định hƣớng phát triển chung………………………………. Định hƣớng về đảm bảo chất lƣợng đào tạo……………………………. Những nguyên tắc lựa chọn giải pháp………………………………….
Đảm bảo tính đồng bộ và hệ thống………………………………. Đảm bảo tính kế thừa và phát triển……………. Đảm bảo tính thực tiễn………………………………………………. Đảm bảo tính khả thi…………………………………….
Các giải pháp đảm bảo chất lƣợng đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập vùng Đông Nam Bộ ………………………………………………………. Xây dựng chuẩn đầu ra của các chƣơng trình nghề đào tạo phù hợp với yêu cầu của doanh nghiệp và thực tiễn sản xuất ……………. Đảm bảo các điều kiện giảng dạy thực hành nghề……………. Tổ chức thực hiện tốt hoạt động giám sát giảng dạy.
Quản lí thực hiện nội dung và qui trình thi tốt nghiệp đã đề ra ……. Thiết lập, duy trì và cũng cố mối quan hệ với cộng đồng và doanh nghiệp116 3. Thƣờng xuyên tự kiểm tra, đánh giá hệ thống đảm bảo chất lƣợng đào tạo120 3. Khảo nghiệm tính thực tiễn và khả thi của các giải pháp…….
Lấy ý kiến các chuyên gia ……………………. Thử nghiệm một số giải pháp đã đề xuất.126 Kết luận chƣơng 3………………….……142 KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ….144 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC ĐÃ ĐƢỢC CÔNG BỐ. 148 TÀI LIỆU THAM KHẢO………………………………………………….156 ix DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT Từ viết tắt Xin đọc là 1. CBQL Cán bộ quản lí 2.
CLĐT Chất lƣợng đào tạo 3. CLĐTN Chất lƣợng đào tạo nghề 4. CSĐT Cơ sở đào tạo 5. CSDN Cơ sở dạy nghề 6.
ĐTN Đào tạo nghề 7. ĐBCL Đảm bảo chất lƣợng 8. GDĐT Giáo dục và đào tạo 9. GV Giáo viên 10.
HV Học viên 11. LĐTBXH Lao động thƣơng binh và xã hội 12. QLCL Quản lí chất lƣợng 13. STN Sau tốt ngiệp 14.
TTN Trƣớc tốt nghiệp 15. TTDN Trung tâm dạy nghề x DANH MỤC CÁC BẢNG Tên Bảng Trang Bảng 2.1: Diện tích, dân số các tỉnh miền Đông Nam bộ…………….2: Số lƣợng trung tâm dạy nghề vùng Đông Nam bộ………….3: So sánh các tiêu chí kiểm định chất lƣợng theo Thông tƣ 19/BLĐTBXH và các tiêu chí đánh giá hệ thống CLĐT ở các trung tâm dạy nghề công lập……. Năng lực học viên tốt nghiệp………………………. Hiệu quả đào tạo ………………………………….6: Mục tiêu và nhiệm vụ………………………………….7: Chƣơng trình đào tạo ………………………………………….8: Đội ngũ cán bộ quản lí và giáo viên …………………………….
Thiết bị và vật tƣ dạy nghề………………………………………… …. Quản lí tài chính………………………………………………………. Tổ chức và quản lí…………………………………………………….12: Hoạt động dạy học ……………………………….13: Đánh giá kết quả học tập của học viên.14: Mối liên kết với doanh nghiệp và chính quyền địa phƣơng………….15: Một số qui trình cần thiết để quản lí hệ thống chất lƣợng đào tạo.16: Vận hành và tự đánh giá hệ thống đảm bảo chất lƣợng đào tạo………81 Bảng 3.1: Qui trình bổ sung và chỉnh sửa chƣơng trình……………………….2: Qui trình xác định thiết bị dạy nghề cần mua sắm………………….3: Qui trình giám sát giảng dạy…………………………………….4: Qui trình thi tốt nghiệp………………………………………….a: Các cấp độ mục tiêu về nhận thức.b: Các cấp độ mục tiêu về kĩ năng.c: Các cấp độ về năng lực thực hiện.d: Các mức độ mục tiêu dạy học về thái độ……………………….6: Chƣơng trình phối hợp với chính quyền địa phƣơng và đoàn thể hỗ trợ việc làm cho học viên tốt nghiệp………………………………………….7: Bản cam kết ĐBCL đào tạo của TTDN huyện Định Quán.8: Tổng hợp ý kiến về tính thực tiễn và khả khi của các giải pháp….9: Ý kiến đánh giá của chuyên gia về tính khả thi của các biện pháp.10: Xây dựng chƣơng trình đào tạo………………………….11: Hoạt động giảm sát giảng dạy…………………………………….12: Năng lực của học viên sau khi tốt nghiệp…………….138 xi DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ BIỂU ĐỒ Tên hình và biểu đồ Trang Hình 1. Quá trình đào tạo………………………….
Quan niệm về chất lƣợng đào tạo nghề ………………………………. Các cấp độ quản lí chất lƣợng …………. Chu trình quản lí chất lƣợng của Deming ………………. Hệ thống ĐBCL đào tạo ở các trung tâm dạy nghề công lập………….
Mức độ đáp ứng về kiến thức, kĩ năng nghề của học viên …………. Mức độ đáp ứng về tính kỉ luật và tác phong của học viên …………64 Biểu đồ 2. Nghề đào tạo đáp ứng nhu cầu học nghề của ngƣời lao động……. Khả năng ổn định việc làm của học viên sau tốt nghiệp…………….
Mức độ đạt chuẩn sƣ phạm, thành thạo kĩ năng nghề của giáo viên. Thiết bị dạy nghề đáp ứng yêu cầu thực hành nghề…………… …. Qui trình mua sắm, sử dụng bảo dƣỡng thiết bị dạy nghề. Hiểu và thực hiện đúng qui trình và thủ tục đã ban hành……………82 xii DANH MỤC PHỤ LỤC Tên phụ lục Trang 1.
Phụ lục số 1.a: Các TTDN công lập đƣợc lựa chọn khảo sát. Phụ lục số 1.b: Thông tin chung về các TTDN công lập vùng Đông Nam Bộ. Phụ lục số 2: Mẫu trƣng cầu ý kiến CBQL và GV ở các TTDN……. Phụ lục số 3: Mẫu phiếu hỏi ý kiến HV đang học nghề ở các TTDN……….
Phụ lục số 4: Mẫu phiếu hỏi ý kiến HV tốt nghiệp ở các TTDN. Phụ lục số 5: Mẫu phiếu hỏi ý kiến CBQL doanh nghiệp. Phụ lục số 6: Mẫu phiếu hỏi ý kiến cán bộ địa phƣơng. Phụ lục số 7: Mẫu phiếu hỏi xin ý kiến chuyên gia.
Phụ lục số 8: Quyết định của giám đốc TTDN huyện Định Quán về việcv triển khai thử nghiệm các giải pháp của luận án. Phụ lục số 9.a: Mẫu biên bản và kiểm tra giám sát giảng dạy. Phụ lục số 9.b: Mẫu báo cáo kết thúc khóa học và xét tƣ cách dự thi HV…. Phụ lục số 9.c: Mẫu đề thi tốt nghiệp theo hƣớng thực hành…………….
Phụ lục số 10: Mẫu phiếu hỏi ý kiến kết quả thử nghiệm của CBQL, GV…. Phụ lục số 11: Mẫu phiếu hỏi ý kiến kết quả thử nghiệm của HV tốt nghiệp. Phụ lục số 12: Chƣơng trình đào tạo kĩ thuật chăn nuôi gà thả vƣờn ……. Phụ lục số 13: Chƣơng trình đào tạo kĩ thuật đan lát.
Lí do chọn đề tài Có nhiều mô hình QLCL đào tạo đang đƣợc vận dụng trên thế giới và ở Việt Nam. Lựa chọn đƣợc mô hình QLCL phù hợp với điều kiện khách quan và trình độ phát triển của các CSĐT là một giải pháp quan trọng để từng bƣớc nâng cao CLĐT. Các CSDN, trong đó có các TTDN công lập có những đặc thù riêng nên cũng rất cần nghiên cứu, tìm kiếm một mô hình hay cấp độ QLCL đào tạo phù hợp để từng bƣớc nâng cao chất lƣợng nguồn nhân lực qua đào tạo. Hiện nay CLĐT đang là vấn đề rất đáng báo động ở tất cả các trình độ từ sơ cấp đến đại học.
CLĐTN cũng trong tình trạng chung đó. Vì vậy, nâng cao CLĐT nói chung và CLĐTN nói riêng đang là vấn đề bức xúc hiện nay và là sự đòi hỏi khách quan của xã hội trong bối cảnh cạnh tranh và hội nhập toàn cầu. Trƣớc thực tế chất lƣợng nguồn nhân lực nƣớc ta đang rất thấp, dẫn đến năng suất lao động thấp hơn nhiều so với các nƣớc trong khu vực và thế giới, nên nâng cao CLĐTN càng là đòi hỏi bức thiết. Ở Việt nam, trong những năm gần đây, hệ thống CSDN đã phát triển rộng khắp trong cả nƣớc, trong đó có hơn 900 TTDN (với trên 60% là TTDN công lập).
Mặc dù hệ thống CSDN có nhiều cố gắng, nhƣng thực tiễn nhiều năm qua CLĐTN, đặc biệt ở các TTDN, nơi triển khai đào tạo 80% nhân lực qua ĐTN còn thấp, chƣa đáp ứng đƣợc nhu cầu về chất lƣợng nhân lực của các bộ, ngành và địa phƣơng, trong đó, một trong những nguyên nhân cơ bản là do sự buông lỏng trong QLCL.