Chuyên Đề Bồi Dưỡng Hình Học Lớp 8 (Tập 2) - Dành Cho Học Sinh Giỏi

Chuyên đề hình học lớp 8 tập 2 giúp học sinh nâng cao kiến thức, rèn luyện kỹ năng giải bài tập hình học. Tài liệu hữu ích cho học sinh khá giỏi lớp 8.

Chuyên ngành

Hình Học

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tài liệu bồi dưỡng
90
2
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

3. CHUYÊN ĐỀ 3. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

3.1. ĐỊNH LÝ TA – LÉT

3.1.1. Chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng

3.1.2. Sử dụng định lý Ta – lét để tính tỉ số đoạn thẳng, tính độ dài đoạn thẳng

3.1.3. Sử dụng định lý Ta – lét để chứng minh hệ thức cho trước

3.2. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA – LET

3.2.1. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song

3.2.2. Sử dụng hệ quả của định lý Ta – lét để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau

3.2.3. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song

3.3. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA MỘT TAM GIÁC

3.3.1. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng

3.3.2. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song

3.4. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

3.4.1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.4.2. Tính độ dài cạnh, tỉ số đồng dạng thông qua các tam giác đồng dạng

3.4.3. Chứng minh đẳng thức cạnh thông qua các tam giác đồng dạng

3.5. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT

3.5.1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.5.2. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau

3.6. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI

3.6.1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.6.2. Sử dụng các trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau

3.7. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA

3.7.1. Chứng minh hai tam giác đồng dạng

3.7.2. Sử dụng các trường hợp đồng dạng thứ ba để tính độ dài các cạnh, chứng minh hệ thức cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau

3.8. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

3.8.1. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng

3.8.2. Sử dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán

3.9. ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 3

3.10. ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 3

4. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HỈNH CHÓP ĐỀU

4.1. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

4.1.1. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng và của, hai mặt phẳng của hình hộp chữ nhật

4.1.2. Nhận biết các đỉnh, các cạnh và các mặt của hình hộp chữ nhật

4.1.3. Tính độ dài các đoạn thẳng

4.1.4. Tính toán các số liệu liên quan đến cạnh, mặt của hình hộp chữ nhật.

4.2. THÊ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT

4.2.1. Nhận biết quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong hình hộp chữ nhật

4.2.2. Tính toán thể tích và các số liệu liên quan đến cạnh và mặt của hình hộp chữ nhật

4.3. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

4.3.1. Nhận biết hình lăng trụ đứng

4.3.2. Xác định các đỉnh, các cạnh, các mặt và mối quan hệ giữa các cạnh với nhau giữa các mặt với nhau của hình lăng trụ đứng

4.3.3. Tính độ dài các cạnh và các đoạn thẳng khác trong hình lăng trụ đứng

4.4. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG

4.4.1. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ đứng.

4.4.2. Lắp ghép một số lăng trụ đơn giản và tính toán các dữ liệu của lăng trụ đứng.

4.4.3. Một số bài toán thực tế trong cuộc sống liên quan đến lăng trụ đứng

4.5. HÌNH CHÓP ĐỂU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỂU

4.5.1. Nhận biết các kiến thức cơ bản hình chóp đều

4.5.2. Tính độ dài các cạnh, góc của hình chóp đều

4.6. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THÊ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỂU

4.6.1. Các bài toán vê diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể hình chóp đều.

4.6.2. Các bài toán cơ bản về mối quan hệ giữa hình lập phương, hình hộp chữ nhật với hình chóp đều và các bài toán thực tế.

4.7. ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 4

4.7.1. Các bài toán về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của

4.7.2. Các bài toán thực tế liên quan đến các khối hình

4.8. ĐỂ KIÊM TRA CHUYÊN ĐỀ 4

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

3. CHUYÊN ĐỀ 3. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

3.1. CHỦ ĐỀ 1. ĐỊNH LÝ TA – LÉT

3.1.1. Đoạn thẳng tỉ lệ

3.1.2. Định lý Ta – lét

3.2. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

3.2.1. Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng

3.2.2. Sử dụng định lý Ta – lét để tính tỉ số đoạn thẳng, tính độ dài đoạn thẳng

3.2.3. Sử dụng định lý Ta – lét để chứng minh hệ thức cho trước

3.2.4. BÀI TẬP VỀ NHÀ

4. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA – LET

4.1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

4.1.1. Định lý Ta – lét đảo

4.1.2. Hệ quả của định lý Ta – lét

4.2. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

4.2.1. Dạng 1. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song

4.2.2. Sử dụng hệ quả của định lý Ta – lét để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau

4.2.3. Dạng 3. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song

4.2.4. BÀI TẬP VỀ NHÀ

5. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA MỘT TAM GIÁC

5.1. TÓM TẮT LÝ THUYẾT

5.1.1. Định lý

5.2. BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN

5.2.1. Dạng 1. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng

5.2.2. Dạng 2. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song

5.2.3. BÀI TẬP VỀ NHÀ

Tóm tắt

I. Tổng quan Chuyên đề Hình học 8 Bồi dưỡng HSG Tập 2

Chuyên đề Hình học 8 nâng cao là một tài liệu thiết yếu cho việc bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8. Tập 2 của chuyên đề này đi sâu vào các khái niệm và kỹ thuật quan trọng, giúp học sinh phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết các bài toán hình học phức tạp. Tài liệu này không chỉ cung cấp lý thuyết mà còn tập trung vào các phương pháp giải toán Hình học 8 hiệu quả, thông qua việc trình bày các dạng toán điển hình và bài tập vận dụng. Việc học Chuyên đề Hình học 8 một cách bài bản sẽ giúp các em tự tin hơn khi đối mặt với các kỳ thi học sinh giỏi các cấp. Tam giác đồng dạngđịnh lý Thales là những kiến thức then chốt được tập trung khai thác trong chuyên đề này.

Chuyên đề này thường bao gồm các nội dung chính như chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức hình học, và ứng dụng các định lý để giải quyết các bài toán thực tế. Ngoài ra, chuyên đề cũng giới thiệu các bài toán nâng cao về diện tích và thể tích hình, cũng như các bất đẳng thức hình học. Các bài tập Hình học 8 khó được tuyển chọn kỹ lưỡng, giúp học sinh rèn luyện kỹ năng và nâng cao trình độ. Chuyên đề này là nguồn tài liệu ôn thi HSG Toán 8 vô cùng giá trị, giúp học sinh chuẩn bị tốt nhất cho các kỳ thi quan trọng.

1.1. Mục tiêu và đối tượng sử dụng Chuyên đề Hình học 8

Chuyên đề này hướng đến học sinh lớp 8 có năng lực học Toán tốt, có đam mê với hình học và mong muốn thử sức mình với các bài toán khó. Tài liệu này cung cấp một lộ trình học tập có hệ thống, giúp học sinh nắm vững kiến thức cơ bản và phát triển kỹ năng giải toán. Ngoài ra, giáo viên cũng có thể sử dụng chuyên đề này làm tài liệu tham khảo để giảng dạy và bồi dưỡng học sinh giỏi.

1.2. Cấu trúc và nội dung chính của Chuyên đề Hình học 8 Tập 2

Chuyên đề được chia thành các chương, mỗi chương tập trung vào một chủ đề hình học cụ thể. Mỗi chương bao gồm phần lý thuyết, các dạng toán điển hình, bài tập vận dụng và bài tập tự luyện. Phần lý thuyết trình bày các định nghĩa, định lý và tính chất quan trọng. Các dạng toán điển hình được trình bày một cách chi tiết, kèm theo lời giải và phân tích. Bài tập vận dụng giúp học sinh củng cố kiến thức và kỹ năng. Bài tập tự luyện giúp học sinh thử sức mình với các bài toán khó hơn.

II. Thách thức khi học Hình học 8 nâng cao và hướng giải quyết

Một trong những khó khăn lớn nhất khi học Hình học 8 nâng cao là việc nắm bắt và vận dụng các định lý, tính chất hình học một cách linh hoạt. Nhiều học sinh gặp khó khăn trong việc chứng minh các bài toán hình học, đặc biệt là các bài toán phức tạp. Bên cạnh đó, việc thiếu kỹ năng vẽ hình chính xác và trực quan cũng là một trở ngại lớn. Để vượt qua những thách thức này, học sinh cần rèn luyện kỹ năng vẽ hình, nắm vững lý thuyết và thường xuyên luyện tập giải toán. Việc tham khảo các sách Hình học 8 nâng caotài liệu Hình học 8 chất lượng cũng rất quan trọng. Việc chứng minh hình học đòi hỏi tư duy logic và khả năng phân tích vấn đề tốt. Hơn nữa, học sinh cần được trang bị phương pháp giải toán Hình học 8 một cách bài bản để có thể tiếp cận các bài toán một cách hiệu quả.

2.1. Thiếu kỹ năng vận dụng linh hoạt các định lý và tính chất

Để khắc phục tình trạng này, học sinh cần nắm vững bản chất của từng định lý, tính chất và luyện tập giải nhiều bài toán khác nhau. Việc phân tích kỹ các bài toán đã giải cũng giúp học sinh hiểu rõ hơn về cách vận dụng các kiến thức đã học.

2.2. Khó khăn trong việc chứng minh các bài toán hình học phức tạp

Học sinh nên bắt đầu từ các bài toán đơn giản, sau đó dần dần chuyển sang các bài toán phức tạp hơn. Việc phân tích kỹ đề bài, xác định các yếu tố đã cho và các yếu tố cần chứng minh là rất quan trọng. Ngoài ra, việc sử dụng các phương pháp chứng minh hình học khác nhau (chẳng hạn như chứng minh trực tiếp, chứng minh phản chứng, chứng minh bằng quy nạp) cũng giúp học sinh giải quyết các bài toán một cách hiệu quả hơn.

2.3. Thiếu kỹ năng vẽ hình chính xác và trực quan

Việc vẽ hình chính xác và trực quan là rất quan trọng trong việc giải toán hình học. Học sinh nên sử dụng các dụng cụ vẽ hình (chẳng hạn như thước kẻ, compa) và luyện tập vẽ hình thường xuyên. Việc tham khảo các hình vẽ mẫu trong sách giáo khoa và tài liệu tham khảo cũng giúp học sinh cải thiện kỹ năng vẽ hình.

III. Cách chứng minh Tam giác đồng dạng Bí quyết cho HSG Hình học 8

Chứng minh tam giác đồng dạng là một kỹ năng quan trọng trong Hình học phẳng lớp 8. Chuyên đề này tập trung vào các trường hợp đồng dạng của tam giác, bao gồm trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (CCC), cạnh-góc-cạnh (CGC) và góc-góc (GG). Việc nắm vững các trường hợp này giúp học sinh chứng minh các bài toán một cách dễ dàng hơn. Hơn nữa, việc hiểu rõ định lý Thales và ứng dụng của nó trong việc chứng minh các bài toán liên quan đến đường trung bình của tam giácđường trung bình của hình thang cũng rất quan trọng. Bồi dưỡng học sinh giỏi Toán 8 không chỉ là việc học thuộc công thức, mà còn là việc rèn luyện tư duy và khả năng sáng tạo.

3.1. Chứng minh tam giác đồng dạng bằng trường hợp cạnh cạnh cạnh CCC

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia, thì hai tam giác đó đồng dạng. Đây là trường hợp thường được sử dụng khi đề bài cho biết độ dài của các cạnh hoặc mối quan hệ giữa chúng.

3.2. Chứng minh tam giác đồng dạng bằng trường hợp cạnh góc cạnh CGC

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc xen giữa hai cạnh đó bằng nhau, thì hai tam giác đó đồng dạng. Trường hợp này thường được sử dụng khi đề bài cho biết độ dài của các cạnh và số đo của các góc.

3.3. Chứng minh tam giác đồng dạng bằng trường hợp góc góc GG

Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia, thì hai tam giác đó đồng dạng. Đây là trường hợp đơn giản nhất và thường được sử dụng khi đề bài cho biết số đo của các góc.

IV. Ứng dụng Định lý Thales Giải quyết các bài toán Hình học 8 HSG

Định lý Thales là một công cụ mạnh mẽ trong việc giải quyết các bài toán Hình học 8 nâng cao. Chuyên đề này trình bày các ứng dụng của định lý Thales trong việc chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng và chứng minh các đường thẳng song song. Việc nắm vững định lý Thales và các hệ quả của nó giúp học sinh giải quyết các bài toán một cách nhanh chóng và chính xác. Bên cạnh đó, việc hiểu rõ khái niệm đối xứng trụcđối xứng tâm cũng giúp học sinh tiếp cận các bài toán hình học một cách trực quan hơn. Áp dụng định lý Thales và các hệ quả của nó một cách linh hoạt sẽ giúp học sinh giải quyết nhiều bài toán khó.

4.1. Ứng dụng định lý Thales để chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ

Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại, thì đường thẳng đó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ. Đây là ứng dụng cơ bản nhất của định lý Thales.

4.2. Ứng dụng định lý Thales để tính độ dài đoạn thẳng

Nếu biết tỉ lệ giữa các đoạn thẳng và độ dài của một số đoạn thẳng, ta có thể sử dụng định lý Thales để tính độ dài của các đoạn thẳng còn lại.

4.3. Ứng dụng định lý Thales để chứng minh các đường thẳng song song

Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của tam giác và định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ, thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại. Đây là định lý Thales đảo.

V. Nâng cao tư duy Bất đẳng thức Hình học Bài toán cực trị

Ngoài các kiến thức cơ bản, Chuyên đề Hình học 8 cũng giới thiệu các bài toán nâng cao về bất đẳng thức hình học và bài toán cực trị. Những bài toán này đòi hỏi học sinh phải có tư duy sáng tạo và khả năng vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học. Việc giải quyết các bài toán này không chỉ giúp học sinh nâng cao trình độ mà còn phát triển tư duy logic và khả năng giải quyết vấn đề. Các bài toán về diện tích hìnhthể tích hình cũng được đề cập, giúp học sinh hiểu rõ hơn về các khái niệm hình học và ứng dụng chúng vào thực tế. Ứng dụng Hình học vào giải toán thực tế giúp học sinh thấy được vai trò của hình học trong cuộc sống.

5.1. Các kỹ thuật chứng minh bất đẳng thức hình học thường dùng

Sử dụng các tính chất của tam giác, đường tròn và các hình học khác để chứng minh các bất đẳng thức liên quan đến độ dài cạnh, góc và diện tích.

5.2. Phương pháp giải bài toán cực trị trong hình học

Tìm giá trị lớn nhất hoặc nhỏ nhất của một đại lượng hình học nào đó, thường liên quan đến vị trí của điểm, đường thẳng hoặc diện tích.

5.3. Các bài toán ứng dụng thực tế liên quan đến diện tích và thể tích

Áp dụng các công thức tính diện tích và thể tích để giải quyết các bài toán thực tế, chẳng hạn như tính diện tích của một khu đất hoặc thể tích của một vật thể.

VI. Đề thi HSG Hình học 8 Cấu trúc và phương pháp ôn luyện hiệu quả

Việc chuẩn bị cho đề thi học sinh giỏi Hình học 8 đòi hỏi một kế hoạch ôn luyện bài bản và có hệ thống. Học sinh cần nắm vững kiến thức cơ bản, rèn luyện kỹ năng giải toán và thường xuyên luyện tập với các đề thi thử. Việc tham khảo các tài liệu Hình học 8 chất lượng và sách Hình học 8 nâng cao cũng rất quan trọng. Bên cạnh đó, việc học hỏi kinh nghiệm từ các anh chị khóa trên và tham gia các lớp bồi dưỡng cũng giúp học sinh nâng cao trình độ. Toán học bồi dưỡng lớp 8 không chỉ là việc học thuộc công thức, mà còn là việc rèn luyện tư duy và khả năng sáng tạo. Tham gia các kỳ thi thử và đề thi học sinh giỏi Hình học 8 giúp học sinh làm quen với cấu trúc đề thi và rèn luyện kỹ năng làm bài.

6.1. Phân tích cấu trúc đề thi học sinh giỏi Hình học 8

Đề thi thường bao gồm các bài toán về chứng minh tam giác đồng dạng, ứng dụng định lý Thales, tính diện tích và thể tích, bất đẳng thức hình học và bài toán cực trị.

6.2. Các dạng bài tập thường gặp trong đề thi HSG Hình học 8

Các dạng bài tập thường gặp bao gồm chứng minh các đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các đường thẳng song song, tính diện tích và thể tích, giải bất đẳng thức hình học và giải bài toán cực trị.

6.3. Lập kế hoạch ôn luyện và phương pháp làm bài thi hiệu quả

Xác định các chủ đề cần ôn luyện, lên kế hoạch ôn luyện cụ thể và phân bổ thời gian hợp lý. Khi làm bài thi, cần đọc kỹ đề bài, xác định các yếu tố đã cho và các yếu tố cần chứng minh. Nên bắt đầu từ các bài toán dễ trước, sau đó dần dần chuyển sang các bài toán khó hơn.

28/09/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

com  Sưu tầm CHUYÊN ĐỀ BỒI DƯỠNG HÌNH HỌC BỒI DƯỠNG HỌC SINH GIỎI TOÁN 8 TẬP 2 Sưu Tầm Website: tailieumontoan.com HÌNH HỌC – TẬP 2 CHUYÊN ĐỀ 3. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. ĐỊNH LÝ TA – LÉT. Chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng.

Sử dụng định lý Ta – lét để tính tỉ số đoạn thẳng, tính độ dài đoạn thẳng. Sử dụng định lý Ta – lét để chứng minh hệ thức cho trước. ĐỊNH LÝ ĐẢO VÀ HỆ QUẢ CỦA ĐỊNH LÝ TA – LET. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song.

Sử dụng hệ quả của định lý Ta – lét để tính độ dài đoạn thẳng, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau. Sử dụng định lý Ta – lét đảo để chứng minh các đường thẳng song song. TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA MỘT TAM GIÁC. Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính độ dài đoạn thẳng.

Sử dụng tính chất đường phân giác của tam giác để tính tỉ số, chứng minh các hệ thức, các đoạn thẳng bằng nhau, các đường thẳng song song. KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Tính độ dài cạnh, tỉ số đồng dạng thông qua các tam giác đồng dạng.

Chứng minh đẳng thức cạnh thông qua các tam giác đồng dạng. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ NHẤT. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Sử dụng trường hợp đồng dạng thứ nhất để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau.

TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ HAI. Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Sử dụng các trường hợp đồng dạng thứ hai để tính độ dài các cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau. TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG THỨ BA.

Chứng minh hai tam giác đồng dạng. Sử dụng các trường hợp đồng dạng thứ ba để tính độ dài các cạnh, chứng minh hệ thức cạnh hoặc chứng minh các góc bằng nhau. CÁC TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG. Chứng minh hai tam giác vuông đồng dạng.

Sử dụng trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để giải toán. 37 ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ3. 43 ĐỀ KIỂM TRA CHUYÊN ĐỀ 3. 45 1 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.

HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG, HỈNH CHÓP ĐỀU. HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. Nhận biết vị trí tương đối của hai đường thẳng, của đường thẳng với mặt phẳng và của, hai mặt phẳng của hình hộp chữ nhật. Nhận biết các đỉnh, các cạnh và các mặt của hình hộp chữ nhật.

Tính độ dài các đoạn thẳng. Tính toán các số liệu liên quan đến cạnh, mặt của hình hộp chữ nhật. THÊ TÍCH CỦA HÌNH HỘP CHỮ NHẬT. Nhận biết quan hệ vuông góc giữa đường thẳng và mặt phẳng trong hình hộp chữ nhật.

Tính toán thể tích và các số liệu liên quan đến cạnh và mặt của hình hộp chữ nhật. HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. Nhận biết hình lăng trụ đứng. Xác định các đỉnh, các cạnh, các mặt và mối quan hệ giữa các cạnh với nhau giữa các mặt với nhau của hình lăng trụ đứng.

Tính độ dài các cạnh và các đoạn thẳng khác trong hình lăng trụ đứng. DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THỂ TÍCH HÌNH LĂNG TRỤ ĐỨNG. Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích lăng trụ đứng. Lắp ghép một số lăng trụ đơn giản và tính toán các dữ liệu của lăng trụ đứng.

Một số bài toán thực tế trong cuộc sống liên quan đến lăng trụ đứng. HÌNH CHÓP ĐỂU VÀ HÌNH CHÓP CỤT ĐỂU. Nhận biết các kiến thức cơ bản hình chóp đều. Tính độ dài các cạnh, góc của hình chóp đều.

DIỆN TÍCH XUNG QUANH VÀ THÊ TÍCH CỦA HÌNH CHÓP ĐỂU. Các bài toán vê diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể hình chóp đều. Các bài toán cơ bản về mối quan hệ giữa hình lập phương, hình hộp chữ nhật với hình chóp đều và các bài toán thực tế. 72 ÔN TẬP CHUYÊN ĐỀ 4.

Các bài toán về diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể tích của. Các bài toán thực tế liên quan đến các khối hình. 76 ĐỂ KIÊM TRA CHUYÊN ĐỀ 4. 82 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II.

84 2 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. 87 3 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. HÌNH HỌC CHUYÊN ĐỀ 3. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG CHỦ ĐỀ 1.

ĐỊNH LÝ TA – LÉT I. Đoạn thẳng tỉ lệ AB A 'B ' Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A 'B ' và C ' D ' nếu = (hoặc CD C ' D ' AB CD = ). Định lý Ta – lét Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì đường thẳng định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ. ∆ABC : DE  BC A GT ( D ∈ AB,E ∈ AC ) AD AE = AB AC E D AD AE KL = DB EC DB EC = AB AC B C Chú ý: Định lý Ta – lét vẫn đúng trong trường hợp đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt phần kéo dài của hai cạnh còn lại.

BÀI TẬP VÀ CÁC DẠNG TOÁN Dạng 1. Chứng minh đoạn thẳng tỉ lệ, tính độ dài đoạn thẳng hoặc tính tỉ số của hai đoạn thẳng Phương pháp giải: Sử dụng định nghĩa đoạn thẳng tỉ lệ và các tính chất của tỉ lệ thức. Trên tia Ax lấy các điểm B, C, D theo thứ tự đó sao cho: = 4cm và CD = 8cm. AB 2cm,BC AB BC a) Tính các tỉ số và.

BC CD b) Chứng minh BC 2 = AB. 4 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039.com AB 3 BC 5 1B. Trên đường thẳng d lấy 4 điểm A, B, C, D theo thứ tự đó sao cho = và =. BC 5 CD 6 AB a) Tính tỉ số.

CD b) Cho biết AD = 28cm. Tính độ dài các đoạn thẳng AB, BC và CD. Cho tam giác ABC và các điểm D, E lần lượt nằm trên hai cạnh AB, AC sao cho =. AB AC AD AE a) Chứng minh =.

BD EC = b) Cho biết = 1cm và AE = 4cm. AD 2cm,BD 2B. Cho hình vẽ bên: A BD CE Biết = AB AC AD AE a) Chứng minh = AB AC D E b) Cho biết AD=2cm, BD=1cm và AC = 4cm. Sử dụng định lý Ta – lét để tính tỉ số đoạn thẳng, tính độ dài đoạn thẳng Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước: Bước 1.

Xác định cặp đoạn thẳng tỉ lệ có được nhờ định lý Ta – lét. Sử dụng độ dài đoạn thẳng đã có và vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức để tìm độ dài đoạn thẳng cần tính. Cho tam giác ACE có AC = 11cm. Lấy điểm B trên cạnh AC sao cho BC = 6cm.

Lấy điểm D trên cạnh AE sao cho DB  EC. Giả sử AE + ED = 25,5cm. Hãy tính: DE a) Tỉ số ; AE b) Độ dài các đoạn thẳng AE,DE và AD. Cho tam giác ABC có AB = 11cm.

Lấy điểm D trên cạnh AB sao cho AD = 4cm. Lấy điểm E trên cạnh AC sao cho DE  BC. Giả sử EC − AE = 1,5cm. Hãy tính: AE a) Tỉ số ; EC b) Độ dài các đoạn thẳng AE,EC và AC.

Cho tam giác ABC và điểm D trên cạnh BC sao cho = , điểm E trên đoạn AD sao cho =. BC 4 AD 3 AK Gọi K là giao điểm của BE và AC. Tính tỉ số. Cho hình bình hành ABCD có điểm G thuộc cạnh CD sao cho DG = DC.

Gọi E là giao điểm của AG 4 DE và BD. Tính tỉ số. DB 5 Liên hệ tài liệu word toán zalo: 039. Sử dụng định lý Ta – lét để chứng minh hệ thức cho trước Phương pháp giải: Thực hiện theo các bước: Bước 1: Xác định các cặp đoạn thẳng tỉ lệ có được nhờ định lý Ta – lét.

Bước 2: Vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức và các kiến thức cần thiết khác để chứng minh được hệ thức đề bài yêu cầu. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD. Một đường thẳng song song với AB cắt các cạnh bên ED BF AD, BC theo thứ tự ở E và F. Cho hình thang ABCD có hai đáy là AB và CD, các đường chéo cắt nhau tại O.

Chứng minh OA. Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến và điểm E thuộc đoạn thẳng MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D và cắt AM ở K. Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở F.

Chứng minh CF = DK. Cho tam giác ABC nhọn, M là trung điểm của BC và H là trực tâm. Đường thẳng qua H và vuông góc với MH cắt AB và AC theo thứ tự ở I và K. Qua C kẻ đường thẳng song song với IK, cắt AH và AB theo thứ tự ở N và D.

Chứng minh: a) NC = ND. BÀI TẬP VỀ NHÀ CA 2 7. Cho đoạn thẳng AB = 42cm và điểm C thuộc đoạn thẳng đó sao cho =. Tính độ dài các đoạn CB 5 CA, CB và khoảng cách từ C đến trung điểm O của AB.

Cho tam giác ABC, điểm M bất kỳ trên cạnh AB. Qua M kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở N. = Biết = 8cm,AC AM 11cm,MB = 38cm. Tính độ dài các đoạn AN, NC.

 , trên tia Ax lấy hai điểm D và E, trên tia Ay lấy hai điểm F và G sao cho FD  EG. Cho xAy thẳng kẻ qua G song song với FE cắt tia Ax ở H. Chứng minh AE 2 = AD. Cho hình bình hành ABCD.

Gọi E là một điểm bất kỳ trên cạnh AB. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC cắt BC ở F và kẻ đường thẳng song song với BD cắt AD ở H. Đường thẳng kẻ qua F song song với BD cắt CD ở G. Chứng minh AH.

HƯỚNG DẪN AB 1 BC 1 1A. a) Ta có = và = BC 2 CD 2 b) Ta có= BC 2 AB= .CD 16cm 2 AB 1 1B. a) Ta có = CD 2 = b) Ta tính được AB 6= cm, BC 10cm và CD = 12cm AD AE 2A.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ