NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH BỒI DƯỠNG, CẤU TRÚC ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI, OLYMPIC, TUYỂN SINH 10 (Kèm theo Công văn số 1827/SGDĐT-GDTrH ngày 13 tháng 9 năm 2021 của Sở GDĐT Quảng Nam) A. HỌC SINH GIỎI LỚP 9 1. Một số thông tin chung: a. Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề.
Thang điểm: 20,0 điểm. Loại câu hỏi: tự luận. Số bài: Từ 5 đến 6 bài. Trong mỗi bài là các câu hỏi liên quan hoặc cùng loại.
Về nội dung câu hỏi: a) Biểu thức đại số (4,0 điểm): – Biến đổi biểu thức. – Giá trị của biểu thức. 1) Đại số – Bất đẳng thức - Cực trị đại số. b) Phương trình, hệ phương trình và bất phương trình (4,0 (8,0 điểm điểm): ± 2,0 điểm) – Phương trình.
– Hệ phương trình. – Bất phương trình. – Hệ trục tọa độ, hàm số và đồ thị. a) Tam giác, tứ giác (4,0 điểm): – Tam giác: + Quan hệ bằng nhau của các yếu tố trong hai tam giác bằng nhau.
+ Tính chất của các yếu tố trong tam giác + Tính chất riêng của mỗi tam giác. – Tam giác đồng dạng, định lý Thalet, các hệ thức trong tam giác. 2) Hình học – Tứ giác: Tính chất và các dấu hiệu nhận biết các tứ giác,. (8,0 điểm – Diện tích các hình và phương pháp diện tích.
± 2,0 điểm) b) Đường tròn (4,0 điểm): – Sự xác định đường tròn và quan hệ giữa các yếu tố của đường tròn (hai đường tròn bằng nhau). Các vị trí tương đối của đường thẳng với đường tròn, của hai đường tròn. – Góc với đường tròn. Đường tròn nội, ngoại, bàng tiếp của tam giác.
– Tứ giác nội tiếp đường tròn. Các điểm cùng thuộc một đường tròn. – Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt). 3) Số học – Toán suy luận logic, nguyên lý Đirichle.
(4,0 điểm – Toán chia hết (Chứng minh chia hết, số nguyên tố, số chính ± 1,0 điểm) phương, số và chữ số trong hệ thập phân, .) – Phương trình nghiệm nguyên. Cụ thể: a) Biểu thức đại số: – Biểu thức = {Biểu thức số, đa thức, phân thức, căn thức, biểu thức chứa giá trị tuyệt đối}. – Rút gọn biểu thức, chứng minh đẳng thức, chứng minh bất đẳng thức,. – Giá trị của biểu thức: Tính, so sánh giá trị.
– Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của một biểu thức đại số. b) Phương trình, hệ phương trình và bất phương trình: 1) Đại số – Phương trình = {Phương trình bậc nhất; Phương trình bậc hai; phương trình quy về phương trình bậc nhất, bậc hai (Phương (8,0 điểm trình phân thức, phương trình bậc cao, phương trình vô tỷ,. ± 2,0 điểm) – Hệ phương trình = {Hệ PT bậc nhất 2 ẩn; Các hệ PT bậc cao đặc biệt,. – Yêu cầu phương trình, hệ phương trình = {Giải; số nghiệm của phương trình (/hệ) chứa tham số; giải bài toán bằng cách lập phương trình (/hệ).
– Yêu cầu bất phương trình: Giải các bất phương trình đơn giản. – Hệ trục tọa độ Đê-cac và đồ thị các hàm số bậc nhất, bậc hai: Bài toán tương giao, đồ thị đi qua điểm cố định, cực trị của độ dài đoạn thẳng, diện tích hình,. a) Tam giác, tứ giác: – Các đường, yếu tố của tam giác = {Cạnh, góc, phân giác, trung tuyến, trung trực, đường cao, đường trung bình,. – Các tam giác đặc biệt = {Cân; vuông; đều; nửa tam giác đều}.
Mỗi tam giác có tính chất riêng của nó. – Các tứ giác đặc biệt = {Thang; thang cân; thang vuông; bình hành; chữ nhật; thoi; vuông}. 2) Hình học – Hệ thức: Biểu thức quan hệ (đẳng thức, bất đẳng thức). + Đẳng thức: Định lý Pitago; Tỷ số đồng dạng, Tính chất (8,0 điểm phân giác,.
± 2,0 điểm) + Bất đẳng thức: bất đẳng thức tam giác; quan hệ giữa hình chiếu đường xiên; quan hệ giữa cạnh và góc đối diện của tam giác,. b) Đường tròn: – Các vị trí tương đối = {Không giao nhau, cắt, tiếp xúc,. – Các yếu tố = {Cung, dây cung, đường kính, các góc,. – Các loại góc với đường tròn = {Góc nội tiếp, góc có đỉnh bên trong, bên ngoài đường tròn, góc tạo bởi dây và tiếp tuyến}.
– Quan hệ các yếu tố trong đường tròn = {giữa dây và cung; cung và góc; đường kính và dây cung; dây cung và khoảng cách đến tâm,. – Tứ giác nội tiếp trong đường tròn. c) Các yêu cầu chủ yếu của bài tập hình học: – Chứng minh đoạn thẳng, góc bằng nhau. – Chứng minh, tìm các hệ thức (đẳng thức, bất đẳng thức hình học).
– Chứng minh quan hệ (thuộc, thẳng hàng, song song, vuông góc, đồng quy, .) giữa các điểm, đường thẳng, đường tròn. – Độ dài đường tròn (cung tròn), diện tích hình tròn (quạt). – Điều kiện của một hình A thoả yêu cầu của hình B. – Tính, so sánh số đo: Đoạn thẳng, góc, diện tích.
– Toán cực trị hình học (Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất về độ dài, diện tích. – Tìm tập hợp điểm. – Bài toán dựng hình (Hạn chế lượng câu hỏi trong đề và chỉ yêu cầu dựng và chứng minh, không yêu cầu biện luận). – Toán chia hết: + Số và chữ số trong hệ thập phân.
+ Chứng minh chia hết. 3) Số học + Số nguyên tố, số chính phương,. – Phương trình nghiệm nguyên: (4,0 điểm + Chứng minh vô nghiệm bởi tính chất khác nhau của 2 vế. ± 1,0 điểm) + Phương pháp tách giá trị nguyên.
+ Phương pháp tam thức bậc hai. – Toán suy luận logic. Một số thống nhất về kiến thức liên quan được phép sử dụng: (Mục đích của đề không kiểm tra việc vận dụng các kiến thức này nhưng học sinh được vận dụng các kiến thức này như là công cụ để giải toán). TT Kiến thức 1 Bất đẳng thức Côsi cho 2 số 2 Bất đẳng thức Côsi cho n số 3 Bất đẳng thức Bunhiacốpxki 4 Các hằng đẳng thức thông dụng: a n bn , (a b)n ,.
5 Định lý nhỏ Fecma ( np – n chia hết cho p với p nguyên tố ) 6 Tính chất chia hết thông dụng: Tích 3 số nguyên liên tiếp chia hết cho 6; tích hai số chẵn liên tiếp chia hết cho 8,. 7 Kiến thức về đồng dư thức. Nội dung chương trình: Toàn bộ nội dung của Chương trình Vật Lý lớp 6, 7, 8. 9 THCS hiện hành có nâng cao: 1.
Cơ học: - Chuyển động cơ học, vận tốc trung bình; tính tương đối của chuyển động; vận tốc tương đối của chuyển động cùng phương; - Lực, khối lượng, trọng lượng; - Định luật bảo toàn công, các máy cơ đơn giản, hiệu suất máy cơ; - Áp suất chất rắn, lỏng, khí; nguyên lý Pascal; ứng dụng bình thông nhau; - Lực đẩy Ac-si-met, điều kiện cân bằng vật nổi. Nhiệt học: - Sự trao đổi nhiệt, nhiệt lượng, bảo toàn năng lương trong quá trình nhiệt; - Phương trình cân bằng nhiệt cho hệ 2 vật hoặc nhiều vật; - Chuyển thể các chất: Đông đặc, nóng chảy, hóa hơi, ngưng tụ. Điện học: - Điện trở, biến trở, định luật Ohm, các loại mạch điện nối tiếp, song song, hỗn hợp; mạch cầu; - Công và công suất dòng điện - Định luận JunLenx; máy biến thế, truyền tải điện năng 4. Quang học: - Phản xạ ánh sáng, gương phẳng, hệ gương phẳng; - Định luật truyền thẳng ánh sáng; nguyên lý thuận nghịch ánh sáng; - Thấu kính, hệ quang học đồng trục (thấu kính – gương phẳng).
Bài toán về phương án thực hành (cơ, nhiệt, điện, quang): II. Cấu trúc đề thi: Đề thi gồm 6 câu bao gồm các kiến thức trong nội dung chương trình thi: Nội dung Phân bố điểm Câu 1: Cơ học 4 điểm Câu 2: Nhiệt học 4 điểm Câu 3: Điện học (Điện trở, biến trở, Định luật Ohm, các 3 điểm loại mạch điện) Câu 4: Điện học (Công, công suất dòng điện, định luật 3 điểm Jun - Lenxơ, máy biến thế và truyền tải điện năng) Câu 5: Quang học 4 điểm Câu 6: Bài toán về phương án thực hành 2 điểm 3. Nội dung dạy học: STT Tên chuyên đề Nội dung chính Ghi chú 1 Các loại hợp - Phân loại, tính chất, điều chế các hợp chất chất vô cơ vô cơ. - Bài tập định tính, định lượng về oleum, oxit, axit, bazơ, muối, phân bón hoá học.
2 Kim loại và hợp - Tính chất, điều chế, ứng dụng của kim loại chất và hợp chất: + Kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm; + Sắt – Đồng – Kẽm. - Bài tập định tính, định lượng. 3 Phi kim và hợp - Tính chất, điều chế, ứng dụng của phi kim chất và hợp chất: + Halogen; + Oxy – Lưu huỳnh; + Nitơ – Photpho; + Cacbon. - Bài tập định tính, định lượng.
4 Hiđrocacbon - Cấu tạo, tính chất, điều chế hidrocacbon. - Bài tập định tính, định lượng. 5 Dẫn xuất của - Cấu tạo, tính chất, điều chế: hiđrocacbon + Ancol; + Andehit; + Axit cacboxylic; + Este – Chất béo; - Bài tập định tính, định lượng. 6 Cacbohidrat Cấu tạo, tính chất, điều chế, ứng dụng.
(gluxit, saccarit) 7 Thiết lập công Các bài tập thiết lập công thức phân tử chất thức phân tử vô cơ, hữu cơ. Cấu trúc đề thi HSG cấp tỉnh môn Hoá học- Lớp 9: Câu 1. Các loại hợp chất vô cơ; Câu 2. Kim loại – phi kim; Câu 3.
Dẫn xuất của hydrocacbon và polime; Câu 5. Bài tập tổng hợp. Lưu ý: Tỉ lệ điểm phần Hoá hữu cơ không vượt quá 50% số điểm toàn bài. MÔN SINH HỌC I.
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH : Chuyên đề Nội dung chính A. Các thí nghiệm của Menđen, nội dung, kết quả phân li 1. Các thí nghiệm kiểu gen, kiểu hình của các qui luật (phân li và phân li độc của Menđen lập). Ứng dụng của các qui luật trong sản xuất và đời sống.
Bài tập: Phép lai 1 tính trạng, lai 2 hay nhiều tính trạng. Cấu trúc và chức năng nhiễm sắc thể. NST – Cơ chế di truyền ở cấp độ tế bào (nguyên phân, giảm phân, thụ tinh). Quá trình phát sinh giao tử đực và cái ở động vật.
Nhiễm sắc thể 3. Cơ chế xác định giới tính, các yếu tố ảnh hưởng đến cơ chế di truyền giới tính. Di truyền liên kết, ý nghĩa của di truyền liên kết. Nguyên phân, giảm phân và thụ tinh.
Di truyền liên kết. Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của ADN, ARN, protein. ADN và gen 2. Các cơ chế di truyền ở cấp phân tử : Tự nhân đôi ADN, phiên mã, dịch mã.
Cấu tạo ADN, ARN, protein. Tự nhân đôi, phiên mã, dịch mã. Đột biến gen. Đột biến NST về cấu trúc và số lượng.
Thường biến và mức phản ứng. Bài tập: Đột biến gen, đột biến nhiễm sắc thể. Phương pháp nghiên cứu di truyền người. Di truyền học 2.