Chương 1: Tổng quan. - Chương 2: Thiết kế và tính toán cầu thang bộ từ tầng 1 lên tầng 2. - Chương 3: Thiết kế và tính toán sàn dầm tầng 3 block A - Chương 4: Thiết kế khung : Mô hình, tính toán, thiết kế dầm tầng 3 block A Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục X5 và khung trục Y3 - Chương 5: Thiết kế móng: Hồ sơ địa chất. Thiết kế móng cọc khoan nhồi.
- Chương 6: Phần nâng cao : Tính toán thiết kế sản phẳng. ii ABSTRACT Building: SAIGON GAWAY Student: Nguyen Duc Linh Advisor: Dr. Le Trung Kien Overview of Architecture: 17 storys apartment is located in HO CHI MINH city that has cover an area of 1364. Each storey in block A has 18 rooms and is equipped of 4 lifts and 2 staircases.
Each storey in block B has 21 rooms and is equipped of 4 lifts and 2 staircases. The building is designed to take maximum advantage of ventilation and natural light. Typical apartments in the building are arranged lively, conveniently, reasonably, suitably with living habits of Vietnamese people. Overview of Structure: all of analyses, calculations and designs must be ensured strength and stablity conditions according to current Vietnam standards and foreign standards.
- The vertical structure system is reinforced concrete frame-wall. - The horizon structure system is reinforced concrete floor. - Solution of foundation is reinforced concrete square pile foundation. Design content: include 6 chapter: - Chapter 1: Overview of Apartment - Chapter 2: Calculate and design the typical staircase.
- Chapter 3: Calculate and design the typical floor. - Chapter 4: Make model, calculate and design the typical frame wall. - Chapter 5: Foundation: Synthesis of geological data. Design of bored pile foundation.
- Chapter 6: Advanced section: Calculate and design the typical flat floor. iii NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Sinh viên :NGUYỄN ĐỨC LĨNH MSSV: 14149093 Khoa : Xây Dựng & Cơ Học Ứng Dụng Ngành : Xây Dựng Dân Dụng & Công Nghiệp Tên đề tài : CHUNG CƯ SAIGON-GAWAY 1. Số liệu ban đầu Hồ sơ kiến trúc (đã chỉnh sửa các kích thước theo GVHD) Hồ sơ khảo sát địa chất 2. Nội dung các phần lý thuyết và tính toán a.
Kiến trúc Thể hiện lại các bản vẽ theo kiến trúc b. Kết cấu Tính toán, thiết kế sàn tầng 3 (block A) Tính toán, thiết kế dầm tầng 3 (block A) Tính toán, thiết kế cầu thang bộ từ tầng 1 lên tầng 2 trục X3 - X4 Mô hình, tính toán, thiết kế khung trục X5 và khung trục Y3 c. Nền móng Thiết kế phương án móng khả thi cho vách trục X5, lõi thang trục X8 - X9 d. Phần nâng cao Tính toán ,thiết kế sàn phẳng tầng 3 (block A) 3.
Thuyết minh và bản vẽ 01 Thuyết minh và 01 Phụ lục 31 bản vẽ A1 (07 Kiến trúc, 03 Móng, 19 Kết cấu, 2 Sàn phẳng) 4. Giáo viên hướng dẫn : TS.LÊ TRUNG KIÊN 5. Ngày giao nhiệm vụ : 01/03/2018 6. Ngày hoàn thành nhiệm vụ : 30/06/2018 Tp.
HCM ngày 30 tháng 06 năm 2018 Xác nhận của GVHD Xác nhận của BCN Khoa TS. LÊ TRUNG KIÊN iv TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Sinh viên : NGUYỄN ĐỨC LĨNH MSSV: 14149093 Khoa : Xây Dựng Ngành : Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài : CHUNG CƯ SAIGON-GAWAY NHẬN XÉT 1. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. HCM, ngày 30 tháng 06 năm 2018 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) TS. LÊ TRUNG KIÊN v ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH Độc lập - Tự do - Hạnh Phúc KHOA XÂY DỰNG & CƠ HỌC ỨNG DỤNG BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Sinh viên : NGUYỄN ĐỨC LĨNH MSSV: 14149093 Khoa : Xây Dựng Ngành : Công Nghệ Kỹ Thuật Công Trình Xây Dựng Tên đề tài : CHUNG CƯ SAIGON-GAWAY CÂU HỎI. HCM, ngày… tháng… năm 2017 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) T.S TRẦN VĂN TIẾNG vi MỤC LỤC NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP.
iv BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN. v BẢNG NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN. vi DANH MỤC BẢNG BIỂU. x DANH MỤC HÌNH ẢNH.
xii TỔNG QUAN. GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC. Quy mô công trình. GIẢI PHÁP VẬT LIỆU.
Bê tông, Cốt thép. Lớp bê tông bảo bệ. GIẢI PHÁP KẾT CẤU. Theo phương đứng.
Hệ khung vách. Theo phương ngang. Sàn không dầm. Giải pháp thết kế móng.
Các quy phạm tiêu chuẩn dùng để thiêt kế. Phần mềm ứng dụng. 8 THIẾT KẾ CẦU THANG. GIỚI THIỆU CHUNG.
CẤU TẠO CẦU THANG. TÍNH TOÁN CẦU THANG. Tổng tải trọng. Sơ đồ tính và nội lực.
Tính toán bố trí cốt thép. 14 THIẾT SÀN DẦM TẦNG ĐIỂN HÌNH. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC. Sơ bộ chiều dày sàn.
Sơ bộ tiết diện dầm. Sơ bộ tiết diện vách. Sơ bộ tiết diện cột. TẢI TRỌNG TÁC DỤNG LÊN SÀN.
TÍNH TOÁN BỐ TRÍ CỐT THÉP SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. Khai báo tải trọng. Phân tích mô hình ta được kết quả nội lực. Kiểm tra độ võng sàn.
Tính toán và bố trí cốt thép. 27 TÍNH TOÁN THIẾT KẾ HỆ KHUNG. GIỚI THIỆU CHUNG. CHỌN SƠ BỘ KÍCH THƯỚC.
CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG. Tính toán tải gió. Nội lực và chuyển vị do tải trọng gió. Tải động đất.
Tính toán động đất thêo phương pháp phổ phán ứng. Tổ hợp các thành phần tác động động đất theo phương ngang. Tính toán động đất bằng phần mềm Etabs 2016. TỔ HỢP TẢI TRỌNG.
KIỂM TRA CHUYỂN VỊ TẠI ĐỈNH CÔNG TRÌNH. TÍNH TOÁN - THIẾT KẾ KHUNG TRỤC X5 VÀ KHUNG TRỤC Y3. Tính thép cho dầm TCVN 5574-2012. Tính toán cốt thép dọc.
Cấu tạo kháng chấn cho dầm. Tính toán thép đai. Tính thép cho cột. Tính cốt thép dọc.
Tính toán thép đai cột. Tính toán cột C20 (H1 - T1). Tính thép cho vách. Phương pháp tính toán.
70 TÍNH TOÁN- THIẾT KẾ MÓNG. SỐ LIỆU ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH. PHƯƠNG ÁN CỌC KHOAN NHỒI. Sơ bộ kích thước cọc.
Tính toán sức chịu tải của cọc. Theo vật liệu làm cọc (TCVN 5574 -2012). Theo chỉ tiêu cơ lý của đất nền (TCVN 10304: 2014). Theo chỉ tiêu cường độ đất nền: (Phụ lục G1,G2 TCVN 10304:2014) 78 5.
Theo SPT (Phụ lục G. Tổng hợp sức chịu tải:. Tính toán móng. Tính toán móng M2.
Tính toán móng M3. Thiết kế lõi thang máy (M1). 101 PHẦN MỞ RỘNG. TÍNH TOÁN SÀN PHẲNG TẦNG ĐIỂN HÌNH.
Chọn sơ bộ tiết diện. Tính toán, bố trí thép sàn phẳng. 111 ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1-1: Tổng hợp vật liệu sử dụng. 6 Bảng 1-2: Lớp bê tông bảo vệ kết cấu.
6 Bảng 2-1: Tổng kết kích thước và độ dốc. 9 Bảng 2-2: Tĩnh tải chiếu nghỉ. 10 Bảng 2-3: Chiều dày tương đơn của lớp cấu tạo. 11 Bảng 2-4: Tỉnh tải bản thang.
11 Bảng 2-5: Tổng tải trọng tính toán. 11 Bảng 2-6: Kết quả tính toán cốt thép cầu thang. 15 Bảng 3-1: Tải trọng lớp hoàn thiện sàn tầng điển hình. 19 Bảng 3-2: Tải trọng lớp hoàn thiện sàn mái.
19 Bảng 3-3: Tĩnh tải tường gạch. 19 Bảng 3-4: Hoạt tải phân bố đều trên sàn. 20 Bảng 3-5: Khai báo tải trọng. 20 Bảng 4-1: Tổng hợp gió tĩnh.
32 Bảng 4-2: Bảng kết quả 12 Mode dao động. 35 Bảng 4-3: Các tham số ρ và χ. 38 Bảng 4-4: Bảng tính gió động (Block A). 39 Bảng 4-5: Bảng tính gió động (Block B).
44 Bảng 4-6: Tổng hợp gió ( block A ). 49 Bảng 4-7: Tổng hợp gió ( block B ). 50 Bảng 4-8: Thông số đất nền tính động đất. 52 Bảng 4-9: Tổ hợp nội lực từ các trường hợp tải.
56 Bảng 4-10: Chuyển vị đỉnh công trình. 58 Bảng 4-11: Chuyển vị lệch tầng của công trình. 58 Bảng 4-12: Điều kiện xác định mặt phẳng tính toán cột. 62 Bảng 4-13: Nội lực cột C20 sử dụng tính toán điển hình.
65 Bảng 4-14: Nội lực vách sử dụng tính toán điển hình. 70 Bảng 5-1: Thống kê địa chất công trình. 72 Bảng 5-2: Xác định thành phần kháng của đất lên thành cọc (theo chỉ tiêu cường độ đất nền). 80 Bảng 5-3: Xác định thành phần kháng của đất lên thành cọc (theo SPT).
81 Bảng 5-4: Tổng hợp sức chịu tải của cọc. 83 Bảng 5-5: Sơ bộ bố trí cọc khoan nhồi móng M2. 83 Bảng 5-6: Phản lực chân vách móng M2. 85 Bảng 5-7: Phản lực đầu cọc móng M2.
85 Bảng 5-8: Phản lực đầu cọc móng M2. 86 Bảng 5-9: Tính toán cốt thép đài móng M2. 93 Bảng 5-10: Sơ bộ bố trí cọc khoan nhồi móng M3. 94 Bảng 5-11: Phản lực chân vách móng M3.
96 Bảng 5-12: Bảng tra hệ số A,B,. 98 Bảng 5-13: Tính toán cốt thép đài móng M3. 100 Bảng 5-14: Sơ bộ bố trí cọc khoan nhồi móng lõi thang (M1). 101 x Bảng 5-15: Phản lực chân vách móng lõi thang (M1).
103 Bảng 5-16: Bảng tra hệ số A,B,C. 105 Bảng 5-17: Tính toán cốt thép đài móng M1. 109 Bảng 6-1: Bố trí thép san phẳng. 115 xi DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1-1: Toàn cảnh công trình và vị trí công trình.
1 Hình 1-2: Mặt bằng tầng điển hình. 2 Hình 1-3: Mặt bằng tầng trệt. 3 Hình 1-4: Mặt bằng tầng hầm 1. 4 Hình 1-5: Mặt đứng theo trục x.
5 Hình 2-1: Mặt bằng cầu thang. 9 Hình 2-2: Lớp cấu tạo cầu thang. 10 Hình 2-3: Tĩnh tải cầu thang. 13 Hình 2-4: Hoạt tải cầu than.
14 Hình 2-5: Biểu đồ bao mômen cầu thang. 14 Hình 3-1: Mô hình trong safe. 21 Hình 3-2: Chia dải sàn theo phương x. 22 Hình 3-3: Chia dải sàn theo phương y.
23 Hình 3-4: Moment sàn dầm theo phương x. 24 Hình 3-5: Moment sàn dầm theo phương y. 25 Hình 3-6: Độ võng sàn có tính tới từ biến, võng, nứt. 27 Hình 4-1: Khai báo phổ phản ứng.
55 Hình 4-2: Khai báo trường hợp tải trọng động đất. 56 Hình 4-3: Mô hình khung bằng phần mềm etabs 2016. 57 Hình 4-4: Nội lực trong vách .