CHỦ ĐỀ VÀ CÁCH ĐÁNH GIÁ KHÓA LUẬN THEO HƯỚNG HỌC THUẬT NGÀNH QUẢN TRỊ KINH DOANH Nguyễn Thị Phương Chi Nội dung Lợi ích của việc lựa chọn viết KLTN theo hướng học thuật Gợi ý các chủ đề KLTN theo hướng học thuật ngành QTKT Phương pháp nghiên cứu để thực hiện KLTN theo hướng học thuật Nguồn dữ liệu phục vụ cho đề tài KLTN theo hướng học thuật Đánh giá KLTN theo hướng học thuật CHU. Lợi ích của việc lựa chọn viết KLTN theo hướng học thuật Đối với sinh viên: Hệ thống hóa kiến thức lý thuyết đã học Vận dụng kiến thức lý thuyết đã học để giải quyết các vấn đề của doanh nghiệp Tăng cường khả năng tự nghiên cứu, thích nghi với công việc thực tế sau khi tốt nghiệp Trau dồi kĩ năng trình bày văn bản và khả năng thuyết trình Cung cấp nền tảng cho việc học chuyên sâu sau đại học Đối với giảng viên: Cơ hội công bố các kết quả nghiên cứu cùng với sinh viên CHU. Gợi ý các chủ đề KLTN theo hướng học thuật ngành Quản trị kinh doanh 2.3 Các vấn đề liên quan liên quan trong lĩnh tới trụ cột vực Khoa tới kiến kinh doanh thức học quản trong lý chuyên sâu doanh của ngành nghiệp đào tạo CHU.1 CÁC CHỦ ĐỀ CHUNG TRONG LĨNH VỰC KHOA HỌC QUẢN LÝ CHU.DOANH - Khởi nghiệp, tái khởi nghiệp, hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp nhỏ và vừa trong các bối cảnh khác nhau - Quản trị doanh nghiệp (corporate governance) và sự phát triển bền vững của doanh nghiệp (corporate sustainability): quản trị khủng hoảng, quản trị rủi ro, quản trị nhân sự, quản trị tài chính, kinh doanh xanh. - Vai trò/ảnh hưởng nhà quản lý và người lao động đến hiệu quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp: trình độ học vấn, kiến thức, kinh nghiệm, tính cách, kỹ năng lãnh đạo, năng lực sáng tạo… - Đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp: Ảnh hưởng của trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đến hoạt động kinh doanh, thương hiệu của doanh nghiệp… - Hành vi của các tổ chức trong kinh doanh và trong các bối cảnh kinh doanh khác nhau: tuyển dụng/chính sách đãi ngộ, việc tuân thủ luật pháp, tham gia các tổ chức như Hiệp hội, tham nhũng trong các bối cảnh thể chế khác nhau và tác động hiệu quả kinh doanh của các tổ chức, đặc biệt là tổ chức phi chính thống.
- Các hoạt động đổi mới sáng tạo, Chiến lược đổi mới sáng tạo của các MNE/SME và tác động tới hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp - Ứng dụng chuyển đổi số, E-commerce, blockchain… vào hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp CHU.2 CÁC CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN TỚI TRỤ CỘT KINH DOANH TRONG DOANH NGHIỆP CHU.DOANH CÁC TRỤ CỘT CỦA DOANH NGHIỆP BUSINESS MODEL Pillar 1 Pillar 2 Pillar 3 Pillar 4 HUMAN MARKETING FINANCE RESOURCE OPERATIONS CHU.2 Các chủ đề liên quan tới trụ cột kinh doanh trong doanh nghiệp - Các vấn đề liên quan tới khía cạnh Marketing: Thương hiệu, Khách hàng, Phát triển sản phẩm/dịch vụ, Khuyến mãi, Quảng cáo, Phân phối, Digital Marketing, Truyền thông tích hợp, PR, tài trợ… - Các vấn đề liên quan tới khía cạnh Tài chính: Hiệu quả kinh doanh của doanh nghiệp, đánh giá rủi ro phá sản, quản trị tài chính, phân tích hiệu quả đầu tư tài chính… - Các vấn đề liên quan tới khía cạnh Nhân sự: Tuyển dụng, đào tạo, thương hiệu nhà tuyển dụng, chính sách đãi ngộ. - Các vấn đề liên quan tới khía cạnh Vận hành: Quản trị tác nghiệp, quản trị sản xuất, Quản trị tồn kho, Điều hành hệ thống, ERP… CHU.3 CÁC CHỦ ĐỀ LIÊN QUAN TỚI KHỐI KIẾN THỨC CHUYÊN SÂU CỦA NGÀNH ĐÀO TẠO CHU.3 Các chủ đề liên quan tới kiến thức chuyên sâu của ngành đào tạo Logistics Kinh doanh Quản trị và Quản trị quốc tế nguồn chuỗi cung nhân lực ứng CHU.DOANH KINH DOANH QUỐC TẾ: + Đánh giá năng lực quốc tế hóa của các doanh nghiệp; + Đánh giá yếu tố ảnh hưởng đến hiệu quả hoạt động kinh doanh quốc tế của doanh nghiệp: Vốn, thương hiệu, nhân lực, đặc điểm nhà quản lý, đặc điểm doanh nghiệp… + Hoạt động quốc tế hóa của doanh nghiệp đa quốc gia (MNE) và các doanh nghiệp vừa và nhỏ (SMEs): XNK, đầu tư quốc tế, mua lại sáp nhập, liên minh chiến lược, nhượng quyền, cấp phép, gia công quốc tế. + Quản trị đa văn hóa, truyền thông đa văn hóa, lãnh đạo trong môi trường kinh doanh đa văn hóa: khả năng thích nghi, mô hình tổ chức, cơ chế kiểm soát. + Mối quan hệ giữa công ty mẹ/chi nhánh ở các quốc gia đang phát triển + Cơ hội/thách thức đối với các doanh nghiệp trong bối cảnh hội nhập kinh tế quốc tế CHU.DOANH Quản trị nguồn nhân lực + Đào tạo, tuyển dụng, luân chuyển nhân sự trong các bối cảnh kinh doanh khác nhau (tái cấu trúc, M&A, hậu Covid.) + Các yếu tố ảnh hưởng tới sự hài lòng/trung thành của người lao động với môi trường làm việc + Các yếu tố ảnh hưởng tới sự lựa chọn nơi làm việc/thương hiệu nhà tuyển dụng + Các yếu tố ảnh hưởng tới năng suất lao động của người lao động + Mối quan hệ giữa nhà quản lý và người lao động trong các quá trình: đồng sáng tạo, ra quyết định kinh doanh… + Các mô hình tổ chức nhân sự của các doanh nghiệp và bài học kinh nghiệm.DOANH Logistics và Quản trị chuỗi cung ứng: + Chuỗi giá trị toàn cầu và mục tiêu phát triển bền vững (SDG): kinh tế xanh, biến đổi khí hậu, trách nhiệm xã hội của DN.
+ Các mô hình chuỗi cung ứng của các công ty đa quốc gia và bài học cho DN Việt Nam. + Đánh giá sự hài lòng của doanh nghiệp về dịch vụ của các nhà cung cấp; Ý định lựa chọn nhà cung cấp (Hãng tàu, ngân hàng thanh toán, công ty forwarder…) + Logistics bên thứ 3, Logistics ngược, Logistics hàng hóa nhân đạo… + Các dòng chảy trong chuỗi cung ứng: Hàng hóa, thông tin và tài chính CHU. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU ĐỂ THỰC HIỆN KLTN THEO HƯỚNG HỌC THUẬT CHU.DOANH PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU: 3.1 PPNC định tính - Các dạng đề tài bài học kinh nghiệm từ các mô hình kinh doanh, mô hình tổ chức – quản lý - Phân tích tình huống thực tiễn tại doanh nghiệp: xử lý khủng hoảng, giao dịch mua lại & sáp nhập, hợp tác quốc tế, giao kết hợp đồng… - Khám phá một yếu tố mới trong các mô hình hiện hữu, khái niệm mới trong kinh doanh, mô hình mới trong kinh doanh… 3.2 PPNC định lượng - Các đề tài liên quan tới hiệu quả/kết quả kinh doanh của doanh nghiệp - Các đề tài liên quan tới hành vi của nhà quản lý, người lao động, khách hàng và các bên liên quan 3.3 PPNC hỗn hợp CHU.NGUỒN DỮ LIỆU PHỤC VỤ CHO ĐỀ TÀI KLTN THEO HƯỚNG HỌC THUẬT CHU.DOANH NGUỒN DỮ LIỆU: 4.1 Dữ liệu sơ cấp: - Khảo sát 4.2 Dữ liệu thứ cấp : - UNU-WIDER : Viet Nam SME database (Employee and Enterprise data) - 2005, 2007, 2009, 2011, 2013 và 2015 với hơn 2500 DN: https://www.edu/database/viet-nam-sme-database (điền form & nhận link tải qua email). - WORLDBANK Enterprise Survey 2005 – 2009 – 2015 khoảng 1000 DN: https://microdata.php/catalog/2664/get- microdata Đăng ký để tải bộ dữ liệu: https://www.org/Portal/ - Bộ dữ liệu khảo sát doanh nghiệp của Tổng cục thống kê - Dữ liệu từ website của các nền tảng thương mại điện tử CHU.ĐÁNH GIÁ KLTN THEO HƯỚNG HỌC THUẬT CHU.DOANH Đánh giá KLTN theo hướng học thuật Người đánh Tỷ trọng giá Phương pháp đánh giá % Quá trình thực hiện khóa GVHD 60 luận Báo cáo khóa luận tốt Phản biện 1 & 2 Nghiên nghiệp bằng văn bản 20 cứu Bảo vệ khóa luận tốt Phản biện 1 & 2 nghiệp 20 CHU.DOANH Phiếu chấm dành cho GVHD: STT Tiêu chí chấm điểm CLO Điểm tối đa 1 Hình thức trình bày 1 10 2 Lý do nghiên cứu 2 10 3 Cơ sở lý thuyết 3 10 4 Phương pháp nghiên cứu 4 10 5 Kết luận và hàm ý quản trị 5 10 6 Phân tích dữ liệu 6 10 7 Tổng quan và tài liệu tham khảo 9 10 8 Thái độ 10 10 9 Tinh thần hợp tác 11 10 10 Tiến độ hoàn thành 12 10 Tổng 100 CHU.DOANH Phiếu chấm dành cho GV phản biện STT Tiêu chí chấm điểm CLO Điểm tối đa 1 Đạo đức nghiên cứu 11 10 2 Lý do nghiên cứu 2 10 Diễn đạt và hình thức trình bày 1 3 10 (câu từ, văn phong, chính tả.) Hình thức trình bày (Bảng biểu, 7 4 10 Format.) 5 Cơ sở lý thuyết 3 10 6 Phương pháp nghiên cứu 4 10 7 Kết luận và hàm ý quản trị 5 10 Tổng 70 CHU.DOANH Phiếu chấm dành cho thành viên Hội đồng chấm bảo vệ KLTN: STT Tiêu chí chấm điểm CLO Điểm tối đa 1 Lý do nghiên cứu 2 10 Bố cục và hình thức của bài thuyết 7 10 2 trình Trả lời câu hỏi dựa trên cơ sở khoa 8 10 3 học Trả lời câu hỏi dựa có lập trường 11 10 4 quan điểm rõ ràng Thái độ và phong cách thuyết 11 10 5 trình Tổng 50 CHU.