Chuỗi Cung Ứng và Chiến Lược Quản Lý Hiệu Quả

Tài liệu nghiên cứu Chuỗi cung ứng và chiến lược chuỗi cung ứng, tổng hợp lý thuyết và thực hành, cung cấp kiến thức chuyên sâu về .

Trường đại học

Trường ĐH Thương Mại

Chuyên ngành

Logistics Kinh Doanh

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Bài Giảng

2022

65
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Mục lục chi tiết

1. CHƯƠNG 1: CHUỖI CUNG ỨNG VÀ CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG

1.1. Giới thiệu khái quát về SC

1.2. Chiến lược chuỗi cung ứng (Chương 1 giáo trình)

1.3. Khái niệm, lợi thế và thách thức SCM

2. CHƯƠNG 2: CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG

2.1. Khái niệm, vị trí chiến lược SC

2.2. Thiết kế chiến lược SC

2.3. Các dạng chiến lược SC

Tóm tắt

I. Tổng Quan Về Chiến Lược Tối Ưu Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Chiến lược tối ưu trong quản lý chuỗi cung ứng là một yếu tố quan trọng giúp doanh nghiệp nâng cao hiệu quả hoạt động. Nó bao gồm việc tối ưu hóa các quy trình từ sản xuất đến phân phối, nhằm giảm thiểu chi phí và tăng cường khả năng phục vụ khách hàng. Việc áp dụng các chiến lược này không chỉ giúp doanh nghiệp duy trì lợi thế cạnh tranh mà còn đáp ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường.

1.1. Khái Niệm Về Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Quản lý chuỗi cung ứng là quá trình quản lý tất cả các hoạt động liên quan đến việc cung cấp hàng hóa từ nhà cung cấp đến tay người tiêu dùng. Điều này bao gồm việc lập kế hoạch, thực hiện và kiểm soát các hoạt động liên quan đến sản xuất, vận chuyển và phân phối hàng hóa.

1.2. Tầm Quan Trọng Của Chiến Lược Tối Ưu

Chiến lược tối ưu hóa chuỗi cung ứng giúp doanh nghiệp giảm thiểu chi phí, tăng cường hiệu quả và cải thiện dịch vụ khách hàng. Việc tối ưu hóa không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn nâng cao khả năng cạnh tranh trên thị trường.

II. Các Thách Thức Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng Hiện Nay

Trong bối cảnh toàn cầu hóa, quản lý chuỗi cung ứng đối mặt với nhiều thách thức như biến động thị trường, rủi ro từ nhà cung cấp và yêu cầu ngày càng cao từ khách hàng. Những thách thức này đòi hỏi doanh nghiệp phải có những chiến lược linh hoạt và hiệu quả để ứng phó.

2.1. Biến Động Thị Trường

Biến động thị trường có thể ảnh hưởng đến nhu cầu và giá cả hàng hóa. Doanh nghiệp cần phải có khả năng dự đoán và điều chỉnh kế hoạch sản xuất để đáp ứng kịp thời.

2.2. Rủi Ro Từ Nhà Cung Cấp

Rủi ro từ nhà cung cấp có thể gây ra gián đoạn trong chuỗi cung ứng. Việc đa dạng hóa nguồn cung cấp và xây dựng mối quan hệ chặt chẽ với các nhà cung cấp là rất cần thiết.

III. Phương Pháp Tối Ưu Hóa Chi Phí Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Tối ưu hóa chi phí trong quản lý chuỗi cung ứng là một trong những mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp. Các phương pháp như phân tích dữ liệu, tự động hóa quy trình và cải tiến quy trình sản xuất có thể giúp giảm thiểu chi phí và nâng cao hiệu quả.

3.1. Phân Tích Dữ Liệu Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Phân tích dữ liệu giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nhu cầu của khách hàng và xu hướng thị trường. Điều này cho phép doanh nghiệp đưa ra quyết định chính xác hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và phân phối.

3.2. Tự Động Hóa Quy Trình

Tự động hóa quy trình sản xuất và phân phối giúp giảm thiểu thời gian và chi phí lao động. Việc áp dụng công nghệ mới vào quy trình sản xuất cũng giúp nâng cao chất lượng sản phẩm.

IV. Ứng Dụng Thực Tiễn Của Chiến Lược Tối Ưu Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Nhiều doanh nghiệp đã áp dụng thành công các chiến lược tối ưu hóa trong quản lý chuỗi cung ứng, từ đó đạt được những kết quả tích cực. Các ứng dụng này không chỉ giúp cải thiện hiệu quả hoạt động mà còn nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

4.1. Ví Dụ Về Doanh Nghiệp Thành Công

Nhiều công ty lớn như Amazon và Walmart đã áp dụng các chiến lược tối ưu hóa chuỗi cung ứng để cải thiện hiệu quả và giảm chi phí. Họ sử dụng công nghệ tiên tiến để quản lý hàng tồn kho và phân phối hàng hóa.

4.2. Kết Quả Nghiên Cứu Về Tối Ưu Hóa

Nghiên cứu cho thấy rằng việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng có thể giúp doanh nghiệp giảm chi phí lên đến 20% và tăng cường khả năng phục vụ khách hàng. Điều này chứng tỏ tầm quan trọng của việc áp dụng các chiến lược tối ưu hóa.

V. Kết Luận Về Tương Lai Của Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Tương lai của quản lý chuỗi cung ứng sẽ tiếp tục phát triển với sự xuất hiện của công nghệ mới và các phương pháp quản lý hiện đại. Doanh nghiệp cần phải thích nghi và đổi mới để duy trì lợi thế cạnh tranh.

5.1. Xu Hướng Công Nghệ Trong Quản Lý Chuỗi Cung Ứng

Công nghệ như trí tuệ nhân tạo và blockchain sẽ đóng vai trò quan trọng trong việc tối ưu hóa chuỗi cung ứng. Những công nghệ này giúp cải thiện khả năng theo dõi và quản lý hàng hóa.

5.2. Tương Lai Của Chiến Lược Tối Ưu

Chiến lược tối ưu hóa sẽ tiếp tục là một yếu tố quan trọng trong quản lý chuỗi cung ứng. Doanh nghiệp cần phải đầu tư vào nghiên cứu và phát triển để tìm ra những phương pháp tối ưu mới.

17/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

Chương 1 giáo trình ) 5 1.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG 6 1.1 Khái niệm, mô hình, cấu trúc chuỗi cung ứng Chuỗi cung ứng còn gọi là chuỗi nhu cầu là một thuật ngữ kinh tế mô tả đơn giản sự liên kết của nhiều công ty để cung ứng một loại hàng hóa/dịch vụ cho khách hàng trên thị trường. Khái niệm  Các doanh nghiệp, tổ chức (thành viên)  Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp  Q/trình tạo ra, duy trì và phân phối 1 loại S.P  Đáp ứng yêu cầu KH và mục tiêu D.N Nhà cung cấp Vật liệu thô Sản xuất TD cuối cùng Phân phối Khách hàng 7 Chuỗi cung ứng vinamilk 8 Chuỗi cung ứng cà phê trung nguyên Nguồn cung cấp nguyên liệu. TMĐT: Trang trại,Thương lái, hộ Amazon, nông dân, doanh nghiệp, Alibaba nhập khẩu Siêu thị, Cung cấp trang thiết bị, Người tiêu dùng Trung CH tiện lợi máy móc Nguyên Neuhaus Neotec, Hoykenkamp 5 nhà máy Nhà công suất trên phân phối Nguồn cung cấp bao bì 100.000 BB Phương Nam, tấn/năm Cửa hàng Vinapakink tạp hóa Các nhà cung cấp khác CH Vận tải, giao nhận, Nhượng logistics, tài chính vv… quyền Logistics ngược Logistics đầu vào Logistics đầu ra 9 Cấu trúc tổ chức: các thành viên CHỨC NĂNG CÁC THÀNH VIÊN CHÍNH TRONG SC Cung cấp hàng Tạo ra hàng Duy trì và phân phối Phân chia Mục đích hóa, nguyên hóa thành H.H trong SC = mua và bán hàng của SC liệu, bán thành phẩm cho hàng KL lớn từ SX cho NTDCC NTDCC phẩm, dịch vụ chuỗi cung và bán lại cho BL BÁN LẺ cho các doanh ứng thỏa nghiệp chuỗi mãn NCCC BÁN BUÔN cung ứng SẢN XUẤT CUNG CẤP NL 10 Vai trò thành viên chuỗi cung ứng Kết hợp mục tiêu lâu dài + tài nguyên (tài Thành viên sở hữu dòng vc hỗ trợ dịch chuyển sản, k/​​thức và năng lực)  LTCT và hiệu quả cho chuỗi Trực tiếp Gián tiếp Nhà cung Nhà sản Cty logistics Bán buôn Bán lẻ Tư vấn, cấp xuất NCTT, CNTT, tài chính, NH, BH… a) Focal company b) Bird‘s eye 11 Focal firm: doanh nghiệp trung tâm  Có đủ năng lực quản lý chuỗi cung ứng Focal firm  Có liên hệ trực tiếp với người TDCC  Có quyền thương lượng với các DN trong SC. Lenovo 12 Cấu trúc dòng chuỗi cung ứng Thông tin NHÀ Hàng hóa KHÁCH CUNG HÀNG ỨNG Tiền Bản chất - Liên kết các thành viên trực tiếp và gián tiếp - Phối hợp các dòng thông tin, vật chất và tiền bạc Sáng tạo và cung ứng GTGT Phạm vi chuỗi cung ứng Chuỗi cung ứng của Doanh nghiệp: do doanh nghiệp kiểm soát Nhà cung Khách Nhà cung Khách Tiêu dùng cấp đầu Công ty X hàng của cấp hàng cuỗi cùng tiên khách hàng Chuỗi cung ứng Đầu cuối ( tổng thể) nhiều doanh nghiệp tham dự.

Mỗi doanh nghiệp kiểm soát các vùng nhất định, có tính phối kết cao 14 1. 2 Các dạng chuỗi cung ứng Tính chất hàng Cấu hình Phạm vi hóa Đơn giản Nông nghiệp Trong nước Mở rộng Công nghiệp Xuất khẩu Dịch vụ Toàn cầu 15 1. Cấu hình Chuỗi Chain Simple Supply cung ứng đơn giản Nhà cung Supplier Công ty Company Customer Khách hàng cấp lãnh đạo Extended Chuỗi Chain ứng mở rộng Supply cung Nhà cung cấp Ultimate Nhà cung Supplier Công ty Company Customer Khách hàng Ultimate Khách hàng đầu tiên Supplier cấp lãnh đạo Cuối cùng Customer Service Nhà cungProvider cấp -Logistics - Logistics - Marketing -Finance - IT, -Market R&D Research - Tài -Product chính Design - Bảo hiểm -IT PGS.AN THỊ THANH NHÀN CÁC DẠNG CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM Chuỗi cung ứng đơn giản Chuỗi cung ứng mở rộng 17 Chuỗi cung ứng tuần hoàn ( MỞ RỘNG)  Đồ uống  Điện tử  Sản phẩm nhựa  Thủy tinh …… Cung ứng Sản xuất Bán buôn- bán lẻ Sản phẩm Sản phẩm SẢN PP VÀ MUA Vật liệu XUẤT BÁN Phế phẩm Phế phẩm Người dùng Logistics ngược Tái chế, Tái sử dụng vật liệu Phế phẩm phục hồi 18 2. Tính chất hàng hóa Chuỗi cung ứng sp nông nghiệp 19 Chuỗi cung ứng khép kín của Dabaco Mô hình sx khép kín cung cấp thực phẩm sạch từ trang trại – nhà máy - đến bàn ăn  Hệ sinh thái 3F ( Feed-Fam- Food) 20 Chuỗi cung ứng lạnh Vận tải lạnh Nông trại Cửa hàng Dự trữ lạnh Bao gói Sơ chế 21 Chuỗi cung ứng sp công nghiệp 22 Chuỗi cung ứng sản phẩm OEM 23 Chuỗi cung ứng sản phẩm dịch vụ Phân phối dịch vụ Nhà cung cấp DV Khách Nhà tích chuyên nghiệp hàng hợp DV QT cung ứng dv QT đặt hàng Chuỗi cung ứng dịch vụ du lịch NHÀ CUNG ỨNG DV CHUYÊN NGHIỆP Cơ sở hạ Nước và Vận tải hàng Ăn uống tầng năng lượng hóa Sắp xếp chuyển đi NHÀ CUNG ỨNG DV DU LỊCH Trực Trang Điểm thăm tiếp Lưu trú Ăn uống Vận chuyển web quan Công ty Đại lý Phân phối Phân phối Phân phối tour DV DV DV Trước chuyến đi trong chuyến đi 25 3.

Phạm vi  Địa phương/ Quốc gia  Quốc tế/Toàn cầu Chuỗi toàn cầu/quốc tế Chuỗi nội địa Nhà Khách Lắp ráp hàng kho T/t gom Nhà máy sx hàng Nhà Nhà CƯ CƯ 26 Chuỗi cung ứng Boeing 27 Chuỗi cung ứng TMĐT Dòng sản phẩm Dòng sản phẩm Nhà cung cấp dịch Người vụ logistics Nhà Dòng tiêu Dòng sản thông tin thông tin dung xuất Sàn TMĐT cuỗi cùng Dòng tiền 28 1.3 Khái niệm, lợi thế và thách thức SCM Quản trị chuỗi cung ứng Nhà cung ứng Nhà sản xuất Nhà bán buôn Nhà bán lẻ Tiêu dùng cuỗi cùng Khái niệm Doanh SCM nghiệp Sản xuất Phương và phân - Mức D.V thỏa mãn - Chi phí tối ưu pháp tích phối S.P hợp Hoạt động Lập kế Sản Thu Mua Bán hoạch xuất hồi 29 Mục tiêu quản trị chuỗi cung ứng Mục tiêu chung Tối đa hóa toàn bộ giá trị chuỗi cung ứng • Giá trị chuỗi cung ứng (Supply chain value): Tổng giá trị sản phẩm cuối cùng (total revenue) cung cấp cho khách hàng trừ đi chi phí mà chuỗi bỏ ra để thực hiện các yêu cầu của khách hàng. • Thí dụ: Dell nhận được $2000 cho 1 computer $2000 trừ mọi chi phí (1500$) là lợi nhuận của chuỗi = 500 $ tổng lợi nhuận chuỗi • Nguồn thu nhập: Từ Khách hàng cuối cùng là nguồn thu duy nhất và tạo ra thu nhập hay dòng tiền trong cả chuỗi cung ứng • Nguồn tạo chi phí: Các dòng thông tin, dòng sản phẩm và dòng vốn đều tạo ra chi phí trong chuỗi Quản lý hiệu quả các dòng  sự thành công • Sự thành công của chuỗi cung ứng PHẢI đo lường bằng lợi nhuận của cả chuỗi, không phải bằng lợi nhuận của từng thành viê 30 Mục tiêu cụ thể SCM Hiệu suất Đáp ứng dịch vụ Efficiency Responsiveness Phản ánh chất lượng và trình độ sử Khả năng SC thỏa mãn tốt nhất các yêu dụng các nguồn lực trong chuỗi cung cầu của KH: Số lượng phù hợp, Tgian ứng: Lao động, thiết bị máy móc, CU nhanh, Mặt hàng đa dạng, SP có nguyên nhiên vật liệu và tiền vốn. tính sang tạo, Thích nghi tốt với biến đổi nhu cầu - Xác định mục tiêu chuỗi cung ứng phải cân nhắc giữa lợi ích chi phí và mức dịch vụ khách hang Xác định Mục tiêu SCM Tương quan đánh đổi: chi phí- dịch vụ cho thấy các mức chi phí chuỗi cung ứng khác nhau sẽ có các mức dịch vụ tương ứng khác nhau CAO DV hoàn hảo XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CCU LÀ - CP chấp nhận XÁC ĐỊNH MỨC CHI - DV tốt CHI PHÍ VÀ PHÍ MỨC DỊCH VỤ CHUỖI -CP thấp TƯƠNG ỨNG CUNG ỨNG - DV chấp nhận PHÙ HỢP VỚI KH VÀ CHUỖI CP thấp THẤP THẤP MỨC DỊCH VỤ CUNG ỨNG CAO 32 CHO KH Các chức năng / HĐ cơ bản trong SCM S&OP: Sales and  Nhu cầu Operation Planning: kết Lập  Định giá nối các hoạt động, các KH  Dự trữ/cung ứng phòng ban vào nhu cầu KH Kế hoạch Phân bán hàng Tìm  Mua phối nguồn  Quản lý S&OP NCC  Kế hoạch pp  Quản trị nhà pp  Quản trị đơn  Thiết kế sp hàng Sản  Công suất sản xuất xuất  Lịch, quy trình SX  Quản trị chất lượng 33 Ví dụ: Thời trang nhanh – fast fashion Thời gian sản xuất và phân phối ngắn Tính thời trang cao TK theo t.trang mới nhất Cung ứng Đáp ứng đáp ứng mua lặp lại Đặc nhanh trưng from Forbes 2017 • Nike (#16) — $29.6 billion USD • Louis Vuitton (#20) — $28.8 billion USD Phát triển Trọng tâm từ rộng đến vào KL bán • H&M (#36) — $14.2 billion USD • Hermès (#44) — $13 billion USD • Gucci (#47) — $12.7 billion USD • Zara (#51) — $11.3 billion USD • Cartier (#61) — $9.3 billion USD • Rolex (#69) — $8.7 billion USD • Adidas (#75) — $7.9 billion USD • Chanel (#87) — $7.3 billion USD Vị trí thương hiệu Zara và H&M Thời trang nhanh nhất (2 tuần) Thời trang nhanh và dẫn đạo về giá Chuỗi cung ứng của zara Nhà cung Nhà sản Trụ sở của Cửa hàng bán ứng xuất Zara lẻ của Zara Thiết Sản kế xuất - ML: Hợp nhất dọc: Kiểm soát tốc độ - S.X –TK tập trung, sở hữu sản xuất, ý tưởng TK từ MLCH, 12. - MUA từ nhiều quốc gia (Tây Ban Nha, Ấn Độ, Morocco,Trung Đông.) - PHÂN PHỐI : tập trung, vị trí chiến lược, chọn vị trí cửa hàng giá trị - V.T: lô nhỏ, hàng không - đường bộ, phối hợp hãng Air France, KLM Cargo và Emirates Air - THÔNG TIN: Cấp thông tin chính xác về nhu cầu để xác định vị trí và trình độ sản xuất Chuỗi cung ứng của H&M Trụ sở và thiết Nhà phân Nhà CƯ Nhà S.X Cửa hàng bán lẻ kế của H&M phối thuê thuê ngoài thuê ngoài của H&M ngoài • ML: Thuê ngoài s.300 điểm bán tại 64 nước) • S.X: châu Âu và khu vực có nhân công rẻ.

TK : Từ xu hướng thời trang và nhà thiết kế • MUA: mua nguyên liệu từ hơn 750 nhà cung cấp khác nhau, với 60% nằm ở Châu Á và phần còn lại ở Châu Âu. • PHÂN PHỐI : tập trung và địa phương, chọn vị trí CH thuận tiện nhất ( tăng tính tiếp xúc) • V.T: sử dụng tàu thủy và tàu hỏa • THÔNG TIN: Giám sát thuê ngoài , phân phối và thiết kế Lợi thế và thách thức QTCCU Lợi thế Chi phí Nhanh nhạy Chính xác Tốc độ 38 Lợi thế và thách thức QTCCU Thách thức Rủi ro dây chuyển Phức tạp, xáo trộn Không tương Mâu thuẫn mục thích tiêu 39 1.2 CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG 1.1 Khái niệm, vị trí chiến lược SC 1.2 Thiết kế chiến lược SC 1.3 Các dạng chiến lược SC 40 1.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ