Chương 1 giáo trình ) 5 1.1 GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CHUỖI CUNG ỨNG 6 1.1 Khái niệm, mô hình, cấu trúc chuỗi cung ứng Chuỗi cung ứng còn gọi là chuỗi nhu cầu là một thuật ngữ kinh tế mô tả đơn giản sự liên kết của nhiều công ty để cung ứng một loại hàng hóa/dịch vụ cho khách hàng trên thị trường. Khái niệm Các doanh nghiệp, tổ chức (thành viên) Tham gia trực tiếp hoặc gián tiếp Q/trình tạo ra, duy trì và phân phối 1 loại S.P Đáp ứng yêu cầu KH và mục tiêu D.N Nhà cung cấp Vật liệu thô Sản xuất TD cuối cùng Phân phối Khách hàng 7 Chuỗi cung ứng vinamilk 8 Chuỗi cung ứng cà phê trung nguyên Nguồn cung cấp nguyên liệu. TMĐT: Trang trại,Thương lái, hộ Amazon, nông dân, doanh nghiệp, Alibaba nhập khẩu Siêu thị, Cung cấp trang thiết bị, Người tiêu dùng Trung CH tiện lợi máy móc Nguyên Neuhaus Neotec, Hoykenkamp 5 nhà máy Nhà công suất trên phân phối Nguồn cung cấp bao bì 100.000 BB Phương Nam, tấn/năm Cửa hàng Vinapakink tạp hóa Các nhà cung cấp khác CH Vận tải, giao nhận, Nhượng logistics, tài chính vv… quyền Logistics ngược Logistics đầu vào Logistics đầu ra 9 Cấu trúc tổ chức: các thành viên CHỨC NĂNG CÁC THÀNH VIÊN CHÍNH TRONG SC Cung cấp hàng Tạo ra hàng Duy trì và phân phối Phân chia Mục đích hóa, nguyên hóa thành H.H trong SC = mua và bán hàng của SC liệu, bán thành phẩm cho hàng KL lớn từ SX cho NTDCC NTDCC phẩm, dịch vụ chuỗi cung và bán lại cho BL BÁN LẺ cho các doanh ứng thỏa nghiệp chuỗi mãn NCCC BÁN BUÔN cung ứng SẢN XUẤT CUNG CẤP NL 10 Vai trò thành viên chuỗi cung ứng Kết hợp mục tiêu lâu dài + tài nguyên (tài Thành viên sở hữu dòng vc hỗ trợ dịch chuyển sản, k/thức và năng lực) LTCT và hiệu quả cho chuỗi Trực tiếp Gián tiếp Nhà cung Nhà sản Cty logistics Bán buôn Bán lẻ Tư vấn, cấp xuất NCTT, CNTT, tài chính, NH, BH… a) Focal company b) Bird‘s eye 11 Focal firm: doanh nghiệp trung tâm Có đủ năng lực quản lý chuỗi cung ứng Focal firm Có liên hệ trực tiếp với người TDCC Có quyền thương lượng với các DN trong SC. Lenovo 12 Cấu trúc dòng chuỗi cung ứng Thông tin NHÀ Hàng hóa KHÁCH CUNG HÀNG ỨNG Tiền Bản chất - Liên kết các thành viên trực tiếp và gián tiếp - Phối hợp các dòng thông tin, vật chất và tiền bạc Sáng tạo và cung ứng GTGT Phạm vi chuỗi cung ứng Chuỗi cung ứng của Doanh nghiệp: do doanh nghiệp kiểm soát Nhà cung Khách Nhà cung Khách Tiêu dùng cấp đầu Công ty X hàng của cấp hàng cuỗi cùng tiên khách hàng Chuỗi cung ứng Đầu cuối ( tổng thể) nhiều doanh nghiệp tham dự.
Mỗi doanh nghiệp kiểm soát các vùng nhất định, có tính phối kết cao 14 1. 2 Các dạng chuỗi cung ứng Tính chất hàng Cấu hình Phạm vi hóa Đơn giản Nông nghiệp Trong nước Mở rộng Công nghiệp Xuất khẩu Dịch vụ Toàn cầu 15 1. Cấu hình Chuỗi Chain Simple Supply cung ứng đơn giản Nhà cung Supplier Công ty Company Customer Khách hàng cấp lãnh đạo Extended Chuỗi Chain ứng mở rộng Supply cung Nhà cung cấp Ultimate Nhà cung Supplier Công ty Company Customer Khách hàng Ultimate Khách hàng đầu tiên Supplier cấp lãnh đạo Cuối cùng Customer Service Nhà cungProvider cấp -Logistics - Logistics - Marketing -Finance - IT, -Market R&D Research - Tài -Product chính Design - Bảo hiểm -IT PGS.AN THỊ THANH NHÀN CÁC DẠNG CHUỖI CUNG ỨNG THỰC PHẨM Chuỗi cung ứng đơn giản Chuỗi cung ứng mở rộng 17 Chuỗi cung ứng tuần hoàn ( MỞ RỘNG) Đồ uống Điện tử Sản phẩm nhựa Thủy tinh …… Cung ứng Sản xuất Bán buôn- bán lẻ Sản phẩm Sản phẩm SẢN PP VÀ MUA Vật liệu XUẤT BÁN Phế phẩm Phế phẩm Người dùng Logistics ngược Tái chế, Tái sử dụng vật liệu Phế phẩm phục hồi 18 2. Tính chất hàng hóa Chuỗi cung ứng sp nông nghiệp 19 Chuỗi cung ứng khép kín của Dabaco Mô hình sx khép kín cung cấp thực phẩm sạch từ trang trại – nhà máy - đến bàn ăn Hệ sinh thái 3F ( Feed-Fam- Food) 20 Chuỗi cung ứng lạnh Vận tải lạnh Nông trại Cửa hàng Dự trữ lạnh Bao gói Sơ chế 21 Chuỗi cung ứng sp công nghiệp 22 Chuỗi cung ứng sản phẩm OEM 23 Chuỗi cung ứng sản phẩm dịch vụ Phân phối dịch vụ Nhà cung cấp DV Khách Nhà tích chuyên nghiệp hàng hợp DV QT cung ứng dv QT đặt hàng Chuỗi cung ứng dịch vụ du lịch NHÀ CUNG ỨNG DV CHUYÊN NGHIỆP Cơ sở hạ Nước và Vận tải hàng Ăn uống tầng năng lượng hóa Sắp xếp chuyển đi NHÀ CUNG ỨNG DV DU LỊCH Trực Trang Điểm thăm tiếp Lưu trú Ăn uống Vận chuyển web quan Công ty Đại lý Phân phối Phân phối Phân phối tour DV DV DV Trước chuyến đi trong chuyến đi 25 3.
Phạm vi Địa phương/ Quốc gia Quốc tế/Toàn cầu Chuỗi toàn cầu/quốc tế Chuỗi nội địa Nhà Khách Lắp ráp hàng kho T/t gom Nhà máy sx hàng Nhà Nhà CƯ CƯ 26 Chuỗi cung ứng Boeing 27 Chuỗi cung ứng TMĐT Dòng sản phẩm Dòng sản phẩm Nhà cung cấp dịch Người vụ logistics Nhà Dòng tiêu Dòng sản thông tin thông tin dung xuất Sàn TMĐT cuỗi cùng Dòng tiền 28 1.3 Khái niệm, lợi thế và thách thức SCM Quản trị chuỗi cung ứng Nhà cung ứng Nhà sản xuất Nhà bán buôn Nhà bán lẻ Tiêu dùng cuỗi cùng Khái niệm Doanh SCM nghiệp Sản xuất Phương và phân - Mức D.V thỏa mãn - Chi phí tối ưu pháp tích phối S.P hợp Hoạt động Lập kế Sản Thu Mua Bán hoạch xuất hồi 29 Mục tiêu quản trị chuỗi cung ứng Mục tiêu chung Tối đa hóa toàn bộ giá trị chuỗi cung ứng • Giá trị chuỗi cung ứng (Supply chain value): Tổng giá trị sản phẩm cuối cùng (total revenue) cung cấp cho khách hàng trừ đi chi phí mà chuỗi bỏ ra để thực hiện các yêu cầu của khách hàng. • Thí dụ: Dell nhận được $2000 cho 1 computer $2000 trừ mọi chi phí (1500$) là lợi nhuận của chuỗi = 500 $ tổng lợi nhuận chuỗi • Nguồn thu nhập: Từ Khách hàng cuối cùng là nguồn thu duy nhất và tạo ra thu nhập hay dòng tiền trong cả chuỗi cung ứng • Nguồn tạo chi phí: Các dòng thông tin, dòng sản phẩm và dòng vốn đều tạo ra chi phí trong chuỗi Quản lý hiệu quả các dòng sự thành công • Sự thành công của chuỗi cung ứng PHẢI đo lường bằng lợi nhuận của cả chuỗi, không phải bằng lợi nhuận của từng thành viê 30 Mục tiêu cụ thể SCM Hiệu suất Đáp ứng dịch vụ Efficiency Responsiveness Phản ánh chất lượng và trình độ sử Khả năng SC thỏa mãn tốt nhất các yêu dụng các nguồn lực trong chuỗi cung cầu của KH: Số lượng phù hợp, Tgian ứng: Lao động, thiết bị máy móc, CU nhanh, Mặt hàng đa dạng, SP có nguyên nhiên vật liệu và tiền vốn. tính sang tạo, Thích nghi tốt với biến đổi nhu cầu - Xác định mục tiêu chuỗi cung ứng phải cân nhắc giữa lợi ích chi phí và mức dịch vụ khách hang Xác định Mục tiêu SCM Tương quan đánh đổi: chi phí- dịch vụ cho thấy các mức chi phí chuỗi cung ứng khác nhau sẽ có các mức dịch vụ tương ứng khác nhau CAO DV hoàn hảo XÁC ĐỊNH MỤC TIÊU CCU LÀ - CP chấp nhận XÁC ĐỊNH MỨC CHI - DV tốt CHI PHÍ VÀ PHÍ MỨC DỊCH VỤ CHUỖI -CP thấp TƯƠNG ỨNG CUNG ỨNG - DV chấp nhận PHÙ HỢP VỚI KH VÀ CHUỖI CP thấp THẤP THẤP MỨC DỊCH VỤ CUNG ỨNG CAO 32 CHO KH Các chức năng / HĐ cơ bản trong SCM S&OP: Sales and Nhu cầu Operation Planning: kết Lập Định giá nối các hoạt động, các KH Dự trữ/cung ứng phòng ban vào nhu cầu KH Kế hoạch Phân bán hàng Tìm Mua phối nguồn Quản lý S&OP NCC Kế hoạch pp Quản trị nhà pp Quản trị đơn Thiết kế sp hàng Sản Công suất sản xuất xuất Lịch, quy trình SX Quản trị chất lượng 33 Ví dụ: Thời trang nhanh – fast fashion Thời gian sản xuất và phân phối ngắn Tính thời trang cao TK theo t.trang mới nhất Cung ứng Đáp ứng đáp ứng mua lặp lại Đặc nhanh trưng from Forbes 2017 • Nike (#16) — $29.6 billion USD • Louis Vuitton (#20) — $28.8 billion USD Phát triển Trọng tâm từ rộng đến vào KL bán • H&M (#36) — $14.2 billion USD • Hermès (#44) — $13 billion USD • Gucci (#47) — $12.7 billion USD • Zara (#51) — $11.3 billion USD • Cartier (#61) — $9.3 billion USD • Rolex (#69) — $8.7 billion USD • Adidas (#75) — $7.9 billion USD • Chanel (#87) — $7.3 billion USD Vị trí thương hiệu Zara và H&M Thời trang nhanh nhất (2 tuần) Thời trang nhanh và dẫn đạo về giá Chuỗi cung ứng của zara Nhà cung Nhà sản Trụ sở của Cửa hàng bán ứng xuất Zara lẻ của Zara Thiết Sản kế xuất - ML: Hợp nhất dọc: Kiểm soát tốc độ - S.X –TK tập trung, sở hữu sản xuất, ý tưởng TK từ MLCH, 12. - MUA từ nhiều quốc gia (Tây Ban Nha, Ấn Độ, Morocco,Trung Đông.) - PHÂN PHỐI : tập trung, vị trí chiến lược, chọn vị trí cửa hàng giá trị - V.T: lô nhỏ, hàng không - đường bộ, phối hợp hãng Air France, KLM Cargo và Emirates Air - THÔNG TIN: Cấp thông tin chính xác về nhu cầu để xác định vị trí và trình độ sản xuất Chuỗi cung ứng của H&M Trụ sở và thiết Nhà phân Nhà CƯ Nhà S.X Cửa hàng bán lẻ kế của H&M phối thuê thuê ngoài thuê ngoài của H&M ngoài • ML: Thuê ngoài s.300 điểm bán tại 64 nước) • S.X: châu Âu và khu vực có nhân công rẻ.
TK : Từ xu hướng thời trang và nhà thiết kế • MUA: mua nguyên liệu từ hơn 750 nhà cung cấp khác nhau, với 60% nằm ở Châu Á và phần còn lại ở Châu Âu. • PHÂN PHỐI : tập trung và địa phương, chọn vị trí CH thuận tiện nhất ( tăng tính tiếp xúc) • V.T: sử dụng tàu thủy và tàu hỏa • THÔNG TIN: Giám sát thuê ngoài , phân phối và thiết kế Lợi thế và thách thức QTCCU Lợi thế Chi phí Nhanh nhạy Chính xác Tốc độ 38 Lợi thế và thách thức QTCCU Thách thức Rủi ro dây chuyển Phức tạp, xáo trộn Không tương Mâu thuẫn mục thích tiêu 39 1.2 CHIẾN LƯỢC CHUỖI CUNG ỨNG 1.1 Khái niệm, vị trí chiến lược SC 1.2 Thiết kế chiến lược SC 1.3 Các dạng chiến lược SC 40 1.