Luận văn thạc sĩ về cấu trúc động từ phản thân tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu vnu ulis cấu trúc có động từ phản thân tiếng nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng việt luận, đánh giá hiện trạng, phân tích vấn đề, đề xuất biện

Trường đại học

Trường Đại học Hà Nội

Chuyên ngành

Tiếng Nga

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Luận văn thạc sĩ

2015

81
6
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về cấu trúc động từ phản thân trong tiếng Nga

Cấu trúc động từ phản thân trong tiếng Nga là một phần quan trọng trong ngữ pháp của ngôn ngữ này. Động từ phản thân được định nghĩa là những động từ có hình thức kết thúc bằng -ся hoặc -сь, thể hiện hành động mà chủ thể thực hiện lên chính mình. Việc hiểu rõ về cấu trúc này không chỉ giúp người học nắm vững ngữ pháp tiếng Nga mà còn hỗ trợ trong việc dịch sang tiếng Việt một cách chính xác.

1.1. Định nghĩa và vai trò của động từ phản thân

Động từ phản thân trong tiếng Nga có vai trò quan trọng trong việc diễn đạt hành động mà chủ thể thực hiện lên chính mình. Ví dụ, động từ 'мыться' (tắm) cho thấy hành động tắm của chính người thực hiện. Việc nhận diện và sử dụng đúng các động từ này là cần thiết để tránh nhầm lẫn trong giao tiếp.

1.2. Các loại động từ phản thân trong tiếng Nga

Có nhiều loại động từ phản thân trong tiếng Nga, bao gồm động từ có nghĩa phản thân, động từ tương tác và động từ không có đối tượng. Mỗi loại động từ này có cách sử dụng và ý nghĩa riêng, điều này tạo ra sự phong phú trong ngôn ngữ.

II. Thách thức trong việc dịch động từ phản thân sang tiếng Việt

Việc dịch động từ phản thân từ tiếng Nga sang tiếng Việt gặp nhiều thách thức do sự khác biệt trong cấu trúc ngữ pháp và cách diễn đạt. Đặc biệt, không phải tất cả các động từ phản thân đều có tương đương trực tiếp trong tiếng Việt, điều này có thể dẫn đến sự hiểu lầm hoặc dịch sai ý nghĩa.

2.1. Sự khác biệt trong ngữ pháp giữa tiếng Nga và tiếng Việt

Ngữ pháp tiếng Nga có nhiều quy tắc phức tạp hơn so với tiếng Việt, đặc biệt là trong việc sử dụng động từ phản thân. Trong tiếng Việt, nhiều động từ không cần sử dụng hình thức phản thân mà vẫn có thể diễn đạt ý nghĩa tương tự.

2.2. Những khó khăn trong việc tìm kiếm từ tương đương

Khi dịch các động từ phản thân, người dịch thường gặp khó khăn trong việc tìm kiếm từ tương đương phù hợp. Một số động từ có thể cần thêm từ chỉ định để làm rõ nghĩa, ví dụ như 'tự' hoặc 'cho mình' để thể hiện hành động phản thân.

III. Phương pháp dịch động từ phản thân hiệu quả từ tiếng Nga sang tiếng Việt

Để dịch động từ phản thân một cách hiệu quả, cần áp dụng một số phương pháp nhất định. Việc hiểu rõ ngữ cảnh và ý nghĩa của động từ là rất quan trọng để đảm bảo bản dịch chính xác và tự nhiên.

3.1. Phân tích ngữ cảnh sử dụng động từ

Trước khi dịch, cần phân tích ngữ cảnh mà động từ phản thân được sử dụng. Điều này giúp xác định cách dịch phù hợp nhất, từ đó tránh được những hiểu lầm không đáng có.

3.2. Sử dụng từ chỉ định trong bản dịch

Trong nhiều trường hợp, việc thêm từ chỉ định như 'tự' hoặc 'cho mình' vào bản dịch sẽ giúp làm rõ nghĩa của động từ phản thân. Điều này không chỉ giúp bản dịch chính xác hơn mà còn tự nhiên hơn trong tiếng Việt.

IV. Ứng dụng thực tiễn của động từ phản thân trong giao tiếp

Động từ phản thân không chỉ xuất hiện trong văn viết mà còn rất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày. Việc sử dụng đúng các động từ này giúp người học tiếng Nga giao tiếp hiệu quả hơn.

4.1. Ví dụ thực tế trong giao tiếp hàng ngày

Trong giao tiếp hàng ngày, các động từ phản thân thường được sử dụng để diễn đạt các hành động cá nhân như 'tắm', 'mặc quần áo', hay 'chải tóc'. Những ví dụ này cho thấy sự cần thiết của việc nắm vững cấu trúc động từ phản thân.

4.2. Tác động của động từ phản thân đến việc học ngôn ngữ

Việc hiểu và sử dụng động từ phản thân có tác động lớn đến khả năng giao tiếp của người học. Nó giúp họ tự tin hơn trong việc diễn đạt ý tưởng và cảm xúc của mình.

V. Kết luận về cấu trúc động từ phản thân và tương lai nghiên cứu

Cấu trúc động từ phản thân trong tiếng Nga là một lĩnh vực nghiên cứu phong phú và đầy thách thức. Việc hiểu rõ về nó không chỉ giúp người học nắm vững ngữ pháp mà còn hỗ trợ trong việc dịch chính xác sang tiếng Việt.

5.1. Tóm tắt những điểm chính đã thảo luận

Bài viết đã trình bày tổng quan về cấu trúc động từ phản thân, thách thức trong việc dịch sang tiếng Việt, và các phương pháp dịch hiệu quả. Những điểm này đều quan trọng cho việc học và sử dụng tiếng Nga.

5.2. Hướng nghiên cứu trong tương lai

Nghiên cứu về động từ phản thân cần tiếp tục được mở rộng, đặc biệt là trong việc tìm hiểu cách thức mà chúng được sử dụng trong các ngữ cảnh khác nhau. Điều này sẽ giúp cải thiện khả năng dịch thuật và giao tiếp giữa hai ngôn ngữ.

22/07/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

ХАНОЙСКИЙ ГОСУДАРСТВЕННЫЙ УНИВЕРСИТЕТ ИНСТИТУТ ИНОСТРАННЫХ ЯЗЫКОВ ПОСТВУЗОВСКИЙ ФАКУЛЬТЕТ НГУЕН ТХИ БИК ТХАО КОНСТРУКЦИИ С ВОЗВРАТНЫМИ ГЛАГОЛАМИ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ И СРЕДСТВА ИХ ПЕРЕДАЧИ НА ВЬЕТНАМСКИЙ ЯЗЫК Cấu trúc có động từ phản thân tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt ДИССЕРТАЦИЯ на соискание учѐной степени магистра филологических наук Специальность: 60220202 - Русский язык ХАНОЙ - 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com ХАНОЙСКИЙ ГОСУДАРСТВЕННЫЙ УНИВЕРСИТЕТ ИНСТИТУТ ИНОСТРАННЫХ ЯЗЫКОВ ПОСТВУЗОВСКИЙ ФАКУЛЬТЕТ НГУЕН ТХИ БИК ТХАО NGUYỄN THỊ BÍCH THẢO КОНСТРУКЦИИ С ВОЗВРАТНЫМИ ГЛАГОЛАМИ В РУССКОМ ЯЗЫКЕ И СРЕДСТВА ИХ ПЕРЕДАЧИ НА ВЬЕТНАМСКИЙ ЯЗЫК Cấu trúc có động từ phản thân tiếng Nga và phương thức chuyển dịch sang tiếng Việt ДИССЕРТАЦИЯ на соискание учѐной степени магистра филологических наук Специальность: 60220202 - Русского языка Научный руководитель: К., доцент Нгуен Хыу Тинь ХАНОЙ - 2015 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Исполнитель Нгуен Тхи Бик Тхао i LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. ii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.51 iii LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.74 iv LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 1 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Выявление средств 2 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 3 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 4 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Методы исследования В работе использованы следующие методы: - метод обобщения; - описательный метод; - статистический метод; - синтетический и аналитический методы; 5 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Источники материала Материалом исследования послужили около 500 русских возвратных глаголов, выделенных методом сплошной выборки из словаря русского языка, примеры употребления русских глаголов 6 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 7 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Под возвратной формой здесь понимается любая глагольная форма, оканчивающаяся на -ся/-сь (а под возвратной глагольной лексемой – лексема, содержащая только 8 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. II, 1987) возвратными глаголами считаются самостоятельные лексические образования, в которых аффикс -ся выполняет словообразовательную функцию (возиться, 9 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Он полагал, что возвратная форма, в которой элемент -ся был некогда подвижным, обозначала то же действие, но направленное на его субъект, а не посторонний объект, например: мыть - мыться; бросать - бросаться; веселить - 10 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Эта общая функция, которая еще может заключаться в усилении непереходности глагола, осложняется различными значениями в соответствии с лексической 11 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Возвратные глаголы – это те, которые своей формой указывают, что процесс, обозначаемый ими, не обращен и не может быть обращен на прямой объект: явиться, возвращаться, мчаться, делиться, 12 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Но в большинстве случаев возвратный и невозвратный глаголы называют разные ситуации, например, торговать означает «продавать что-нибудь», а 13 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail., 1941]; 14 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 15 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Возвратные глаголы, образованные от переходных глаголов, имеют следующие значения: 1) собственно-возвратное значение: умываться, одеваться, обуваться, разуваться, причесываться, пудриться, румяниться; 2) взаимно-возвратное значение: обниматься, ругаться, ссориться, целоваться, мириться, переписываться, встречаться; 3) обще-возвратное значение: восхищаться, гневаться, сердиться, веселиться, радоваться, ужасаться, пугаться; 4) косвенно-возвратное значение: укладываться, собираться, упаковываться, строиться, запасаться; 5) безобъектно-возвратное значение: бодаться, плеваться, ругаться (произносить нецензурные слова), кусаться, гнуться, рваться, нагреваться, охлаждаться, расширяться, сужаться, стираться; 16 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Возможность употребления творительного падежа орудия, средства при различных разрядах возвратных глаголов определяется в 17 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Кроме того, можно считать грамматически однородными 18 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 19 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Это могут быть глаголы со значением: а) «забота о здоровье» (лечиться, наблюдаться, обследоваться, оперироваться, проверяться): Моя бабушка лечится у гомеопата; б) «обучение, образование» (воспитываться, консультироваться, тренироваться, учиться, экзаменоваться): Левитан учился живописи у знаменитого Саврасова; 20 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 21 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Отсюда вытекает новый оттенок, связанный с употреблением тех же глаголов (особенно часто в формах 22 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Наиболее часто 23 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. В предложениях с взаимно-возвратными глаголами помимо неодушевленного субъекта в позиции подлежащего в некоторых случаях может употребляться и субъект - не лицо: Ленинский проспект 24 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Глаголы с косвенно-возвратным значением Глаголы косвенно-возвратного значения называют действие, совершаемое субъектом в своих интересах; это значит, что субъект 25 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Возможно также дополнение в форме родительного падежа с предлогом до после глаголов с приставкой до- в 26 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Это значение особенно ярко выступает у возвратных глаголов, соотносительных с переходными глаголами без - 27 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Наиболее употребительны глаголы следующих лексико-семантических групп, а именно глаголы со значением: – ―способность подвергаться разрушению‖ (ломаться, биться, крошиться, рваться, портиться): Не забудь убрать мясо в холодильник, оно быстро портится; – ―способность подвергаться изменениям‖ (гнуться, мяться, пачкаться, садиться, растворяться, растягиваться, развариваться): Какую хорошую ткань ты купила – она не мнѐтся и не садится; Рис сильно разваривается; – ―способность подвергаться технологической обработке и воздействию‖ (стираться, мыться, чиститься, гладиться, жариться, 28 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 29 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 30 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Непереходные глаголы без -ся Непереходные глаголы на –ся стучать стучаться (в дверь), чтобы открыли целить целиться (в мишень), чтобы попасть грозить грозиться (кому-либо) всмотреться (в лицо) 31 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 32 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Найти – находить Находиться 33 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 34 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 35 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 36 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 37 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Мы в работе использовали 38 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. - Thiếu phụ hẳn vì vội ra tiếp khách nên chưa chải đầu cẩn thận (Переводчик Ву Ни Хиен). - Tôi không hiểu lắm. Onga trả lời và nhíu đôi lông mày (Переводчик Ву Ни Хиен). - Chàng co rúm người, cài lại cúc áo choàng da (Переводчик Ву Ни Хиен). Паустовский «Дождливый рассвет») - Rồi đêm ấy Kuzmin nghe thấy Basilốp trằn trọc trở mình và khụt khịt mũi trên giường (Переводчик Ву Ни Хиен). В предложениях с такими глаголами имя в позиции подлежащего – одушевлѐнное существительное, чаще всего лицо, производящее действия над собственной внешностью, телом или 39 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. 1) Если действие производится над целым субъектом (мыться, умываться, купаться, вытираться, причесываться, бриться, стричься, краситься, душиться, пудриться, румяниться, прихорашиваться, отравиться, сдерживаться, готовиться, собираться), то в предложения на вьетнамском языке дополнительно вводятся лексические единицы – местоимения сам, себя (tự, tự mình, cho mình. - Sáng sáng đứa bé tự mặc quần áo và tự rửa mặt (По утрам ребенок одевает себя и умывает себя сам). - Chị chải tóc cho mình (Сестра причесывает себя). 2) Если действие производится над частью субъекта (жмуриться, щуриться (о глазах), уставиться (о взгляде), горбиться, сутулиться (о спине), насупиться, хмуриться (о взгляде, бровях), настораживаться (о слухе, об ушах), сморкаться (о носе), потупиться (опустить взгляд, 40 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. Они, как правило, называют ту часть субъекта, над которой производится действие (trán, mắt, mày. Почему ты нахмурился? – Tại sao bạn cau mày? (Почему ты нахмурил брови?) - cau (нахмурить), mày (брови). - Không nhăn trán (Не морщи лоб) - nhăn (морщить), trán (лоб). – Cô ấy nheo mắt (Она зажмурила глаза) - nheo (зажмурить), mắt (глаза). – Девушка потупилась; Дед недовольно 41 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. - Cậu bé bị cảm lạnh (Мальчик подвергся простуде). 4) Если в предложении употребляется глагол, имеющий значение ‗производить действия над одеждой или обувью‘ (одеваться, раздеваться, наряжаться, подвязываться, подпоясываться, обуваться, разуваться, укутываться, закутываться, запахиваться), то возможен перевод синонимичной конструкцией без возвратного глагола, но с 42 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.com указанием, над какой одеждой производится действие (đôi giầy, quần áo, . – Cô ấy đổi đôi giầy khác (Она снимала с себя обувь и надевала другую). – Cô ấy mặc quần áo (Она одела себя в какую-либо одежду). – Cô ấy cởi áo khoác (Она сняла пальто). – Cô ấy cởi đôi giày (Она сняла с себя обувь). 1) tự, tự mình, cho mình. 2) trán, mắt, mày. 4) đôi giầy, quần áo, . - Hai người trẻ tuổi đưa mắt cho nhau (Переводчик Ким Ан). - Mưa bụi thì thào trong bóng tối (Переводчик Ву Ни Хиен). Паустовский 43 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail. - Chúng ta chia tay nhau ở đây thôi. Наиболее употребительны следующие взаимно- возвратные глаголы: встречаться, знакомиться, здороваться, прощаться, целоваться, жениться, разводиться, видеться, договариваться, переговариваться, перешѐптываться, пересмеиваться, созваниваться, перезваниваться, общаться, советоваться, 44 LUAN VAN CHAT LUONG download : add luanvanchat@agmail.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ