CHƯƠNG 1 BẢN CHẤT VÀ ĐỐI TƯỢNG CỦA HẠCH TOÁN KẾ TOÁN I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: 1. Hạch toán kế toán là gì? A. Là môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về tài sản và sự vận động của Tài sản (hay toàn bộ thông tin về tài sản, các hoạt động kinh tế tài chính và kết quả của các hoạt động đó) trong các đơn vị nhằm kiểm tra toàn bộ tài sản và các hoạt động kinh tế tài chính của đơn vị đó B.
Là môn khoa học nghiên cứu mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể nhằm rút ra bản chất và tính quy luật trong sự phát triển của các hiện tượng đó C. Là sự quan sát, phản ánh và giám đốc trực tiếp từng nghiệp vụ kinh tế- kỹ thuật cụ thể nhằm mục đích chỉ đạo kịp thời và thường xuyên các nghiệp vụ đó D. Là môn khoa học thu nhận, xử lý và cung cấp thông tin về Tài sản 2. Các phương pháp nghiên cứu của Hạch toán kế toán là? A.
Phương pháp chỉ số B. Phương pháp chứng từ kế toán, phương pháp tài khoản kế toán, phương pháp tính giá, phương pháp tổng hợp cân đối kế toán C. Phương pháp điều tra thống kê, phương pháp phân tổ D. Phương tiện thu thập và truyền tin đơn giản: Điện thoại, điện tín, truyền miệng 3.
Đối tượng nghiên cứu của hạch toán kế toán là: A. Các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn được nghiên cứu trong những điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể (dân số,…) B. Các nghiệp vụ kinh tế kỹ thuật cụ thể (tiến độ thực hiện cung cấp, sản xuất, tiêu thụ;…) C. Tài sản và sự vận động của tài sản trong quá trình hoạt động kinh doanh của đơn vị D.
Là tài sản trong quá trình hoạt động kinh doanh của đơn vị 4. Các thước đo được sử dụng trong hoạch toán kế toán là? A. Thước đo tiền tệ, hiện vật, lao động và chủ yếu là thước đo tiền tệ B. Thước đo hiện vật 2 C.
Thước đo lao động D. Thước đo hiện vật và lao động 5. Nguyên tắc nào trong số các nguyên tắc sau quy định rằng nếu một khách hàng của doanh nghiệp đang có nguy cơ phá sản, doanh nghiệp cần phải lập một khoản dự phòng đối với khoản nợ phải thu từ khách hàng đó: A. Nguyên tắc trọng yếu B.
Nguyên tắc thận trọng C. Nguyên tắc phù hợp D. Nguyên tắc giá phí 6. Doanh nghiệp nhận ký cược ký quỹ dài hạn thuộc: A.
Nợ phải trả B. Tài sản dài hạn C. Nguồn vốn chủ sở hữu D. Tài sản ngắn hạn 7.Doanh nghiệp ký cược ký quỹ dài hạn thuộc: A.
Nợ phải trả B. Tài sản dài hạn C. Nguồn vốn chủ sở hữu D. Tài sản ngắn hạn 8.
Nguyên tắc nào sau đây là nguyên tắc cơ bản của kế toán? A. Hoạt động liên tục B. Khách quan 9. Hạch toán nghiệp vụ dùng những loại thước đo nào? A.
Tiền tệ, hiện vật và lao động 10. Nguyên vật liệu tồn kho là: A. Tài sản ngắn hạn B. Nợ phải trả 3 C.
Tài sản dài hạn D. Vốn chủ sở hữu 11. Thành phẩm tồn kho là: A. Nợ phải trả B.
Tài sản dài hạn C. Tài sản ngắn hạn 12. Phải trả người lao động là: A. Tài sản ngắn hạn B.
Nợ phải trả C. Tài sản dài hạn D. Chi phí sản xuất dở dang là: A. Tài sản ngắn hạn B.
Tài sản dài hạn C. Nợ phải trả 14. Lợi nhuận chưa phân phối là: A. Tài sản ngắn hạn B.
Tài sản dài hạn D. Nợ phải trả 15. Khách hàng ứng trước cho doanh nghiệp thuộc? A. Tài sản ngắn hạn B.
Tài sản dài hạn C. Nguồn vốn CSH D. Nợ phải trả 16. Quỹ đầu tư phát triển là: A.
Tài sản ngắn hạn B. Tài sản dài hạn C. Nguồn vốn CSH D. Nợ phải trả 4 17.
Tài sản cố định vô hình là: A. Tài sản ngắn hạn B. Tài sản dài hạn C. Nguồn vốn CSH D.
Nợ phải trả 18. Nguồn vốn đầu tư XDCB là: A. Tài sản ngắn hạn B. Tài sản dài hạn C.
Nguồn vốn CSH D. Nợ phải trả 19. Công ty cổ phần LTĐ hoàn tất việc thực hiện dịch vụ tư vấn cho khách hàng vào ngày 08/01. 80% giá trị hợp đồng đã được thanh toán trong tháng 01, phần còn lại được trả vào tháng 3.
Doanh thu dịch vụ tư vấn của công ty cổ phần LTĐ sẽ được ghi nhận trên báo cáo tài chính của tháng? A. Theo hợp đồng đã ký, công ty A đã giao trước 50 % tiền hàng cho công ty B trong tháng này. Lô hàng theo hợp đồng sẽ được công ty B giao trong tháng sau. Số tiền còn lại sẽ được công ty A thanh toán sau khi nhận hàng 15 ngày.
Theo nguyên tắc phù hợp, công ty B được phép ghi nhận doanh thu: A. Ngay khi nhận được tiền đặt trước của công ty A B. Chỉ khi nhận được toàn bộ số tiền hàng theo hợp đồng C. Khi hoàn tất việc giao hàng cho công ty A, được công ty A chấp nhận thanh toán D.
Khi hoàn thành việc ký kết hợp đồng thanh toán 21. Nguyên tắc nhất quán đòi hỏi kế toán: A. Không được thay đổi các phương thức kế toán đã lựa chọn B. Có thể thay đổi chính sách kế toán nếu thấy cần thiết C.
Thay đổi tuỳ ý theo doanh nghiệp D. Có thể thay đổi phương pháp kế toán nhưng phải giải trình sự thay đổi và ảnh hưởng của sự thay đổi đó trong các báo cáo tài chính 5 22. Tổng tài sản của doanh nghiệp được xác định bằng: A. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn B.
Tổng nguồn vốn + Nợ phải trả C. Nguồn vốn chủ sở hữu + Nợ ngắn hạn D. Tổng nguồn vốn - Nợ phải trả 23. Tài sản của doanh nghiệp là: A.
Khoản phải trả của doanh nghiệp B. Các nguồn lực thuộc quyền sở hữu của doanh nghiệp C. Nguồn vốn của doanh nghiệp D. Không mang lại lợi ích cho doanh nghiệp 24.
Nợ phải trả của doanh nghiệp được xác định: A. Tổng Nguồn vốn trừ đi Vốn chủ sở hữu B. Tổng Tài sản trừ đi Tổng tài sản ngắn hạn C. Tổng Tài sản trừ đi Nguồn vốn kinh doanh D.
Tổng Tài sản trừ đi tổng tài sản dài hạn 25. Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp thuộc: A. Tài sản ngắn hạn B. Nguồn vốn chủ sở hữu C.
Nợ phải trả D. Tài sản dài hạn 26. Số thuế giá trị gia tăng đầu ra chưa nộp thuộc: A. Nợ phải trả B.
Nguồn vốn chủ sở hữu C. Tài sản ngắn hạn D. Tài sản dài hạn 27. Số tiền tạm ứng cho nhân viên trong doanh nghiệp đi công tác thuộc: A.
Nguồn vốn chủ sở hữu của doanh nghiệp B. Tài sản ngắn hạn C. Nợ phải trả D. Tài sản dài hạn 28.
Thuế GTGT đầu vào được khấu trừ thuộc: A. Tài sản dài hạn 6 B. Nguồn vốn chủ sở hữu C. Tài sản ngắn hạn D.
Nợ phải trả 29. Khi lập báo cáo, kế toán ghi nhầm một khoản “Phải trả cho người bán” là 200.000 đồng sang phần tài sản, sai sót này sẽ làm Tài sản và Nguồn vốn chênh lệch nhau: A. Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 200. Tài sản lớn hơn Nguồn vốn: 400.
Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn:100. Tài sản nhỏ hơn Nguồn vốn: 200. Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp vào ngày 31/12/N: (ĐVT: 1.000 - Nguyên vật liệu 4.000 - Khách hàng ứng trước tiền 1.000 - Vay ngắn hạn 3.000 - Tài sản cố định 20.000 - Nguồn vốn kinh doanh X - Hao mòn TSCĐ 2.000 Vậy giá trị của X là: A. BÀI TẬP VẬN DỤNG Bài 1: Cho tình hình tài sản và nguồn vốn đầu kỳ của 1 doanh nghiệp như sau (Đơn vị tính: 1.000đ) CHỈ TIÊU SỐ TIỀN TÀI SẢN NGUỒN VỐN TSCĐ hữu hình 800 TSCĐ vô hình 200 Nguyên vật liệu 200 Nguồn vốn kinh doanh X 7 CHỈ TIÊU SỐ TIỀN TÀI SẢN NGUỒN VỐN Tiền mặt 150 Tiền gửi ngân hang 140 Vay ngắn hạn ngân hàng 120 Phải trả người bán 60 Phải thu của khách hàng 120 Tạm ứng cho công nhân viên 50 Đặt trước cho người bán 75 Thành phẩm 150 Sản phẩm dở dang 75 Lợi nhuận chưa phân phối 50 Tiền đặt trước của người mua 30 Quỹ đầu tư phát triển 65 Phải trả cho công nhân viên 50 TỔNG 1.000 375 + X Yêu cầu: Phân loại tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp và tìm X.
Cho biết tổng giá trị tài sản và nguồn hình thành tài sản của doanh nghiệp lúc đầu kỳ. Bài 2: Cho tình hình tài sản và nguồn vốn tại một đơn vị kế toán thời điểm đầu kỳ như sau (Đơn vị: trđ) - Thuế phải nộp : 508 - Tạm ứng : 59 - Sản phẩm dở dang : 3.540 - Vay dài hạn : 2.000 - Nguồn vốn kinh doanh: 2. Phân loại TS và NV lúc đầu kỳ 2. Xác định phương trình kế toán tại thời điểm đầu kỳ Bài 3: Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp A tại thời điểm đầu kỳ như sau: (Đơn vị: trđ) - Tài sản cố định hữu hình: 2.140 8 - Tiền gửi ngân hàng: 450 - Phải trả người bán: 320 - Hao mòn TSCĐ: 340 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 2.390 - Hàng hóa: 460 Yêu cầu: 1.
Phân loại TS và NV lúc đầu kỳ 2. Xác định phương trình kế toán tại thời điểm đầu kỳ Bài 4: Tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp A tại thời điểm đầu kỳ như sau: (Đơn vị: trđ) - Tài sản cố định hữu hình: 2.250 - Tiền gửi ngân hàng: 400 - Phải trả người bán: 450 - Hàng hóa: 250 - Vốn đầu tư của chủ sở hữu: 2.200 - Hao mòn TSCĐ: 250 Yêu cầu: 1. Phân loại TS và NV lúc đầu kỳ 2. Xác định phương trình kế toán tại thời điểm đầu kỳ Bài 5: Cho tình hình tài sản và nguồn vốn tại một đơn vị kế toán thời điểm đầu kỳ như sau (Đơn vị: trđ) - Quỹ đầu tư phát triển: 700 - Tiền gửi ngân hàng: 579 - Trả trước cho người bán: 79 - Vốn chủ sở hữu: 3.500 - Nguyên vật liệu: 830 Yêu cầu: 1.
Phân loại TS và NV lúc đầu kỳ 2. Xác định phương trình kế toán tại thời điểm đầu kỳ 9 CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP CHỨNG TỪ KẾ TOÁN I. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Hãy lựa chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi tình huống dưới đây: 1. Chứng từ kế toán là: A.