MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Phạm vi và đối tượng nghiên cứu.
Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài. Những đóng góp mới của luận án. TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU. Tình hình sản xuất rau cải bắp.
Giới thiệu về cây cải bắp. Sản xuất cải bắp trên thế giới. Sản xuất cải bắp tại Việt Nam. Sản xuất rau và sản xuất cải bắp tại tỉnh Lào Cai.
Tình hình nghiên cứu yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đất đối với cây rau cải bắp. Tình hình nghiên cứu yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây trồng. Tình hình nghiên cứu yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp. Tình hình nghiên cứu các phương pháp xác định yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây trồng.
Tình hình nghiên cứu giải pháp khắc phục các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp. Tình hình nghiên cứu giải pháp khắc phục các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp trên thế giới. Tình hình nghiên cứu giải pháp khắc phục các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp tại Việt Nam. VẬT LIỆU, NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Vật liệu nghiên cứu. Giống cải bắp thí nghiệm. Nội dung nghiên cứu. Phương pháp nghiên cứu.
Tiến trình nghiên cứu. Phương pháp điều tra. Phương pháp lấy mẫu đất. Phương pháp phân tích mẫu đất.
Phương pháp xác định các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp. Phương pháp bố trí thí nghiệm. Phương pháp xử lý thống kê. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN.
Thực trạng sản xuất rau cải bắp vùng nghiên cứu. Đặc điểm vùng nghiên cứu. Thực trạng sản xuất rau và các biện pháp canh tác cây cải bắp vùng nghiên cứu. Các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây cải bắp.
Xác định các yếu tố hạn chế về đất thông qua đánh giá khả năng thích hợp về đặc điểm đất đai đối với rau cải bắp. Xác định các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất thông qua phân tích lá cải bắp. Xác định các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với rau cải bắp thông qua xác định cân bằng dinh dưỡng quy mô nông hộ. Nghiên cứu các giải pháp khắc phục một số yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất đối với cây rau cải bắp tại huyện Sa Pa và Bắc Hà.
Xác định lượng vôi bón thích hợp cho cải bắp. Xác định lượng đạm bón thích hợp cho cải bắp. Xác định lượng lân bón thích hợp cho cải bắp. Nghiên cứu bổ sung vi lượng phù hợp cho cây cải bắp.
Xây dựng mô hình thực nghiệm canh tác rau cải bắp có hiệu quả trên cơ sở kết quả các giải pháp khắc phục các yếu tố hạn chế về đất và dinh dưỡng đất với cây rau cải bắp tại vùng nghiên cứu .130 KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ .135 DANH MỤC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN .136 TÀI LIỆU THAM KHẢO .137 Tài liệu tiếng Việt: .137 Tài liệu tiếng Anh: .153 vi DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 1 BS Base Saturation (Độ no bazơ) 2 NN và PTNT Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 3 Cs Cộng sự 4 CEC Cation Exchange Capacity (Khả năng trao đổi cation) 5 CT Công thức 6 CV (%) Sai số thí nghiệm 7 ĐGĐĐ Đánh giá đất đai 8 FAO Food and Agriculture Organization of the United Nations (Tổ chức Nông lương Liên Hiệp Quốc) 9 HTX Hợp tác xã 10 HCVS Hữu cơ vi sinh 11 LSD 0,05 Sai biệt nhỏ nhất có ý nghĩa ở mức tin cậy 95% 12 MH Mô hình 13 NUE Nutrient use efficiency (Hiệu quả sử dụng dinh dưỡng) 14 NN Nông nghiệp 15 PC Phân chuồng 16 PRA Participatory Rural Appraisal (Phương pháp có sự tham gia của cộng đồng) 17 SSNM Site Specific Nutrient Management (Quản lý dinh dưỡng theo vùng chuyên biệt) 18 SXNN Sản xuất nông nghiệp 19 TB Trung bình vii 20 TBC Total base cations (Tổng cation kiềm trao đổi) 21 TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam 22 TN Thí nghiệm 23 TP Thành phố 24 YTHC Yếu tố hạn chế 25 WRB World Reference Base for Soil Resources (Tham chiếu Tài nguyên đất Thế giới) viii DANH MỤC BẢNG Bảng 1.1: Diện tích, năng suất và sản lượng cải bắp và một số loại cải khác trên thế giới trong 5 năm gần đây (2016 - 2020) .2: Diện tích, năng suất và sản lượng cải bắp của 10 nước sản xuất chính năm 2020 .3: Diện tích, năng suất, sản lượng cải bắp tại Việt Nam .4: Tình hình sản xuất rau, đậu các loại của tỉnh Lào Cai từ năm 2016 - 2021 .5: Tình hình sản xuất cải bắp của tỉnh Lào Cai từ năm 2014 - 2018. Phân cấp mức độ hạn chế trong đất đối với cây trồng.7: Lượng lân khuyến cáo bón cho cải bắp theo mức năng suất và hàm lượng lân trong đất.8: Lượng đạm (kg/ha) khuyến cáo bón theo hàm lượng hữu cơ đất .9: Lượng kali khuyến cáo bón theo năng suất cải bắp và hàm lượng K2O dễ tiêu và CEC đất.10: Xác định N bón cho cải bắp theo hàm lượng hữu cơ (OC) đất .11: Lượng phân bón khuyến cáo cho cải bắp. Một số yêu cầu về tính chất đất của cây cải bắp. Hàm lượng dinh dưỡng thích hợp trong chất khô của lá cải bắp .1: Năng suất rau trong các hệ thống canh tác khác nhau (kg/sào).
Kết quả điều tra nông dân về sử dụng phân bón. Thực trạng sử dụng thuốc BVTV trên cải bắp tại Sa Pa và Bắc Hà .4 : Xếp hạng các hạn chế, khó khăn trong sản xuất cải bắp của các hộ nông dân thị xã Sa Pa .5: Xếp hạng các hạn chế, khó khăn trong sản xuất cải bắp của các hộ nông dân huyện Bắc Hà. Thống kê kết quả phân tích mẫu đất trồng cải bắp. Kết quả phân cấp tính chất đất trồng cải bắp.
Hàm lượng dinh dưỡng trong lá cải bắp. Số lượng, tỷ lệ số mẫu thiếu hụt (dưới ngưỡng thích hợp), đủ (trong ngưỡng thích hợp) và dư thừa (ngoài ngưỡng thích hợp). Ảnh hưởng của các công thức phun vi lượng đến hàm lượng dinh dưỡng trong lá cải bắp tại Sa Pa và Bắc Hà .11: Năng suất, hàm lượng dinh dưỡng và lượng dinh dưỡng lấy đi của cải bắp .12: Tổng sinh khối, chỉ số thu hoạch, lượng dinh dưỡng lấy đi trong phần thu hoạch, lượng phân bón vào và hiệu quả sử dụng phân bón của cải bắp. Ảnh hưởng của các mức bón vôi đến giá trị pHKCl của mẫu đất sau 7 ngày và 14 ngày.
Ảnh hưởng của các mức bón vôi đến năng suất cải bắp tại vụ hè. Ảnh hưởng của các mức bón vôi đến năng suất cải bắp tại vụ đông ở Sa Pa và Bắc Hà. Ảnh hưởng của các mức bón vôi trên nền có bổ sung vi lượng đến năng suất cải bắp tại vụ đông ở Bắc Hà .17: Kết quả phân tích đất trước thí nghiệm. Ảnh hưởng của các mức bón đạm đối với cải bắp.
Ảnh hưởng của các mức bón lân đến năng suất cải bắp trên nền không bón vôi. Ảnh hưởng của lượng phân lân đến năng suất cải bắp trên nền có bón vôi. Ảnh hưởng của các công thức bón vi lượng đến năng suất cải bắp vụ hè tại Sa Pa. Ảnh hưởng của các công thức bón vi lượng đến năng suất cải bắp vụ đông tại Sa Pa tại Sa Pa và Bắc Hà.
Một số chỉ tiêu cấu thành năng suất cải bắp của mô hình .24: Một số chỉ tiêu năng suất cải bắp của mô hình. Hiệu quả kinh tế của mô hình canh tác cải bắp .133 xi DANH MỤC HÌNH Hình 1.1: Ảnh hưởng của pH đối với độ hữu hiệu của các chất dinh dưỡng trong đất (Nguồn: IPNI, 1995) [dẫn theo Nguyễn Văn Bộ 2017, [4]. Quy trình xác định yếu tố hạn chế trong đất đối với cây trồng. Vị trí tỉnh Lào Cai trên bản đồ Việt Nam (bên trái) và vị trí thị xã Sa Pa và huyện Bắc Hà trong tỉnh Lào Cai (bên phải) .2 Vị trí các điểm lấy mẫu đất tại thị xã Sa Pa (a) và huyện Bắc Hà (b).
Hiệu quả sử dụng dinh dưỡng cho cây cải bắp của một số hộ tại Sa Pa. Hiệu quả sử dụng dinh dưỡng cho cây cải bắp của một số hộ tại Bắc Hà. Ảnh hưởng của các mức vôi bón đến độ pHKCl của đất sau 7 ngày (a) và sau 15 ngày (b) .6: Ảnh hưởng của các mức bón vôi đến giá trị pH đất trồng cải bắp vụ hè tại Sa Pa (a) và Bắc Hà (b) .7: Ảnh hưởng của các mức bón vôi đến giá trị pH đất trồng cải bắp vụ đông tại Sa Pa (a) và Bắc Hà (b) .8: Ảnh hưởng của các mức bón vôi trên nền bổ sung vi lượng đến giá trị pH đất trồng cải bắp vụ đông tại Bắc Hà. Ảnh hưởng của lượng đạm bón với tổng sinh khối (bên trái) và năng suất (bên phải) của cải bắp.
Ảnh hưởng của lượng đạm bón đến năng sinh khối phần bắp (N1 đến N5 là mức bón 30, 90, 150, 210 và 270 kg N/ha). Ảnh hưởng của lượng phân lân đến năng suất sinh khối và phần bắp trên nền không bón vôi (P0 đến P5 là mức bón lân 0, 30, 60, 90 120 và 150 kg P2O5/ha; C0 là không bón vôi). Ảnh hưởng của lượng lân trên nền không bón vôi với tổng sinh khối (bên trái) và năng suất (bên phải) của cải bắp. Ảnh hưởng của lượng phân lân đến năng suất sinh khối và phần bắp trên nền có bón vôi (P0 đến P5 là mức bón lân 0, 30, 60, 90 120 và 150 kg P2O5/ha; C1 là bón vôi mức 2 tấn/ha).
Ảnh hưởng của lượng lân trên nền có bón vôi với tổng sinh khối (bên trái) và năng suất (bên phải) của cải bắp. Ảnh hưởng của các công thức bổ sung vi lượng đối với năng suất sinh khối và năng suất phần bắp trong vụ hè 2016 tại Sa Pa. Công thức đối chứng (nil) không bón vi lượng, và các ký hiệu Zn, B, Mo, Cu thể hiện công thức bón vi lượng đơn lẻ, all là công thức kết hợp của Zn + B + Mo + Cu .