Chương I. ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN CÂU HỎI 1 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp. Cho tập hợp M = {2 ; 4 ; 6}. Khẳng định nào sau đây là đúng ? A.
Số 2 không phải là phần tử của tập hợp M ; B. Số 4 là phần tử của tập hợp M ; C. Số 6 không phải là phần tử của tập hợp M ; D. Số 3 là phần tử của tập hợp M.
CÂU HỎI 2 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp. Tập hợp {x ∈ N, x < 5} còn có cách viết khác là : A. CÂU HỎI 3 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp. * Xem Chương trình giáo dục phổ thông cấp Trung học cơ sở (Ban hành kèm theo Quyết định số 16/2006/QĐ- BGDĐT ngày 05 tháng 5 năm 2006 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo).
Viết tập hợp các số tự nhiên x, biết x là số lẻ và 7 < x ≤ 17. CÂU HỎI 4 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết dùng các thuật ngữ tập hợp, phần tử của tập hợp. Cho hai tập hợp : P = {0 ; 2 ; 4 ; 6 ; 7} ; Q = {0 ; 1 ; 2 ; 3 ; 4 ; 5 ; 6 ; 7 ; 8}. Viết tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P.
CÂU HỎI 5 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Cho tập hợp P = {3 ; 5}. Cách viết nào sau đây là đúng ? A.
CÂU HỎI 6 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Tập hợp {x ∈ N, x < 6} còn có cách viết khác là : A. CÂU HỎI 7 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅.
7 – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Tập hợp P = {x ∈ N ⎢x ≤ 10} gồm bao nhiêu phần tử ? A. CÂU HỎI 8 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Cho hai tập hợp P = {a ; b ; p ; 0 ; 1} và Q = {b ; d ; m ; 1 ; 2}. Tập hợp M các phần tử thuộc Q mà không thuộc P là : A. CÂU HỎI 9 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Gọi M là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7. Cách viết nào sau đây không đúng ? A. CÂU HỎI 10 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Gọi M là tập hợp các số tự nhiên có một chữ số. Hãy tìm số phần tử của M. 8 CÂU HỎI 11 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Gọi P là tập hợp các số chẵn trong khoảng từ 1 đến 41. Tính số phần tử của P. CÂU HỎI 12 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn.
Viết tập hợp A các số tự nhiên có một chữ số, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 5, rồi dùng kí hiệu ⊂ để thể hiện quan hệ giữa hai tập hợp trên. CÂU HỎI 13 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Mỗi tập hợp sau có bao nhiêu phần tử : a) Tập hợp A các số tự nhiên x mà x là số lẻ và 11 < x ≤ 17 ; b) Tập hợp B các số tự nhiên x mà x − 2 = 34 ; c) Tập hợp C các số tự nhiên x mà 0.
x = 5 ; d) Tập hợp D các số tự nhiên x mà 0. CÂU HỎI 14 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : – Sử dụng đúng các kí hiệu ∈, ∉, ⊂, ∅. 9 – Đếm đúng số phần tử của một tập hợp hữu hạn. Cho tập hợp M các số tự nhiên x là số chẵn và 4 ≤ x < 12, điền kí hiệu ∈, ⊂, ∉ hoặc = vào chỗ chấm (.
CÂU HỎI 15 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên. Đẳng thức nào sau đây thể hiện tính chất giao hoán của phép cộng các số tự nhiên (với m, n, p là các số tự nhiên) ? A. CÂU HỎI 16 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Biết tập hợp các số tự nhiên và tính chất các phép tính trong tập hợp các số tự nhiên. Viết số tự nhiên có số chục là 1295, chữ số hàng đơn vị là 7.
CÂU HỎI 17 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ. Số tự nhiên có số chục là 230, chữ số hàng đơn vị là 0 được viết là : A. CÂU HỎI 18 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số tự nhiên đến lớp tỉ. Điền vào bảng sau để được kết quả đúng : Chữ số Chữ số Số đã cho Số trăm Số chục hàng trăm hàng chục 2135 62947 CÂU HỎI 19 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm.
Số nhỏ nhất trong các số 6537 ; 6357 ; 6735 ; 6375 là : A. CÂU HỎI 20 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm. Điền vào chỗ chấm (.) số thích hợp để được kết quả đúng. Số tự nhiên nhỏ nhất có 6 chữ số khác nhau là ….
CÂU HỎI 21 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm. Điền vào chỗ trống để được ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần (m ∈ N) và giải thích cách làm : m + 1 ; … ; …. CÂU HỎI 22 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sắp xếp được các số tự nhiên theo thứ tự tăng hoặc giảm. Sắp xếp các số 3571 ; 4175 ; 3157 ; 3591 ; 3159 theo thứ tự từ lớn tới nhỏ.
11 CÂU HỎI 23 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Dấu ">" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ? A. CÂU HỎI 24 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Dấu "≠" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ? A.
CÂU HỎI 25 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Dấu "<" điền vào ô vuông nào sau đây là đúng ? A. CÂU HỎI 26 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Tìm các số tự nhiên m và n sao cho : 12 < m < n < 16.
12 CÂU HỎI 27 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Tìm tập hợp các số x, biết x ∈ N và x là số lẻ sao cho 7 ≤ x ≤ 17. CÂU HỎI 28 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Sử dụng đúng các kí hiệu : =, ≠, >, <, ≥, ≤. Điền dấu =, ≠ vào chỗ chấm (.) sau đây, giải thích rõ cách làm.
CÂU HỎI 29 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30. Theo cách ghi trong hệ La Mã, số IX được đọc là : A. CÂU HỎI 30 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Đọc và viết được các số La Mã từ 1 đến 30. Số tự nhiên 16 được viết bằng số La Mã là : A.
CÂU HỎI 31 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên. Kết quả dãy tính 80 − 40 : 5 − 4 là : A. 13 CÂU HỎI 32 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên. Kết quả dãy tính 15 + (35 − 10 : 5) là : A.
CÂU HỎI 33 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên. Tính hiệu của số lớn nhất có bảy chữ số và số nhỏ nhất có bảy chữ số. CÂU HỎI 34 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Làm được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia hết với các số tự nhiên. CÂU HỎI 35 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán.
Tổng ba số chẵn liên tiếp bằng 48. Số lớn nhất trong ba số đó là : A. CÂU HỎI 36 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán. Một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng kém chiều dài 5m.
Chu vi mảnh đất đó là : A. CÂU HỎI 37 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán. Thực hiện phép tính : 17. CÂU HỎI 38 Thông tin chung • Chuẩn cần đánh giá : Hiểu và vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối trong tính toán.
Kết quả của phép tính 12.