HỆ THỐNG ÂM THANH CỦA ANH NGỮ DẤU NHẤN CỐ ĐỊNH VÀ THAY DOI CAC BAI THUC HANH PHAT AM DONG TU BAT QUY TAC l NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN LÊ NGỌC CƯƠNG Bí Quyết Đọc Đúng TIẾNG RNH NHÀ XUẤT BẢN THANH NIÊN LỜI GIỚI THIỆU Cùng với nhu cầu học tiếng Anh ngày càng tăng ở nước ta, ngoài giới học sinh, sinh viên, công cHức còn có các tầng lớp khác cần có vốn tiếng Anh để giao tiếp hàng ngày hoặc dụn g cho côn g việc. Nhằ m giúp các bạn phá t âm đún g, phâ n sử biệt rõ ràng từng trường hợp, chúng tôi xin giới thiệu đến các bạn quyển “Bí Quyết Đọc Đúng Tiếng Anh” này. Sách gồm 4 phân uới nội dung phong phú. Phần 1: Giới thiệu về hệ thống âm thanh của Anh ngĩ.
Phần này giới thiệu cách phát âm các nguyên âm, các trường hợp tận cùng bằng c, es, sh, ch. giúp các bạn nắm vững và luy ện kỹ năn g nói tốt hơn. Các trư ờng hợp đều có ví dụ kèm theo, các ngoại lệ và các câu danh ngôn, tục ngữ. Phần 9: Nói về “Độ nhấn trong Anh ngữ” Phân này hỗ trợ các bạn cách nhấn âm “mạnh ”và “yếu” ở các tiếng có nhiều van.
Tùy trường hợp dấu nhấn sẽ cố định hoặc tha y đổi theo từ loại dan h từ, độn g từ, tính từ hay trạ ng từ. Phầ n 3: Hư ớn g dẫn các h phá t âm độn g từ bất qui vắc. thì Phần này giúp các bạn dử dụng đúng cách phát âm ở t Ten se, Sim ple Past , Pas t Prat icip le. Cùn g với các Presen trường hợp ngoại lệ không theo cách đọc chung.
Phần 4: Các bài thực hành phát âm. Các Giúp các bạn ôn lại những bài học ở các phần hãy tự kiể m tra khả năn g phá t âm của mìn h qua giao tiếp bạn với bạn bè, thầ y cô. Chú ng tôi mon g rằn g quy ển hàng ngày sách này sẽ giúp ích cho các bạn. Chúc các bạn thành công.
PHẦN I HE THONG AM THANH CUA ANH NGO (SOUND SYSTEM OF ENGLISH) CHUONG 1 NGUYEN AM (VOWEL SOUNDS) Bai 1: AM /i:/ Đọc là 4⁄ những nhóm chữ sau đây: 1.1 NHÓM ea(-) Rất nhiều tiếng tận cùng bằng ea hay ea với một phụ âm: sea /si/ : bién seat/si:t/ : chỗ ngồi to please /pli:z/ : làm hài lòng to teach /ti:/ : dạy, dạy học peace /pi:s/ : hòa bình — You teach your grandmother to such egges! 70 (tuổi) đòi dạy 71! — One can’t please all the world and his wife! Ở sao cho vừa lòng người! Ngoại lệ: Đa số các tiếng có nhóm ea(-) đọc đ⁄, trừ vài tiếng thông dụng sau đây: break /breik/ : vỡ, làm vỡ, gay breakfast /brékfast/ : bita điểm tâm great /greit/ adj : lớn lao to measure /méza/ : đo lường pleasure /plé3a/ : khoái lạc treasure /tré3a/ : tiền của heavy /hévi/ adj : nang né heaven /hévan/ : thiên đàng pleasant /plezant/ adj : vui, hay (xem thêm 3.2 NHÓM eeC) Các tiếng tận cùng bằng ee hay ee với một hay hai phụ âm. a bee /bi⁄ : con ong a beet /bi:t/ : củ cải đường a tree /tri:/ : cây green /gri:n/ : xanh lục, chưa kinh nghiệm Ngoại lệ: Luôn luôn nhóm ee(-) đọc là “chỉ trừquá khứ phân từ của trợ động từ to be không nhấn. 1 haue been |haubiml toaiting for you here for a long time.3 NHÓM ©€: Một ít tiếng thông dụng: be /bi⁄, me /mi⁄, he /hi⁄, she /l⁄, we /wi⁄ to elongate /i:lopgeit/ : làm dài thêm cvil /i:vV : điều ác Egypt /f:dzipt/ : nước Ai Cập seeget /si:krit/ : bí mật secretive /sikritiv of sikritiv/ : ít nói, kín đáo 1.4 NHÓM e‹: Rất nhiều tiếng có một phụ âm ở giữa hai chữ e. these /ði:z : số nhiều của this) Eve /i:v/ : Ba Eva even /i:van/ : ngay ca dén evening Á:vaniy/ : chiéa tdi complete /kempli:t/ : hoàn toàn 1.5 NHÓM ie- Nhóm ie với một hay hai phụ âm: to believe /bili:v/ : tin a piece /pi:s/ : một miếng, một mảnh.
Ngoai 1é: friend /frend/ : bạn sclence /sáians/ : khoa học — A friend in need is a friend indeed. Bạn khi hoạn nạn mới là bạn thân 1.6 NHÓM ci- Nhóm này viết ngược với nhóm 1.5 và chỉ di sau 4m /s/ hay chữ c chữ s mới đọc là /i/ a ceiling /8iliy: trần nhà deceifal /dis’i:tful/ : hay lừa bịp to seize /si:z/ : bắt seizure /Si:za⁄ : bắt giam 1.7 NHOM -ese Tiếp vĩ ngữ này chỉ quốc tịch Vietnamse /vjatnami:z/ : người Việt tiếng Việt Chinese /tfaini:z/ : người tàu 1.8 MỘT ÍT TIẾNG ĐẶC BIỆT, THƯỜNG LÀ TIẾNG MUQN CUA PHAP NGU; automobile /atemoubi:l/ : xe 6 tô machine /mofi:n/ : bộ máy élite /eili:t/ : bậc ưu tú fatigue /fati:g/. : nỗi nhọc nhằn key /ki/ : chía khóa, bí quyết quay /kiz : bén tau (wharf) people /pi:pl/ : người ta quinine /kwini:n/ : kí ninh mosquito /maski:tou/ : muỗi marines /mori:nz/ : Thủy Quân Lục Chiến submarine /s’abmari:n/ : Tiềm thủy đĩnh régime /reigi:m/ : chế độ Bai 2. AM /e/ Đọc la/c/nhitng nhém chit sau day: 2.1 NHOM e- Rất nhiều tiếng một vẫn hay vần có nhấn gồm chữ e với phụ âm: bed /bed/ : cái giường;đáy biển, đáy hồ.
better /béta/ : tốt hơn, hay hơn to beg /beg/ : ăn xin egg /eg/ : trứng never /néva/ : không bao giờ ~ To teach one’s grandmother to such eggs! Trứng mà đòi khôn hơn vịt — Better late than never! Muộn còn hơn không! 2.2 NHÓM -cad Một số tiếng tận cùng bằng -ead bread /bred/ : bánh mì head /hed/ : cái đầu, người chỉ huy dead /ded/ adj : chết lead /led/ : chì (kim loại) Ngoại lệ: To lead /li:d/: lãnh đạo (xem lrregular verbs nhóm ð) — Half a long is better than no bread! Méo mó, có hơn không! — So many heads, so many minds! Bá nhân, bá tính! 10 2.3 NHÓM —eath th đôi Một số tiếng tận cùng bằng eath, tận cùng bằng eal khi tận eat breath /bre : hơi thở death /de9/ : sự chết health /helé/ : sức khỏe wealth /wel@/ : của cải weather /wéða/ : thời tiết feather /féða/ : lông chim threat /0ret/ : sự đe dọa — Health is better than wealth! Sức khỏe hơn vàng bạc! — Birds of a feather flock together! Đồng thanh tương ứng, đồng khí tương câu! 2.4 NHÓM -air Nhiều tiếng hay vẫn tận air chair /tƒea/ : cái ghế air /ea/ : không khí airplane /eplein/ : tàu bay hair /he⁄ : tóc pair /pea/ : một đôi 2.5 NHÓM ARE Nhiều tiếng hay vần tận cùng bằng are: bare /béo/ adj : tro trui care /kéo/ : săn SỐC hare /héa/ : thỏ rừng to pare /péo/ : tia cho gon to prepare /pripéa/ : sửa soạn 11 — To run with the hare and hold with the hounds! Bắt cá hai tay! 2.6 NHỮNG TIẾNG Đặc BIỆT area /éario/ | : mién, ving any /éni/ : bất cứ (ai, gi) many /méni/ : nhiều breasts /brests/ › VŨ to bury /béri/ : mai táng deaf /def/ : điếc friend /frend/ : bạn heir /éa/ : người thừa hưỡng gia tài leisure /lé3a/ : cảnh nhàn hạ leisured adj : được an nhàn lesurely adj : thảnh thơi measure /méza/ : đo melaria /malearia/ : bệnh sốt rét pleasant /plézont/ : vui, hay pleasure /pléza/ : khoái lạc treasure /trézo/ : của cải, báu vật weapon /wépon/ : khí giới heifer /héfa/ : con bồ tơ pear /péo/ : quả lê bear /béo/ : con gấu to bear /béa/ : mang, chịu đựng (xem thêm Irregular Verbs nhóm 18) Many a little makes a mickle! Kiến tha lau day té! 12 Bai 3. AM /i/ Doc 1a A/ nhitng chit sau day: 3.1 NHOM -ear Nhiều tiếng tận cùng bằng ear: ear /ña/ : tai, bông lúa to hear /hia/ : nghe, nghe thấy clear /k:lio/ : rõ ràng, quang đảng tear /tia/ : nước mắt Ngoại lệ: To tear /té»/ : xé rách (xem thêm Irregular uerbs, nhóm 2.5) — Walls have ears! Bức vách có tai. CHÚ Ý: Chỉ ở cuối một tiếng nhóm ear mới đọc //. Nếu không nhóm ear đọc là /⁄ như: to learn /lem/ : học, biết (xem thêm 14.2 NHÓM -eer Nhiều tiếng tận cùng bằng eer: beer /bio/ : bia, lave deer /dio/ : con hươu engineer /endzania/ : kỹ sư 3.3 NHÓM -ier(-) Một ít tiếng tận cùng bằng ier hay tận cùng bằng ier với phụ âm: bier /bia/ : đòn để quan tài (hòm) pier /pia/ : bén để lên, xuống tàu to pierce /pies/ : chọc thủng, xuyên qua 18 3.4 NHÓM -ere Một ít tiếng hay van tan cing bang ere: here /hio/ : ở đây, đây coherent /kouhisrant/ : có mạch lạc sincere /sinsio/ : thành thật we're /wia/ we are : chúng ta, chúng tôi (là) Ngoại lệ: Weew /wa/: quá khứ của to be.
Where /hweo/, there /déo/ - Where there is a will, there is a way! Có chí thì nên! 3.5 NHÓM ï- Rất nhiều tiếng có chữ I trước một hay hai phụ âm: big /big/ : to, lớn to dig /dig/ 7) dao lên thick /Bik/ : dầy, đần độn, thân thiết thin /6in/ : mồng, gầy, thưa — As thick as a lath! Gay nhu thanh cdi! — As thick as thieves! Thân nhau như Luu Binh, Duong Lễ 3.6 TIẾP ĐẦU NGỮ Chữ e trong các tiếp đầu ngữ sau đây đều doc 1a /i/: he- to bespeak /bispi:k/ : đặt mua trước de- to detach /ditetf/ : tách rời ex- to exchange /ikstféindy/ : trao đổi e- to eradicate /iredikeit/ : nhé ré, diét ef- effective /ifektiv/ : hữu hiệu em- to embitter /embita/ : làm cho cay đắng 14 en- to enslave /insléiv/ : nô lệ hóa ” pre- to predict /pridikt/ : tiên đóan re- to report /ripa:/ : tường trình 3.7 TIẾP VĨ NGỮ VÀ CÁC CHỮ TAN CUNG HON TAP -age passage /pøsidz/ : đoạn văn ;lối đi -ate temperate /témporit/ : ôn hòa climate /kldimit/ : khí hậu -y industry /indastri/ : ky nghé -ly friendly /fréndli/ ~ : thân thiện -ey donkey /donki/ : con lừa -ive expensive /ikspénsiv/ : đắt -et market /ma:kit/ : chợ -let booklet /buklit/ : tập sách nhỏ 3.8 NHỮNG TIẾNG ĐẶC BIỆT: England ñpgland/ : nước Anh women /wimin/ : đàn bà busy /bizi/ : bận, cặm cụinhộn nhịp businees /biznis/ : công việc, việc thương mại businessman /biznisman/ : thương gia minute /minit/ : phút to live /liv/ : ở, sống to give /giv/ : cho pyramid /piramid/ : kim tự tháp — Business is business. Tình là tình, tiền là tiền. AM /ai/ Doc 1a /ai/ chit I va y trong những nhóm: 4.1 NHOM Y Rất nhiều tiếng l vần hay vần có nhấn tận y. Không có nhấn, y đọc // (xem lại 3.7) to buy /bai/ : mua to fly /flai/ : bay to fry /frai/ : rán, chiên to reply /riplái/ : trả lời, đáp duly /dsulai/ : thang 7 shy đai: bến lẽn, xấu hỗ Ngoại lệ: Pyramid /piramidid/ : kim tự tháp — to jump out of the frying pan into the fire Quan tha, ma bắt! — Once bit, twice shy! Phải một cái.