CHƯƠNG 1: TONG QUAN VE CONG TY TNHH FUJIKURA FIBER OPTICS VIET NAM ` 1. Giới thiệu sơ lược về Tập đoàn Fujikura Tập đoàn Fujikura thành lận vào năm 1885 bởi Zenpachi Fujikura và cỏng ty có 137 năm lịch sử đang hoạt động trên toàn cầu với bốn hạng mục kinh doanh sau tại 24 quốc gia và khu vực: kinh đoanh liên quan đến cơ sở hạ tang (hé thong dién & vién théng); kinh doanh dién tu (tập trung vảo linh kiện diện tử): kinh doanh sản phẩm ô tô (tập trung vào bộ đây cho ô tô). Trong số 92 công ty con hợp nhất của Tập đoàn. có 20 công ty đang hoạt động tại Nhật Bản và 72 công ty ở nước ngoài.
Nhân viên hiện tại của tập doan Fujikura có tất cả là 52.434 nhân viên trong đó 2.108 nhân viên đang làm việc tại trụ sở chính Tokyo. Bang 1, 1; Giới thiệu sơ lược tập doan lén tập doan Fujikura Lid. Thanh ap — 1885 Doanh thu — | 670 ty yên (2021) fi xinh doan #5 — Lĩnh vực kinh doanh © Power & Telecommunication Systems Company e [Electronics Business Company e Automotive Products Company © Real Estate Company e Others Nhân viên 52434 Trụ sở chính 1-5-1. Kiba, Koto-hu.
Fokyo 135-8512 Tong Gidm Doc Mr. Lịch sử hình thành và phát (rien cong ty Fujikura Fiber Optics Viét Nam Bate 1 De Cedar thc se tine cone ty) Padhare Piber Opiies Vier Nam Địa chỉ 9 đường số 6 khu CN VSIP I. phường Bình Hòa. tỉnh Bình Dương Kinh doanh Linh kiện cáp quang.
Thiết bị y tế Nhân viên 1500 người Diện tích dất 20.000 m? Dién tich nha may 15.000 m? Chủ dầu tư Fujikura Ltd. 3: Lich su phat wien cua Fujikura Fiber Optics Viet Nam Lich sir ‘Thang 7/2000 Thành lập công ty =— Tháng 4/2001 Tháng 5/2001 Thang 11/2002 Dua vào hoạt động Gửi đơn hàng đầu tiên lạt chứng nhận ISO 9001:2000 Thang 12/2004 [Đạt chứng nhận ISO 14001:1996 Tháng 1/2006 Đạt chứng nhan ISO 14001:2004 Thang 11/2007 Số tiên vốn tang từ 2 triệu L'SL lên 3.3 triệu USD Tháng 12/2009 Dat chứng nhận 11.9000 Tháng 6/2012 Nhà máy thư hái đước Xây dựng hoàn tất Tháng 8/2012 Tháng 7/2013 Tháng 12/2013 Tháng 9/2015 l3 Í[fVT— ngyomn Dat chung nhan ISO 13485 Giri don hang Cavity FBG dau tién Gin don hang Line Card dau tién Gui don hang [VUS Catheter dau tiên THU VIEN TRUGNG ĐIISPKT Công ty Fujikura Fiber Optics Việt Nam được thành vào tháng 4/2001, là một công ty con thuộc chỉ nhánh của tập đoàn Fujikura Nhật Bản, thực hiện các công việc sản xuất chính (gia công. lắp ráp) các sản phẩm cáp quang cho tập đoàn Fujikura Nhật Bản. Các phần thiết kế và phát triển sàn phẩm mới do phía tập đoàn Fujikura Nhat Bản chuyển giao.
Hầu hết các sản phẩm sau khi sản xuất tại công ty Fujikura Fiber Optics Việt Nam sẽ được xuất sang tập đoàn Fujikura Nhật Bản. sau khi xuất đơn hang dau tién thành công. công ty Fujikura nhận thức dược tằm quan trọng của việc áp dụng hệ thông quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO TCVN 9001:2000. ban giám đốc đã triển khai áp dụng qua hơn | năm áp dụng hệ thong chất lượng thì công ty được cấp giấy chứng nhận phù hợp với tiêu chuẩn TCVN ISO 9001:2000 cho hoạt động "Sản xuất sản phẩm cáp quang” bởi tỏ chức BSI (Anh).
Định hướng phát triển của công ty Fai Fujikura. cốt lỗi của công ty đỏ chính là việc tạo ra giá trị dành cho KH và đóng góp cho xã hội thông qua việc sử dụng các công nghệ độc đáo. Đây lại chính là con đường duy nhất mả công ty muốn hướng đến. Đẻ có thể mở ra được một Fujikura mới lạ hơn thì diều kiện đầu tiên cũng là diều tiên quyết đi dầu trong việc phát triển đó là việc tiên hảnh cải tiền tạo diễu kiện đôi mới và mang lại lợi ích cho xã hội nhiều nhất có thể.
băng việc kết nối với các loại công nghệ noi bật dé tao ra nguồn gia tri doi dao dành cho KH. Fujikura tin ring đối với những nỗ lực này sẽ dẫn đến việc tăng lợi nhuận thông qua sự thịnh vượng chung với KEI va bao gỏm các bền liên quan khác. H4 Fujikura Operations in vietnam CHINA 5 -vữ«+ “? FALVN ‹ en Fujikura Asia Vietnam Branch - ) % Wa tot Ho Chi Minh area l mop) Sales ranch s. SW oa FCH cg ‘ —_ >} Fujikura Composties > aisha ~ = LAOS I~ Hat Phone va THẾ VIETNAM — 9208 MAeber ®, \ ` —— fujlkurð Automotive Vietnam Da Nang THAILAND ae, Wire harness for automotive ỳ _.ằ¬ |) ae - DVL — } v* 00K Vietnam wee v ee Sigh Duong ea ” a —.ỈÌ TS = ee œ Ẳ - vee en FEVL Fujfosra Electronics Vietnam.
Dowg Mai Flesible Printed Corcunt 1 Hinh 1. 1: Cac cong ty cia tap doan Fujikura tai Viét Nam Nguén: Bộ phận nhân sự (HRM) 1. Sơ đồ tố chức công ty peat eo < — ' | Dae | eg eam Dh Sates Tete Noe t. + ' ' ' meas) © ow @ 8m me fmm | np | Hin 1, 2: Sod t6 chure cong ty Nguồn: Bộ phận nhân sự (HRM) Tiếp theo sẽ là các trưởng phòng chịu trách nhiệm quản lý các nhân viên trong bộ phận của mình, Trưởng phòng sẽ chịu trách nhiệm quản lý những người thuộc từng nhiệm vụ riêng biệt.
Quy mô của công ty khoáng 2.000 nhân viên, bao gồm cả công nhân sản xuất l§ và nhân viên hành chính văn phòng. Dưới đây là mô tả chỉ tiết về nhiệm vụ của các phòng ban. e QMD: Phụ trách quản lý chất lượng nhóm thiết bị y tế. bao gồm: phụ trách việc áp dụng quy định tiêu chuẩn mới.
thiết lập phương pháp đảm bảo chất lượng. giám sát và cải tiền chất lượng. e PMD: Chịu trách nhiệm về kỹ thuật và sản xuất cho thiết bị y tế bao gồm từ việc sản xuất và kiêm tra sản phẩm đầu ra. đảm bảo giao hàng đúng hạn, cải tiền bán thành phẩm vả cyele tỉme.
tôi đa hóa việc điều phối nhân lực. Thiết lập va ban hành tải liệu kỹ thuật dựa trẻn bang chỉ tiết kỹ thuật và yêu cầu của khách hang. e SI:S: Cung cấp các dịch vụ IT với chất lượng tốt hơn. bảo vệ và đảm bảo an toàn dữ liệu và hệ thông.
¢ PTE: Cai dat các máy móc sản xuất. bảo trì máy định kỳ. quan ly chi phi đầu tư của dự án va tai san trong FOV, © PIN: Lap ké hoach san xuat dé nim bat kịp các yêu cầu của khách hàng. phát hành lệnh mua hàng sao cho giá cả, lịch giao hang phù hợp với yêu cầu, kiểm soát và theo dõi tiền độ giao hàng cũng như hiệu suất của họ , kiểm soát lượng hàng ton kho.
e LOG: Khao sát nhà xuất nhập khẩu (đề tìm giá tốt nhất và lộ trình giao hàng cho khách hang). phụ trách kiểm tra vật tư dầu vào theo tiều chuẩn được thiết lập sẵn. Quản lý kho bai cho việc lưu trữ nguyên vật liệu và cung cấp nguyên vật liệu kịp thời cho sản Nuit. ® ACC: Thực hiện dữ liệu tai chính chính xác của công ty.
thực hiện báo cáo chính xúc cho mỗi tổ chức, công ty liên quan. Kiểm soát tỉnh hình tải chính cho công ty EOV, giải quyết thanh toán và kiểm soát các khoản phải thu. eo TRC&GEPS: Phat trién tai liệu xây dựng dảo tạo nhân viên, tice doi trong khi dao tao nhân viên mới. Nắm bắt các hoạt động cái tiền chất lượng vã các hoạt động xây dựng chất lượng.
Phát triển và hỗ trợ hoạt động cai tiền chất lương cho nhà cũng cấp trong nước. ¢ MDP: Phat trién vật tư nội địa hoá giam thoi gian giao vật liệu. hợp tác với các nhà cung cấp dẻ phiát triển vật liệu với giá cạnh tranh, Kiếm soát vấn đề kỷ thuật của vật liệu đã phát triển bởi bộ phận MIDIP. kiếm xoát khuôn: rập từ các nhà cũng cấp.
16 s HRM: Tham gia vào quá trình tuyển dụng, quan hệ lao động, các phúc lợi. Các công việc hành chính: Thị thực, hộ chiếu, thuê căn hộ cho nhân viên Nhật. Liên hệ cơ quan chính quyền, hợp đồng chung, kiểm soát nhà ăn, điều phối xe, tiếp nhận liên lạc từ bên ngoài công ty. ® DES: Nghiên cứu phát triển sản phẩm mới, nghiên cứu phát triển công nghệ mới.
Chuyển giao dây chuyển sản xuất sản phẩm mới. se QAE: Áp dụng các tiêu chuẩn ISO mới cho hệ thống quản lý chất lượng. Đảm bảo chất lượng vật tư (IQA), chất lượng sản phẩm. Phê duyệt xuất hàng, kiểm soát quá trình đánh giá nhà cung cấp, kiểm soát quy trình sản xuất ban đầu của vật tư.
Tiếp nhận khiếu nại khách hàng và báo cáo. e PRD: Sản xuất và kiểm tra sản phẩm đầu ra tuân thủ theo quy định và các tài liệu liên quan, đảm bảo tiến độ giao hàng kịp lúc. Xây dựng phương án giúp năng suất được tối đa như cải tiến bán thành phẩm và cycle time, tối đa hóa việc điều phối nhân lực. © PRE, PRE2, PRE3: Thiét lập và ban hành các tài liệu kỹ thuật dựa trên bảng chỉ tiết kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.
Cải tiến chất lượng luôn được tập trung, Tìm hiểu, phân tích để tìm ra nguyên nhân gốc của các sai lỗi tại công đoạn đồng thời đề ra các biện pháp xử lý phù hợp, giảm chi phi nguyên vật liệu và chỉ phí sản xuất. Kiểm soát vấn đề kỹ thuật của vật liệu, ngoại trừ vật liệu phát triển do bộ phận MDP 1. So dé thiết kế nhà máy VSIP (Vietnam Singapore Industrial park) tid ; Hinh 1. 3: Vị trí công ty Nguôn: Bộ phận nhân sự (HRM) 17 Vị trí địa lý nằm tại khu công nghiệp VSIP I1, đây là một khu công nghiệp của các công ty đa quốc gia nằm trong khu chế xuất chuyên các sản phẩm dé xuất khẩu ra nước ngoài nhằm thúc đẩy sự phát triển, khu vực được chính phủ cấp phép hoạt động theo quy định của nhà nước, tạo điều kiện thuận lợi cho các nhà đầu tư nước ngoài thúc day phat trién tạo việc làm cho người dân lao động.
Vị trí thuận lợi cho việc vận chuyển, giao thương đặt mua nguyên vật liệu phục vụ cho việc sản xuất tai nha may Fujikura Fiber Optics Viét Nam. số 4 ye ñ as gowns Aig omen dM wes FOV Factory-2 FOV Factory-1 Hinh 1. 4:Sơ đỏ thiết kế nhà máy Nguồn: Bộ phận nhân sự (HRM) Công ty Fujikura Fiber Optics Việt Nam có 2 nhà máy, toàn bộ nhà máy 1 và lầu 2 nhà máy 2 chuyên sản xuất các linh kiện điện tử dành cho cáp quang, đói với nhà máy 2 sản xuất các linh kiện dành cho thiết bị y tế nên phải đáp ứng các điều kiện về đảm bảo an toàn môi trường khi tham gia hoạt động tại nhà máy 2.