2ƯE TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN KHOA CNTT ĐỒ ÁN CDIO Đề tài: Xây dựng website dịch vụ hỗ trợ lái xe hộ khi say GVHD : Mai Thị An Ninh SVTH : Hoàng Tính Dương Công An Nguyễn Văn Đồng Trần Hữu Hải Nguyễn Đức Vững Đà Nẵng, tháng 3 năm 2024 1 TỔNG QUAN DỰ ÁN Tên dự án Xây dựng website hỗ trợ dịch vụ lái xe hộ khi say Ngày bắt đầu – kết thúc Từ 25/01/2024 đến 20/3/2024 Trường Đại học Duy Tân Tên GVHD Mai Thị An Ninh Trưởng nhóm Trường: Đại học Duy Tân Khoa: Công Nghệ Thông Tin Hoàng Tính Mail: tinhgl8@gmail.com Tel: 0827044559 Thành viên 1. Dương Công An - 27211234169 3. Trần Hữu Hải - 27211234413 4. Nguyễn Đức Vững - 27211201447 2 Mục lụ 3 c PHẦN 1: Ý TƯỞNG SẢN PHẨM (CONCEIVE).
ĐỀ XƯỚNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM (CÁ NHÂN). ĐÁNH GIÁ Ý TƯỞNG SẢN PHẨM TRONG NHÓM.19 PHẦN 2: THIẾT KẾ HỆ THỐNG (DESIGN). Người dùng hệ thống (Actor). Yêu cầu của hệ thống.
Yêu cầu chức năng:. Yêu cầu phi chức năng:. Mô hình hóa yêu cầu hệ thống. Biểu đồ usecase tổng quát.
Usecase Đăng nhập. Usecase Đặt dịch vụ. Usecase Quản lý tài khoản. Usecase Phản hồi và đánh giá.
Usecase Thống kê. Usecase Quản lý hệ thống. Usecase Xác nhận đặt dịch vụ. Usecase Quản lý chuyến đi.65 PHẦN 3: XÂY DỰNG HỆ THỐNG (IMPLEMENT).
Lựa chọn cơ sở dữ liệu. Thiết kế cơ sở dữ liệu:. Thiết kế giao diện. Giao diện trang chủ.
Giao diện đăng nhập. Giao diện quản lý tài khoản. Giao diện xem thông tin tài khoản. Giao diện sửa thông tin tài khoản.
Giao diện đổi mật khẩu. Giao diện xem thông tin người dùng. Giao diện xóa người dùng. Giao diện sửa thông tin người dùng.
Giao diện thêm người dùng. Giao diện tìm kiếm. Giao diện thống kê. Giao diện đăng ký.84 TÀI LIỆU THAM KHẢO.85 Bảng 1: Usecase Tổng quát.24 Bảng 2: Usecase đăng ký.25 Bảng 3: Usecase Đăng nhập.28 Bảng 4: Usecase Tìm kiếm.31 Bảng 5: Usecase Đặt dịch vụ.34 Bảng 6: Usecase Quản lý tài khoản.38 Bảng 7: Usecase Phản hồi và đánh giá.45 Bảng 8: Usecase Thống kê.49 Bảng 9: Usecase Quản lý hệ thống.53 Bảng 10: Usecase Xác nhận đặt dịch vụ.63 Bảng 11: Usecase Quản lý chuyến đi.66 Bảng 12: Đặc tả bảng HOADON.69 Bảng 13: Đặc tả bảng KHACHHANG.69 Bảng 14: Đặc tả bảng TAIXE.69 Bảng 15: Đặc tả bảng PAY.69 5 Bảng 16: Đặc tả bảng CHITIETDON.70 Bảng 17: Đặc tả giao diện Trang chủ.71 Bảng 18: Đặc tả giao diện đăng nhập.72 Bảng 19: Đặc tả giao diện quản lý tài khoản.72 Bảng 20: Đặc tả giao diện xem thông tin tài khoản.73 Bảng 21: Đặc tả giao diện sửa thông tin tài khoản.74 Bảng 22: Đặc tả giao diện đổi mật khẩu.75 Bảng 23: Đặc tả giao diện xem thông tin người dùng.76 Bảng 24: Đặc tả giao diện xóa người dùng.77 Bảng 25: Đặc tả giao diện sửa thông tin người dùng.78 Bảng 26: Đặc tả giao diện thêm người dùng.79 Bảng 27: Đặc tả giao diện tìm kiếm.80 Bảng 28: Đặc tả giao diện thống kê.81 Bảng 29: Đặc tả giao diện đăng ký.83 Hình 1: Usecase tổng quát.23 Hình 2: Usecase đăng ký.25 Hình 3: Biểu đồ hoạt động đăng ký.26 Hình 4: Biểu đồ tuần tự đăng ký.27 Hình 5: Usecase đăng nhập.27 Hình 6: Biểu đồ hoạt động đăng nhập.29 Hình 7: Biểu đồ tuần tự đăng nhập.30 Hình 8: Usecase tìm kiếm.30 Hình 9: Biểu đồ hoạt động tìm kiếm.32 Hình 10: Biểu đồ tuần tự tìm kiếm.33 Hình 11: Usecase đặt dịch vụ.33 Hình 12: Biểu đồ hoạt động đặt dịch vụ.35 Hình 13: Biểu đồ tuần tự đặt dịch vụ.36 Hình 14: Usecase quản lý tài khoản.36 Hình 15: Biểu đồ hoạt động cập nhật thông tin tài khoản.39 Hình 16: Biểu đồ hoạt động đổi mật khẩu.40 Hình 17: Biểu đồ hoạt động xem thông tin tài khoản.41 Hình 18: Biểu đồ tuần tự cập nhật thông tin tài khoản.42 Hình 19: Biểu đồ tuần tự đổi mật khẩu.43 Hình 20: Biểu đồ tuần tự xem thông tin tài khoản.44 Hình 21: Usecase phản hồi và đánh giá.44 Hình 22: Biểu đồ hoạt động phản hồi và đánh giá.46 Hình 23: Biểu đồ tuần tự phản hồi và đánh giá.48 Hình 24: Usecase thống kê.48 Hình 25: Biểu đồ hoạt động thống kê.50 Hình 26: Biểu đồ tuần tự thống kê.51 6 Hình 27: Usecase quản lý hệ thống.51 Hình 28: Biểu đồ hoạt động thêm người dùng.54 Hình 29: Biểu đồ hoạt động xem thông tin người dùng.55 Hình 30: Biểu đồ hoạt động sửa thông tin người dùng.56 Hình 31: Biểu đồ hoạt động xóa người dùng.57 Hình 32: Biểu đồ tuần tự thêm người dùng.59 Hình 33: Biểu đồ tuần tự xem thông tin người dùng.60 Hình 34: Biểu đồ tuần tự sửa thông tin người dùng.61 Hình 35: Biểu đồ tuần tự xóa người dùng.62 Hình 36: Usecase xác nhận đặt dịch vụ.62 Hình 37: Biểu đồ hoạt động xác nhận đặt dịch vụ.64 Hình 38: Biểu đồ tuần tự xác nhận đặt dịch vụ.65 Hình 39: Usecase quản lý chuyến đi.65 Hình 40: Biểu đồ hoạt động quản lý chuyến đi.66 Hình 41: Biểu đồ tuần tự quản lý chuyến đi.68 Hình 43: Giao diện trang chủ.70 Hình 44: Giao diện đăng nhập.71 Hình 45: Giao diện quản lý tài khoản.72 Hình 46: Giao diện xem thông tin tài khoản.73 Hình 47: Giao diện sửa thông tin tài khoản.74 Hình 48: Giao diện đổi mật khẩu.75 Hình 49: Giao diện xem thông tin người dùng.76 Hình 50: Giao diện xóa người dùng.77 Hình 51: Giao diện sửa thông tin người dùng.78 Hình 52: Giao diện thêm người dùng.79 Hình 53: Giao diện tìm kiếm.80 Hình 54: Giao diện thống kê.81 Hình 55: Giao diện đăng ký.82 7 PHẦN 1: Ý TƯỞNG SẢN PHẨM (CONCEIVE) 1.
ĐỀ XƯỚNG Ý TƯỞNG SẢN PHẨM (CÁ NHÂN). Thành viên 1: - Họ & tên: Hoàng Tính - Chuyên ngành: Công nghệ phần mềm - Tên ý tưởng: Xây dựng web bán quần áo qua mạng - Ngày/Tháng/Năm:11/01/2024 a. Mô tả ý tưởng sản phẩm. Ý tưởng sản phẩm cho việc xây dựng một trang web bán quần áo qua mạng có thể bao gồm các yếu tố sau: Giao diện người dùng thân thiện: - Thiết kế trang web với giao diện người dùng thân thiện, dễ sử dụng và hiệu quả.
- Tích hợp hình ảnh chất lượng cao và mô tả chi tiết để người mua có cái nhìn chân thực về sản phẩm. Hệ thống tìm kiếm và lọc: - Cung cấp hệ thống tìm kiếm mạnh mẽ và các bộ lọc thông minh để khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy sản phẩm mong muốn. - Sắp xếp sản phẩm theo nhiều tiêu chí như giá, màu sắc, kích thước, và thương hiệu. Hệ thống thanh toán an toàn và linh hoạt: - Tích hợp nhiều phương thức thanh toán an toàn và thuận tiện như thẻ tín dụng, chuyển khoản ngân hàng, và cổng thanh toán trực tuyến phổ biến.
- Cung cấp tính năng lưu trữ thông tin thanh toán để giảm thời gian thanh toán trong các lần mua sắm sau. Chăm sóc khách hàng tận tâm: - Tích hợp hệ thống hỗ trợ trực tuyến và chat trực tiếp để giải đáp nhanh chóng mọi thắc mắc của khách hàng. - Gửi thông báo và cập nhật về đơn hàng, khuyến mãi và sự kiện đặc biệt để duy trì liên kết với khách hàng. Chia sẻ xã hội và đánh giá sản phẩm: - Tích hợp các nút chia sẻ xã hội để khách hàng có thể chia sẻ sản phẩm yêu thích của họ.
- Cho phép người mua đánh giá và đọc đánh giá từ người khác, giúp tạo lòng tin và tăng uy tín của cửa hàng. 8 Quản lý tồn kho và đặt hàng hiệu quả: - Tích hợp hệ thống quản lý tồn kho thông minh để đảm bảo sẵn có sản phẩm và tránh tình trạng hết hàng. - Tối ưu hóa quy trình đặt hàng và giao hàng để đảm bảo sự thuận tiện và nhanh chóng. Tính năng tương tác cộng đồng: - Tạo cộng đồng trực tuyến cho người mua, nơi họ có thể chia sẻ ý kiến, hình ảnh về cách phối hợp trang phục và nhận xét sản phẩm.
- Tăng sự tương tác giữa cửa hàng và khách hàng. Những tính năng trên giúp tạo ra một trải nghiệm mua sắm trực tuyến độc đáo và thuận lợi cho người dùng, đồng thời cũng giúp cửa hàng xây dựng danh tiếng và thu hút khách hàng mới. Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên. Mảng kiến thức chuyên ngành cần thiết - Phân tích thiết kế hệ thống cho việc phát triển sản phẩm hoặc ý - Hệ quản trị cơ sở dữ liệu tưởng sản phẩm đã nêu: - Ngôn ngữ C Mảng kỹ năng cần thiết cho việc phát - Kỹ năng tư duy triển sản phẩm hoặc ý tưởng sản phẩm - Kỹ năng lập trình đã nêu: - Kỹ năng làm việc nhóm c.
Đánh giá khả năng phát triển của sản phẩm. Liệt kê các loại đối tượng sẽ được hưởng lợi - Học sinh, sinh viên từ ý tưởng sản phẩm của bạn (ít nhất là 1, - Giáo viên, giảng viên, những nhiều nhất là 5): người muốn học hay truyền tải kiến thức Ước tính số lượng người sẽ hưởng lợi từ 5000 sản phẩm của bạn Ước tính số lượng người sẽ bỏ tiền ra mua 1000 sản phẩm của bạn 9 Trung Khá Cao Rất Cao bình Đánh giá khả năng các nhà đầu tư sẽ bỏ tiền ra cho ý tưởng sản phẩm của bạn: X Ước lượng số năm sản phẩm của bạn sẽ 2 năm ở trên thị trường cho đến khi bị thay thế: Trung Khá Cao Rất Cao bình Ước tính độ khó để phát triển thành công X sản phẩm của bạn Ước lượng số năm cần thiết để phát triển1 sản phẩm của bạn: 1. - Họ & Tên (Sinh viên): Dương Công An - Chuyên ngành (của Sinh viên): Công Nghệ Phần Mềm - Tên ý tưởng (Sản phẩm): Xây dựng website hỗ trợ dịch vụ lái xe hộ khi say - Ngày/Tháng/Năm: 11/01/2024 a. Mô tả ý tưởng sản phẩm.
- Trong những năm gần đây tình uống bia rượu say sau đó gây tại nạn thường xuyên xảy ra. Vì vậy ứng dụng đặt tài xế lái xe cho người say rượu ngày nay càng phát triển nhiều. - Lái xe thuê cho người say là gì? - Lái xe thuê cho người say là dịch vụ dành cho những người khi đã uống rượu bia. Với dịch vụ này khi uống say bạn chỉ cần tải app và đặt tài sẽ có tài xế lái xe đến đón bạn.
Điều này mang lại rất nhiều lợi ích cho những người thường xuyên uống bia rượu ở ngoài. Giúp đảm bảo an toàn cho bản thân cũng như những người đi đường khác. Tạo một giao diện trực quan, thân thiện với người dùng và dễ sử dụng. Đảm bảo rằng trang web có giao diện tương thích với các thiết bị di động để người dùng có thể truy cập bất kỳ lúc nào.
Đánh giá cơ sở kiến thức của sinh viên. Mảng kiến thức chuyên - Phân tích thiết kế hệ thống. ngành cần thiết cho việc phát - Phân tích thiết kế hướng đối tượng.