PHẦN MỞ ĐẦU. TÍNH CẤP THIẾT CỦA ĐỀ TÀI. MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ TÀI. CÁCH TIẾP CẬN VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.
Đối Tượng Nghiên Cứu. Phạm Vi Nghiên Cứu. KẾT QUẢ DỰ KIẾN ĐẠT ĐƯỢC. Ý NGHĨA KHOA HỌC VÀ THỰC TIỄN .3 PHẦN NỘI DUNG.
Thiết kế hệ thống. Kiến trúc ứng dụng. Kiến trúc hệ thống. Mẫu thiết kế sử dụng.
Mẫu thiết kế Singleton. Mẫu thiết kế Builder. Mẫu thiết kế Strategy. Mẫu thiết kế Template Method.
Chiến lược Caching. Công nghệ sử dụng. Công nghệ xây dựng hệ thống. Spring Data JPA.
Cơ sở dữ liệu. Công nghệ xây dựng giao diện. Công nghệ xây dựng thanh tìm kiếm. Quy trình và công cụ kiểm thử.
Dịch vụ đám mây. Dịch vụ tích hợp. Ứng dụng học sâu. Thư viện TensorFlow.
Truy xuất hình ảnh dựa trên nội dung. KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG VÀ MÔ HÌNH HOÁ YÊU CẦU. Khảo sát hiện trạng. Phương pháp khảo sát hiện trạng.
Kết quả khảo sát hiện trạng. Xác định yêu cầu. Yêu cầu chức năng. Yêu cầu phi chức năng.
Mô hình hoá yêu cầu. Lược đồ Use Case. Use Case đăng ký tài khoản. Use Case đăng nhập.
Use Case khôi phục mật khẩu. Use Case thay đổi thông tin tài khoản. Use Case thay đổi mật khẩu. Use Case đăng xuất.
Use Case quản lý. Use Case thêm. Use Case chỉnh sửa. THIẾT KẾ PHẦN MỀM.
Lược đồ chức năng người dùng. Lược đồ chức năng bảo mật. Lược đồ chức năng phân loại. Lược đồ chức năng nhãn hàng.
Lược đồ chức năng sản phẩm. Lược đồ chức năng cài đặt hệ thống. Lược đồ chức năng khách hàng. Lược đồ chức năng giỏ hàng.
Lược đồ chức năng tỷ giá vận chuyển. Lược đồ chức năng địa chỉ giao hàng. Lược đồ chức năng đặt hàng. Lược đồ chức năng thanh toán.
Lược đồ chức năng báo cáo doanh thu. Lược đồ chức năng đánh giá. Thiết kế cơ sở dữ liệu. Lược đồ thực thể.
Mô tả cơ sở dữ liệu. Thiết kế giao diện. Giao diện trang quản lý. Giao diện trang cửa hàng.
ỨNG DỤNG HỌC SÂU. Xây dựng hệ thống học sâu. Tích hợp trong hệ thống. Công cụ tìm kiếm bằng hình ảnh.
Quá trình huấn luyện mô hình học sâu. CÀI ĐẶT ỨNG DỤNG VÀ KIỂM THỬ. Cài đặt ứng dụng. Cài đặt công cụ.
Hướng dẫn cài đặt. Triển khai ứng dụng. Kiểm thử chương trình. Kế hoạch kiểm thử.
Mục tiêu kiểm thử. Tiêu chí kiểm thử. Quy trình kiểm thử .107 PHẦN KẾT LUẬN. KẾT QUẢ ĐẠT ĐƯỢC.
ƯU ĐIỂM VÀ NHƯỢC ĐIỂM. HƯỚNG PHÁT TRIỂN.110 TÀI LIỆU THAM KHẢO.111 Trang xvii DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1. Kiến trúc ứng dụng. Kiến trúc hệ thống trong môi trường phát triển.
Kiến trúc hệ thống trong môi trường vận hành. Mẫu thiết kế Singleton. Triển khai mẫu thiết kế Singleton. Mẫu thiết kế Builder.
Triển khai mẫu thiết kế Builder. Mẫu thiết kế Strategy. Triển khai mẫu thiết kế Strategy. Mẫu thiết kế Template Method.
Triển khai mẫu thiết kế Template Method. Chiến lược Read Through. Spring Data JPA. Cơ chế hoạt động của phương thức OAuth2.
Test Driven Development. Cách hoạt động của Heroku. Cách hoạt động của PayPal .20 Trang xviii Hình 32. Đặc trưng kết cấu trong CBIR.
Google search by image. Mô hình mạng VGG16. Lược đồ Use Case. Lược đồ chức năng người dùng.
Lược đồ tạo người dùng. Lược đồ kiểm tra email người dùng duy nhất. Lược đồ cập nhật người dùng. Lược đồ xoá người dùng.
Lược đồ tải hình ảnh người dùng. Lược đồ xuất dữ liệu người dùng thành file CSV. Lược đồ xuất dữ liệu người dùng thành file Excel. Lược đồ xuất dữ liệu người dùng thành file PDF.
Lược đồ phân trang dữ liệu người dùng. Lược đồ xác thực người dùng. Lược đồ cập nhật tài khoản cá nhân người dùng. Bảng ma trận uỷ quyền dựa trên vai trò.
Lược đồ chức năng phân loại. Lược đồ chức năng nhãn hàng. Lược đồ chức năng sản phẩm. Lược đồ chức năng cài đặt hệ thống.
Lược đồ đăng ký dành cho khách hàng. Lược đồ xác nhận đăng ký dành cho khách hàng. Lược đồ chức năng khách hàng dành cho quản lý. Lược đồ đăng nhập và đăng xuất dành cho khách hàng.
Lược đồ đăng nhập thông qua Google dành cho khách hàng. Lược đồ quên mật khẩu dành cho khách hàng. Lược đồ chức năng giỏ hàng. Lược đồ chức năng tỷ giá vận chuyển.
Lược đồ chức năng địa chỉ giao hàng. Lược đồ chức năng đặt hàng dành cho quản lý. Lược đồ hoàn trả đơn hàng .51 Trang xix Hình 64. Lược đồ chức năng thanh toán.
Lược đồ chức năng báo cáo doanh thu. Lược đồ quản lý đánh giá dành cho khách hàng. Lược đồ hiển thị đánh giá trong chi tiết sản phẩm. Lược đồ hiển thị danh sách đánh giá của sản phẩm.
Lược đồ mở khoá đánh giá sản phẩm trong chi tiết đơn hàng. Lược đồ viết đánh giá sản phẩm. Lược đồ bình chọn đánh giá. Lược đồ thực thể.
Trang quản lý – Giao diện lỗi. Trang quản lý – Giao diện đăng nhập. Trang quản lý – Giao diện đăng ký. Trang quản lý – Giao diện quên mật khẩu.
Trang quản lý – Giao diện khôi phục mật khẩu. Trang quản lý – Giao diện thông tin cá nhân. Trang quản lý – Giao diện thay đổi mật khẩu. Trang quản lý – Giao diện cài đặt chung.
Trang quản lý – Giao diện cài đặt tiền tệ. Trang quản lý – Giao diện cài đặt tiểu vùng. Trang quản lý – Giao diện cài đặt hệ thống mail. Trang quản lý – Giao diện cài đặt nội dung mail.
Trang quản lý – Giao diện cài đặt thanh toán. Trang quản lý – Giao diện giám sát. Trang quản lý – Giao diện ghi nhật ký. Trang quản lý – Giao diện trang chủ.
Trang quản lý – Giao diện thống kê. Trang quản lý – Giao diện doanh thu theo ngày. Trang quản lý – Giao diện doanh thu theo phân loại / nhãn hàng. Trang quản lý – Giao diện doanh thu theo sản phẩm.
Trang quản lý – Giao diện trang quản lý quyền. Trang quản lý – Giao diện trang tạo / chỉnh sửa quyền. Trang quản lý – Giao diện trang quản lý vai trò .81 Trang xx Hình 96. Trang quản lý – Giao diện trang thêm / chỉnh sửa vai trò.
Trang quản lý – Giao diện trang quản lý người dùng. Trang quản lý – Giao diện trang thêm / chỉnh sửa người dùng. Trang quản lý – Giao diện trang quản lý phân loại. Trang quản lý – Giao diện trang thêm / chỉnh sửa phân loại.
Trang quản lý – Giao diện trang quản lý nhãn hàng. Trang quản lý – Giao diện trang thêm / chỉnh sửa nhãn hàng. Trang quản lý – Giao diện trang quản lý sản phẩm. Trang quản lý – Giao diện trang thêm / chỉnh sửa sản phẩm.
Trang quản lý – Giao diện quản lý khách hàng. Trang quản lý – Giao diện chỉnh sửa khách hàng. Trang quản lý – Giao diện quản lý câu hỏi. Trang quản lý – Giao diện chỉnh sửa câu hỏi.
Trang quản lý – Giao diện quản lý đánh giá. Trang quản lý – Giao diện chỉnh sửa đánh giá. Trang quản lý – Giao diện quản lý đơn hàng. Trang quản lý – Giao diện chỉnh sửa đơn hàng.
Trang cửa hàng – Giao diện trang chủ. Trang cửa hàng – Giao diện đăng ký. Trang cửa hàng – Giao diện đăng nhập. Trang cửa hàng – Giao diện quên mật khẩu.
Trang cửa hàng – Giao diện chi tiết sản phẩm. Trang cửa hàng – Giao diện câu hỏi. Trang cửa hàng – Giao diện đánh giá. Trang cửa hàng – Giao diện giỏ hàng.
Trang cửa hàng – Giao diện lịch sử mua hàng. Trang cửa hàng – Giao diện thông tin tài khoản. Trang cửa hàng – Giao diện quản lý đánh giá / câu hỏi đã viết. Trang cửa hàng – Giao diện quản lý địa chỉ giao hàng.
Trang của hàng – Giao diện thêm / chỉnh sửa địa chỉ giao hàng. Trang cửa hàng – Giao diện thanh toán. Trang cửa hàng – Giao diện thanh toán qua thẻ tín dụng.96 Trang xxi Hình 128. Lược đồ cho quá trình trích xuất CBIR từ hình ảnh trong tập dữ liệu.
Thực hiện tìm kiếm trên hệ thống CBIR. Tìm kiếm bằng hình ảnh. Kết quả truy xuất hình ảnh dựa trên nội dung. Kết quả tìm kiếm bằng hình ảnh .99 Hình 133 Lên lịch biểu cho quá trình huấn luyện học sâu.
Cú pháp biểu thức Cron. Một số biểu thức Cron tham khảo. Import dữ liệu sử dụng MySQL Workbench. Thay đổi kết nối đến MySQL.
Chạy chương trình trong IntelliJ. Thay đổi cấu hình gửi thư. Thay đổi cấu hình thanh toán qua PayPal. Thay đổi cấu hình dịch vụ Google.
Thay đổi cấu hình dịch vụ Amazon AWS .106 Trang xxii DANH MỤC BẢNG Bảng 1. Ưu điểm và nhược điểm của chiến lược Read Through. Mô tả Use Case đăng ký tài khoản. Mô tả Use Case đăng nhập.
Mô tả Use Case khôi phục mật khẩu. Use Case thay đổi thông tin tài khoản. Use Case thay đổi mật khẩu. Mô tả Use Case đăng xuất.
Mô tả Use Case quản lý. Mô tả Use Case thêm. Mô tả Use Case chỉnh sửa. Mô tả Use Case xóa.
Mô tả thuộc tính chung. Mô tả bảng users. Mô tả bảng privileges. Mô tả bảng roles.
Mô tả bảng roles_privilegles. Mô tả bảng users_roles. Mô tả bảng verification_tokens. Mô tả bảng password_reset_tokens.
Mô tả bảng user_locations. Mô tả bảng new_location_tokens. Mô tả bảng user_locations. Mô tả bảng persistent_logins.
Mô tả bảng categories. Mô tả bảng brands. Mô tả bảng brands_categories. Mô tả bảng products.
Mô tả bảng product_images. Mô tả bảng product_details. Mô tả bảng countries. Mô tả bảng states.61 Trang xxiii Bảng 32.
Mô tả bảng customers. Mô tả bảng addresses. Mô tả bảng currencies. Mô tả bảng shipping_rates.
Mô tả bảng orders. Mô tả bảng order_details. Mô tả bảng order_tracks. Mô tả bảng shopping_carts.
Mô tả bảng cart_items. Mô tả bảng wishlists. Mô tả bảng wishlist_items .