CHƯƠNG 1 : TỔNG QUAN .1 Tính cấp thiết và lý do chọn đề tài .2 Mục tiêu nghiên cứu .3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu .1 Đối tượng nghiên cứu .2 Phạm vi nghiên cứu .4 Phương pháp nghiên cứu. 2 CHƯƠNG 2 : CƠ SỞ LÝ THUYẾT. 4 CHƯƠNG 3 : CÁC THAO TÁC CƠ BẢN TRONG MÔI TRƯỜNG HYPERWORKS .1 Giao diện người dùng cơ bản [2] .1 Trang và cửa sổ .3 Thanh trạng thái .4 Đai công cụ .5 Thanh dẫn hướng .2 Điều chỉnh dạng xem [3] .1 Thao tác xoay, thu phóng cơ bản .2 Hiển thị, ẩn, cô lập các biểu tượng .3 Hiển thị, khóa, mở khóa chế độ xem .4 Thay đổi cài đặt hình học và hiển thị lưới .5 Thay đổi thành phần và xử lý cài đặt hiển thị .3 Các cách chọn trong phần mềm [3] .1 Chọn thực thể .2 Nối và loại bỏ các thực thể khỏi vùng chọn .3 Chọn mặt và cạnh lưới .4 Các phím tắt và điều khiển chuột. 31 CHƯƠNG 4 : MÔ PHỎNG KẾT CẤU .1 Nhập mô hình và kiểm tra .3 Kiểm tra kích thước lưới .4 Thiết lập vật liệu .5 Thiết lập đặt tính vật liệu .6 Gán đặt tính và vật liệu vào trong phần tử mô phỏng .7 Thiết lập điều kiện biên .8 Thiết lập quy trình mô phỏng (Load Step) .9 Chọn thư mục lưu và chạy.
47 CHƯƠNG 5 : CHIA LƯỚI VÀ CHỈNH SỬA LƯỚI TRONG HYPERMESH.1 Xác định bộ kiểm soát lưới .1 Cài đặt tiêu chuẩn [3] .2 Cài đặt thông số [3] .1 Tạo các phần dầm .2 Tạo Beam Section từ Entities .3 Cập nhật phần tử Beam .4 Phát thảo phần Beam với HyperBeam .1 Tạo lưới bề mặt 2D .2 Chỉnh sửa mật độ cạnh và kích thước phần tử .3 Chỉnh sửa độ lệch lưới và phân phối kích thước phần tử .4 Chỉnh sửa loại lưới .5 Thực hiện chi lưới hàng loạt theo tiêu chuẩn .6 Chia lưới giữa .1 Chia lưới Tetra .2 Chia lưới Hex .3 Chia lưới Solid Map .4 Tạo lưới Solid mỏng .5 Các công cụ sửa cơ bản [3] .1 Lấp đầy các phần bị hở lớn .2 Lấp đầy các phần bị hở nhỏ .3 Sửa các phần tử bằng lệnh smooth .4 Sửa các phần tử bằng lệnh Move .5 Chỉnh sửa các phần tử bằng lệnh Split .6 Đánh giá chất lượng phần tử .7 Căn chỉnh các phần tử .8 Tự động sửa chất lượng phần tử 2D .9 Tạo và xóa các phần tử .10 Sao chép lưới .11 Điền đầy lỗ khoảng trống.12 Áp dụng độ dày cho Midsurface .13 Xóa các phần tử bên trong Box .14 Thay đổi cấu hình phần tử .15 Thay đổi loại phần tử .16 Thay đổi thứ tự phần tử .17 Tối ưu hóa lưới solid. 225 CHƯƠNG 6 : CÁC BÀI TẬP VẬN DỤNG .1 Bài toán sử dụng chia lưới 2D cơ bản (lưới mặt giữa) .2 Chia lưới theo tiêu chuẩn trước khi mô phỏng .3 Bài toán sử dụng lưới 3D .4 Bài toán kéo tại lỗ .5 Bài toán mô phỏng thanh dài có lỗ. 268 CHƯƠNG 7 : CÁC DẠNG KẾT QUẢ .1 Dữ liệu kết quả trong HyperMesh và HyperView[4] .1 Các bước tạo, chỉnh sửa và hiển thị biểu đồ đường viền .2 Tạo, chỉnh sửa và hiển thị các biểu đồ vector .3 Tạo, chỉnh sử các Legends .4 Ứng xuất đường viền beam.5 Tạo thước đo .2 Các kết quả mô phỏng có thể xuất ra được. 301 CHƯƠNG 8 : MÔ PHỎNG CFD .1 Nhập mô hình và kiểm tra .1 Nhập mô hình .2 Chọn bộ giải .3 Chọn vật liệu .4 Tạo điều kiện biên.6 Chạy mô phỏng.
318 CHƯƠNG 9 : TẠO, CHỈNH SỬA, XÓA VẬT LIỆU .1 Tạo vật liệu [4] .2 Chỉnh sửa vật liệu [4].1 Tạo nguồn nhiệt .3 Tạo Species Source .6 Tạo khung tham chiếu [4] .7 Xác định thành phần trao đổi nhiệt [4] .8 Xác định các thành phần của Fan Components [4]. 327 CHƯƠNG 10:TẠO ĐIỀU KIỆN BIÊN .1 Các loại điều kiên biên [4] .2 Điều kiện mặc định [4] .3 Xác định đầu vào [4] .1 Xác định Mass Flow Rate .2 Xác định Volumetric Flow Rate .4 Xác định vận tốc đầu vào không đổi [4] .1 Xác định áp suất động .2 Xác định áp suất tĩnh .6 Xác định Far Field [4] .7 Xác định đầu vào khí quyển .8 Xác định đầu ra [4] .9 Xác định các bề mặt có vận tốc bằng “0” [4] .10 Xác định bề mặt vách ngăn [4] .11 Xác định tốc độ chuyển động của bề mặt [4] .12 Xác định bề mặt có ứng suất cắt bằng “0” [4] .13 Xác định điều kiện đối xứng [4] .14 Xác định điều kiện theo chu kỳ [4] .1 Chu kỳ tịnh tiến.2 Chu kỳ tuần hoàn quay .3 Chu kỳ theo dòng .15 Ảnh hưởng của bức xạ [4] .1 Bức xạ nhiệt .3 Bức xạ năng lượng mặt trời .16 Xác định chuyển động của lưới [4] .2 Chuyển động thẳng .3 Chuyển động Derived .4 Tạo giới hạn .5 Xác định các bề mặt không bị ràng buộc. 420 CHƯƠNG 11:TẠO LƯỚI CHO CFD .1 Xác định kích thước và kiểu chia lưới .2 Điểu khiển lớp lưới ở cạnh .3 Chỉnh lưới dựa trên khoảng cách bề mặt .4 Chỉnh lưới dựa trên các góc giữa các bề mặt .5 Cài đặt Boundary Layer .6 Tạo lưới theo thể tích .7 Xác định lưới theo Extruded Geometry .8 Tạo lưới theo vùng .2 Tạo và chỉnh sửa lưới 2D [4] .1 Tạo lưới bề mặt bằng cách xác định kích thước .2 Tạo và chỉnh sửa lưới bề mặt .3 Sửa bề mặt lưới [4] .7 Đánh giá yếu tố chất lượng lưới [4] .1 Chất lượng phần tử được tính như thế nào .2 Đánh giá các yếu tố 2D theo chỉ số chất lượng .3 Đánh giá các yếu tố 2D theo tiêu chí phần tử. 460 CHƯƠNG 12: CHẠY MÔ PHỎNG .1 Xác định điều kiện đầu ra [4] .1 Tạo biểu đồ theo điểm, bề mặt, khối .2 Xác định số nút đầu ra cho toàn bộ mô hình .3 Xác định điều kiện ban đầu.2 Chạy mô phỏng Acusolve [4] .3 Xem trang thái chạy của bộ giải và lưới [4].
476 CHƯƠNG 13: HẬU XỬ LÝ .1 Tạo các nhóm bề mặt ranh giới [4] .2 Tạo mặt phẳng cắt [4] .3 Tạo Iso-Surfaces [4].5 Tạo Surface Streamlines [4] .1 Tạo Box Clip .2 Tạo Scalar Clip .7 Phát hiện lõi xoáy [4] .9 Tích hợp kết quả [4].10 Tính toán dữ liệu từ biểu thức [4].12 Tính toán Engineering Quantities [4] .13 Thêm ghi chú [4] .14 Lưu, mở và áp dụng Post [4]. 497 CHƯƠNG 14: BÀI TẬP ÁP DỤNG CFD .1 Mô phỏng Steady .1 Mô phỏng dòng chảy .2 Mô phỏng nhiệt .2 Mô phỏng Transient. 576 CHƯƠNG 15 : KẾT QUẢ CFD .1 Kết quả mô phỏng Steady .2 Kết quả mô phỏng Transient. 590 CHƯƠNG 16 : MÔ PHỎNG DỰA TRÊN MÔ HÌNH THỰC TẾ .2 Phương pháp mô phỏng .3 Kết quả mô phỏng bằng phần mềm HyperWorks .619 TÀI LIỆU THAM KHẢO .620 xii DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 3.
1: Thao tác dán trang và dán cửa sổ. 2: Thao tác chỉnh dạng xem. 3: Các thao tác phím tắt cơ bản. 4: Các phím tắt nâng cao khi thao tác với mô hình.
1: Dữ liệu bảng nhận dạng lỗ bề mặt. 2 Dữ liệu bảng nhận dạng lỗ bề mặt dạng 2. 3 Dữ liệu bảng nhận dạng lỗ hình chữ nhật / hình vuông. 4: Dữ liệu bảng nhận dạng lỗ elip.
5: Dữ liệu bảng nhận dạng lỗ 3D. 6: Tạo Beam section từ Entities. 8: Công cụ định hướng Beamsection. 9: Kiểm soát dạng xem.
10: Công cụ chỉnh sửa và phác thảo. 11 Hoàn tác / Làm lại Công cụ. 12: Dụng cụ đo Beam. 13: Công cụ chụp ảnh trong HyperBeam.
14: Cập nhật tham số. 15: Các cách tạo lưới Hex. 16: Chỉnh sửa phần tử bằng lệnh Move. 17: Phương pháp Split.
18: Hộp thoại micro pallet. 19: Tùy chọn ràng buộc. 20: Tùy chọn Allow Boundary Node Movement. 227 Bảng 7 : Các loại và phương pháp đo lường được hỗ trợ.
1: Thuộc tính vật liệu. 2: Xác định nguồn nhiệt. 3: Xác định nguồn động lượng. 4: Xác định nguồn động lượng.
1: Thuộc tính vật liệu. 2: Xác định nguồn nhiệt. 3: Xác định nguồn động lượng. 4: Xác định nguồn động lượng.
6: Chỉnh sửa Elements. 7: Các phương pháp thay thế nút. 8: Các cách trích xuất điểm/nút. 9: Phương pháp tạo hình cầu.
10: Các phương pháp tạo hình trụ. 11: Các phương pháp tạo nút. 12: Các đường phân chia. 1: Điều kiện No Slip.
2: Các trường hợp Thin Solid. 3: Điều kiện Moving. 4: Điều kiện ứng suất cắt. 5: Thuộc tính bức xạ.
6: Các trường hợp Thin Solids. 7: Các kiểu chuyển động của lưới. 8: Định nghĩa chuyển động của lưới. 9: Các loại mô hình góc tiếp xúc.
10: Các loại mô hình sức căng bề mặt. 1: Các trường hợp đầu ra. 2: Đầu ra của phần tử. 3: Mở, xóa hoặc tải kết quả.
4: Dữ liệu từ Model. 1: Các loại mặt cắt. 2: Các khối để tạo Streamlines. 3: Các loại ghi chú.
1: Đặt tính vật liệu. 2: Bảng số liệu mô phỏng T = 200 độ C, t = 1. 3: Bảng số liệu mô phỏng T = 300 độ C, t = 1. 4: Bảng số liệu mô phỏng T = 400 độ C, t = 1.
5: Bảng số liệu mô phỏng T = 300 độ C, t và G khác nhau. 611 xiv DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 2. 3: Các hình dạng phần tử 2D. 5: Các dạng phần tử 3D [2].
1: Danh sách bố cục. 1: Thao tác dán trang và dán cửa sổ. 2: Đồng bộ hóa hộp thoại Windows với hai cửa sổ animation và hai plot windows, một cửa sổ animation đang hoạt động. 3: Hộp thoại Windows được đồng bộ hóa với một cửa sổ bị loại trừ.
5: Biểu tượng đa trạng thái. 6: Menu thả xuống. 7: Biểu tượng vệ tinh. 9: Thanh trạng thái.
11: Thanh dẫn hướng của công cụ Drag/ Spin. 12: Chuyển chế độ thanh dẫn hướng của công cụ Drag/ Spin. 13: Các bố cục cơ bản thanh dẫn hướng. 14: Các nút trên thanh dẫn hướng.
2: Thao tác chỉnh dạng xem. 16: Thiết lập chế độ xem. 17: Thao tác hiển thị và ẩn. 18: Tùy chỉnh khung hình xem.
19: Các công cụ tùy chỉnh hiện thị (HyperMesh). 20: Các công cụ tùy chỉnh hiển thị (HyperView). 21: Các công cụ tùy chỉnh hiển thị nâng cao. 22: Chọn đơn thực thể.
23: Chọn nhiều thực thể. 24: Cài đặt cửa sổ chọn. 25: Chọn phần tử. 3: Các thao tác phím tắt cơ bản .