CHAO MUNG CAC EM DEN VOI BAI HOC NGAY HOM NAY! 4 KHỞI ĐỘNG ñ HS quan sát Hình 12.1 và trả lời c: VAN MINH VAN LANG - ÂU LẠC 1. Cơ sở hình thành 1. Điều kiện tự nhiên ñ HS quan sát Lược đồ 12 đọc thông tin mục 1.83, 84 và trả lời câu hỏi: » Hãy nêu cơ sở về điều TRUNG quốc kiện tự nhiên hình thành nền văn minh Văn Lang — Âu Lạc. uạcđó 12 Lư vsông Hồng, ông Mã, sông Cà ácBộ, Bắc Tung Bộ fệt Nam ngờy my) 1.
Điều kiện tự nhiên - Vi tri dia lí: = Hinh thanh cha yéu trén pham vi luu vuc song Hong, song Ma, sông Cả (Bắc Bộ, Bắc Trung Bộ Việt Nam ngày nay). » Phía bắc tiếp giáp với Trung Quốc ngày nay; phía đông giáp biển. — { ¡ Thúc đầy sự giao lưu, tiếp xúc của cư dân 1 ! với các nền văn minh khác. Điều kiện tự nhiên ~ Vị trí địa lí: » Hệ thống sông Hồng, sông Mã, sông Cả đã bồi đắp phù sa, hình thành các vùng đồng bằng màu mỡ.
¡ Tạo điều kiện thuận lợi để cư dân sớm định cư sinh sống 1 ! trong các xóm làng. Điều kiện tự nhiên - Khí hậu: 1. Điều kiện tự nhiên - Tai nguyên khoáng sản: phong phú như sắt, đồng, chì, thiếc,. { Cư dân chế tác các loại hình công cụ lao động trong sản xuất N =† và đồ dùng trong sinh hoạt hằng ngày.
Cơ sở xã hội ñ HS quan sát quan sát Hình 12.3 và đọc thông tin mục 1.84 và trả lời câu hỏi: » Hãy nêu cơ sở xã hội hình thành nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc. 2 fing inh ing Hh enfin ing ft inking 1. Cơ sở xã hội - Nền kinh tế nông nghiệp chuyển từ dùng cuốc sang dùng @_ cày đã góp phần làm tăng hiệu quả sản xuắt, tạo ra nhiều của cải dư thừa. “¡ Xuất hiện sự phân hóa giữa các tầng lớp xã hội: Quý tộc: những người Nông dân tự do: sinh.
Nô tầng lớp thấp giàu, có thế lực. sống trong các công xã nhất trong xã hội, chủ nông thôn và chiếm đại yếu phục vụ trong gia đa số dân cư. đình quý tộc. Cơ sở xã hội - Quá trình giao lưu, trao đổi sản phẩm đã hình thành mối liên kết giữa các cộng đồng cư dân Việt cổ: ` VT Thúc đẩy sự ra đời Q của nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc.
Những thành tựu tiêu biểu 2. Đời sống vật chất ñ HS quan sát Hình 12.4 đọc đoạn tư liệu, thông tin mục 2.85 và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc Ăn Mặc ở Đi lại sa tatty igi Fost ogi) vg 2. Đời sống vật chất Đời sống vật chất của cư dân Văn Lang - Âu Lạc Ăn Mặc Ở Đi lại ~ Nguồn lương thực, thực. - Nam: đóng khố, đi chân - Nhà sàn có mái cong Phương thức di phẩm: gạo nếp, gạo tẻ; các đất; Nữ: mặc váy, đi chân hình thuyền hay mái chuyển trên sông chủ loại rau, củ, quả; gia súc, đất.
tròn, hình mui làm bằng, yếu chủ yếu là dùng gia cầm,thủy sản. - Vào lễ hội: trang phục có gỗ, tre, nứa, lá. - Biết dùng gia vị, làm thêm đồ trang sức như bánh, nấu rượu.Trong bữa vòng, nhẫn, khuyên tai, mũ ăn có mam, bat, mudi, gn lông vũ. Đời sống vật chất 0 HS quan sát hình ảnh dưới đây, thảo luận theo cặp đôi và trả lời câu hỏi: (Hãy cho biết cư dân Văn Lang - Âu Lạc sử dụng mudi đồng, thạp đồng, nhà 1 4 ~ 4 san để làm gĩ? 5 2.
Đời sống vật chất ÍMuôi đồng: chứng tỏ người Việt đã ăn cơm, biết sử dụng nhiều vật dụng gắp thức ăn. Muôi đồng Đông Sơn 2. Đời sống vat chat ⁄ ⁄ lạp đồng lùng để đựng we 1 lúa, chứng 1 tỏ hạt lúa rất 1 1 thiêng liéng nén cu dan da 1 ^ 1 trang trí thạp đồng rất! j'¿ ^ 1 Thạp đồng Đào Thịnh 2. Đời sống vật chất 4 Nhà sàn: cư dan làm nhà sàn ở những vùng đất cao ven sông, ven biển hoặc trên sườn đồi để tránh thú dữ.
Nhà có mái cong hình thuyền hoặc mái tròn hình Hình vẽ mô phỏng nhà sàn của cư mui thuyền. dân Văn Lang Âu Lạc 2. Đời sống tinh thần ñ HS đọc đoạn tư liệu, thông tin mục 2.85, 86 và hoàn thành bảng theo mẫu sau: Đời sống tinh thần của cư dân Van Lang — Au Lac Điêu khắc, luyện kim, Âm nhạc, Tín ngưỡng Lễ hội, phong tục kĩ thuật làm gốm ca múa 2. Đời sống tinh thần Đời sống tinh thần của cư dân Van Lang — Au Lac Điêu khắc, luyện kim, Âm nhạc, Tín ngưỡng Lễ hội, phong tục ĩ thuật làm gốm ca múa - Điêu khắc, luyện kim, Kĩ| - Âm nhạc, ca múa có | - Tín ngưỡng sùng bái các lực| - Lễ hội: cư dân thuật làm gốm đạt đến tầm quan trọng trong đời lượng tự nhiên thể hiện qua thường đua thuyền, trình độ thẩm mĩ và tư duy sống tỉnh thần của cư các nghỉ thức: thờ thần Mặt đấu vật.
dân với các loại nhạc cụ trời, thần núi, thần sông; thời - Phong tục: ăn trầu, - Hoa vẫn trang trí trên đồ như trống đồng, chiêng,. cúng tổ tiên, anh hùng, thủ nhuộm răng, xăm đồng, đồ gốm phản ánh - Các hoạt động múa giao lĩnh; thực hành nghỉ lễ nông mình. sinh động cuộc sống của duyên nam nữ. nghiệp cầu mong mùa màng người Việt cố.
Đời sống tinh thần ñ HS quan sát hình ảnh: = Chim bay theo thuyền Đông Sơn là hình ảnh dạt dào cảm xúc được khắc hoạ trên thạp đồng Đào Thịnh. » Những hoạt động quan sát được: nhảy múa, chèo. thuyền, giao long, chim bay, người đóng khó, váy, mũ lông chim,. Hình ảnh, hoa văn cho thấy sự hồn hậu, chất phác, hoà mình cùng thiên nhiên, Nhảy múa trên thuyên — Hình phục dựng dựa thích ứng với tự nhiên một cách văn minh.
trên hoa văn của thạp đồng Đào Thịnh 2. Đời sống tinh thần ñ HS thảo luận nhóm và thực hiện nhiệm vụ sau vào Phiếu học tập số 1: “ Nhóm 1: Nêu một số câu ca dao, truyền thuyết nào nói về tục trầu cau. » Nhóm 2: Theo em, những phong tục tập quán của người Việt cổ chịu sự chỉ phối của những yếu tố nào? “ Nhóm 3: Những tín ngưỡng, phong tục, lễ hội nào từ thời Văn Lang, Âu Lạc vẫn tiếp tục duy trì và phát triển đến ngày nay? 2. Đời sống tinh thần - Một số câu ca dao, truyền thuyết nào nói về trầu cau: ® Yêu nhau cau sáu bổ ba.
‹® Ghét nhau cau sáu bổ ba thành mười. % Miếng trầu là đầu cầu chuyện. + Sự tích trầu cau,. Đời sống tinh thần t \ n ¡ Những phong tục tập quán của người Việt cổ chịu sự chỉ phối của 1 „6 ¡ những yếu tố: điều kiện tự nhiên - khí hậu, sông nước, kinh tế nông ! 1 1 i, zÝ nghiệp trồng lúa nước, tinh thần cố kết cộng đồng,.
i Le Men 1 ( “Những phong tục trong văn hóa Việt Nam hiện nay được kế thừa. ì ' từ thời Văn Lang, Âu Lạc: trầu cau vẫn giữ trong phong tục cưới „Ì xin; làm bánh chưng, bánh giầy tưởng nhớ tổ tiên; phong tục coi zÝ ~ trọng người chết (chôn cất “NSN 2. Tổ chức xã hội và nhà nước ñ HS quan sát sơ đồ 12.1, đọc đoạn tư liệu và thông tin trong mục 2.86 và trả lời câu hỏi * Cho biét nha nước Văn Lang ra @ “Dhaiđingượcvệsuổ, đời vào khoảng thời gian nào? T oes mang muh Lễ hội i ng a Pa Tho hing nim ve chúc Ẫ RSfarPPirnz2sWÐ ‘Bo ny 10 thing a ch Dy chin ip ng dân Nêu phạm vi của nhà nước Văn “Việt Nam tưởng nh công lào dựng nước của các Vua Hùng, "hề hn đạo Í tuyển hổng “Uống nước nh nguồnvà Lang. {Ennpn dln “Tn cngdeHingi Wg 202 INES Dn 9 abanh Vn cách oon ciara "Kinh đô của nhà nước Văn Lang S51 eee ing thuộc địa phương nào ngày > Cw Wt a ae Ug TTA nay? i ein ci be, i Ot (nb 1 BA i il ac ey con nt got i Ph doo, Via itp, gol ing Vg thing hé hay di (Link Nam chích quái, Trần Thể Pháp) 2.
Tổ chức xã hội và nhà nước ` { Sự ra đời của nhà nước Văn Lang: ra đời vào khoảng thế ki VII TCN. Thủ lĩnh của ¡ 1 ¡ bộ lạc Văn Lang đã thu phục các bộ lạc khác, tự xưng là Hùng Vương, thành lập ¡ I 1 ¡ nhà nước Văn Lang. Tổ chức xã hội và nhà nước : của nhà nước Văn Lang thuộc Việt ry: rì (Phú Thọ) ngày nay. Tổ chức xã hội và nhà nước THẢO LUẬN CẶP ĐÔI = Trinh bay tổ chức bộ máy nhà nước Văn Lang.
- Nhận xét về tổ chức bộ máy nha nước Văn Lang. Tổ chức xã hội và nhà nước Con trai vuagọ là Quan lang Con gái vua gọi là / Xã hội bao gồm: Chiéng, cha L_,' Nguoi quyén quý, dân tự do Sơ đồ tổ chức Nhà nước Văn Lang 2. Đời sống tinh thần t \ ¡ Nhà nước Văn Lang đã được hình thành từ trung ương đến địa 1 ¡ Phương nhưng sơ khai, tổ chức đơn giản, chia làm 3 cấp (chỉ có vài ˆ chức quan). ( “Nhà nước chưa có quân đội, chưa có luật pháp, nhưng đã là tổ chức \ ¡ chính quyền cai quản nhà nước.
1 ¿Ì Khi có chiến tranh, nhà nước huy động thanh niên trai tráng ở các z 1 ⁄“ 7. chiềng, chạ tập hợp lại cùng chiến đấu. Tổ chức xã hội và nhà nước ñ HS quan sát Sơ đồ 12.6, đọc đoạn dữ liệu và trả lời câu hỏi: Think Ci Loa mit củ ink gun swag tin thi div gy mo lớn cng 8A that tink Tink é aa is sw ht hp nh hyn của việc li Ảng đa hình 1y nhiền sing mate cing i dla vt vd 6 tl da phương để tạo nin mit quán hàn vớ th công Thủ nàn đện ich sử H Nam tập 1 từ ới huỷ đốt để X. pti fee es san tinted ares nasi | Vũ Duy Mén(Chi bin) See 56 122 Tổ đhúcNhà nuớcÂu lạc Ho 26 uh hin Cn 8) 2.
Tổ chức xã hội và nhà nước ñ HS quan sát Sơ đồ 12.6, đọc đoạn dữ liệu và trả lời câu hỏi: »_ Nêu chức năng của kinh đô Âu Lạc. » Vì sao thời Văn Lang tư liệu chủ yếu là công cụ trong khi thời Âu Lạc, tư liệu chủ yếu là vũ khí? 2.