[ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] グエン。ヂイン。ホアン Hoannguyen618@hotmail.com 1 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] キッチン Nhà bếp だいどころ 台所 Nhà bếp でんしレンジ 電子レンジ Lò vi ba ワイングラス Cốc uống rượu (có chân) コーヒーカップ Cốc uống cà phê [お]ちゃわん [お]茶わん Cốc uống trà ゆのみ 湯飲み Cốc uống trà れいぞうこ 冷蔵庫 Tủ lạnh ガスレンジ ガスコンロ Bếp ga ガラスのコップ Cốc thủy tinh レバー Cái cần gạt 2 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] ながし 流し Bồn rửa; chậu rửa リビング Phòng khách いま 居間 Phòng khách まどガラス 窓ガラス Cửa sổ bằng kính あまど 雨戸 Cửa trượt bảo vê ̣ あみど 網戸 Cửa lưới てんじょう 天井 Trần nhà ゆか 床 Sàn nhà コンセント Ổ cắm (điện) コード Dây điện エアコン Máy điều hòa không khí ヒーター Máy sưởi; lò sưởi じゅうたん カーペット Thảm trải nền nhà すいどう 水道 Nước máy じゃぐち 蛇口 Vòi nước のをひねる 水道の蛇口をひねる Vặn vòi nước みずがこおる 水が凍る Nước đóng băng こおりになる 氷になる Thành nước đá れいとうしてほぞんする 冷凍して保存する Bảo quản lạnh のこりもの 残り物 Đồ còn lại あたためる 残り物を温める Hâm nóng đồ ăn ビールをひやす ビールを冷やす Làm lạnh bia ビールがひえている ビールが冷えている Bia lạnh エアコンのリモコン Cái điều khiển máy lạnh スイッチ Công tắc でんげんをいれる 電源を入れる Bật điện (nguồn) でんげんをきる 電源を切る Tắt điện (nguồn) じゅうたんをしく じゅうたんを敷く Trải thảm へやをあたためる 部屋を暖める Làm nóng phòng だんぼうをつける 暖房をつける Bật lò sưởi クーラーがきいている クーラーが効いている Máy lạnh đang hoạt động れいぼうがきいている 冷房が効いている Máy lạnh đang hoạt động ひあたりがいい 日当たりがいい Có ánh nắng chiếu vào ひあたりがわるい 日当たりが悪い Không có ánh nắng chiếu vào 3 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] ①駐 Trú ちゅう 駐車 Trú xa ちゅうしゃ Đỗ xe 駐車場 Trú xa trườngちゅうしゃじょう Bãi đỗ xe ②無 Vô む/ない 無休 Vô hưu むきゅう Làm việc không có ngày nghỉ 無料 Vô liệu むりょう Không mất tiền phí 無理(な) Vô lý むり Vô lý, quá sức 無い Vô ない Không có ③満 Mãn まん 満車 Mãn xa まんしゃ Đầy xe 満員 Mãn viên まんいん Đầy người 不満(な) BẤt mãn ふまん Bất mãn こう/む・こう/ ④向 Hướng む・かう/む・き 方向 Phương hướng ほうこう Phương hướng 向こう Hướng むこう Phía bên kia 向かう Hướng むかう Hướng về ○○向き Hướng むき Phù hợp, dành cho + N (danh từ) ⑤禁 Cấm きん 禁止 Cấm chỉ きんし Cấm ⑥関 Quan かん 関心 Quan tâm かんしん Quan tâm 関する Quan かんする Có liên quan ⑦係 Hệ けい/かかり 関係 Quan hệ かんけい Quan hệ 係 Hệ かかり Người chịu trách nhiệm ⑧断 Đoạn だん/ことわ・る 無断 Vô đoạn むだん Tự ý, không có sự cho phép 断水 Đoạn thủy だんすい Cắt nguồn nước 断る Đoạn ことわる Từ chối 4 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] 1 : V れる(受身) : Bị, được (Bị động) - Dùng tường thuật lại một sự việc mà được thực hiện bởi một chủ thể khác (chủ thể bị ẩn) - Nói về những việc được biết đến rộng rãi. この本には、くわしい説明は書かれていません。 Trong cuốn sách này thì hướng dẫn chi tiết không có được viết ra 入学式は、このホールで行われます。 Lễ nhập học được tổ chức tại hội trường này これは、世界でいちばん大きいダイヤモンドだと言われています。 Cái này được nói là kim cương to nhất thế giới 昔は、その考えが正しいと思われていた。 Ngày xưa suy nghĩ đó được xem là đúng đắn 2 : (N に)V れる Bị (cái gì đó/ai đó) V れてしまった : Bị.mất rồi (ý tiếc nuối, khổ sở) Thường dùng nói đến những tình huống gặp khó khăn, khổ sở do bởi một yếu tố nào đó. 友だちの赤ちゃんを抱っこしたら、泣かれてしまった。 Khi bế con của bạn thì đã bị nó khóc ré lên 雨に降られて、服がぬれてしまった。 Bị mắc mưa rơi quần áo ướt mất rồi. 父に死なれて、大学を続けられなくなりました。 Bố mất nên đã không thể tiếp tục đại học 5 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] 3 : Có thể cho phép tôi ~ được không? ください V(させて) もらえますか もらえませんか - Dùng để xin phép đối phương cho mình làm một việc gì đó.
- Cùng có ý như nhau nhưng mức độ lịch sự sẽ khác nhau. Cụ thể: V させて ください < V させて もらえます < V させて もらえませんか。 ちょっと気分が悪いので、早く帰らせてください。 Vì không khỏe lắm nên xin phép cho tôi về sớm nhé. あなたの会社のお話を聞かせてください。 Xin hãy kể cho tôi nghe chuyện của công ty bạn. 手を洗わせてください。 Xin hãy cho phép cho tôi rửa tay 6 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] にくじゃが 肉じゃが Món thịt hầm khoai tây ざいりょう 材料 Nguyên liệu よにんぶん 4人分 Phần 4 người ぎゅうにく 牛肉 Thịt bò ~グラム ~ Gram ジャガイモ Khoai tây たまねぎ 玉ネギ Củ hành tây ちょうみりょう 調味料 Gia vị みず 水 Nước ~カップ ~ Cốc さけ 酒 Rượu sake của Nhật 7 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] しょうゆ Nước tương của Nhật さとう 砂糖 Đường (ăn) おおさじ 大さじ Muỗng canh ~ばい ~杯 ~ Cốc; chén サラダゆ サラダ油 Dầu xà lách しょうしょう 少々 Một chút ~センチはば ~センチ幅 (Cắt) lát ~ cm むく 剥く Bóc; gọt ゆうしょく 夕食 Cơm chiều; cơm tối おかず Thức ăn ~リットル ~ Lít こさじ 小さじ Muỗng trà ほうちょう 包丁 Dao thái thịt まないた まな板 Cái thớt はかり Cái cân ゆうしょく 夕食のおかず Thức ăn bữa tối えいよう 栄養 Dinh dưỡng バランス Cân bằng えいようのバランス 栄養のバランス Suy nghĩ về cân bằng をかんがえる を考える dinh dưỡng カロリー Lượng ca-lo しょくひん 食品 Đồ ăn; thực phẩm カロリーがたかい カロリーが高い Thực phẩm có しょくひん 食品 lượng ca-lo cao はかりではかる はかりで量る Cân bằng cân しお 塩 Muối しおをしょうしょういれる 塩を少々入れる Cho vào chút muối す 酢 Giấm てんぷらあぶら 天ぷら油 Dầu tenpura かわ 皮 Vỏ かわをむく 皮をむく Gọt vỏ ざいりょうをきざむ 材料を刻む Thái (rau, quả) おおきめにきる 大きめに切る Cắt lớn một chút 3センチはばにきる 3センチ幅に切る Cắt miếng 3 cm みそしる みそ汁 Súp miso (Nhật) みそしるがぬるくなる みそ汁がぬるくなる Súp Miso âm ấm ラップ Túi nhựa để bao gói ラップをかぶせる Đậy lên,trùm lên をかける bằng túi nhựa ラップでくるむ Bao phủ bằng túi nhựa (アルミ)ホイル Giấy nhôm 8 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] ①横 Hoành おう / よこ 横断 Hoành đoạn おうだん Qua đường, băng qua 横断歩道 Hoành đoạn bộ đạo おうだんほどう Đường dành cho người đi bộ 横 Hoành よこ Ngang, bề ngang ②押 Áp おす/おさえる 押す Áp おす Ấn (nút) 押さえる Áp おさえる Ấn và giữ xuống 押し入れ Áp nhập おしいれ Tủ âm ③式 Thức しき 押しボタン Nút ấn xuống Áp thức おしぼたんしき 式 (thường ở các cột tín hiệu) 入学式 Nhập học thức にゅうがくしき Lễ nhập học 数式 Số thức すうしき Dãy số, công thức số ④信 Tín/ tin しん 送信 Tống tin そうしん Đưa tin 信じる Tín しんじる Tin tưởng 自信 Tự tin じしん Tự tin 信用 Tín dụng しんよう Sự tín nhiệm ⑤号 Hiệu ごう ~号車 Hiệu xa ごうしゃ Xe số.
かくたしか / ⑥確 Xác たしかめる 正確 Chính xác せいかく Chính xác 確かめる Xác たしかめる Xác nhận 確か(な) Xác たしか Chắc là, quả thật là ⑦認 Nhận にん / みとめる 確認 Xác nhận かくにん Xác nhận 認める Nhận みとめる Chấp nhận, thừa nhận ⑧飛 Phi ひ/とぶ 飛行場 Phi hành trường ひこうじょう Sân bay 9 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] 1 : Phải, bắt buộc (làm gì.) / Nếu không làm gì đó thì. V ないと/V なくちゃ - Dùng để nói đến những hành động bản thân nhận thức là phải làm, bắt buộc làm, không làm không được (cách nói cảm thán rút gọn của なければなりません) 明日は早く出かけるから、もう寝ないと。 Ngày mai vì đi ra ngoài sớm nên không ngủ sớm là không được rồi. 試験まであと 1 ヶ月だ。がんばって勉強しないと。 Còn một tháng nửa là đến kỳ thi. Không cố gắng học là không xong đâu.
田中さんにメールの返信をしなくちゃ。 Phải trả lời mail cho Tanaka. 2 : Làm gì đó mất rồi, cách nói ngắn gọn của V てしまう V てしまう + ちゃう V でしまう + じゃう Đã hoàn thành xong một viêc gì đó. Đang làm lỡ dở một việc gì đó. Lỡ, tiếc nuối về sự việc đã xảy ra 「あれ?ここにあったチョコレートは?」 Ủa? Socola mới ở đây đâu rồi ? 「あ、食べちゃった。いけなかった?」 A, ăn mất rồi.
Không được hả? 試験が終わった!今日は飲んじゃおう! Kỳ thi kết thúc rồi! Hôm nay hãy đi uống thôi. もしもし、すみません。車が混んじゃって・・・すこし遅れます。 Alo, xin lỗi. Xe đông quá nên tôi hơi trễ một chút 10 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] 3 : Làm sẵn, làm trước việc gì, cách nói ngắn gọn của V ておく. V ておく + とく V でおく + どく V ておかない + V とかない - Chuẩn bị sẵn trước một việc gì đó.
- Xử lý công viêc. - Giữ nguyên hiện trạng. テストで間違ったところを、ノートに書いとこう。 Viết lại vào vở những chỗ sai trong bài kiểm tra これ洗濯しといて。 Giặt sẵn cái này đi. トイレットペーパーがもうすぐなくなるから、買っとかないと。 Vì giấy toilet gần hết rồi nên phải mua dành sẵn thôi 11 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] ふた Cái nắp nồi なべ Cái nồi おたま Cái gáo フライパン Chảo rán Dụng cụ đảo thức ăn フライがえし フライ返し khi rán すいはんき 炊飯器 Nồi cơm điện しゃもじ Cái giá múc cơm (お)ゆをわかす (お)湯を沸かす Đun nước sôi (お)ゆがわく (お)湯が沸く Nước sôi (お)ゆをさます (お)湯を冷ます Làm nguội nước (お)ゆがさめる (お)湯が冷める Nước nguội 12 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] なべをひにかける なべを火にかける Làm nóng chảo ごはんをたく ご飯を炊く Nấu cơm あぶらをねっする 油を熱する Làm nóng dầu あぶらであげる 油で揚げる Rán bằng dầu にる 煮る Nấu ゆでる Luộc いためる Xào むす 蒸す Hấp みずをきる 水を切る Làm ráo nước まぜる 混ぜる Trộn こげる Bị cháy, khê ひっくりかえす ひっくり返す Đảo lộn; lật ngược うらがえす 裏返す Đảo lộn; lật ngược あじをつける 味をつける Cho gia vị しおをくわえる 塩を加える Thêm muối こしょうをふる こしょうを振る Rắc tiêu あじみをする 味見をする Nếm thử あじをみる 味を見る Nếm thử あじがこい 味が濃い Vị nồng あじがうすい 味が薄い Vị nhạt からい Cay しおからい 塩からい Mặn すっぱい Chua できあがる Làm xong できあがり Xong xuôi 13 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] ①非 Phi ひ 非常に Phi thường ひじょうに Rất, đặc biệt.
非常口 Phi thường khẩu ひじょうぐち Lối thoát hiểm ②常 Thường じょう 日常(の) Nhật thường にちじょう Thường ngày 正常(な) Chính thường せいじょう Bình thường, formal. ③階 Giai かい ~階 Giai かい Tầng (mấy) ④段 Đoạn だん 階段 Giai đoạn かいだん Cầu thang ⑤箱 Tương はこ 箱 Tương はこ Hộp ごみ箱 Tương ごみばこ Thùng rác ⑥危 Nguy き/あぶない 危険 Nguy hiểm きけん Nguy hiểm 危ない Nguy あぶない Nguy hiểm ⑦険 Hiểm けん 危険 Nguy hiểm きけん Nguy hiểm ⑧捨 Xả すてる 捨てる Xả すてる Vứt, bỏ (rác) 14 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.com ] 1 : Giống như, trông có vẻ N だ/V(普通形)/A + みたいだ/みたいに V(普通形)/A + みたいな + N - Dùng trong văn nói để miêu tả về người, sự vật mang vẻ, dáng dấp gì đó mà đối phương so sánh được 彼の話し方は、女みたいだ。 Cách nói chuyện của anh ấy giống như con gái ここの砂は星みたいな形にしている。 Tôi đang làm cát ở đây thành hình giống ngôi sao. このアパートはだれも住んでいないみたいだ。 Căn hộ này giống như không có ai ở cả 明日は雨みたいね。 Ngày mai có vẻ sẽ mưa リンさんみたいに日本語がうまくなりたい。 Tôi muốn mình có thể giỏi tiếng Nhật như Lin 2 : N らしい : Có vẻ (nam tính, nữ tính, trẻ con.) - Dùng trong văn nói, khi muốn miêu tả đặc tính mà mình cảm nhận được từ sự vật sự việc. 今日は、春らしい暖かい日でした。 Hôm nay là ngày ấm áp có vẻ mùa xuân 私は女性らしい洋服はあまり着ない。 Tôi không hay mặc những bộ đồ có vẻ nữ tính 3 : N っぽい : Tràn, đầy, đậm chất - Thường dùng trong văn nói.
Dùng để nói đến sự vật, sự việc, con người với đặc điểm thấm đẫm một tính chất nào đó. あの小学生は、大人っぽい。 Học sinh tiểu học kia người lớn quá この料理は油っぽくていやだ。 Món ăn này đầy dầu nên tôi không thích 15 ( Sao Đỏ 4-2013 ) [ Bản quyền thuộc về Anz_vn@hotmail.