CHƯƠNG 1 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu 1. Đối tượng nghiên cứu - Học sinh đang theo học từ lớp 1 đến lớp 5 tại trường Tiểu học Đăng Châu. - Phụ huynh học sinh (PHHS), là cha/ mẹ/người nuôi dưỡng chính của nhómhọc sinh được lựa chọn nghiên cứu. Tiêu chuẩn lựa chọn - Đối tượng có mặt ở địa điểm nghiên cửu tại thời điểm điều tra.
- ĐÓi tượng đang có tình trạng sức khỏe tốt, không mắc bệnh về nghe nhìn, khó khăn trong di chuyển - Các em học sinh giới hạn từ 6-10 tuổi. - Phụ huynh học sinh xác nhận đồng ý trong Phiếu đồng ỷ tham gia nghiên cứu (Phụ lục 6). Thời gian và địa điểm Thời gian: Từ 01/03/2015-31/12/2015 Địa điểm: Trường Tiểu học Đăng Châu - Huyện Son Dương - Tỉnh Tuyên Quang. Thiết kế nghiên cứu Nghiên cứu mô tả cắt ngang 1.
Cỡ mẫu và phương pháp chọn mẫu 1. Cỡ mẫu Áp dụng công thức tính cỡ mẫu sau; d1 5 Trong đó: - n: Số học sinh tham gia nghiên cứu. - p: 9,3% - tỷ lệ suy dinh dưỡng chung ở học sinh trường tiểu học Kim Đồng, thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh theo khảo sát của Vưoĩig Thuận An và cộng sự (2009)[23]. - z = 1,96 với độ tin cậy 95%.
- a: mức ý nghĩa thống kê, lay a = 5%. - d: sai số cho phép là 0,05. - DE: hệ số thiết ke. Đe tăng độ chính xác cho nghiên cứu, chọn DE = 2,1 Kết quả tính được n = 273.
Để tránh mất đối tượng nghiên cứu, cộng thêm 10% được cỡ mẫu dự kiến là: N=300học sinh. Phương pháp chọn mẫu Sử dụng phương pháp chọn mẫu cụm. Bước 1: Lấy toàn bộ học sinh trong mỗi lớp vào một cụm (Được biết mỗi lớp có khoảng 30 học sinh) -> Tổng số cụm được chọn là 10 Bước 2: Trường hiện có 5 khối lớp, tại mỗi khối lấy ngẫu nhiên 2 cụm đế tiến hành nghiên cứu 1. Phương pháp thu thập sô liệu 1.
Công cụ thu thập số liệu - Thu thập số đo nhân trắc của học sinh:Phiếu điều tra nhân trắc học sinh (Phụ lục 1). - Phiếu phát vấn phụ huynh về kiến thức, thực hành chăm sóc dinh dưỡng, tiền sử bệnh tật ở trẻ (Bộ câu hỏi định lượng -Phụ lục 2). Tẩn suất tiêu thụ thực phẩm của trẻ trong vòng 1 tháng qua (Phiếu hỏi ghi tần suất tiêu thụ thực phẩm - Phụ lục 3). Phương pháp thu thập số liệu - Thu thập sổ đo nhân trắc cùa học sinh - Cân trọng lượng: Đo cân nặng tính theo đơn vị kilogram với 1 số lẻ[ 19].
- Đo chiều cao đứng: Đo chiều cao đứng tính bằng cm với 1 số lẻ[l 9]. 6 - Dụng cụ: Cân điện tử Omron, thước gỗ hai mảnh. Quy định và kỹ thuật cân đo học sình (Phụ lục 5). - Thu thập thông tin bằng bộ câu hỏi Thời gian tiến hành: Ket hợp với cuộc họp phụ huynh định kì của trường.
Lịch cụ thể sẽ được đưa vào kế hoạch của nhà trường và được thông báo tới các phụ huynh học sinh được lựa chọn. Mỗi phiếu phát vấn sẽ thực hiện trong thời gian tối thiểu là 15 phút - ♦♦ Quy trình tô chức thu thập sô liệu Bảng 1,1 Quy trĩnh tổ chức thu thập và giám sát thu thập thông tin. Bước Công việc Nội dung 1 Liên hệ nhà trường Ngiên cứu viên liên hệ BGH trường Tiểu học Đăng Châu, trình bày kế hoạch nghiên cứuxin danh sách học sinh có đủ tiêu chuẩn tham gia nghiên cứu và thông tin liên hệ phụ huynh 2 Tập huấn nội dung - Đối tượng tập huấn: Điều tra viên (ĐTV) và giám sát viên thu thập số liệu • (GSV) - Nội dung: Mục đích điều tra, đánh giá, cách thức sử dụng dụng cụ cân đo, công cụ phát vấn 3 Thu thập Cân đo học sinh theo danh sách và ghi chép đầy đủ thông tin thông tin lên phiếu điều tra nhân trắc Phỏng vấn PHHS theo bộ công cụ 4 Giám sát thu thập GSV lựa chọn ngẫu nhiên lớp tiển hành giám sát. thông tin Nội dung: giám sát quy trình thu thập thông tin vả giúp ĐTV giải quyết khó khăn, vướng mac trong quá trình thu thập thông tin.
5 Tổng hcrp Thu thập đủ phiếu điều tra và kiểm tra thông tin để kịp thời phiếu phát vấn phát hiện thiếu sót 1. Các biến số nghiên cứu Bảng 1. Biến sổ nghiên cứu Phương pháp thu STT Tên biến Định nghĩa Phân loại • thập Mục tiêu 1: Đánh giá tình trạng dinh dưỡng của HSTH Tuổi dương lịch tính bằng hiệu số của năm nghiên Phiếu điều tra nhân 1 Tuổi cứu và năm phỏng vấn. Liên tục trắc Chỉ lấy trẻ từ 6-10 tuổi Phiếu điều tra nhân 2 Giới tính Giới tính nam hoặc nữ Nhị phân trắc Trọng lượng cơ thể đo lúc chưa ăn, được ghi bàng Phiếu điều tra nhân 3 Cân nặng Liên tục đơn vị (kg) với sai số trắc không quá 100g Chiều cao của cơ thể ở tư thể đứng thắng được tính Phiếu điều tra nhân 4 Chiều cao Liên tục băng đơn vị (m) với sai sổ trăc không quá 0,5cm Chỉ số khối cơ thể theo tuổi và giới tính bẳng cân BMI theo tuổi và Đánh giá qua phần 5 nặng (kg)/ bình phương Phân loại giới mềm AnThro Plus chiều cao(m) Mục tiêu 2: Các yêu tố liên quan đến tình trạng dinh dưõTig của HSTH 8 Mục tiêu 2.1: Yểu tố cá nhân trẻ « Tuổi dương lịch tính bằng hiệu số của năm nghiên Phiếu điều tra nhân 6 Tuổi cửu và năm phỏng vấn.
Liên tục trắc Chỉ lẩy trẻ từ 6-10 tuổi Phiếu điều tra nhân 7 Giới tính Giới tính nam hoặc nữ Nhị phân trắc Lớp học mà trẻ đang theo Phiêu điêu tra nhân 8 Lớp học theo phân loại của nhà Phân loại trắc trường Cân nặng khi sinh của trẻ Cân nặng sơ Phiếu phỏng vấn 9 được tính theo đơn vị Liên tục sinh PHHS gram. Trẻ phải nghỉ học do tình Từng nghi học trạng sức khỏe không đáp Phiếu phỏng vấn 10 do sức khỏe ứng hoạt động học tập Nhị phân PHHS không tót hoạt động tại trường Nguyên nhân Nguyên nhân chính ảnh Phiếu phỏng vấn 11 nghỉ học của trẻ hưởng đến sức khỏe khiên Rời rạc PHHS trẻ phải nghỉ học Hoạt động thể lực có liên Tập thể dục thể Phiếu phỏng vấn 12 quan đến các môn thể thao Nhị phân thao PHHS Thời gian trẻ vui chơi Thời gian vận chạy nhảy, múa hát tập Phiêu phỏng vân 13 động trung Phân loại các môn thể thao mỗi PHHS bình/ngày ngày tính theo đơn vị giờ Thời gian ngủ Tổng thời gian ngũ của trẻ Phiếu phỏng vấn 14 trung bình/ngày mỗi ngày tính theo đơn vị Phân loại giờ PHHS Mục tiêu 2.2: Yểu tồ gia đình Thông tin chung về PHHS và điều kiện hộ gia đình Tuổi dương lịch của PHHS tính bằng hiệu số Phiếu phỏng vấn 15 Tuổi của năm nghiên cứu và Liên tục PHHS năm sinh Giới tính nam hoặc nữ Phiếu phỏng vấn 16 Giới Nhị phân của PHHS PHHS Bậc học cao nhất đã hoàn thành căn cứ theo chứng Phiếu phỏng vấn Trình độ học vấn nhận của Bộ Giáo dục & Thử bậc 17 PHHS Đào tạo Nghề nghiệp chiếm nhiều Nghề nghiệp thời gian lao động nhất và Phiếu phỏng vấn 18 Phân loại chính tạo ra thu nhập chính cho PHHS đối tượng Số thành viên cùng sinh Số người trong Phiêu phỏng vân 19 sống, ăn uống trong cùng Liên tục hộ gia đình PHHS HGĐ Điều kiện kinh tế căn cứ Điều kiện kinh Phiếu phỏng vấn 20 theo chứng nhận của địa Thứ bậc tế hộ gia đình PHHS phương. Loại công trình Công trình vệ sinh mà gia Phiểu phỏng vấn 21 Phân loại vệ sinh đình đang sử dụng PHHS 10 Kiến thức chăm sóc dinh dưỡng của PHHS Các thực phẩm có nguồn Thực phẩm giàu Phiếu phỏng vấn 22 gốc từ gạo, ngô, khoai, Phân loại tinh bột PHHS sắn, lúa mì, ngũ cốc. Các thực phẩm có nguồn Thực phẩm giàu gốc từ thịt, cá, trứng, sữa, Phiếu phỏng vấn 23 Phân loại đạm phô mai, đậu, đồ, lạc, PHHS vừng.
Thực phẩm giàu Các thực phẩm có nguồn Phiếu phỏng vấn 24 Phân loại chất béo gốc từ dầu, mỡ, bơ PHHS Trẻ được ăn nhiêu nhóm Ăn đa dạng thực Phiếu phỏng vấn 25 thực phẩm đa dạng trong Nhị phân phẩm PHHS một bữa ăn Các bệnh lý điển hình, Hậu quả của tiềm ẩn do cơ the thiếu hụt Phiếu phỏng vấn 26 thiếu Vitamin và Rời rạc Vitamin và khoáng chất. PHHS khoáng chất [23J Các nguyên nhân liên quan đến tình trạng dinh Nguyên ngân dưỡng, làm ảnh huởng đến Phiếu phỏng vấn 27 suy dinh dưỡng Rời rạc quá trinh sống, hoạt động PHHS ở trẻ và tăng trưởng bình thường cùa trẻ. Cẩn tấy giun hai lần/năm theo khuyến cáo của Viện sốt rét - Ký sinh trùng - Phiếu phỏng vấn 28 Tẩy giun định kì Nhị phân Côn trùng TW (NIMPE) PHHS 11 Thực hành chăm sóc dinh dưỡng của PHHS Thực hành bố sung Bổ sung Vitamin Vitamin A liều cao trong Phiếu phỏng vấn 29 A liều vòng 1 tháng sau sinh ở Nhị phân PHHS cao mẹ của trẻ được nghiên cứu Bữa chính: Bữa ăn cẩn thiết, cung cấp nguồn dinh dưỡng và năng lượng chính. Thực hành chia Bữa phụ: Bữa ăn bổ xung Phiếu phỏng vấn 30 không băt buộc, ăn giữa Phân loại bữa PHHS các bữa chính.
Không cung cấp nguồn dinh dưỡng và năng lượng chính Hướng dẫn trẻ Thực hành hướng dan rửa Phiếu phỏng vấn 31 rửa tay đúng tay đúng cách cho trẻ của Nhị phân PHHS cách PHHS Các biện pháp thực hành Thực hành trong chế biến thức ăn và Phiếu phỏng vấn 32 phòng chổng vệ sinh cá nhân đe đề Rời rạc PHHS giun sán phòng và loại bỏ giun sán Chủ động cho Thực hành đưa trẻ đi Phiếu phỏng vấn 33 trẻ khám dinh khám dinh dưỡng định kì Nhị phân PHHS dưỡng định kì hàng năm của PHHS Loại bỏ chất Các biện pháp thực hành Phiếu phỏng vấn 34 Rời rạc PHHS bẩn/độc hại có nhàm loại bỏ chất 12 , 7 trong thực phẩm bân/độc có thực phâm Rời rạc Loại nước mà gia đình Phiếu phỏng vấn 35 Loại nước uống dùng để uống trực tiếp PHHS hoặc nấu ăn Mục tiêu 2.