Biên sạn: TRI THỨC VIỆT- VO LIEM AN - VO LIEM ANH Hiệu đính: DAVID LANCASSHIRE TIENG ANH | guy VIEN DH NHA iil “4 00001 9803 NHÀ XUẤT BẢN THỜI ĐẠI Bién sogn: TRI THỨC VIET - VO LIEM AN - VO LIEM ANH Hiéu dinh: DAVID LANCASSHIRE TIENG ANH DUNG TRONG KHACH SAN HOTEL ENGLISH IN EXPRESSION LỮI MỞ BẦU Cách cánh cửa một bước! Tôi và bạn giống nhou, từ Thời trung học cũng đỡ bắt đều học tiếng Anh, học Thuộc †ừ vựng, học ngữ phớp, doc bai van, gian lên trong kỳ thi, một khi nhắc đến Tiếng Anh thi ty ti. cf nhu vay-dé tranh đếu trong gỗn 10 năm, đến bôy giờ tôi cũng không thể nói hoàn chỉnh một côu tiếng Anhl Nhưng, không nên quớ lo lắng! Thột ra mọi cố gắng đỡ bỏ rd không bơo giờ bị lãng phí! Chẳng qua lờ vì chưa cố gng. bôy giờ bắt đều cũng không muộn đâu! Chỉ vì bạn chưa có phương phớp học Tộp thích hợp để ứng dụng trong thực tế giống như *Cóch cánh cửa một bước”! Tốt cả lấy nhu câu làm trung tam Bộ sách "Tiếng Anh thực hành” hoàồn †oàn sử dụng mỗu câu dam thoại trong đời sống hồng ngôy vờ ngôn ngữ viết thực dụng diễn đạt một cóch cụ thể từ thực tế công việc, cuộc sống. Mỗi tập sách có định hướng rõ ròng, lò chuyên môn về một phương diện nờo đó cho một nhóm người.
Bộ sách có ó tập, nội dung bdo gồm: †ìm việc, van thu, tdi vy, khóch sạn, ngén hỏng, điện thoại,. Điểm khác nhau giữa chúng chính lờ theo qươn điểm của tác giỏ "tốt cả lấy nhu cdu lam trung tâm”. Mỗi tập sóch được diễn đợt dựa theo phôn loại hoởn cảnh, chức năng; ngoời rd, các mẫu côu, Thói quen diễn đợt đều được giỏi thích tỉ mỉ, dùng tiếng Việt giới thiệu cóc kiến thức chuyên nghiệp có liên quơn. Mỗi câu tiếng Anh trong sách đều phỏi diễn đợt ý nghĩơ thông thường để người đọc có thể sử dụng được; giới thích câu nhết định phải hướng vào quan điểm củo người đọc.
Vì vậy, dù số lượng mỗi tập sóch không lớn, nhưng nội dung lại rốt thiết thực, tỉ mĩ. Giới thiệu sách Nội dung sách hoởn †oờn được bế trí sắp xếp theo giao thường trong khach san, gồm có ó chương, chia tiếp thông thônh 6 chủ đề; Quảy tiếp tôn, dịch vụ phòng, thức ăn, mùa bón, trung tâm kinh doơnh và trung tâm giỏi tr. Mỗi phần được phôn chia theo sự diễn đợt khổu ngữ côn thiết nhốt, bảo đảm có thể sử dụng thanh thao trong khóch sơn, Tìm thốy những côu nói mình cổn dién dgt. Ngoai kiến thức về tiếng Anh, bạn còn có thể học được một số hoạt động †rong khóch sạn vỏ kiến thức quỏn lý nữa đốy! Xin chan thanh cam ơn sự quơn tâm của quý bạn đọc! Bơn biên soạn Hotel English in expression Part 1 RECEPTIONIST QUẦY TIẾP TÂN HF 1.
ĐẶT PHÒNG TRƯỚC Can I help you? Qui khách cần gì? (Tôi giúp gì được cho quí khách?) Reservations, can I help you? Phòng đăng hí xin nghe. Quí khách cân gì? Can I help you, Sir? Tôi giúp gì được cho ông, thưa ông? May I have a single room for two nights? Tôi có thể đặt một phòng đơn trong hai đêm được không? Could you tell me your name, sir, please? Xin cho tôi biết tên được không, thưa ông? What's your name, please? Cho hỏi ông tên gì? Garden Hotel. Can I help you? Khách sạn Garden xin chao, Qui khách cần gì? 6 Tiếng Anh dùng trong nghiệp vụ khách sạn Yd like to book a single room for tomorrow. Tôi muốn đặt một phòng don vao ngay mai.
Could you tell me your name sir, please? Xin ông cho biết tên, thưa ông. What kind of room do you want? Ông muốn ở loại phòng nào? What kind of room đo you prefer? Ông thích loại phòng nào? Which kind of room would you like to reserve? Ông muốn đăng kí loại phòng nào? reserve, reservation [rezz'veiƒn] n. sự đợt trước, sự đăng kí trước What type of room do you want? Ông muốn loại phòng nào? What kind of room do you want? Ông thích loại,phòng nào? A double room, please. Một phòng đôi, làm on.
We have various, types of rooms. Chúng tôi có nhiễu kiểu phòng. Hotel English in expression 7 We have single rooms, double rooms, suite and Deluxe [dilAs] suite. Chúng tôi có các loại phòng đơn, phòng đôi, dấy phòng thường uà phòng cao cấp.
double rooms (twin beds), (a double bed): phòng đôi, phòng hai người ở family suite: phòng dành cho gia đình presidential [,prezi’daf] suite: déy phòng dành cho quan chúc cấp cao We have a family suite unlet. Chúng tôi có một phòng gia đình còn chưa cho thuê. Price ranges in our hotel from 300 to 2500 yuan. Bang giá ở khách sạn chúng tôi từ 300 đến 2500 nhân dân tệ.
When do you need the room? Khi nào ông cần phòng? Which date would that be? Ngày đăng ki là ngày nào? When is it for? Ông đăng kí khi nào? 8 , Tiếng Anh dùng trong nghiệp vụ khách sạn Could you tell me which date that would be? Ông có thể cho biết ông đăng kí ngày nào không? February [’febroori] 10. (Ngay muti thang Hai) For how many nights, please? Dang ki trong bao nhiéu dém, thua ông? How many nights do you wish to stay? Ông muốn ở lại trong mấy đêm? How long đo you plan to stay? Ông định ở lạt trong bao lâu? For how many nights, please? Trong mấy đêm, thưa ông? Two nights, please. Là hai đêm. Is it just tonight? Có ở ngay tối nay không? May I have your phone number, please? Cho tôi xin số điện thoại của ông được không? May I have your phone number, please? Xin cho tôi số điện thoại của ông.
Hotel English in expression my Yes, the number is 82036594. 1s this your home phone number? Đây là số điện thoại nhà phải không? No, it is my office number. Không, lò số của uăn phòng. Would you like a room with a front view or rear view? Ong thich mét phong hướng phía trước hay phía sau? All of our rooms have baths.
Tất củ các phòng đều có phòng tắm. Can I have a single room with bath? Tôi có thể đặt một phòng đơn có phòng tắm không? All of our rooms have baths. Tất củ các phòng của chúng tôi đều có phòng tắm. How many guests will there be in your party? Có bao nhiêu người khách sẽ đến buổi tiệc của ông?.
How many guests.of you will stay here? Ong có bao nhiêu khách sẽ ở lại đây? Just my friend and myself. Chi cé ban etia t6i vd tôi thôi. 10 Tiếng Anh dùng trong nghiệp vụ khách sạn We are glad to accept your booking. Chúng tôi rất oui nhận được đăng bí của ông.
We are glad we'll be able to accept your booking. Chúng tôi rất hân hạnh nhén bi dang ký của anh. I would like to confirm your reservation. Tôi muốn xác nhận lại đăng ki phòng của ông.
I would like to confirm your reservation. A single room for Mr. Smith from May 1" to May 3". Two nights in all.
Is that right? Tôi xin được xác nhận lại đăng kí phòng của ông. Một phòng đơn cho ông Smith từ ngày 1 đến ngày 3 tháng năm. Hai đêm tất cả. Đúng không? At what time will you arrive? Mấy giờ thì ông đến? When will you be here? Khi nào ông có mặt ở đây? What time do you expect to arrive? Ong định đến lúc mấy giờ? When will you be here, sir? Khi nao ông sẽ đến đây, thưa ông? Hotel English in expression 11 Around 9 p.
Tôi nghĩ khoảng 9 giờ tối. When was the reservation made? Ông đã đăng kí phòng khi nào? ’ When was the reservation made? Ông đã đăng kí phòng ngày nào? Last Thursday. Thi Nam vita réi. A double room is 300 Yuan per night.
Một phòng đôi là 300 tệ mỗi đêm. How much is a double room per night? Một phòng đôi là bao nhiêu một đêm? 300 Yuan. 300 nhân dân tệ The double room at 300 yuan in our hotel is very nice. Phòng đôi giá 300 tệ ở khách sạn chúng tôi rất tốt.
200 yuan per night for the single room, including breakfast. Phòng đơn la 200 té mot dém, bao gém cd an sang. 12 Tiếng Anh dùng trong nghiệp vụ khách sạn How mutch is it for the single room? Phong dan gid bao nhiéu? 200 yuan per night, including breakfast. 300 tệ một đêm bao gồm củ ăn sáng.
150 yuan for a single and 250 yuan for a double, tax extra. 180 tệ cho phòng đơn uò 250 tệ cho phòng đôi, chưa tính thuế. We have a vacancy on this Friday. Chúng tôi có một phòng trống uào ngày thú Sáu.
We have rooms available on this Friday. Chúng tôi có sẵn phòng uào thứ Sáu. We can confirm a room on this Friday. Chúng tôi có thể xác nhận phòng uào thứ Sáu.
We have vacant rooms on this Friday. Chúng tôi còn phòng trống uào thứ Sắu. Monday: thú Hai Tuesday: thi Ba Wednesday: thu Tu Thursday: thi Nam Hotel English in expression 13 Friday: thứ Sáu Saturday: thủ Bảy Sunday: Chủ nhật I want to book a double room on this Friday. Tôi muốn đặt một phòng đôi uào thứ Sáu này.
We have a vacancy that đay. Chúng tôi có một phòng trống uào ngày đó. Could you call us again later for reservation? Ông có thể gọi lại cho chúng tôi sau để đăng kí phòng được không? We are fully booked on the peak season. Could you call us again later for reservation? We may have a cancellation.
Chúng tôi đã được đặt hết phòng ào mùa cao điểm. Ông có thể gọi lại đặt phòng sau được không? Chúng tôi có thể có khách hủy đăng hí. We don't have any single room available [a'vailabl]. Chúng tôi không còn phòng đơn nào nữa.
We don't have any single available. Would you mind a double room instead? Chúng tôi không còn phòng đơn trống nào nữa. Ông không phiên thay bằng phòng đôi chứ? 14 Tiếng Anh dùng trong nghiệp vụ khách san Hang on, please. I'll check if there is a room available for those days.
Xin ông giữ máy. Tôi sẽ kiểm tra lại xem còn phòng nào vao những ngày đó không. hold the line: giữ máy I'm afraid we won't be able to guarantee [,g,,ran’ti:] you a room at that time. Tôi e là chúng tôi không thể đảm bảo có một phòng cho ông uào thời điểm đó đâu.
I'm afraid we won't have any room available for those days. Tôi e là chúng tôi sẽ không còn phòng uào những ngày đó. The rooms are all tully booked/booked up during the Spring Festival [’festivl]. Các phòng đã được đăng kí hết trong suốt lỗ hội mùa xuân.
Do you have any vacancies['verkansiz]? Chỗ ông còn phòng trống nào không? Sorry , we are fully booked during the Spring Festival. Rất tiếc, chúng tôi đã được đăng kí hết phòng suốt lễ hội mùa xuân. Hotel English in expression 15 Our hotel is fully booked in that period, because it's peak season.