Thuyết minh đồ án tốt nghiệp công trình chung cư cao cấp Liberty - ĐH Kiến trúc TP.HCM

Bài viết cung cấp hướng dẫn thuyết minh chi tiết cho đồ án tốt nghiệp thiết kế chung cư cao cấp Liberty. Phân tích đầy đủ các yếu tố kỹ thuật, kiến trúc và quy

Chuyên ngành

Xây dựng công trình

Người đăng

Ẩn danh
345
0
0

Phí lưu trữ

75 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về thuyết minh đồ án Liberty chung cư cao cấp

Đồ án tốt nghiệp công trình chung cư cao cấp Liberty là dự án thiết kế quy mô lớn, được thực hiện bởi sinh viên khoa Xây dựng trường Đại học Kiến trúc TP.HCM. Dự án bao gồm hai phần chính là kiến trúc và kết cấu. Phần kiến trúc tập trung vào giải pháp mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng và hình khối công trình. Đồng thời, các hệ thống kỹ thuật như điện, cấp thoát nước, thông gió, chiếu sáng, phòng cháy chữa cháy và chống sét được thiết kế theo tiêu chuẩn Việt Nam. Phần kết cấu tính toán tải trọng gió, tải trọng động đất, thiết kế cầu thang bộ, bể nước mái và sàn tầng điển hình. Công trình áp dụng phương pháp tĩnh lực ngang tương đương và phổ phản ứng để đảm bảo an toàn chịu lực. Vật liệu sử dụng chủ yếu là bê tông cốt thép và bê tông ứng lực trước. Dự án thể hiện khả năng tổng hợp kiến thức chuyên ngành của sinh viên trong thực tế thiết kế công trình dân dụng cao tầng hiện đại.

1.1. Mục đích và quy mô xây dựng công trình Liberty

Mục đích xây dựng công trình Liberty nhằm đáp ứng nhu cầu nhà ở cao cấp cho cư dân đô thị. Công trình được thiết kế theo phong cách hiện đại, tối ưu hóa không gian sinh hoạt và đảm bảo tiện nghi sống. Quy mô công trình bao gồm nhiều tầng với đầy đủ hệ thống kỹ thuật phụ trợ. Dự án đặt mục tiêu đạt tiêu chuẩn an toàn kết cấu theo quy định hiện hành. Vị trí xây dựng thuận lợi về giao thông và hạ tầng kỹ thuật. Đặc điểm công trình phù hợp với điều kiện khí hậu và thổ nhưỡng khu vực TP.HCM.

1.2. Cấu trúc đồ án và tiêu chuẩn áp dụng

Đồ án được chia thành hai phần chính gồm phần kiến trúc và phần kết cấu. Phần kiến trúc trình bày giải pháp bố trí mặt bằng, mặt cắt, mặt đứng và hệ thống kỹ thuật. Phần kết cấu bao gồm tính toán tải trọng, thiết kế cầu thang, bể nước mái và sàn điển hình. Các tiêu chuẩn áp dụng bao gồm TCVN 229-1999 về tải trọng gió, tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép và bê tông ứng lực trước. Đồ án sử dụng phần mềm mô hình 3D để kiểm tra và xác nhận kết quả tính toán thủ công. Cấu trúc logic này đảm bảo tính toàn diện và khoa học của đồ án tốt nghiệp.

II. Phân tích giải pháp kiến trúc và kỹ thuật công trình Liberty

Giải pháp kiến trúc công trình Liberty được phân tích trên nhiều phương diện. Mặt bằng công trình bố trí hợp lý các khu vực chức năng gồm phòng ở, khu vệ sinh, hành lang và khu kỹ thuật. Giải pháp mặt cắt đảm bảo chiều cao thông thủy phù hợp tiêu chuẩn. Mặt đứng và hình khối thể hiện phong cách kiến trúc hiện đại, sang trọng. Hệ thống giao thông trong công trình bao gồm cầu thang bộ và thang máy, bố trí thuận tiện cho cư dân. Giải pháp kỹ thuật điện sử dụng nguồn điện 3 pha 380V/220V tần số 50Hz từ mạng điện sinh hoạt thành phố. Hệ thống cấp nước được thiết kế dựa trên số lượng người sử dụng và nhu cầu dự trữ. Hệ thống thoát nước gồm thoát nước mưa qua ống nhựa và thoát nước thải qua bể tự hoại. Hệ thống thông gió kết hợp cây xanh xung quanh và cửa sổ, ô thoáng để lưu thông không khí tự nhiên.

2.1. Giải pháp bố trí mặt bằng và giao thông công trình

Mặt bằng công trình Liberty được bố trí tối ưu hóa diện tích sử dụng. Các phòng ở được sắp xếp hợp lý đảm bảo ánh sáng và thông gió tự nhiên. Khu vệ sinh đặt liền kề hệ thống kỹ thuật để thuận tiện thi công. Hành lang rộng rãi kết nối các khu vực chức năng. Cầu thang bộ và thang máy được bố trí tại vị trí trung tâm, dễ tiếp cận từ mọi căn hộ. Giải pháp giao thông đứng đảm bảo thoát hiểm an toàn khi có sự cố. Bố cục mặt bằng tuân thủ quy chuẩn xây dựng Việt Nam về nhà ở cao tầng.

2.2. Hệ thống kỹ thuật điện nước và thông gió

Hệ thống điện công trình Liberty được cấp từ mạng điện sinh hoạt thành phố với điện áp 3 pha xoay chiều 380V/220V, tần số 50Hz. Hệ thống đảm bảo nguồn điện ổn định và tiết kiệm năng lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam. Hệ thống cấp nước sử dụng bể chứa có dung tích tính toán dựa trên số người sử dụng và lượng nước dự trữ cho sự cố. Nước được dẫn xuống các tầng qua ống thép tráng kẽm trong hộp kỹ thuật. Hệ thống thoát nước mưa sử dụng ống nhựa thu nước từ mái. Nước thải sinh hoạt được xử lý qua bể tự hoại trước khi đưa vào hệ thống thoát nước chung.

III. Phân tích giải pháp kết cấu và tính toán tải trọng công trình Liberty

Phần kết cấu công trình Liberty được tính toán kỹ lưỡng với nhiều loại tải trọng khác nhau. Tải trọng gió được phân tích thành phần tĩnh và thành phần động theo TCVN 229-1999. Phương trình dao động riêng xác định tần số cơ bản để đánh giá ảnh hưởng của gió động. Tải trọng động đất được tính bằng hai phương pháp: tĩnh lực ngang tương đương và phổ phản ứng, sau đó so sánh kết quả. Các tải trọng kết cấu phụ bao gồm tải trọng cầu thang, bể nước mái và thang máy. Thiết kế cầu thang bộ tính toán bản thang, dầm thang và kiểm tra độ võng. Bể nước mái được thiết kế với bản nắp, bản thành, bản đáy và dầm liên kết. Sàn tầng điển hình áp dụng công nghệ bê tông ứng lực trước với hệ thống cáp dự ứng lực. Việc bố trí và tính toán tổn hao ứng suất được thực hiện cẩn thận để đảm bảo độ bền công trình.

3.1. Tính toán tải trọng gió và tải trọng động đất

Tải trọng gió được tính toán gồm thành phần tĩnh và thành phần động. Thành phần tĩnh xác định áp lực gió tác dụng lên bề mặt công trình. Thành phần động xét đến hiện tượng xung và lực quán tính dựa trên dạng dao động riêng. Tải trọng động đất sử dụng phương pháp tĩnh lực ngang tương đương để tính lực cắt đáy. Phương pháp phổ phản ứng được áp dụng để kiểm tra bổ sung. Hai phương pháp cho kết quả tương đồng, xác nhận độ an toàn của giải pháp kết cấu. Các hệ số động lực và biên độ dao động được xác định chính xác qua mô hình tính toán.

3.2. Thiết kế cầu thang bộ và bể nước mái công trình

Thiết kế cầu thang bộ bao gồm tính toán bản thang chịu tải trọng sử dụng và trọng lượng bản thân. Dầm chiếu tới được tính toán kiểm tra nội lực và độ võng. Kết quả được xác nhận bằng mô hình 3D trên phần mềm chuyên dụng. Bể nước mái được thiết kế với bản nắp, bản thành và bản đáy chịu tải trọng nước bên trong. Dầm nắp và dầm đáy liên kết các bản với nhau tạo thành hệ thống vững chắc. Cột bể nước được tính toán chịu tải trọng đứng và kiểm tra ổn định. Kiểm tra võng và nứt đảm bảo bể nước hoạt động an toàn lâu dài.

IV. Kết luận và ứng dụng thực tiễn của đồ án Liberty chung cư cao cấp

Đồ án tốt nghiệp công trình chung cư cao cấp Liberty hoàn thành đầy đủ các yêu cầu về kiến trúc và kết cấu. Giải pháp kiến trúc đảm bảo tiện nghi sử dụng, thẩm mỹ và tuân thủ quy chuẩn xây dựng. Hệ thống kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sinh hoạt hiện đại với tiêu chuẩn an toàn cao. Phần kết cấu được tính toán chi tiết bằng phương pháp thủ công và kiểm tra bằng mô hình 3D. Kết quả hai phương pháp tính toán động đất cho kết quả tương đồng, chứng minh độ tin cậy của giải pháp. Công trình áp dụng công nghệ bê tông ứng lực trước giúp giảm tiết diện cấu kiện và tăng khả năng chịu lực. Đồ án là minh chứng cho khả năng vận dụng kiến thức chuyên ngành vào thực tế thiết kế. Những bài học kinh nghiệm từ dự án có thể áp dụng cho các công trình chung cư cao tầng tương tự trong tương lai. Dự án góp phần nâng cao chất lượng nhà ở đô thị tại Việt Nam.

4.1. Đánh giá tổng thể hiệu quả thiết kế công trình

Tổng thể thiết kế công trình Liberty đạt được các mục tiêu đề ra. Giải pháp kiến trúc tối ưu hóa không gian sống và đảm bảo ánh sáng tự nhiên. Hệ thống kỹ thuật đầy đủ và hoạt động ổn định. Kết cấu chịu lực an toàn với hệ số dự trữ phù hợp. Công nghệ bê tông ứng lực trước giúp giảm chiều cao sàn và tăng khẩu độ nhịp. Việc kiểm tra bằng mô hình 3D xác nhận tính chính xác của tính toán thủ công. Dự án đạt tiêu chí về an toàn, tiện nghi và thẩm mỹ cho công trình chung cư cao cấp.

4.2. Ứng dụng và hướng phát triển cho công trình tương tự

Kinh nghiệm từ đồ án Liberty có thể áp dụng cho nhiều dự án chung cư cao tầng khác. Phương pháp tính toán tải trọng gió và động đất được chuẩn hóa theo tiêu chuẩn Việt Nam. Giải pháp bê tông ứng lực trước tiết kiệm vật liệu và tăng hiệu quả kinh tế. Hệ thống kỹ thuật có thể nhân rộng cho các công trình dân dụng tương lai. Hướng phát triển bao gồm áp dụng công nghệ BIM trong quản lý và thiết kế. Sử dụng vật liệu xanh và giải pháp tiết kiệm năng lượng sẽ nâng cao giá trị bền vững. Đồ án là nền tảng quan trọng cho công tác thiết kế xây dựng hiện đại.

21/04/2026

Trích đoạn nội dung tài liệu

ĐH KI N TRÚC TP.HCM Mục Lục TÀI LIỆU THAM KHẢO . 1 PHẦN I: KIẾN TRÚC . 3 CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH . GIỚI THIỆU VỀ CÔNG TRÌNH . Mục đích xây dựng công trình. Vị trí và đặc điểm công trình . Quy mô công trình . GIẢI PHÁP KIẾN TRÚC CÔNG TRÌNH . Giải pháp mặt bằng . Giải pháp mặt cắt và cấu tạo. Giải pháp mặt đứng & hình khối . Giải pháp giao thông công trình . GIẢI PHÁP KẾT CẤU CỦA KIẾN TRÚC . GIẢI PHÁP KỸ THUẬT KHÁC . Hệ thống điện. Hệ thống cấp nước . Hệ thống thoát nước . Hệ thống thống gió. Hệ thống chiếu sáng . Hệ thống phòng cháy chữa cháy . Hệ thống chống sét. Hệ thống thoát rác . 14 PHẦN II: KẾT CẤU . 15 CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ KẾT CẤU CÔNG TRÌNH . CƠ SỞ TÍNH TOÁN KẾT CẤU. Cơ sở thực hiện . Cơ sở tính toán . 16 GVHDKC: Th y V TÂN V N -i- SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. LỰA CHỌN GIẢI PHÁP KẾT CẤU . Phân tích lựa chọn giải pháp kết cấu phần thân . Giải pháp kết cấu phần móng . Vật liệu sử dụng cho công trình . Kích thước các cấu kiện của công trình . Mặt bằng kết cấu sàn điển hình . 28 CHƯƠNG 3: TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG . Tải các lớp cấu tạo sàn . Tải tường xây . TẢI TRỌNG GIÓ . Tính toán thành phần tĩnh của tải gió . Tính toán thành phần động của tải trọng gió . Tổ hợp tải trọng gió. TẢI TRỌNG ĐỘNG ĐẤT. Cơ sở lý thuyết tính toán . Trình tự tính toán chung . Đặc điểm công trình và các thông số dẫn xuất . Tính toán động đất theo phương pháp tĩnh lực ngang tương đương . Tính toán động đất theo phương pháp phổ phản ứng . So sánh kết quả giữa 2 phương pháp . TẢI TRỌNG KẾT CẤU PHỤ . Tải trọng cầu thang . Tải trọng bể nước mái . Tải trọng thang máy . 60 CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ . SỐ LIỆU TÍNH TOÁN . 62 GVHDKC: Th y V TÂN V N - ii - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Sơ bộ kích thước . TÍNH TOÁN BẢN THANG . Nội lực cầu thang . TÍNH TOÁN DẦM THANG (DẦM CHIẾU TỚI) . KIỂM TRA ĐỘ VÕNG CẦU THANG . KIỂM TRA CẦU THANG BẰNG MÔ HÌNH 3D . So sánh và kết luận . 77 CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ BỂ NƯỚC MÁI . SỐ LIỆU TÍNH TOÁN . Sơ bộ kết cấu . TÍNH TOÁN BẢN NẮP. TÍNH TOÁN BẢN THÀNH . 83 GVHDKC: Th y V TÂN V N - iii - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. TÍNH TOÁN BẢN ĐÁY . TÍNH TOÁN DẦM NẮP VÀ DẦM ĐÁY . KIỂM TRA DẦM BỂ NƯỚC MÁI BẰNG MÔ HÌNH 3D . KIỂM TRA VÕNG VÀ NỨT . Kiểm tra độ võng bản đáy . TÍNH TOÁN CỘT BỂ NƯỚC. Một số lưu ý trong quan niệm tính . Tính toán thép cột . 108 CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG . Một số kí hiệu cường độ vật liệu . THÔNG SỐ THIẾT KẾ. Sơ bộ kích thước . 110 GVHDKC: Th y V TÂN V N - iv - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Tổ hợp tải trọng . Khoảng cách từ tim cáp đến mép ngoài sàn . Xác định cao độ và hình dạng cáp trong sàn . TỔN HAO ỨNG SUẤT . SƠ BỘ SỐ LƯỢNG VÀ BỐ TRÍ CÁP . Lựa chọn tải trọng cân bằng của ứng lực trước trong sàn . Sơ bộ số lượng cáp . MÔ HÌNH SAFE . KIỂM TRA ĐỘ VÕNG SÀN . KIỂM TRA ỨNG SUẤT GIAI ĐOẠN TRUYỀN ỨNG SUẤT. KIỂM TRA ỨNG SUẤT GIAI ĐOẠN SỬ DỤNG (SLS) . KIỂM TRA CƯỜNG ĐỘ GIAI ĐOẠN CỰC HẠN (ULS) . TÍNH TOÁN THÉP GIA CƯỜNG . KIỂM TRA KHẢ NĂNG CHỊU CẮT CỦA SÀN . TÍNH TOÁN THÉP GIA CƯỜNG ĐẦU NEO . TRIỂN KHAI BẢN VẼ . 145 CHƯƠNG 7: THIẾT KẾ KHUNG TRỤC 5 . CÁC TRƯỜNG HỢP TẢI TRỌNG . TỔ HỢP NỘI LỰC . Tổ hợp cơ bản (TCVN 2737:1995) . Tổ hợp đặc biệt . CHẤT HOẠT TẢI . MÔ HÌNH ETABS – KHÔNG KỂ ẢNH HƯỞNG CỦA CÁP DƯL . 150 GVHDKC: Th y V TÂN V N -v- SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Đánh giá sơ bộ kết quả mô hình ETABS . THIẾT KẾ THÉP CỘT . Tính thép dọc cho cột . Tính thép đai cho cột . Kiểm tra khả năng chịu lực của cột bằng biểu đồ tương tác . XÉT ẢNH HƯỞNG CỦA ỨNG LỰC TRƯỚC LÊN MÔ HÌNH KHUNG . Tính toán thép cột . KIỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CÔNG TRÌNH . Kiểm tra chuyển vị đỉnh . Kiểm tra ổn định chống lật . Kiểm tra gia tốc đỉnh . Kiểm tra trượt . 183 CHƯƠNG 8: THIẾT KẾ VÁCH LÕI . GÁN PHẦN TỬ VÀ LẤY NỘI LỰC TRONG ETABS . TÍNH TOÁN PHẦN TỬ PIER . Sơ bộ thép dọc . Kiểm tra khả năng chịu lực mặt cắt ngang . Bố trí và kiểm tra thép ngang . TÍNH TOÁN LANH TÔ THANG MÁY (PHẦN TỬ SPANDREL) . Tính toán cốt thép . TRIỂN KHAI BẢN VẼ . 204 CHƯƠNG 9: THIẾT KẾ MÓNG CÔNG TRÌNH . ĐÁNH GIÁ ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT CÔNG TRÌNH . Cấu trúc địa tầng . 205 GVHDKC: Th y V TÂN V N - vi - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Đánh giá tính chất của đất nền . Xem xét ảnh hưởng của mực nước ngầm . LỰA CHỌN GIẢI PHÁP MÓNG . XÁC ĐỊNH NỘI LỰC DÙNG ĐỂ TÍNH TOÁN MÓNG . Truyền tải sàn hầm . Tải trọng tính toán . Tải trọng tiêu chuẩn . CÁC GIẢ THIẾT TÍNH TOÁN . CẤU TẠO CỌC VÀ ĐÀI CỌC . TÍNH TOÁN SỨC CHỊU TẢI THIẾT KẾ CỦA CỌC ĐƠN . Tính toán sức chịu tải của cọc theo điều kiện vật liệu . Tính toán sức chịu tải theo chỉ tiêu cơ lý (Theo phụ lục A TCXD 205- 1998) . Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cường độ đất nền (Theo phụ lục B TCXD 205-1998) . Sức chịu tải thiết kế của cọc đơn . KIỂM TRA CỌC THEO ĐIỀU KIỆN CẨU LẮP . TÍNH TOÁN MÓNG CỘT GIỮA M1 . Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra lực cắt. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra áp lực đất dưới đáy khối móng quy ước . Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Kiểm tra chọc thủng đài cọc . Tính thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG CỘT BIÊN M2. Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra lực cắt. 238 GVHDKC: Th y V TÂN V N - vii - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra áp lực đất dưới đáy khối móng quy ước . Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Kiểm tra chọc thủng đài cọc . Kiểm tra lún lệch giữa các móng . Tính thép đài cọc. TÍNH TOÁN MÓNG CỘT BIÊN M3. Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra lực cắt . Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra áp lực đất dưới đáy khối móng quy ước . Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Kiểm tra chọc thủng đài cọc . Kiểm tra lún lệch giữa các móng . Tính thép đài cọc . TÍNH TOÁN MÓNG CỘT BIÊN M4. Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra lực cắt . Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra áp lực đất dưới đáy khối móng quy ước . Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Kiểm tra chọc thủng đài cọc . Kiểm tra lún lệch giữa các móng . Tính thép đài cọc . TÍNH TOÁN MÓNG CỘT GÓC M5 . Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra lực cắt . Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra áp lực đất dưới đáy khối móng quy ước . 259 GVHDKC: Th y V TÂN V N - viii - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Kiểm tra chọc thủng đài cọc . Kiểm tra lún lệch giữa các móng . Tính thép đài cọc . TÍNH TOÁN MÓNG LÕI THANG M6 . Lựa chọn giải pháp móng . Xác định nội lực dùng để tính toán móng . Cấu tạo cọc và đài cọc . Sức chịu tải thiết kế của cọc đơn . Sơ bộ số cọc và bố trí cọc trong đài . Kiểm tra tải trọng tác dụng lên cọc . Kiểm tra độ lún cho khối móng quy ước . Tính thép đài cọc . 274 PHẦN III: THI CÔNG . 280 CHƯƠNG 10: KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TRÌNH . VỊ TRÍ CÔNG TRÌNH . ĐIỀU KIỆN ĐỊA CHẤT. ĐẶC ĐIỂM CẤU TẠO . ĐIỀU KIỆN THI CÔNG. Tình hình cung ứng vật tư . Máy móc và thiết bị thi công . Nguồn nhân công xây dựng . Nguồn nước thi công . Nguồn điện thi công . Giao thông trong công trình . Thiết bị an toàn lao động . 283 GVHDKC: Th y V TÂN V N - ix - SVTH: NGUY N ĐÀO Đ NG KHOA GVHDTC: Th y PH"M KH#C XUÂN MSSV: 09510300648_L/P: XD09-A4 ĐH KI N TRÚC TP. 283 CHƯƠNG 11: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG MÓNG ĐIỂN HÌNH . BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC ÉP . Chọn phương án và tính số lượng cọc . Chọn máy ép cọc . Chọn khung ép và đối trọng . Tổ chức mặt bằng thi công cọc ép . BIỆN PHÁP THI CÔNG ÉP CỪ THÉP VÀ ĐÀO ĐẤT . Biện pháp thi công tường cừ . Biện pháp thi công đào đất . BIỆN PHÁP THI CÔNG ĐÀI MÓNG. Tính toán khối lượng bê tông . Tính toán cốp pha. 299 CHƯƠNG 12: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG TẦNG HẦM . TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG . TÍNH TOÁN CỐP PHA VÁCH HẦM . 304 CHƯƠNG 13: THIẾT KẾ BIỆN PHÁP THI CÔNG KHUNG SÀN ĐIỂN HÌNH . TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG TẦNG 3 . Dầm sàn, mũ cột . TÍNH TOÁN CỐP PHA . NGUYÊN LÝ LÀM VIỆC CỦA KÍCH THỦY LỰC . CẤU TẠO HỆ KẾT CẤU THI CÔNG CĂNG CÁP .

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ