BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CHUNG CƯ FUJI RESIDENCE GVHD: TS.Nguyễn Văn Hậu SVTH: Trần Nguyễn Tấn Lộc SKL012951 Tp. Hồ Chí Minh, tháng 6 năm 2024 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP. HCM KHOA XÂY DỰNG ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP Chung cư: FUJI RESIDENCE Sinh viên : Trần Nguyễn Tấn Lộc MSSV : 20149176 GVHD : TS.Nguyễn Văn Hậu Học kỳ : 2 (2023 – 2024) LỜI CẢM ƠN Đối với mỗi sinh viên ngành Xây dựng, luận văn tốt nghiệp chính là công việc kết thúc quá trình học tập ở trường đại học, đồng thời mở ra trước mắt mỗi người một hướng đi mới vào cuộc sống thực tế trong tương lai. Thông qua quá trình làm luận văn đã tạo điều kiện để em tổng hợp, hệ thống lại những kiến thức đã được học, đồng thời thu thập bổ sung thêm những kiến thức mới mà mình còn thiếu sót, rèn luyện khả năng tính toán và giải quyết các vấn đề có thể phát sinh trong thực tế.
Em xin gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến thầy Nguyễn Văn Hậu. Trong suốt khoảng thời gian thực hiện đồ án của mình, em đã nhận được rất nhiều sự chỉ dẫn, giúp đỡ tận tình từ Thầy trong quá trình hướng chúng em đến với những thứ mới mẻ trên tinh thần không ngừng sáng tạo, trong phạm vi đồ án này Thầy đã cho phép chúng em thực hiện ý tưởng mà chúng em ấp ủ. Em xin gửi lời cảm ơn đến quý thầy cô Thầy cô trong khoa Xây dựng – trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật thành phố Hồ Chí Minh. Những kiến thức và kinh nghiệm mà các thầy cô đã truyền đạt cho em là nền tảng, chìa khóa để em có thể hoàn thành đồ án tốt nghiệp này.
Mặc dù đã cố gắng hết sức nhưng do kiến thức và kinh nghiệm còn hạn chế, do đó luận văn tốt nghiệp của em khó tránh khỏi những thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ dẫn của quý Thầy Cô để em củng cố, hoàn hiện kiến thức của mình hơn. Cuối cùng, em xin chúc quý Thầy Cô thành công và luôn dồi dào sức khỏe để có thể tiếp tục sự nghiệp truyền đạt kiến thức cho thế hệ sau. Em xin chân thành cám ơn! TP. HCM, Tháng 06 năm 2024 Sinh viên Trần Nguyễn Tấn Lộc NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN Họ và tên sinh viên: Trần Nguyễn Tấn Lộc MSSV:20149179 Khoa: Đào tạo chất lượng cao Ngành: Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng Tên đề tài: Thiết kế chung cư Fuji Residence Giảng viên hướng dẫn: TS.Nguyễn Văn Hậu Ngày giao nhiệm vụ: 19/02/2024 Ngày nộp: 14/06/2024 NỘI DUNG THỰC HIỆN 1.
Các số liệu, tài liệu ban đầu Hồ sơ kiến trúc Hồ sơ khảo sát địa chất 2. Nội dung thưc hiện a. Kiến trúc Thể hiện các bản vẽ kiến trúc b. Kết cấu Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế cầu thang điển hình Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế sàn tầng điển hình Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế dầm, vách, lõi thang Nền móng: Mô hình, phân tích, tính toán, thiết kế móng cọc khoan nhồi Thi công: Biện pháp thi công cọc khoan nhồi và dự toán 3.
Sản phẩm 01 Thuyết minh + 01 Phụ lục 25 bản vẽ khổ giấy A1 (04 bản vẽ kiến trúc, 16 bản vẽ kết cấu,5 bản vẽ thi công) PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN Họ và tên sinh viên: Trần Nguyễn Tấn Lộc MSSV: 20149176 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Tên đề tài: Thiết kế chung cư Fuji Residence Giáo viên hướng dẫn: TS. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?. Đánh giá loại:.
Hồ Chí Minh, ngày…tháng 06 năm 2024 Giáo viên hướng dẫn (Ký & ghi rõ họ tên) Nguyễn Văn Hậu PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN Họ và tên sinh viên: Trần Nguyễn Tấn Lộc MSSV: 20149176 Ngành: Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng Tên đề tài: Thiết kế chung cư Fuji Residence Giáo viên phản biện: TS. Nguyễn Ngọc Dương. Về nội dung đề tài & khối lượng thực hiện:. Đề nghị cho bảo vệ hay không?.
Đánh giá loại:. Hồ Chí Minh, ngày…tháng 06 năm 2024 Giáo viên phản biện (Ký & ghi rõ họ tên) Nguyễn Ngọc Dương MỤC LỤC GIỚI THIỆU VỀ KIẾN TRÚC. 1 Sơ lược về công trình. Mục đích xây dựng công trình.
Vị trí xây dựng công trình. 1 Quy mô công trình. Phân cấp công trình. Cao độ của mỗi tầng.
2 Giải pháp thiết kế của công trình. Giải pháp mặt bằng. Giải pháp giao thông. 3 Giải pháp kỹ thuật.
Hệ thống điện. Hệ thống cấp thoát nước. Hệ thống chiếu sáng, thông gió. Hệ thống chống sét.
Hệ thống phòng cháy chữa cháy. Hệ thống IT. 5 TỔNG QUAN GIẢI PHÁP KẾT CẤU CÔNG TRÌNH. 6 Cơ sở thiết kế.
Tiêu chuẩn áp dụng. Phần mềm sử dụng. Yêu cầu tính toán. Giả thuyết khi tính toán.
Vât liệu sử dụng. Lớp bê tông bảo vệ. 8 Chiều dài đoạn neo, nối cốt thép. Chiều dài đoạn neo cơ sở.
Chiều dài đoạn neo tính toán. Nối cốt thép. Chiều dài neo, nối sử dụng. 10 Phương án kết cấu.
Kết cấu phần thân theo phương ngang. Kết cấu phần thân theo phương đứng. 10 Sơ bộ kích thước tiết diện. 11 CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN.
12 Tính toán tải trọng gió. Tải trọng gió chính. Hệ số hiệu ứng giật Gf. 13 Tính toán tải trọng động đất.
15 Tính toán thép bản sàn. Tính toán thép chịu uốn. Tính toán khả năng chịu cắt. 19 Tính toán thép dầm.
Tính toán thép dọc. Tính toán thép đai. 19 Tính toán vách lõi. 21 Kiểm tra độ võng cấu kiện có kể đến sự hình thành vết nứt.
21 TÍNH TOÁN TẢI TRỌNG VÀ TÁC ĐỘNG. Tải trọng các lớp cấu tạo sàn. Tải trọng tường xây. 25 Tải trọng gió.
Kết quả tính toán. 26 Tải trọng động đất. Kết quả tính toán. Các bước tính toán.
30 Tổ hợp tải trọng. Các loại tải trọng. Tổ hợp nội lực. 35 THIẾT KẾ CẦU THANG BỘ TẦNG ĐIỂN HÌNH.
37 Sơ bộ kích thước tiết diện. 37 Tải trọng tác dụng lên bản thang. Tải trọng tác dụng lên bản chiếu tới (chiếu nghỉ). Tải trọng tác dụng lên bản nghiêng.
Giá trị nội lực. Tính toán cốt thép cầu thang. Tính toán dầm chiếu nghỉ. 42 Kiểm tra độ võng cấu kiện kể đến sự hình thành vết nứt.
Kiểm tra độ võng thang. 44 THIẾT KẾ SÀN TẦNG ĐIỂN HÌNH. 49 Tải trọng tác dụng. 49 Tổ hợp tải trọng.
49 Tính toán cốt thép sàn. 53 Kiểm tra trạng thái giới hạn II. Kiểm tra độ võng sàn ngắn hạn. Kiểm tra độ võng và nứt sàn dài hạn.
56 THIẾT KẾ KHUNG. 60 Tải trọng và tổ hợp nội lực. 60 Thiết kế dầm tầng điển hình. Ví dụ tính toán.
Kết quả tính toán. 65 Thiết kế vách tầng điển hình. Tính toán cốt thép. 66 Thiết kế vách lõi thang.
Tính toán thép dọc. Tính toán thép đai. 71 THIẾT KẾ MÓNG. 72 Thông tin địa chất.
72 Sức chịu tải cọc. Đặc điểm tính sức chịu tải cọc trong vùng động đất. Tính sức chịu tải của cọc theo cường độ vật liệu. Tính sức chịu tải của cọc theo chỉ tiêu cơ lý đất nền.
Tính sức chịu tải của cọc theo cường độ đất nền. Khả năng chịu tải theo thí nghiệm xuyên tiêu chuẩn SPT. Khả năng chịu tải của cọc khoan nhồi D800. Sức chịu tải cọc đơn.
98 Thiết kế móng M1. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Phản lực đầu cọc. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc.
Kiểm tra điều kiện lún của móng. Tính toán thép đài móng. 105 Thiết kế móng M1. Kiểm tra phản lực đầu cọc M2.
Phản lực đầu cọc. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc. Kiểm tra điều kiện lún của móng. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của móng.
Tính toán thép đài móng. 113 Thiết kế móng M3. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Phản lực đầu cọc.
Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc. Kiểm tra điều kiện lún của móng. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của móng. Tính toán thép đài móng.
120 Thiết kế móng MLT. Kiểm tra phản lực đầu cọc. Phản lực đầu cọc. Kiểm tra điều kiện áp lực tại mũi cọc.
Kiểm tra điều kiện lún của móng. Kiểm tra điều kiện xuyên thủng của móng. Tính toán thép đài móng. 124 BIỆN PHÁP THI CÔNG CỌC KHOAN NHỒI.
Dung dịch khoan Bentonite. Các thiết bị kiểm tra. 128 Quy trình công nghệ thi công cọc khoan nhồi (xem quy trình chung thi công cọc khoan nhồi). Định vị tim cọc.
Định vị máy khoan. Hạ ống vách. Khoan tạo lỗ cọc:. Làm sạch đáy hố khoan.
Hạ lồng thép. 133 Một số kinh nghiệm trong khi thi công cọc nhồi. Một số kinh nghiệm trong thi công cọc khoan nhồi. Một số biện pháp xử lý khi thi công gặp sự cố.
135 Tóm tắt chung quy trình kỹ thuật cho thi công cọc nhồi. 135 Dự toán cọc khoan nhồi. 138 Tiến độ cọc khoan nhồi. 143 KIỂM TRA ỔN ĐỊNH Ở TRẠNG THÁI GIỚI HẠN THỨ II.
146 Kiểm tra chống lật. 146 Kiểm tra chuyển vị đỉnh. 146 Kiểm tra chuyển vị lệch tầng. 147 Kiểm tra gia tốc đỉnh của công trình.
147 MỤC LỤC BẢNG BẢNG 1.1 CAO ĐỘ CÁC SÀN TẦNG .1 CÁC TIÊU CHUẨN SỬ DỤNG. CÁC PHẦN MỀM SỬ DỤNG. CẤP ĐỘ BỀN BÊ TÔNG SỬ DỤNG CHO TỪNG CẤU KIỆN. CÁC LOẠI THÉP SỬ DỤNG CHO CÔNG TRÌNH.
VẬT LIỆU THÉP CHO CÁC CẤU KIỆN. CHIỀU DÀY LỚP BÊ TÔNG BẢO VỆ CHO CÁC CẤU KIỆN. CHIỀU DÀI ĐOẠN NEO, NỐI CỐT THÉP. SƠ BỘ KÍCH THƯỚC TIẾT DIỆN.
HỆ SỐ CE CHO TƯỜNG THẲNG ĐỨNG CỦA NHÀ CÓ MẶT BẰNG CHỮ NHẬT 13 BẢNG 3.2- GIÁ TRỊ CÁC HỆ SỐ CHO CÁC DẠNG ĐỊA HÌNH. TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN TẦNG HẦM. TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN VĂN PHÒNG, CĂN HỘ, HÀNH LANG. TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN VỆ SINH, BAN CÔNG.
TẢI TRỌNG CÁC LỚP CẤU TẠO SÀN TẦNG MÁI, SÂN THƯỢNG. TẢI TRỌNG TƯỜNG XÂY .