NGUYỄN THỊ LY KHA (Chủ biên) NGUYỄN THỊ THU HUYỀN - TRỊNH CAM LY - PHẠM THỊ KIM OANH BÙI THANH TRUYỀN - NGUYEN THI XUAN YEN “Ẩˆ NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC VIỆT NAM NGUYỄN THỊ LY KHA (Chủ biên) NGUYỄN THỊ THU HUYỀN - TRỊNH CAM LY - PHAM THI KIM OANH BÙI THANH TRUYỀN - NGUYỄN THỊ XUÂN YẾN { Ki HIEU DUNG TRONG SACH ạ Khởi động am] Khám phá và luyện tập @) Cùng tìm hiểu @ Cùng sáng tạo M: Mẫu (c) Bai tap tu chon 3 Van dung Việc viết hoa trong sách Tiếng Việt 2 được thực hiện theo quy định tai Nghị định số 30/2020/NĐ-CP về công téc văn thư do Chính phủ ban hành ngày 05 thứng 3 năm 2020. Hãy bảo quản, giữ gìn sách giáo khoa đê dành tặng các em học sinh lớp sau. ˆ + ^ LOI NOI DAU Các em học sinh yêu quý! Trước mắt các em là quyển Tiếng Việt 2, tập một thuộc bộ sách giáo khoa Chân trời sáng tạo của Nhà xuốt bản Giáo dục Việt Nam. Quyển sách nay sẽ giúp các em đọc, viết, nói và nghe tiếng Việt ngày còng tự tin. Thơ văn, tranh ảnh trong sách sẽ mở ra cho các em một chân trời mới với những bài học thú vị, bổ ích. Từ đó, các em thêm hứng thú vờ sáng tạo trong học tộp. Chúc cóc em tìm thấy niềm yêu thích trong từng trang sách. Các tác giả MỤC LỤC Trang Bài 1: Bé Mai đã lớn 10 Đọc Bé Mai đã lớn 10 Viết chiv hoa AL 1 Từ và câu 12 Tuẩn4 Bèi2: Thời gian biểu 13 . Đọc Thời gian biểu 13 Nghe - viết Bé Mai đã lớn 14 Bảng chữ cái. Phên biệt c/k Mở rộng vốn từ Trẻ em 15 Nói và đáp lời bày tỏ sự ngạc nhiên, lời khen ngợi 16 Nói, viết lời tự giới thiệu 16 Bài 3: Ngày hôm qua đâu rồi? =~ 18 Đọc Ngàu hôm qua đâu rồi? 18 Viét chir hoa A, A 19 Ty chi su vat 20 Câu kiểu Ai là gi? — Tông 8A OT SOP Za ` Doc Ut Tin 21 Nhìn - viết Ngàu hôm qua đâu rồi? 22 Bảng chữ céi. Phôn biệt g/gh Mở rộng vốn từ Trẻ em (tiếp theo) 23 Nghe - kể Thử tài 24 Viết thời gian biểu 25 Bài 1: Tóc xoăn và tóc thẳng 26 Đọc Tóc xoăn uà tóc thẳng 26 Viết chit hoa B 27 Ty chi hoat déng 28 Câu kiểu Ai làm gì? Tuổn 3 gai 2: Lam việc thột là vui 29 Đọc Làm uiệc thật là uui 29 E Nghe - viết Làm uiệc thật là uui 30 , Bang chi? cdi. Phan biệt s/x, en/eng “ Mở rộng vốn từ Bạn bè 31 Tuần 4 Tuổn 5 Tuổn 6 Nói và đáp lời chúc mừng, lời khen ngợi Nói, viết lời cảm ơn Bài 3: Những cái tên Đọc Những cái tên Viết chữ hoa ® Viết hoa tên người Bài 4: Cô gió Đọc Cô gió Nghe - viết Ai dậu sớm Phân biệt ai/au Mở rộng vốn từ Bạn bè Nghe - kể Chuuện ở phố Câu Xanh Đặt tên cho bức tranh BỐ MẸ YÊU THƯƠNG Bài 1: Bọ rùa tìm mẹ Đọc Bọ rùa tìm mẹ Viết chữ hoa 8, ® Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào? Bài 2: Cánh đồng của bố. Đọc Cánh đồng của bố Nghe - viết Bọ rùa tìm mẹ Phân biệt ng/ngh; l/n, dấu hỏi/ dấu ngã Mở rộng vốn từ Gia đình Nói và đép lời chia tay, lời từ chối Viết tin nhắn Bài 3: Mẹ Đọc Mẹ Viết chữ hoa $, 4 Từ chỉ sự vật Dấu chấm Bài 4: Con lợn đết Đọc Con lợn đất Nhìn - viết Mẹ Phên biệt c/J¿ iu/ưu, d/u Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo} Trang 493 @06££8Đ8 40 41 42 43 45 47 48 48 50 Trang Nghe ~ kể Sự tích hoa cúc trắng 56 Luyện tập đặt tên cho bức tranh 57 Bài 1: Cô chủ nhè tí hon 58 Đọc Cô chủ nhà tí hon 58 Viết chữ hoa % 59 Từ chỉ hoạt động 60 ị Câu kiểu Ai làm gì? Tuén7 Bài 2: Bưu thiếp 61 Đọc Bưu thiếp 61 Nhìn - viết Ông tôi 62 Phên biệt ng/ngh; iu/ưu, g/ Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo] 63 Nói và đáp lời chào hỏi 64 Nói, viết lời xin lỗi 64 Bài 3: Bà nội, bàngo;i - ¬.` 66 Đọc Bà nội, bà ngoại 66 Viết chữ hoa #Ý, 67 Từ chỉ hoạt động 68 Câu kiểu Ai thế nào? : rs Bài 4: Bà tôi. 69 Eros Đọc Bà tôi 69 Nghe - viết Bà tôi 70 Bang chit cdi. Phén biét Í/n, uôn/uông Mở rộng vốn từ Gia đình (tiếp theo) 71 Xem - kể Những quả đào 72 Viết bưu thiếp 73 Tuén9 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I 74 Bài 1: Cô chủ không biết quý tình bạn 82 Đọc Cô chủ không biết quú tình bạn 82 & Viết chữ hoa dj 83 ; Tuổn 10. Tự chị đặc điểm 84 ta Dấu chếm hỏi ar Bài 2: Đồng hồ báo thức 85 Đọc Đồng hồ báo thức 85 Trang Nghe - viết Đồng hồ báo thức 86 Phên biệt c/1 au/8u, âc/ât Mở rộng vốn từ Đồ uật 87 Noi va dap Idi xin lỗi, lời từ chối 88 Giới thiệu đổ vật quen thuộc 88 Bài 3: Đồ đạc trong nhà 90 Đọc Đồ đạc trong nhà 90 Viết chữ hoa dL 91 Từ chỉ đặc điểm 92 Câu kiểu Ai thế nào? ‘ Bài 4: Cái bàn học của tôi 93 si Đọc Cái bàn học của tôi 93 Nghe - viết Chị tẩu uà em bút chi 94 Phên biệt c/; d/, ươn/⁄ương Mở rộng vốn từ Đồ uật 95 Xem - kể Con chó nhà hàng xóm 96 Luyện tập giới thiệu đồ vật quen thuộc 97 m3). na Bài 1: Bàn tay dịu dàng —_ 98 Doc Ban tay diu dang 98 Viét chix hoa £ 99 Từ chỉ đặc điểm 100 Dấu chấm than Tuẩn 12 Bài 2: Danh sách tổ em 101 Đọc Danh sách tổ em 101 Nghe - viết Bàn tau dịu dàng 102 Bảng chữ cới. Phôn biệt ch/tr, ăc/ðt Mở rộng vốn từ Trường học 103 Nói và đáp lời chia buồn, lời chia tay 104 Luyện tập giới thiệu đồ vột quen thuộc (tiếp theo] 104 Bài 3: Yêu lắm trường ơi! 106 Đọc Yêu lắm trường ơi! 106 z§ Tuẩn13 Viet chit hoa oll, 107 4 Từ chỉ đặc điểm 108 Câu kiểu Ai thế nào? Trang Bài 4: Góc nhỏ yêu thương 109 Đọc Góc nhỏ uêu thương 109 Nghe - viết Ngôi trường mới T10 Phân biét g/gh; au/au, ac/at Mở rộng vốn từ Trường học T11 Nghe - kể Loài chim học xâu tổ 112 Luyện tộp giới thiệu đổ vột quen thuộc (tiếp theo) T13 BẠN THÂN Ở TRƯỜNG Bài 1: Chuyện của thước kẻ T14 Đọc Chuuện của thước kẻ T14 Viét chi hoa AN 115 Từ chỉ sự vật Ti6 Câu kiểu Ai thế nào? Tuổn 14. Bài 2: Thời khoá biểu 117 Đọc Thời khoá biểu 17 Nghe - viết Chuuện của thước kẻ T18 Phân biệt g/gh; ch/tr, aofau Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo] T19 Nói và đáp lời chao, lời khuyên bỏo 120 Tả đồ vột quen thuộc 120 Bài 3: Khi trang sách mở ra 122 Đọc Khi trang sách mở ra 122 Viết chữ hoa 123 Từ chi su vat 124 Câu kiểu Ai thế nào? Tuổn 15 Bài 4: Bạn mới 125 Đọc Bạn mới 125 Nghe - viết Mỗi người một uẻ 126 Phên biệt g/0h; au/âu, an/ang 127 Mở rộng vốn từ Trường học (tiếp theo) 127 Đọc - kể Chuuện của thước kẻ 128 Luyện tập tả đồ vệt quen thuộc 129 Trang Bài 1: Mẹ của Oanh 130 Đọc Mẹ của Oanh 130 Viết chữ hoaÔ (Ở 11 Từ chỉ hoạt động 132 Đặt câu hỏi Ở đâu? Tuần 16 Bài 2: Mục lục sách 133 Đọc Mục lục sách 133 Nghe - viết Mẹ của Oanh 134 Phân biệt eo/beo; d/r, Gc/at Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp 135 Nói và dap lời cảm ơn 136 Luyện tập tở đồ vật quen thuộc (tiếp theo) 136 NGHE NAO CUNG QUY. Bài 3: Cô giáo lớp em 7 ` 138 Đọc Cô giáo lớp em 138 Viết chữ hoa # 139 Từ chỉ người, hoạt động 140 Đặt câu hỏi Ở đâu? Tuần 17 Bèi4: Người nặn tò he ị 141 Đọc Người nặn tò he 141 Nghe - viết Vượt qua lốc dữ 142 Phôên biệt ng/ngh; s⁄4, uôc/uôt Mở rộng vốn từ Nghề nghiệp 143 Đọc - kể Mẹ của Oanh 144 Luyện tập tả đổ vat quen thuộc (tiếp theo} 145 Tuổn 18 ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I 146 Một số thuật ngữ dùng trong sách 155 Bảng tra cứu tên riêng nước ngoài 155 a EM ĐÃ LỚN HƠN m :> Bé Mai đã lớn Bé Mai rốt thích làm người lớn. Bé thử đủ mọi cách. Lúc đầu, bé đi giày của mẹ, buộc tóc theo kiểu của cô. Bé lợi còn đeo túi xách và đồng hồ nữa. Nhưng mọi người chỉ nhìn bé và cười. Squ đó, Mơi thử quét nhà như mẹ. Bé quét sạch đến nỗi bố phải ngạc nhiên: ~ Ổ, con gái của bố quét nhà sạch quói Y như mẹ quét vay. Khi mẹ chuẩn bị nấu cơm, Mơi giúp mẹ nhặt rau. Trong khi mẹ làm thức ăn, Mơi dọn bát đũa, xếp thệt ngay ngắn trên bàn. Cả bố và mẹ đều vui. Lúc ngồi ăn cơm, mẹ nói: - Bé Mơi nhà ta đã lớn thật rồi. Mai cam thấy lạ. Bé không đi giày của mẹ, không buộc tóc giống cô, không đeo đồng hồ. Nhưng bố mẹ đều nói rằng em đã lớn. Theo Tiếng Việt 2, tập 1, 1988 2. Lúc đầu, bé Mdơi đã thử làm người lớn bằng những cách nào? 3. Nêu những việc làm của Moi được bố mẹ khen. Hoa chăm chỉ Kể tên những việc em đã làm ở nhà và ở trường. Hoa Hoa của của thầy cô cha mẹ 8 2. Viết Anh em thuận hoà. Chọn tên gọi cho mỗi người, mỗi vật, mỗi việc trong từng bức tranh. Đặt một câu có từ ngữ ở bài tập 3. M: Phong đang quét nhà. 8 Chia sẻ với bạn suy nghĩ của em sau khi làm việc nhà. - Thời gian biểu | Nói với bạn những việc em làm trong ngày theo gợi ý: sóng am 1. Doc trưa chiều e Thời gian biểu THỜI GIAN BIỂU CỦA CẦU THỦ NHÍ LÊ ĐÌNH ANH Sáng 6 giờ - 7 giờ 7 giờ 30 - 10 giờ 30 Trưa T1 giờ - 12 giờ 12 giờ - 13 giờ 30 Chiều 14 giờ - 16 giờ 30 16 giờ 30 - 17 gid 30 17 gid 30 - 18 giờ Tối 18 giờ - 20 giờ 20 giờ - 20 giờ 30 21 giờ Vệ sinh cá nhôn, tập thể dục, ăn sáng Học ở trường (Thứ Bảy, Chủ nhật: Tham gia Câu lạc bộ Bóng đó) Ăn trưa Nghỉ trưa Học ở trường Chơi đá bóng (Thứ Bảy, Chủ nhột: Vẽ tranh) Vệ sinh cá nhân a Ăn tối, chơi với em, giúp mẹ việc nhà Xem chương trình bóng da hoặc đọc sách Đi ngủ v* 1. Néu nhitng viéc ban Đình Anh làm vòo buổi sáng. Bạn Đình Anh đá bóng vào lúc nào? 2.