Se ee ee ee HHẦS SN ESOE SG AI VBDS HH3 SƠ HN xo Sònh EGN XE SƠI DƯ TU SƠN 0U PHAN PA GP ĐEV3 HN DASI GGM XIN TƯƠA thốn tHC TA WEU GƠP ĐÀM XE ` TRÀN MẠNH TƯỜNG (Chủ biên) Moi y kiến đóng góp và liên hệ xin gửi về: ^ Phòng Biên tập: minhthangbooks Địa chỉ: 808 Đường Láng - Đống Đa - Hà Nội Điện thoại: 024.3 999 7777 _Email: minhthangbooks@gmail.com Website: nhasachminhthang.vn _ LỨP T - TẬP† Facebook.com/nhasachminhthang808duonglang/ _ (Tải bản lần 2) Dt - Zalo ban hang: 0932 321 719 - 091 226 9229 CƠ Các trường Trung học cơ sở, Trung tâm đào tạo Ngoại ngũ, [SƠ DEƠ các thầy cô giáo có nhu cầu đăng ký mua sách cho học sinh. Xin EPĐ 3 i 4 vui lòng liên hệ với các đại lý của Nhà sách Minh Thắng và các i CƠN siêu thị sách trên toàn quốc, sẽ được mua với giá ưu đãi. CN cet ook Xin chân thành cảm ơn quý độc giả đã luôn ủng hộ Nhà sách ĐEN Minh Thắng trong thời gian qua. omy mm am ce ee esEE2A tong wpe NHÀ XUẤT BẢN ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI.
ee REMERON RON Các em học sinh thân mến! Nhằm mục đích giúp giáo viên và các em học sinh có thềm tài liệu luyện EMRE tập, củng cố, mở rộng và nâng cao kiến thức, chúng tôi biên soạn bộ: sách Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh lớp 7. TOME Bộ sách gồm hai tập: Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh 7 tập 1: Unit 1 - Unit 6 RN Trọng tâm ngữ pháp Tiếng Anh 7 tap 2: Unit 7 - Unit 12 EERE Sách được trình bày theo hai nội dung chính: lý thuyết và bài tập. EER - Lý thuyết: Từ vựng, ngữ âm, ngữ pháp, nói và phần nghe. - Bài tập: Sau mỗi bài sẽ có hai bài kiểm tra.
Bài tập được biên soạn đa EO dạng, phong phú, bám sát chương trình và sách giáo khoa, trình bày khoa rr) học đễ hiểu. Ngoài ra, mỗi bài còn có các phần nghe. Nội dung phần nghe trong sách me là link tải đĩa CD (đính kèm trên bìa 4 của sách) phát âm chuẩn tiếng Anh của người bản ngữ. Các em có thể sử dụng điện thoại smartphone để quét HO HH HH HH OẢm TH Ấm HO (MU AM OP PO HH ee mã QR và tải các bài học một cách nhanh chóng và thuận tiện.
Chúng tôi tin rằng CD này sẽ hỗ trợ các em rất nhiều trong quá trình rèn luyện kỹ năng nghe, nói tiếng Anh của mình. a a Chúng tôi hy vọng bộ sách sẽ làtài liệu hữu ích cho các em học sinh, các thầy cô giáo và các vị phụ huynh troág việc tự học và ôn luyện tiếng Anh One om om oe một cách hiệu quả. Tuy vậy, trong quá trình biên soạn, cuốn sách không thể tránh khỏi những mt thiếu sót nhất định, chúng tôi mong nhận được sự đóng góp ý kiến của độc Oe giả, quý thầy cô để cuốn sách được hoàn thiện và ý nghĩa hơn. to Xin trân trọng cảm ơn! A OE Oe Tác giả HH HÀ AH a ae oe sn we 00 oo eee HH HH TH TH going /‘gaotn /‘skettbo:din/ di trugt van skateboarding hang out /heen avt/ đi chơi hanging out with /‘heenin aot wid đi chơi với bạn bè friends frendz/ knitting / nrtin/ việc đan len listen /hsn/ nghe listening to music /‘\tsnin ta‘ mju:ztk/ nghe nhạc paint /pernt/ — vé, son Vietnamese painting / peintin/ bức tranh Word Word class Pronunciation meaning chơi | play /ple1/ arrange Vv.
/e rerndz/ sắp xếp /b>:d getmz/ trò chơi bàn cờ board games arranging flowers phrase /oremdzm 'flaoa(r)z/ cắm hoa playing chess / plemn tjes/ chơi cờ sự quan sát nhận bird-watching phrase /ba:d 'wptjrm/ take _ /teIk/ chụp, bắt, lấy dang chim taking photos /‘tetkin ‘fauteuz/ chụp ảnh chat V /tịe " nói chuyện, tán gẫu walk /M2:k/ di bé chatting with friends phrase / tfaetin wid frendz/ nói chuyện với bạn bè walking the dog /'wo:kin da dog/ dat ché di dao collect V /k lekt/- | thu thập, sửu tập watch | /wot/ xem. collecting dolls phrase /ka lektrm dplz/ sửu tập búp bê watching television /wotjm telrvizn/ xem tivi collecting stamps phrase /ke lektmj stem pz/ suu tap tem cook V /kok/ nau dn cycle V / sarkl/ dap xe do Vv /du/ làm - doing gymnastics phrase / du1n dam naœstiks/ tập thể dục Am /a/ doing sports phrase / dun sp2:ts/ tập thể thao Lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ răng dưới, phần giữa lưỡi hơi nâng lên, do the gardening phrase / du ða ‘ga:dnin/ làm vườn nhưng thấp hơn khi phát âm /3:/. Hai môi mở rộng hơn so với khi phát âm /3:/, go V /gau/ di các cơ không căng. /2/ là nguyên âm ngắn, phát âm hơi ngắn, dây thanh rung khi going camping phrase /geom ‘kemptin/ di cam trai phat 4m.
going mountain- phrase / g901 'maơntan Am /3:/ di leo nui climbing _ klarmrn/ Mặt lưỡi nằm ngang, đầu lưỡi đẩy nhẹ vào răng dưới. Phần gittaludihoinhd — ; going shopping phrase /gaom) ƒppnn/ di mua sam cao. Hai môi mở, cơ của hai môi hơi căng. /3:/ là nguyên âm dài, khi phátâm phải : đủ độ dài, đây thanh rung khi phát âm.
s Seeds Tne esos 5 BH KƠ ĐH Ấ MỸ E9 SPO ` ngan na nan nnẽn na. POSE TACK ER HORA SORA EEE SOM CORA Ấ TORO EBON EEE TEESE SEEN HH Ấm TH TH BH XE KH Mã tẾ 0H HH ẤG KH mm TH dm mm mm ma ] PS ¬.,/ 1 Ông Unit 1: MY HOBBIES y _ Quy tắc phat Am - 4m /a/ 1. “4” được phát âm là /o/ ˆ - Quy tắc phát âm = 4m /3:/ 1.“o” được phát âm là /3:/ trong một số trường hợp. xa, xa cách work /wa:k/ công việc.
banana ' | /bang:na/ quả chuối world Awacld / thégidi ‘sofa /ssufa/ ghế sô-pha, ghế tràng kỉ li. word /w3:d/ có từ apartment | /9pœtmant/ _ dănhộ ` ‘co worse /w3:s/ | xdu hon separate | /Separet/ riêng rễ, riêng biệt | 2. “” được phát âm là /a/ 2. “ú” còn được phát âm là /3:/ answer _ /⁄q:nsa(r)/ ‘tra Idi : | burn /b3:n/ đốt cháy -mother /maða(r)/ THỆ | Ị : burglar /‘b3:gla(r)/ kẻ trộm — silent -f'satlant/ im lang :.
burly /bail/ lực liỡng, vạm vỡ open /‘asupan/ mé tra ị| i a curtain /ka:tan/ - rèm cửa 3. “o” được phát âm là /o/ 3. 1, CC9223 CC e’, “ea” va “ou” thinh thoảng cũng được phát âm là /3:/ khi trọng âm rơi 32 CC 3 compare /kam'pea(r)/ so sánh vào những từ này. control /ken'traol/ kiểm soát: bird /b3:d/.
con chim continue /kan‘tinju:/ tiép tuc herd /h3:d/ bây, đàn (vật nuôi), bè lũ | freedom /'fri:dam/ sự tự do ot (người) !ˆ_ 4. “4® được phát âm là /2/ "were /w3:(1)/ thì, là (quá khứ của "to be") courtesy /‘k3:tasi/ lịch sự, nhã nhặn upon /a'pon/ ở trên girl - /g3:l/ _ côgáj ` picture /p+ktja(n)/ bức tranh carly si sớm Suggetft | ' _/sedzest/ gợi ý search /sa:tJ/ _ tìm kiếm surprise /so'prarz/ ”- ngạc nhiên ‘sir /s3:(r)/ ngài (trong xưng hô) 5. “ou” được phát âm là /a/ circuit /s3:krt/ chu vi, (vat li) mach dién famous /‘fermas/ nổi tiếng dangerous | /derndzaras/ nguy hiếm anxious /œnkjas/ lo du. FSSA ASSLT ERR SHS SKK H ASHE H SARE KES ATCT OSLER REDS SR STOKES SH SSE SSSSH ESSER RT RRR Reena mm HA” - a OES SENSOR ONES HH RSA SSSSA SACS SANS SAH ERT HRRSSSAKSSSH ASKS SSSA SSESHA TASS ASEH HRBORE EDO 9 TRỌNG TÂM NGỮ PHÁP TIẾNG ANH LỚP 7 - %Ö/ _.
FUTURE SIMPLE _GRAMMAR_ˆ I. swe, they + domt + V-inf Eg: He, she, it + doesn't + V-int I will do it tomorrow. - Téi sé làm việc đó vào ngày trái. (7) Dot], you we, they -+ V-int? She won't have dinner tonight.
- Téi nay cé dy khéng dn toi. it+ V-int? II. USE _ Eg: Ta sử dụng thì tương lai đơn để diễn đạt một hành động sẽ xảy ra trong tương lai. _ I go to school.
- Tôi di học. Eg: | She goes to work. - Chi dy di làm. Nam will do his homework tomorrow evening.
I don’t go to school. - T6i khong di hoc. Toi mai, Nam sé lam bai tap vé nha. She doesn’t go to work.
- Chi dy khong di lam. SIGNAL Do you go to school? - Cậu đi học phải không? Does she go to work? - Chi dy di làm phải không? Trong câu sử dụng thì tương lai đơn thường xuất hiện những trạng ngữ chỉ thời gian sau: tomorrow (ngay mai), in the future (trong tuong lai), next + time (next II.) Thì hiện tại đơn dùng để diễn đạt một thói quen, hành động mang tính thường ? xuyên, lặp đi lặp lại. VERBS FOLLOWED BY GERUND (MOT SO DONG TU CO Mrs. Hoa goes to work every morning.
- Cé Hoa di lam vao mỗi buổi sang. eee eee eee eee eee ee eee eee eee eee Cee eee eee ee See eee eee eee ee eee eee ee eee ee Ill. SIGNAL ae Trong câu hiện tại đơn thường có các phó từ chỉ tần suất như: always (luôn luôn), ie r8 + V- ing enjoy usually (thường thường), sormetimes (thỉnh thoảng), offen (thường xuyên), every hate + time (cứ mỗi + khoảng thời gian),. eee eee eee ee ee eee eee ee eee eee ee eee eee ee eee ee See Cee CSCC ES Ee S eee ee eS eee) Eg: | Jane always rides to school.
- Jane luén luôn dap xe di hoc. ` Ôn ngan nan.Ả TN a be ee `".ố __nhasachminhthanavn 11 @ Unit 1: MY HOBBIES ai Eg: He likes collecting stamps. - Anh dy thich suiu tập tem. path ot we Oe te a ok ome nn oe Tu” They hate cooking: - Ho ghét ndu an.
| ew ts wes ee ne wa tee Ngoài ra, động từ theo sau “like, love, hate” có thể là động từ nguyên thể to V- inñnitive mà.nghĩa của các động từ chỉ sở thích vẫn không thay đổi. ee we Eg: [like to go tothe zoo. | i ay oe et me a Tớ thích ải đến vườn thú chơi. ore ĐI PLĂN đt he nee On Pe ee wae.
on oe we ie. ec ° ` éố Look at each picture of hobbies, say what you do to continue those hobbies, the first one has been done for you as an example. The answers may vary. What is his hobby? He likes collecting stamps.
How does he collect stamps? MU ĐƠ TH ÁP HP DỤ NHẤT MP7 HH Km ẤN HH Vn HH VN Ấm TH TC mm HH Ho He buys stamps at the post office. HA LÊN HE. HO HO Ấm OO NN RENEE TH HH HO HH KH Âm Ấm HH AM HH ĐH HH On Lom nhasachminhthang.vn 13 2 Unit 1: MY HOBBIES ee OE REO SEE EE RENEE TENET OT Em TESTI TT. ¬ SS mm BI mm Hôm RO” 1.
Put the words into the correct columns according the underlined parts.