MỞ ĐẦU. Tính cấp thiết của đề tài. Mục tiêu nghiên cứu. Phƣơng pháp nghiên cứu.
Nội dung nghiên cứu. Ý nghĩa khoa học và tính thực tiễn của đề tài. Phạm vi và giới hạn của đề tài .5 CHƢƠNG 1: TỔNG QUAN VỀ CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN MÓNG BĂNG. Móng băng và móng băng giao thoa.
Sơ lƣợc về tính toán kết cấu trên nền đàn hồi. Các dạng kết cấu trên nền đàn hồi. Các dạng kết cấu trên nền đàn hồi. Các mô hình nền đất.
Mô hình nền Winkler. Mô hình nền bán không gian đàn hồi. Mô hình nền màng. Mô hình nền tấm.
Mô hình nền đàn hồi với hai hệ số nền. Các phƣơng pháp xác định hệ số nền. Lý thuyết biến dạng nền. Quy phạm CHN 18-58.
Phƣơng pháp Xavinov. Thí nghiệm bàn nén. Tính module biến dạng ES. Phƣơng pháp xác định ES.
Phƣơng pháp Pauw. Nhận xét chƣơng .25 CHƢƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT TÍNH TOÁN NỘI LỰC MÓNG BĂNG. Xác định tải trọng dùng để thiết kế nền móng. Xác định áp lực tiêu chuẩn của nền đất.
Cách thứ nhất. Cách thứ hai. Xác định kích thƣớc đáy móng và kích thƣớc sơ bộ của tiết diện móng. Tính toán móng băng theo mô hình nền không gian đàn hồi cục bộ Winkler (phƣơng pháp hệ số nền).
Phƣơng trình cơ bản. Tính dầm dài vô hạn. Tính dầm dài bán vô hạn. Tính dầm ngắn.
Tính toán móng băng theo mô hình nền bán không gian đàn hồi. Giả thiết tổng quát về mô hình. Phƣơng pháp của giáo sƣ I. Tính toán dầm trên nền đàn hồi có độ cứng biến đổi.
Tổng quan về tính toán dầm trên nền đàn hồi có độ cứng biến đổi. Theo phƣơng pháp của giáo sƣ P. Lý thuyết phần tử hữu hạn. Giới thiệu chung.
Áp dụng PTHH vào phân tích bài toán địa kỹ thuật. Phần mềm Plaxis (HÀ LAN – PHÁP). Cấu trúc chƣơng trình Plaxis. Tính năng của Phần mềm Plaxis.
Các lựa chọn mặc định, lời giải gần đúng. Các thông số và mô hình nền sử dụng trong Plaxis. Nhận xét chƣơng .77 - iii - CHƢƠNG 3: ĐÁNH GIÁ, SO SÁNH CÁC PHƢƠNG PHÁP TÍNH TOÁN NỘI LỰC MÓNG BĂNG CHO CÔNG TRÌNH MỞ RỘNG TRƢỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ BÌNH THỦY Ở CẦN THƠ. Khái quát công trình.
Quy mô thiết kế công trình. Kết quả khảo sát địa chất công trình. Tải trọng công trình. Xác định kích thƣớc móng.
Chọn diện tích móng. Chọn chiều cao móng. Tính lún cho móng băng. Tính toán nội lực cho móng băng.
Tính theo phƣơng pháp dầm lật ngƣợc. Tính theo mô hình nền đàn hồi cục bộ (Winkler). Tính theo mô hình nền bán không gian biến dạng tuyến tính. Tính theo dầm trên nền đàn hồi có độ cứng biến đổi (P.
Tính theo phƣơng pháp phần tử hữu hạn (phần mềm Plaxis). So sánh kết quả nội lực giữa các phƣơng pháp. Tổng hợp và so sánh kết quả nội lực của các phƣơng pháp. Kết quả so sánh giữa các phƣơng pháp.
Đánh giá ảnh hƣởng của sự cố kết theo thời gian đến nội lực của móng băng. Thiết lập quá trình cố kết theo thời gian. Đánh giá ảnh hƣởng của sự cố kết theo thời gian đến nội lực của móng băng. Nhận xét chƣơng .113 KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.115 TÀI LIỆU THAM KHẢO .116 - iv - DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 1.
Móng băng dƣới tƣờng. Móng băng dƣới cột và móng băng giao thoa. Sơ đồ dầm đặt trên hai gối tựa. Phản lực nền tác dụng lên dầm.
Cơ chế mô hình nền Winkler. Mô hình nền Winkler khi nền đồng nhất. Phễu lún trong bài toán không gian. Phễu lún trong bài toán phẳng.
Sơ đồ tính kích thƣớc sơ bộ của tiết diện dầm móng. Sơ đồ tính toán dầm trên nền đàn hồi theo phƣơng pháp hệ số nền. Bảng phân loại dầm trên nền đàn hồi. Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tải tập trung.
Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu moment tập trung. Các biểu đồ moment, lực cắt và phản lực nền của dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu moment tập trung. Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng đồng thời của nhiều tải trọng tập trung. Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên đoạn l.
Dầm dài bán vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng của lực tập trung và moment tập trung. Sơ đồ bài toán theo phƣơng pháp bù tải trọng. Dầm ngắn trên nền đàn hồi. Dầm ngắn bị gia tải trên một số đoạn.
Các dạng biến đổi của độ cứng nền. Các dạng biến đổi của c. Các trƣờng hợp tải trọng phân bố. Đồ thị biểu diễn lời giải phi tuyến theo cát tuyến thay đổi.
Đồ thị biểu diễn lời giải phi tuyến theo tuyến thay đổi. Đồ thị biểu diễn các thủ tục của phƣơng pháp “ứng suất ban đầu”. Hệ trục tọa độ tổng thể và dấu quy ƣớc. Không gian ứng suất chính.
Minh họa ứng suất tiền cố kết thẳng đứng trong sự liên hệ với ứng suất thẳng đứng hiện trƣờng. Trạng thái ứng suất quá cố kết thu đƣợc từ sự gia tải ban đầu và sự dỡ tải kế tiếp. Xác định E0 và E50 từ kết quả thí nghiệm nén ba trục. Sơ đồ tính toán móng băng theo phƣơng pháp dầm lật ngƣợc.
Biểu đồ nội lực theo phƣơng pháp dầm lật ngƣợc. Sơ đồ tính toán móng băng theo phƣơng pháp hệ số nền. Biểu đồ nội lực theo phƣơng pháp hệ số nền. Sơ đồ tính toán móng băng theo phƣơng pháp của Giáo sƣ I.
Biểu đồ nội lực theo phƣơng pháp của Giáo sƣ I. Mô hình tính toán móng băng theo phƣơng pháp phần tử hữu hạn (phần mềm Plaxis). Áp lực nƣớc lỗ rỗng. Ứng suất có hiệu.
Kết quả lƣới biến dạng. Kết quả chuyển vị. Biểu đồ nội lực theo phƣơng pháp phần tử hữu hạn (sử dụng phần mềm Plaxis). Tổng hợp biểu đồ nội lực của các phƣơng pháp.
Thiết lập các giai đoạn cố kết theo thời gian. Biểu đồ so sánh giá trị lực cắt. Biểu đồ so sánh giá trị moment.112 DANH MỤC BẢNG BIỂU Trang Bảng 2. Bảng phân loại dầm trên nền đàn hồi.
Bảng xác định giá trị A. Bảng tính lún móng băng. Bảng tính M và Q do tải trọng N = 180kN. Bảng tính M và Q do tải trọng N = 370kN.
Bảng tính M và Q do tải trọng N = 410kN. Bảng tính moment M do các tải trọng lần lượt gây ra. Bảng tính moment M do tất cả các tải trọng gây ra. Bảng tính lực cắt Q do các tải trọng lần lượt gây ra.
Bảng tính lực cắt Q do tất cả các tải trọng gây ra. Bảng tính tải trọng bù gây nội lực trong móng (Mbù và Qbù). Bảng tổng moment M trong móng. Bảng tổng lực cắt Q trong móng.
Bảng tính moment M và lực cắt Q do tải trọng P = 180kN. Bảng tính moment M và lực cắt Q do tải trọng P = 410kN. Bảng tính moment M và lực cắt Q do tải trọng P = 370kN. Bảng kết quả tổng moment M và lực cắt Q trong móng.
Bảng đặc trưng vật liệu của đất Lớp 1. Bảng đặc trưng vật liệu của đất Lớp 2. Bảng đặc trưng vật liệu của đất Lớp 2a. Bảng đặc trưng vật liệu của đất Lớp 3.
Bảng đặc trưng vật liệu của đất Lớp 3a. Bảng đặc trưng vật liệu của móng. Bảng giá trị nội lực trong móng. Bảng tổng hợp giá trị lực cắt các phương pháp.
Bảng tổng hợp giá trị moment các phương pháp. Bảng so sánh giá trị lực cắt lớn nhất giữa các phương pháp. Bảng so sánh giá trị moment lớn nhất giữa các phương pháp. Bảng so sánh giá trị lực cắt lớn nhất theo thời gian cố kết.
Bảng so sánh giá trị moment dương lớn nhất theo thời gian cố kết.113 DANH MỤC HÌNH ẢNH Trang Hình 1. Móng băng dưới tường. Móng băng dưới cột và móng băng giao thoa. Sơ đồ dầm đặt trên hai gối tựa.
Phản lực nền tác dụng lên dầm. Cơ chế mô hình nền Winkler. Mô hình nền Winkler khi nền đồng nhất. Phễu lún trong bài toán không gian.
Phễu lún trong bài toán phẳng. Sơ đồ tính kích thước sơ bộ của tiết diện dầm móng. Sơ đồ tính toán dầm trên nền đàn hồi theo phương pháp hệ số nền. Bảng phân loại dầm trên nền đàn hồi.
Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tải tập trung. Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu moment tập trung. Các biểu đồ moment, lực cắt và phản lực nền của dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu moment tập trung. Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng đồng thời của nhiều tải trọng tập trung.
Dầm dài vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng của tải trọng phân bố đều trên đoạn l. Dầm dài bán vô hạn trên nền đàn hồi chịu tác dụng của lực tập trung và moment tập trung. Sơ đồ bài toán theo phương pháp bù tải trọng. Dầm ngắn trên nền đàn hồi.
Dầm ngắn bị gia tải trên một số đoạn. Các dạng biến đổi của độ cứng nền. Các dạng biến đổi của c. Các trường hợp tải trọng phân bố.
Đồ thị biểu diễn lời giải phi tuyến theo cát tuyến thay đổi. Đồ thị biểu diễn lời giải phi tuyến theo tuyến thay đổi. Đồ thị biểu diễn các thủ tục của phương pháp “ứng suất ban đầu”. Hệ trục tọa độ tổng thể và dấu quy ước.
Không gian ứng suất chính. Minh họa ứng suất tiền cố kết thẳng đứng trong sự liên hệ với ứng suất thẳng đứng hiện trường. Trạng thái ứng suất quá cố kết thu được từ sự gia tải ban đầu và sự dỡ tải kế tiếp. Xác định E0 và E50 từ kết quả thí nghiệm nén ba trục.
Sơ đồ tính toán móng băng theo phương pháp dầm lật ngược. Biểu đồ nội lực theo phương pháp dầm lật ngược. Sơ đồ tính toán móng băng theo phương pháp hệ số nền. Biểu đồ nội lực theo phương pháp hệ số nền.
Sơ đồ tính toán móng băng theo phương pháp của Giáo sư I. Biểu đồ nội lực theo phương pháp của Giáo sư I. Mô hình tính toán móng băng theo phương pháp phần tử hữu hạn (phần mềm Plaxis). Áp lực nước lỗ rỗng.
Ứng suất có hiệu. Kết quả lưới biến dạng. Kết quả chuyển vị. Biểu đồ nội lực theo phương pháp phần tử hữu hạn (sử dụng phần mềm Plaxis).
Tổng hợp biểu đồ nội lực của các phương pháp. Thiết lập các giai đoạn cố kết theo thời gian. Biểu đồ so sánh giá trị lực cắt.