Chương 1. Tổng quan đề tài.---- ¿+ k+Sx+Ex2EE2E12E217171111111211211 1111. Lý do chọn đề tài. Tiết kiệm thời gian.-----2-©5¿ 252 E+EESEE2EE2E1EE17171121111 71211211 crxe 3 1.
Tiết kiệm Chi phí .--- ¿2£ 5¿+x£+Ex+2EE£EEEEEE+SEEEEEEEEEESEEEEErrkrerkesrke 3 1. Lượng kiến thức phủ rộng.-- -- ¿- ¿+ + E+EE+EE2EE+E£EEEEeEEeEkerkrrxrrerei 4 1. Muc ti@u dé 0n. TONG QUAN wiceccecssssssessesssessessecsscssesascsvcsvessessessecsuessessessecsuessessessecaneeseeses 5 2.
CAC CÔNG NGHỆ SU DUNG ooeceecscscssessessssssessesssssssssessscsecsussseesecsessusssseseeses 5 2. ora tats YTB Racca Lccescesesevsencenscccscccaceassaccceecsseess 5 2. Safe Exam Browser) .á- se sex c1 111311 11T TH HT TT re 25 2. Các sản phẩm tương tỰ.
PHAN TÍCH THIET KE HE THNG. PHƯƠNG PHAP TRIÊN KHAI HE THONG. Người dùng chưa đăng nhập. Giang VIEN nh.
PHƯƠNG PHÁP TRIEN KHAI. Các công nghệ được dùng dé triển khai. Triển khai Backend. Triển khai Frontend.
¿2-2 + x2E£+EE+EE£EEtEEEEEEEEEEEECrErkrrkerkerreee 37 4. Phương pháp bảo vệ ứng ụng. 2G G1 HT TH HH HH 39 4. Thiết kế Model .-- -- ++Ss9St 2x SEEE19E1E21211211171711211211 1171211111111 cxye0 40 4.
Mô tả các MOdel. Giao diện người đùng. - - - -- + - 1x 19119 v11 H1 ng ng ng kg 51 4. Trang đăng KY.
Ăn HT TH HH HH 51 VAN co áo án.- -- ch Họ HH HH 53 4. Trang thông tin tài khOảï. Trang đôi mat khâẫu. Trang danh sách phòng tH1.
cece cee 2E 1 vn 56 4. Trang chi tiết phòng thi. Trang làm bài tĨ1. Trang tạo tài khoản giảng viên/sinh viên (đối với role ađmin).
Trang tạo đề thi (đối với role giảng viên). Trang xem bai thi tự luận (dành cho giảng viÊn). Trang chấm điểm.--- -- - 2E E+EE+EE+E£EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErkrrkrrkee 63 4. Trang hién thị sau khi nộp bài.
Sửa thông tin phòng thi (dành cho giảng viÊn). Xem bảng điểm của các sinh viên dự thi. Xem thống kê bài thi. Tìm kiếm phòng thic.
Giao diện quản lý tài khoản trường (của Admin). Giao diện gửi thông tin tài khoản qua Email cho giảng vién. Giao diện gửi thông tin tài khoản qua Email cho sinh viên. Kiểm tra rang buộc tài khoản có tồn tại hay không.
on 0 ncừẶẶÁOnỪDỮ. Quên mật khâu. Trang quản lý tài khoản của fTƯỜng.-- - + ss + sssseeeeesereree 74 Chương 5. THỰC NGHIÊM, KET QUA.
Phương pháp thực nghiỆm. So sánh với Moodle?. 0 HH TH ng Hi ng76 Chương 6. TONG KET & HƯỚNG PHAT TRIÉN.--- 2-22 Ss+SE E219 1EE1211211211211121121121171111211111111.
Hướng phát triển.-- 2-2 2¿©©+++Ek+EE++EEESEE2EEEEEEEEEEEEE2E1 211212212. 71 DANH MỤC HÌNH I0): 809. Logo 'Typ€SCTIDI.-- 5 111 9191k 9 HH HH ng 6 Hinh 2. Logo UNnOCSS oc.
Logo VueJŠ 3 oo. eee ce eee e ce ceeceeecseseeesseeseseeeseeesseeseeseeasseassenaeeeeas 9 Hinh 2. Q1 HH TH HH HH nh 11 Igiì):020/09. Logo Django REST Framework .- «cv HH ng re, 16 Hinh 80 9050 01.
Cấu trúc JWWT. Logo Python wo. eee 6 <1 3 111191 901 91T TH TH 20 Hình 2.-- - 5 1 1v 9 1T ng HH ngư 23 Hình 2. Logo Safe Exam BTOWS€T.- LG 1 vn ng ng ng rrg 25 Hình 2.
2c 2221122118311 1311 113111 911 1191111 111 HH ng 27 Hinh 2. Mô hình Use-case người dùng chưa đăng nhập. Mô hình Use-case frƯỜng.-- -- -- + + 11v ng re 31 Hình 3. Mô hình Use-case giảng VIÊNn.
Mô hình Use-case sinh VIÊN .- 5 ng ng rờn 33 Hình 3.--:-c2cc tt ng re 34 Hình 4. Mô hình triỀn khai.----- 2-5 2 E+SE£EE£2EE2EEEEEEEEEEEEEEEEEEEEErrkrrkerkrres 35 Hình 4. Danh sách các rmOelL.v vn ve 40 Hình 4. - -- G6 5E 1119 930 9311 ng ng ng tr41 Hình 4.- G5 10119190191 9 HH HH như 43 Hinh S1 ì109ì in.
9g HT ng Hi ngư45 Hình 4.-- << kh HT Thư 47 Hinh 4. - Ác LH HH ng Hệ 49 Hinh 4.-- Gà LH HH HH ng ng ệt 50 Hinh 4. Giao diện trang đăng ký. nHn HH HH gh g gg 51 Hinh 4.
Giao diện trang đăng nhap. Gia dién trang CHU. Giao dién trang f0. Giao diện trang thông tin tài khoản.
Giao diện trang đổi mật KAU. Giao diện trang danh sách phòng tH1. Giao diện trang chi tiết phòng thi. Giao diện trang làm bài thi trắc nghiệm.
Giao diện trang làm bài thi tự Wan. eee eeeeeneeeneceaeeeseeeeeeaeeeaeeees 58 Hinh 4. Trang tạo tai khoản giảng viên/sinh viÊn. -- 5 «+ £<sc<se+sessxs 60 Hinh 4.
Trang ta0 G6 thi NNU /Z vẽ nh. Mail thông báo sinh viên đã được thêm vào phòng thi. Giao diện trang xem bài thi tự luận. Giao điện trang chấm điỀm.----- 2 ¿©E E+SE+EE+EE+E£E£EerEerxerxrrszrs 63 Hinh 4.
Giao diện trang sau khi cham điểm xong. Giao diện trang sau khi nộp bài tH1. Giao diện trang sửa thông tin phòng tH1. Giao diện tiến hành sửa thông tin phòng thi.
Giao diện phòng thi sau khi chỉnh SỬa.- -- 5 555 ++<*‡++*tcx+seeses 65 Hinh 4. Giao diện dé xem bảng điểm của sinh viên. Giao diện bảng điểm của sinh viên.----¿- 5: ©2+©s+2cxt2zxcrxesres 66 Hinh 4. Giao diện xem điểm của giảng viên.
Giao diện dé xem thống kê bài thi.--2- 22 2 sE+£E2E+£erxrsez 67 Hinh 4. Giao điện thống kê.- -2- 2-56 SE2SE2ESE£EEEEEEEEEEEEEE2E1217121 2121 xe,67 Hinh 4. Giao diện tim kiếm phòng thi. -- 2-2 2 2 +2 £+E££EezEe£xerxerszrs 68 Hình 4.
Giao diện sau khi tìm kiếm xong .---2--2¿+¿©++2+++cx++zxzxesrss 68 Hình 4. Giao diện trang quản lý tài khoản trường. Giao diện thay đổi thông tin trường.----¿- s¿©+2+++zx+zxerxeerxz 69 Hình 4. Giao diện thông tin tài khoản của giảng viên được gửi qua Email.
Giao diện thông tin tài khoản của sinh viên được gửi qua Email. Giảng viên upload 1 file sinh viên không có trong hệ thống. Hệ thống báo lỗi mail sinh viên không tổn tại.Giao dién khi quén mat KDA vee eeceeccesececseceesessesessecessucerseseesessesasseseneeeeees 72 Hình 4. Giao diện nhập mail để gửi link reset mật khâu.
Mail chứa link reset lại mật khâu. Giao diện reset mật khâu.-¿- - - s+k+k+EEE+EvEEEESESEEEEEkeEerkrkerrrererree 73 Hình 4. Giao diện trang quản lý sinh viên của tTường. Trang quản lý tài khoản giảng viên của trường.
Trang chỉnh sửa thông tin. --- 5 5 1kg ng rưkt 74 Hình 4. Mail nhận được sau khi sửa thông tin (không thay đổi mật khẩu). Mail nhận được sau khi sửa thong tin (có thay đổi mật khâu).
75 DANH MỤC BANG Bảng 4. Bảng mô tả dữ liệu CustormS€T. Bảng mô tả dit liệu SChOOIL. Bảng mô tả dữ liệu Student .- -- 5 5 + ngàng ưệt 44 Bảng 4.4 Bảng mô tả dữ liệu 'TeaCeT.
Bảng mô tả dữ liệu EXxaim.- --- 5 5 2+ 3 HH HH ng ưkp 46 Bảng 4. Bảng mô tả dữ liệu Atfend. - - -- c1 ng ng ng rg 47 Bảng 4. Bảng mô tả dữ liệu QQuestIOII.- G1 32311193 1 ng re 48 Bang 4.
Bảng mô tả dữ liệu StudentAnSWT. Bảng mô tả dữ liệu StudentESSay. sành Hit 50 DANH MỤC TỪ VIET TAT SEB Safe Exam Browser AWS Amazon Web Service EC2 Elastic Compute Cloud S3 Simple Storage Service OAuth Open Authorization HTML Hypertext Markup Language CSS Cascading Style Sheets ERD Entity Relationship Diagram URL Uniform Resource Locator LMS Learning Management System TÓM TẮT KHÓA LUẬN Theo Uỷ ban Văn hoá, Giáo dục của Quốc hội, từ đầu năm 2020, dịch COVID-19 đã có nhiều tác động tiêu cực đến ngành giáo dục. Trẻ em mầm non, học sinh, sinh viên đã phải tạm dừng đến trường trong nhiều tháng liên tiếp.
Nhiều giáo viên, trẻ em, học sinh bị nhiễm COVID-19. Nhiều nhiệm vụ quan trọng của ngành không thể tiến hành theo đúng kế hoạch, ví dụ như tình hình học tập không được liên tục dẫn đến bị hỏng kiến thức, học sinh không được đến trường, giảng viên đối mặt với nguy cơ thất nghiệp. Đặc biệt là công tác tổ chức thi cử cho học sinh, sinh viên gặp rất nhiều khó khan vì không thể tập trung đông người. Vì vậy nhóm chúng em giới thiệu một giải pháp mới cho van đề thi cử, có thé thi moi lúc mọi nơi, tiết kiệm chi phí tô chức va chi phi đi lại.
Đó là giải pháp trang web thi trực tuyến an toàn. Trong thời đại công nghệ 4.0, mọi hoạt động ngày nay hầu hết đều được lưu trữ, triển khai trên máy móc, việc học tập và thi cử cũng không là ngoại lệ. Những học sinh, sinh viên sau khi đi qua mùa dịch COVID-19 cũng đều đã quá quen với việc ngồi nhà và học tập, thi cử thông qua thiết bị di động của mình. Và có lẽ khi tình hình dịch bệnh không còn căng thăng như trước, thói quen này vẫn sẽ in vào tiềm thức của học sinh, sinh viên.
Vì thé dé áp dung mô hình này vào thực tiễn cũng không phải là một vân đê quá khó khăn. Téng quan đề tài Trong quá trình đào tạo, đánh giá kết quả học tập bằng các kỳ thi, kiểm tra là công việc phải tiến hành thường xuyên, không kém phần nặng nhọc cho người quản lý và khó đảm bảo độ chính xác tính công bằng khách quan đối với người học. Do đó việc cải tiễn hệ thống thi, kiểm tra đã và đang được nhiều người quan tâm. Vì vậy dé đáp ứng những thay đổi trên trong môi trường giáo dục cần phải tô chức hệ thống dao tạo điện tử, trong đó hệ thống thi trắc nghiệm là một phần quan trọng.
Thi trắc nghiệm là hình thức thi đang được ưa chuộng và sử dụng rộng rãi ở nhiều nơi trên thé giới bởi: e Đánh giá chính xác trình độ của sinh viên, chất lượng đào tạo. e Lượng kiến thức kiểm tra lớn, bao quát nhiều van đề. e Hình thức kiểm tra phong phú. e Chấm điểm, đưa ra kết quả nhanh và chính xác.
Ở Việt Nam, nhiều trường học đã áp dụng hình thức thi trắc nghiệm và kết quả thu doc rất khả quan. Như vậy thi trắc nghiệm dang dan trở nên phổ biến và cần thiết, do đó yêu cầu có một phần mềm tin cậy, chất loiợng, có nhiều tính năng hỗ trợ tốt hình thức thi này cũng đã được nhiều tô chức đặt ra. Lý do chọn đề tài Trong những năm gần đây, giáo dục đã có rất nhiều sự thay đôi, đặc biệt là với sự xuất hiện của các phần mềm, ứng dụng. Bên cạnh việc học, giảng dạy trực tuyến, sử dung các phần mềm thi online cũng ngày càng trở nên phổ biến hơn, nhất là trong thời điểm khó khăn do dịch bệnh như hiện nay.
Sử dụng phần mềm thi online có rất nhiêu lợi ích. Tiết kiệm thời gian Một trong những lý do quan trọng nhất khiến cho những phần mềm thi online ngày càng được quan tâm, ưa chuộng lời bởi sự tiết kiệm về mặt thời gian. Tắt nhiên, trong mọi công việc thì tiết kiệm thời gian sẽ đồng nghĩa với việc tiết kiệm chỉ phí, công SỨC. Không chỉ mang lại nhiều tính năng tự động, hữu ích, các phần mềm thi online còn đảm bảo sự chính xác cao trong quá trình làm việc, đặc biệt là khâu chấm điểm.
Chính vì thế, việc sử dụng loại phần mềm này sẽ mang lại tính công bằng cao, đồng thời giúp giáo viên hạn chế được van đề sai sót. Tiết kiệm chỉ phí Trong công tác tô chức thi cử, việc tiết kiệm chi phí luôn được hướng tới như một tiêu chí khá quan trọng.