Tiểu Luận Về Lập Trình Webapp Bán Đồ Ăn Cho Thú Cưng

Khám phá tiểu luận về lập trình phát triển webapp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến, từ ý tưởng đến triển khai và tối ưu hóa hiệu quả.

Chuyên ngành

Lập Trình Web

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

đồ án học phần

2021

212
0
0

Phí lưu trữ

55 Point

Mục lục chi tiết

LỜI CẢM ƠN

DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT

DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ

DANH MỤC HÌNH ẢNH

PHIẾU GIAO NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

1. CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU ĐỒ ÁN CỦA HP

1.1. Tổng quan về ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

1.2. Nội dung chuyên môn chính của ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

1.3. Công cụ và nền tảng kỹ thuật thực hiện ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

1.4. Sản phẩm của ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

1.5. Bố cục của báo cáo

2. CHƯƠNG 2: CƠ SỞ LÝ THUYẾT CỦA HỌC PHẦN

2.1. Giới thiệu về lập trình WebApp trên ASP

2.2. Phát triển WebApp ASP.NET đơn giản có CSDL dùng ADO

2.3. Master Page = Mẫu trang web

2.3.1. Căn bản về MASTER PAGE

2.3.1.1. Khái niệm Masterpage (mẫu trang web)
2.3.1.2. Số lượng Masterpage trong 1 Websites
2.3.1.3. Các thành phần trên Masterpage
2.3.1.4. Các bước thực hiện

2.3.2. Xây dựng Mẫu trang (Masterpage)

2.3.2.1. Thiết kế Masterpage
2.3.2.2. VIẾT THỦ TỤC ẨN / HIỆN Login

2.4. Phát triển các chức năng GIAO DỊCH trên WebApp ASP

2.4.1. Trưng bày sản phẩm (dịch vụ) trên DataList

2.4.2. Session và giỏ hàng

2.4.3. Đặt hàng và thanh toán

2.5. Phát triển các chức năng QUẢN LÝ trên WebApp ASP

2.5.1. Quản lý đăng nhập và bảo mật

2.5.2. Quản lý sản phẩm

2.5.3. Các chức năng thao tác dữ liệu: Thêm _ Sửa _ Xóa

2.6. Xử lý Ràng buộc toàn vẹn dữ liệu (RBTV) trên CSDL trong ASP

2.6.1. Giới thiệu về lập trình xử lý RBTV dữ liệu trên CSDL trong ASP

2.6.1.1. Giới thiệu về RBTV
2.6.1.2. Cách thực hiện
2.6.1.3. Các bước thực hiện

2.6.2. Thiết kế hệ thống xử lý RBTV dữ liệu

2.6.3. Lập trình hệ thống xử lý RBTV dữ liệu

2.7. Lập trình thủ tục Chuyển nhóm dữ liệu trong ASP

2.7.1. Giới thiệu về lập trình Chuyển nhóm dữ liệu trên CSDL trong ASP

2.7.2. Thiết kế hệ thống xử lý Chuyển nhóm dữ liệu

2.7.3. Lập trình hệ thống xử lý Chuyển nhóm dữ liệu

2.8. Lập trình thủ tục giao dịch Đặt hàng (Order)

2.8.1. Giới thiệu về lập trình xử lý giao dịch đặt hàng trong ASP

2.8.2. Chức năng khách hàng

2.8.3. Chức năng đơn đặt hàng

2.8.4. Chức năng chi tiết đơn hàng

2.8.5. Xử lý lưu trữ vào DB

2.9. Triển khai phát hành WebApp ASP.NET trên Internet (hoặc Intranet)

2.10. Giới thiệu về lập trình WebApp trên PHP

3. CHƯƠNG 3: THIẾT KẾ VÀ CẬP NHẬT CSDL PHỤC VỤ WEBAPP

3.1. Phân tích và thiết kế DB

3.1.1. Diagram của DB bán đồ ăn thú cưng online

3.1.2. Thiết kế các Tables dữ liệu

3.1.2.1. Thiết kế Table NhanVien
3.1.2.2. Thiết kế Table KhachHang
3.1.2.3. Thiết kế các Table NhaSanXuat
3.1.2.4. Thiết kế các Table LoaiDoAn
3.1.2.5. Thiết kế các Table CuaHang
3.1.2.6. Thiết kế các Table KhuVuc
3.1.2.7. Thiết kế các Table DanhMucDoAn
3.1.2.8. Thiết kế các Table DonDatHang
3.1.2.9. Thiết kế các Table CTDDH
3.1.2.10. Thiết kế các Table TonCuaHang

3.2. Cập nhật dữ liệu DB thực nghiệm cho WebApp bán đồ ăn thú cưng online

3.3. Giới thiệu một số SP và Trigger trong DB quản lý bán đồ ăn thú cưng online

4. CHƯƠNG 4: THIẾT KẾ VÀ LẬP TRÌNH WEBAPP PHẦN GIAO DỊCH

4.1. Giới thiệu về WebApp bán đồ ăn thú cưng online

4.2. MasterPage giao dịch : MasterPage

4.2.1. Thiết kế Masterpage giao dịch

4.2.2. Lập trình (Codes) Masterpage giao dịch

4.3. Trang chủ trưng bày các loại đồ ăn cho thú cưng: HomePage

4.3.1. Thiết kế (Design) WebApp giao dịch đồ ăn thú cưng online

4.3.2. Lập trình (Codes) WebApp giao dịch đồ ăn thú cưng online: HomePage

4.4. Trang “Giỏ hàng” của khách hàng chọn mua đồ ăn thú cưng: GioHang

4.4.1. Thiết kế (Design) WebPage “Giỏ hàng”

4.4.2. Mã lệnh (Codes) WebPage “Giỏ hàng”

4.5. Đơn đặt hàng đồ ăn thú cưng: FrDatHang

4.5.1. Thiết kế trang Đặt hàng: FrDatHang

4.5.2. Lập trình mã lệnh (Codes) của trang Đặt hàng: FrDatHang

5. CHƯƠNG 5: THIẾT KẾ VÀ LẬP TRÌNH WEBAPP PHẦN QUẢN LÝ

5.1. Giới thiệu về WebApp quản lý hệ thống bán đồ ăn thú cưng trực tuyến

5.2. Masterpage quản lý hệ thống bán đồ ăn thú cưng online

5.2.1. Thiết kế MasterPage quản lý

5.2.2. Lập trình bổ sung Masterpage quản lý

5.3. Trang chính của hệ thống quản lý hệ thống bán đồ ăn thú cưng online

5.3.1. Thiết kế (Design) trang quản lý chung (chính): Mannagement

5.3.2. Lập trình (Codes) trang quản lý chung (chính): Mannagement

5.4. Trang quản lý danh mục đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.4.1. Phân tích trang Quản đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.4.2. Thiết kế (Design) trang quản lý danh mục đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.4.3. Lập trình (Codes) trang quản lý danh mục đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.4.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý danh mục đồ ăn: FrQL_DMDA

5.4.4.1. Thêm thông tin đồ ăn thú cưng
5.4.4.2. Sửa thông tin đồ ăn thú cưng
5.4.4.3. Xóa thông tin đồ ăn thú cưng

5.4.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi Xóa danh mục đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.4.5.1. Thiết kế 2 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrGoodsManagements
5.4.5.2. Xử lý các RBTV trên 2 GridView “tồn cửa hàng” và “chi tiết đơn đặt hàng”

5.5. Trang quản lý nhân viên: FrQL_NV

5.5.1. Phân tích trang Quản lý nhân viên: FrQL_NV

5.5.2. Thiết kế (Design) trang quản lý nhân viên: FrQl_NV

5.5.3. Lập trình (Codes) trang quản lý nhân viên: FrQL_NV

5.5.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý nhân viên: FrQL_NV

5.5.4.1. Thêm thông tin nhân viên
5.5.4.2. Sửa thông tin nhân viên
5.5.4.3. Xóa thông tin nhân viên

5.5.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên: FrQL_NV

5.5.5.1. Thiết kế 2 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_NV
5.5.5.2. Xử lý các RBTV trên 2 GridView phụ “đơn đặt hàng” và “chi tiết đơn đặt hàng”

5.6. Trang quản lý cửa hàng: FrQL_CH

5.6.1. Phân tích trang Quản lý cửa hàng: FrQL_CH

5.6.2. Thiết kế (Design) trang quản lý cửa hàng: FrQl_CH

5.6.3. Lập trình (Codes) trang quản lý cửa hàng: FrQL_CH

5.6.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý cửa hàng: FrQL_CH

5.6.4.1. Thêm thông tin cửa hàng
5.6.4.2. Sửa thông tin cửa hàng
5.6.4.3. Xóa thông tin cửa hàng

5.6.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa cửa hàng: FrQL_CH

5.6.5.1. Thiết kế 1 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_CH
5.6.5.2. Xử lý các RBTV trên 1 GridView phụ “tồn cửa hàng”

5.7. Trang quản lý xuất / nhập cửa hàng: FrQL_TCH

5.7.1. Phân tích trang Quản lý xuất / nhập cửa hàng: FrQL_TCH

5.7.2. Thiết kế (Design) trang quản lý xuất / nhập cửa hàng: FrQl_TCH

5.7.3. Lập trình (Codes) trang quản lý xuất / nhập cửa hàng: FrQL_TCH

5.7.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý xuất / nhập cửa hàng: FrQL_TCH

5.7.4.1. Thêm thông tin xuất / nhập cửa hàng
5.7.4.2. Sửa thông tin xuất nhập cửa hàng
5.7.4.3. Xóa thông tin xuất / nhập cửa hàng

5.8. Trang quản lý loại đồ ăn: FrQL_LDA

5.8.1. Phân tích trang Quản lý loại đồ ăn: FrQL_LDA

5.8.2. Thiết kế (Design) trang quản lý loại đồ ăn: FrQl_LDA

5.8.3. Lập trình (Codes) trang quản lý loại đồ ăn: FrQL_LDA

5.8.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý loại đồ ăn: FrQL_LDA

5.8.4.1. Thêm thông tin loại đồ ăn
5.8.4.2. Sửa thông tin loại đồ ăn
5.8.4.3. Xóa thông tin loại đồ ăn

5.8.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa loại đồ ăn: FrQL_LDA

5.8.5.1. Thiết kế 3 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_LDA
5.8.5.2. Xử lý các RBTV trên 3 GridView phụ “danh mục đồ ăn”, “đơn đặt hàng” và “chi tiết đơn đặt hàng”

5.9. Trang quản lý nhà sản xuất: FrQL_NSX

5.9.1. Phân tích trang Quản lý nhà sản xuất: FrQL_NSX

5.9.2. Thiết kế (Design) trang quản lý nhà sản xuất: FrQl_NSX

5.9.3. Lập trình (Codes) trang quản lý nhà sản xuất: FrQL_NSX

5.9.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý nhà sản xuất: FrQL_NSX

5.9.4.1. Thêm thông tin nhà sản xuất
5.9.4.2. Sửa thông tin nhà sản xuất
5.9.4.3. Xóa thông tin nhà sản xuất

5.9.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhà sản xuất: FrQL_NSX

5.9.5.1. Thiết kế 3 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_NSX
5.9.5.2. Xử lý các RBTV trên 3 GridView phụ “danh mục đồ ăn”, “đơn đặt hàng” và “chi tiết đơn đặt hàng”

5.10. Trang quản lý khu vực: FrQL_KV

5.10.1. Phân tích trang Quản lý khu vưc: FrQL_KV

5.10.2. Thiết kế (Design) trang quản lý khu vực: FrQl_KV

5.10.3. Lập trình (Codes) trang quản lý khu vực: FrQL_KV

5.10.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý khu vực: FrQL_KV

5.10.4.1. Thêm thông tin khu vực
5.10.4.2. Sửa thông tin khu vực
5.10.4.3. Xóa thông tin khu vực

5.10.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khu vực: FrQL_KV

5.10.5.1. Thiết kế 5 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_KV
5.10.5.2. Xử lý các RBTV trên 5 GridView phụ “nhân viên”, “đơn đặt hàng”, “chi tiết đơn đặt hàng”, “cửa hàng” và “tồn cửa hàng”

5.11. Trang quản lý khách hàng: FrQL_KH

5.11.1. Phân tích trang Quản lý khách hàng: FrQL_KH

5.11.2. Thiết kế (Design) trang quản lý khách hàng: FrQl_KH

5.11.3. Lập trình (Codes) trang quản lý khách hàng: FrQL_KH

5.11.4. Lập trình (Codes) SỬA _ XÓA trang quản lý khách hàng: FrQL_KH

5.11.4.1. Sửa thông tin khách hàng
5.11.4.2. Xóa thông tin khách hàng

5.11.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng: FrQL_KH

5.11.5.1. Thiết kế 2 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_KH
5.11.5.2. Xử lý các RBTV trên 2 GridView phụ “đơn đặt hàng” và “chi tiết đơn đặt hàng”

5.12. Trang quản lý đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.12.1. Phân tích trang Quản lý đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.12.2. Thiết kế (Design) trang quản lý đơn đặt hàng: FrQl_DDH

5.12.3. Lập trình (Codes) trang quản lý đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.12.4. Lập trình (Codes) SỬA _ XÓA trang quản lý đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.12.4.1. Sửa thông tin đơn đặt hàng
5.12.4.2. Xóa thông tin đơn đặt hàng

5.12.5. Lập trình (Codes) xử lý RBTV dữ liệu khi xóa đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.12.5.1. Thiết kế 1 GridView phụ ngay trên Form quản lý FrQL_DDH
5.12.5.2. Xử lý các RBTV trên 1 GridView phụ “chi tiết đơn đặt hàng”

5.13. Trang quản lý chi tiết đơn đặt hàng: FrQL_CTDDH

5.13.1. Phân tích trang Quản lý chi tiết đơn đặt hàng: FrQL_DDH

5.13.2. Thiết kế (Design) trang quản lý chi tiết đơn đặt hàng: FrQl_CTDDH

5.13.3. Lập trình (Codes) trang quản lý chi tiết đơn đặt hàng: FrQL_CTDDH

5.13.4. Lập trình (Codes) THÊM _ SỬA _ XÓA trang quản lý chi tiết đơn đặt hàng: FrQL_CTDDHH

5.13.4.1. Thêm thông tin chi tiết đơn đặt hàng
5.13.4.2. Sửa thông tin chi tiết đơn đặt hàng
5.13.4.3. Xóa thông tin chi tiết đơn đặt hàng

5.14. Trang chuyển loại đồ ăn thú cưng từ loại này sang loại khác: FrChuyenLDA

5.14.1. Phân tích trang chuyển loại đồ ăn thú cưng: FrChuyenLDA

5.14.2. Thiết kế (Design) trang chuyển loại đồ ăn thú cưng: FrQL_DMDA

5.14.3. Lập trình (Codes) trang chuyển loại đồ ăn thú cưng: FrChuyenLDA

6. CHƯƠNG 6: TRIỂN KHAI PHÁT HÀNH WEBAPP

6.1. Giới thiệu về Host miễn phí somee

6.2. Đăng ký tài khoản somee

6.3. Restore BD lên host somee

6.4. Upload đăng tải Source WebApp lên host somee để phát hành

6.5. Giới thiệu sản phẩm WebApp quản lý bán đồ ăn thú cưng online trên somee

7. CHƯƠNG 7: KẾT LUẬN VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỒ ÁN

7.1. Những kết quả đạt được

7.2. Hướng phát triển

7.3. Hướng khắc phục các hạn chế

7.4. Hướng mở rộng ĐỒ ÁN HỌC PHẦN

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Tóm tắt

I. Giới thiệu về WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến

WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến là một ứng dụng web cho phép người dùng dễ dàng đặt hàng thực phẩm cho thú cưng của họ. Phát triển web app này không chỉ giúp tiết kiệm thời gian mà còn mang lại sự tiện lợi cho người nuôi thú cưng. Ứng dụng này được thiết kế với giao diện thân thiện, dễ sử dụng, giúp người dùng dễ dàng tìm kiếm và đặt hàng các loại thực phẩm cho chó, mèo. Bán hàng online thực phẩm cho thú cưng đang trở thành xu hướng, đặc biệt trong bối cảnh dịch bệnh, khi mà việc ra ngoài gặp nhiều khó khăn. Theo một nghiên cứu, thị trường thực phẩm cho thú cưng đang tăng trưởng mạnh mẽ, điều này mở ra cơ hội lớn cho các doanh nghiệp tham gia vào lĩnh vực này.

1.1. Tầm quan trọng của việc phát triển WebApp

Việc phát triển webapp bán đồ ăn thú cưng không chỉ đáp ứng nhu cầu của người tiêu dùng mà còn tạo ra một kênh phân phối hiệu quả cho các nhà sản xuất. Kinh doanh đồ ăn thú cưng trực tuyến giúp các doanh nghiệp tiếp cận được nhiều khách hàng hơn, từ đó tăng doanh thu. Hơn nữa, việc sử dụng công nghệ trong quản lý và bán hàng giúp tối ưu hóa quy trình, giảm thiểu sai sót và nâng cao trải nghiệm khách hàng. Theo thống kê, các doanh nghiệp có ứng dụng trực tuyến thường có tỷ lệ giữ chân khách hàng cao hơn so với các hình thức truyền thống.

II. Thiết kế và phát triển WebApp

Quá trình thiết kế website bán đồ ăn pet bao gồm nhiều bước quan trọng, từ việc xác định yêu cầu đến triển khai và kiểm thử. Đầu tiên, cần phân tích nhu cầu của người dùng để xây dựng các tính năng phù hợp. Tính năng web app bán đồ ăn thú cưng cần bao gồm giỏ hàng, thanh toán trực tuyến, và quản lý đơn hàng. Việc tích hợp các phương thức thanh toán trực tuyến như thẻ tín dụng, ví điện tử là rất cần thiết để tạo sự thuận tiện cho người dùng. Hệ thống cũng cần có khả năng quản lý kho hàng, giúp người bán theo dõi tình trạng hàng hóa một cách hiệu quả.

2.1. Các công nghệ sử dụng trong phát triển

Để phát triển app đặt đồ ăn cho thú cưng, các công nghệ như ASP.NET, HTML, CSS và JavaScript thường được sử dụng. ASP.NET cung cấp nền tảng mạnh mẽ cho việc xây dựng ứng dụng web, trong khi HTML và CSS giúp tạo ra giao diện người dùng hấp dẫn. JavaScript được sử dụng để xử lý các tương tác trên trang web, tạo ra trải nghiệm mượt mà cho người dùng. Việc sử dụng cơ sở dữ liệu SQL để lưu trữ thông tin sản phẩm và đơn hàng cũng là một phần quan trọng trong thiết kế hệ thống. Phần mềm quản lý bán hàng đồ ăn thú cưng cần đảm bảo tính bảo mật và hiệu suất cao để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng của thị trường.

III. Triển khai và quản lý WebApp

Sau khi hoàn thành việc phát triển, việc triển khai phát hành webapp lên môi trường thực tế là bước tiếp theo. Cần lựa chọn một nhà cung cấp dịch vụ hosting đáng tin cậy để đảm bảo ứng dụng hoạt động ổn định. Việc tối ưu hóa SEO cho website bán đồ ăn thú cưng cũng rất quan trọng để thu hút lượng truy cập tự nhiên từ các công cụ tìm kiếm. Các chiến lược quảng bá như chạy quảng cáo trên mạng xã hội và Google Ads có thể giúp tăng cường sự hiện diện của ứng dụng trên thị trường. Hơn nữa, việc theo dõi và phân tích dữ liệu người dùng sẽ giúp cải thiện dịch vụ và nâng cao trải nghiệm khách hàng.

3.1. Quản lý và bảo trì hệ thống

Quản lý và bảo trì hệ thống là một phần không thể thiếu trong quá trình vận hành webapp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến. Cần thường xuyên kiểm tra và cập nhật phần mềm để đảm bảo tính bảo mật và hiệu suất. Việc thu thập phản hồi từ người dùng cũng rất quan trọng để cải thiện các tính năng của ứng dụng. Hệ thống cần có các biện pháp bảo mật như mã hóa dữ liệu và xác thực người dùng để bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng. Ứng dụng đặt hàng thực phẩm cho thú cưng cần được duy trì liên tục để đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của thị trường.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

01/02/2025

Trích đoạn nội dung tài liệu

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỒ ÁN HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH WEB (4 tín chỉ) MÃ SỐ LỚP HP: 2111112005703 Tên đề tài: Lập trình phát triển WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến Họ tên sinh viên: Nguyễn Võ Quốc Huy [08] Mã số sinh viên: 1921006708 Lớp: 19DTH02 [G3] Ngày nộp: 03/12/2021 Ký tên: TP.HCM, ngày 03 tháng 12 năm 2021 0 0 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH WEB (4 tín chỉ) MÃ SỐ LỚP HP: 2111112005703 Tên đề tài: Lập trình phát triển WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến Giảng viên giảng dạy: ThS. Võ Xuân Thể Sinh viên thực hiện: Nguyễn Võ Quốc Huy [08] Mã số sinh viên: 1921006708 Lớp: 19DTH02 [G3] Tên sản phẩm đề tài : G308NVQHDoAnThuCungOnline (.2, Visual Studio 2019) Account quản lý hệ thống: Username: Admin với Password: admin@vn Username: Guest với Password: guest@vn Tên DB SQL: 1G308NVQHDoAnThuCungOnline. SQL 2019) Local: Máy chủ MS SQL Server: LAPTOP-M0SNOSSP\SQLEXPRESS Tên đăng nhập DB SQL: sa Mật khẩu (password) đăng nhập SQL: 123 Online some.com: MS SQL Server address: 1G308NVQHDoAnThuCungOnline.com Login name: gthreenvqhuy_SQLLogin_1 Login password: 932y3z3p4a URL: http://doanpetg308nvqhuy.com OR http://www.com Nhận xét của giảng viên: ………………………………………………………. Điểm đánh giá:………….

Giảng viên Ký tên TP.HCM, ngày 03 tháng 12 năm 2021 - 2- 0 0 LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, cho em được gởi lời cảm ơn đến các thầy cô, những người đã mang đến cho em đề tài này, đây là cơ hội để bản thân em nói riêng và các bạn sinh viên của khoa Công Nghệ Thông Tin nói chung có dịp vận dụng những kiến thức của mình đã học ở trường vào thực tiễn. Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của thầy cô trường Đại Học Tài Chính Marketing. Nhất là thầy cô khoa Công Nghệ Thông Tin. Cho em gởi lời cảm ơn đến thầy Võ Xuân Thể người đã tận tính giúp đỡ, hướng dẫn cách thực hiện đề tài của em để em hoàn thành đề tài này.

Và cũng gởi lời cảm ơn đến các bạn đã nhiệt huyết giúp đỡ, nhận xét, đóng góp ý kiến cho mình trong thời gian thực hiện đề tài này. Mặc dù đã cố gắng tìm tòi học hỏi nhưng sự thiếu xót là điều không thể tránh khỏi, rất mong được sự nhận xét góp ý của các thầy cô và bạn bè. Một lần nữa xin được cảm ơn thầy cô và bạn bè ! Sinh viên thực hiện Nguyễn Võ Quốc Huy - 3- 0 0 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT CSDL hoặc DB Cơ sở dữ liệu: DataBase HQTCSDL = DBMS Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Người Sử Dụng = là quyền làm việc trên WebApp được đảm NSD = Users = Account bảo bởi tối thiểu là 2 yếu tố: tên đăng nhập (Username) và mật khẩu (Password) RBTV Ràng buộc toàn vẹn dữ liệu khi thao tác Completely Automated Public Turing test to tell Computers CAPTCHA and Humans Apart Digital ID Digital Identification: Chữ ký số e-Doc e-Document: Chứng từ điện tử MS Công ty Microsoft OS Operating System: Hệ điều hành PC Personal Computer: Máy tính cá nhân PIN Personal Identification Number: Mã số nhận diện cá nhân Ngôn ngữ vấn tin có cấu trúc: Structured Query SQL Language An toàn và bảo mật hệ thống thông tin: Safety and SSIS Security of Information Systems Uniform Resource Locator = địa chỉ thống nhất trên mạng máy tính, đặc biệt là Internet, cho phép định vị các URL tài nguyên dịch vụ ứng dụng, đặc biệt là trang điện tử đa phương tiện (Multimedia), ví dụ: địa chỉ web, … VPN Virtual Private Network: mạng riêng ảo. VMWARE Virtual Machine Software: Phần mềm máy ảo Web Application Software: phần mềm ứng dụng dạng WebApp Web - 4- 0 0 DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ Giao diện người dùng Là hệ thống các màn hình giao tiếp cho phép người sử dụng tương tác với các thành phần hệ thống, điều khiển hệ thống hoạt động theo yêu cầu của người dùng - tương ứng các chức năng hiện có của phần mềm.

Mạng xã hội: Social Network = Mạng xã hội là dịch vụ dựa trên nền tảng công nghệ (Công nghệ Social Media Web hoặc công nghệ App trên SMART Phone) cho phép nối kết các thành viên trên mạng Internet (là các tài khoản người làm việc trên mạng thông qua e-mail, số điện thoại hoặc các dạng thông tin nhận diện cá nhân nào đó) lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Thông thường các thành viên tham gia vào một mạng xã hội nào đó sẽ hình thành một công đồng mạng xã hội có gần như cơ bản các hoạt động xã hội như công đồng dân cư thực tế, nhưng tất cả đều dựa trên tương tác “ảo” trên Internet. Các thành viên trên một mạng xã hội có thể gôm nhóm lại với nhau dựa trên cơ sở chung nhau một số yếu tố nào đó, như: cùng sở thích, cùng nhóm làm việc, cùng cộng đồng xã hội, … Là một quyền làm việc trên hệ thống được cấp phát cho một cá Người dùng (User): nhân thông qua tên tài khoản (username) và mật khẩu Tài khoản (Account) (password). Là các hoạt động được thực hiện từ xa thông qua các dịch vụ trên Trực tuyến = Online Internet, đặc biệt là dịch vụ Web Firewall Bức tường lửa Network Mạng máy tính Intranet Mạng nội bộ Internet Mạng toàn cầu (International Network) Extranet Mạng ngoại bộ / VPN Là không gian lưu trữ và phát hành WebApp (Websites) trên Host Web mạng máy tính, đặc biệt là mạng Internet - 5- 0 0 DANH MỤC HÌNH Ả Hình 3-1.

Diagram của Database hệ thống WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến. Dữ liệu cho Table NhanVien. Dữ liệu cho Table NhaSanXuat. Dữ liệu cho Table LoaiDoAn.

Dữ liệu cho Table CuaHang. Dữ liệu cho Table KhuVuc. Dữ liệu cho Table DanhMucDoAn. Dữ liệu cho Table TonCuaHang.

Thiết kế MasterPage Giao dịch dùng chung cho cả phần quản lý. Thiết kế trang chủ HomePage. Thiết kế trang “giỏ hàng – GioHang”. Thiết kế phần thông tin KH của Đơn hàng.

Thiết kế phần thông tin Đơn hàng trên trang Đặt hàng. Thiết kế phần thông tin Đơn hàng trên trang Đặt hàng. Tham số lệnh SQL tìm KH. Tham số lệnh SQL thêm KH mới.

Thiết kế Menu chính trên MsterPage. Thiết lập thuộc tính cho mục chọn (Item) của Menu. Thiết lập đường dẫn trong Menu Item Editor. Thiết lập đường dẫn trong đến trang quản lý chung.

Thiết kê LoginNV. Thiết lập trang quản lý chung. Thiết lập kế trang quản lý “danh mục đồ ăn”. Thiết lập tham số để hiển thị thông tin danh mục đồ ăn.

Thiết lập tham số trong GridViewDMDA. Thiết lập field “hình ảnh”. Thiết lập field “hình ảnh” bị ẩn. Thiết kế lại cột "Hình ảnh" trên GridViewDMDA.

Thiết lập tham số thêm DMDA. Thiết kế các nút thêm DMDA. Thiết lập tham số sửa DMDA. Thiết lập tham số xóa DMDA.

Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi Xóa đồ ăn thú cưng. Các GridViews xử lý RBTV dữ liệu khi Xóa. Thiết kế trang quản lý “nhân viênc”. Thiết lập tham số hiển thị nhân viên.

Thiết lập tham số trong GridViewNV. Thiết lập field “hình ảnh”. Thiết lập field “hình ảnh” bị ẩn. Thiết kế lại cột "Hình ảnh" trên GridView.

Thiết lập tham số thêm nhân viên. Thiết kế các nút thêm mới nhân viên. Thiết lập tham số sửa thông tin nhân viên. Thiết lập tham số xóa thông tin nhân viên.

Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Thiết kế trang quản lý “cửa hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin cửa hàng.

Thiết lập trong GridViewCH. Thiết lập tham số thêm mới cửa hàng. Thiết kế các nút thêm mới cửa hàng. Thiết lập tham số sửa thông tin cửa hàng.

Thiết lập xóa thông tin cửa hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa cửa hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Thiết kế trang quản lý “tồn cửa hàng”.

Thiết lập tjham số hiển thị thông tin tồn cửa hàng. Thiết lập trong GridViewTCH. Thiết lập tham số thêm mới tồn cửa hàng. Thiết kế các nút thêm mới tồn cửa hàng.

Thiết lập tham số sửa thông tin tồn cửa hàng. Thiết lập tham số xóa thông tin tồn cửa hàng. Thiết kế trang quản lý “loại đồ ăn”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin loại đồ ăn.

Thiết lập trong GroidViewLDA. Thiết lập tham số thêm mới loại đồ ăn. Thiết kế các nút thêm, mới loại đồ ăn. Thiết lập tham số sủa thông tin loại đồ ăn.

Thiết lập tham số xóa loại đồ ăn. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa loại đồ ăn. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa loại đồ ăn. Thiết kế trang quản lý “nhà sản xuất”.

Thiết lập tham số hiển thị thông tin nhà sản xuất. Thiết lập trong GridViewNSX. Thiết lập tham số thêm mới nhà sản xuất. Thiết kế các nút thêm mới nhà sản xuất.

Thiết lập tham số sửa thông tin nhà sản xuất. Thiết lập tham số xóa thông tin nhà sản xuất. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhà sản xuất. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhà sản xuất.

Thiết kế trang quản lý “khu vực”. Thiết kế laapj tham số hiển thị thông tin khu vực. Thiết lập trong GridViewKV. Thiết lập tham số thêm mới khu vực.

Thiết kế các nút thêm mới khu vực. Thiết lập tham số sửa thông tin khu vực. Thiết lập tham số sửa thông tin khu vực. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khu vực.

Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khu vực. Thiết kế trang quản lý “khách hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin khách hàng. Thiết lập trong GridViewKH.

Thiết lập tham số sửa thông tin khách hàng. Thiết lập tham số xóa thôgn tin khách hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng.

Thiết kế trang quản lý “đơn đặt hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin đơn đặt hàng. Thiết lập trong GridViewDDH. Thiết lập tham số sửa thông tin đơn đặt hàng.

Thiết lập tham số xóa thông tin đơn đặt hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa đơn đặt hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng. Thiết kế trang quản lý “chi tiết đơn đặt hàng”.

Thiết lập tham số hiển thị thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết lập trong GridViewCTDDH. Thiết lập tham số thêm mới chio tiết đơn đặt hàng. Thiết kế các nút thêm mới chi tiết đơn đặt hàng.

Thiết lập tham số sửa thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết lập tham số xóa thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết kế trang chuyển nhóm đồ ăn thú cưng. Trang chủ Host Web somee.

Trang thông tin Host somee đã đăng ký. Trang “Giỏ hàng”. Trang “Đặt hàng”. Trang “Quản lý chung”.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ

Bài viết "Phát Triển Webapp Bán Đồ Ăn Thú Cưng Trực Tuyến" cung cấp cái nhìn tổng quan về việc xây dựng một ứng dụng web cho phép người dùng dễ dàng đặt hàng đồ ăn cho thú cưng của họ. Tác giả nhấn mạnh tầm quan trọng của việc tối ưu hóa trải nghiệm người dùng, từ giao diện thân thiện đến quy trình thanh toán nhanh chóng. Bên cạnh đó, bài viết cũng đề cập đến các công nghệ hiện đại có thể được sử dụng để phát triển ứng dụng, giúp tăng cường hiệu suất và bảo mật.

Để mở rộng kiến thức của bạn về các khía cạnh liên quan đến phát triển web, bạn có thể tham khảo bài viết "Đồ án hcmute xây dựng web bán hàng sử dụng net core và reactjs", nơi bạn sẽ tìm thấy thông tin về việc xây dựng một nền tảng thương mại điện tử. Ngoài ra, bài viết "Đồ án hcmute xây dựng website bán hàng với angular asp net core" cũng sẽ cung cấp cho bạn cái nhìn sâu sắc về việc áp dụng công nghệ Angular và ASP.NET Core trong phát triển web. Cuối cùng, nếu bạn quan tâm đến việc kiểm thử ứng dụng, hãy xem bài viết "Bài tập lớn xây dựng ứng dụng web an toàn đề tài kiểm thử ứng dụng trên nền web bằng công cụ katalon studio" để hiểu rõ hơn về quy trình đảm bảo chất lượng cho ứng dụng của bạn.

Những liên kết này sẽ giúp bạn khám phá sâu hơn về các công nghệ và phương pháp phát triển web, từ đó nâng cao kỹ năng và kiến thức của mình trong lĩnh vực này.