TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỒ ÁN HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH WEB (4 tín chỉ) MÃ SỐ LỚP HP: 2111112005703 Tên đề tài: Lập trình phát triển WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến Họ tên sinh viên: Nguyễn Võ Quốc Huy [08] Mã số sinh viên: 1921006708 Lớp: 19DTH02 [G3] Ngày nộp: 03/12/2021 Ký tên: TP.HCM, ngày 03 tháng 12 năm 2021 0 0 TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI CHÍNH – MARKETING KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN ĐỀ TÀI ĐỒ ÁN HỌC PHẦN TÊN HỌC PHẦN: LẬP TRÌNH WEB (4 tín chỉ) MÃ SỐ LỚP HP: 2111112005703 Tên đề tài: Lập trình phát triển WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến Giảng viên giảng dạy: ThS. Võ Xuân Thể Sinh viên thực hiện: Nguyễn Võ Quốc Huy [08] Mã số sinh viên: 1921006708 Lớp: 19DTH02 [G3] Tên sản phẩm đề tài : G308NVQHDoAnThuCungOnline (.2, Visual Studio 2019) Account quản lý hệ thống: Username: Admin với Password: admin@vn Username: Guest với Password: guest@vn Tên DB SQL: 1G308NVQHDoAnThuCungOnline. SQL 2019) Local: Máy chủ MS SQL Server: LAPTOP-M0SNOSSP\SQLEXPRESS Tên đăng nhập DB SQL: sa Mật khẩu (password) đăng nhập SQL: 123 Online some.com: MS SQL Server address: 1G308NVQHDoAnThuCungOnline.com Login name: gthreenvqhuy_SQLLogin_1 Login password: 932y3z3p4a URL: http://doanpetg308nvqhuy.com OR http://www.com Nhận xét của giảng viên: ………………………………………………………. Điểm đánh giá:………….
Giảng viên Ký tên TP.HCM, ngày 03 tháng 12 năm 2021 - 2- 0 0 LỜI CẢM ƠN Đầu tiên, cho em được gởi lời cảm ơn đến các thầy cô, những người đã mang đến cho em đề tài này, đây là cơ hội để bản thân em nói riêng và các bạn sinh viên của khoa Công Nghệ Thông Tin nói chung có dịp vận dụng những kiến thức của mình đã học ở trường vào thực tiễn. Em xin chân thành cảm ơn sự giúp đỡ của thầy cô trường Đại Học Tài Chính Marketing. Nhất là thầy cô khoa Công Nghệ Thông Tin. Cho em gởi lời cảm ơn đến thầy Võ Xuân Thể người đã tận tính giúp đỡ, hướng dẫn cách thực hiện đề tài của em để em hoàn thành đề tài này.
Và cũng gởi lời cảm ơn đến các bạn đã nhiệt huyết giúp đỡ, nhận xét, đóng góp ý kiến cho mình trong thời gian thực hiện đề tài này. Mặc dù đã cố gắng tìm tòi học hỏi nhưng sự thiếu xót là điều không thể tránh khỏi, rất mong được sự nhận xét góp ý của các thầy cô và bạn bè. Một lần nữa xin được cảm ơn thầy cô và bạn bè ! Sinh viên thực hiện Nguyễn Võ Quốc Huy - 3- 0 0 DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT CSDL hoặc DB Cơ sở dữ liệu: DataBase HQTCSDL = DBMS Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu Người Sử Dụng = là quyền làm việc trên WebApp được đảm NSD = Users = Account bảo bởi tối thiểu là 2 yếu tố: tên đăng nhập (Username) và mật khẩu (Password) RBTV Ràng buộc toàn vẹn dữ liệu khi thao tác Completely Automated Public Turing test to tell Computers CAPTCHA and Humans Apart Digital ID Digital Identification: Chữ ký số e-Doc e-Document: Chứng từ điện tử MS Công ty Microsoft OS Operating System: Hệ điều hành PC Personal Computer: Máy tính cá nhân PIN Personal Identification Number: Mã số nhận diện cá nhân Ngôn ngữ vấn tin có cấu trúc: Structured Query SQL Language An toàn và bảo mật hệ thống thông tin: Safety and SSIS Security of Information Systems Uniform Resource Locator = địa chỉ thống nhất trên mạng máy tính, đặc biệt là Internet, cho phép định vị các URL tài nguyên dịch vụ ứng dụng, đặc biệt là trang điện tử đa phương tiện (Multimedia), ví dụ: địa chỉ web, … VPN Virtual Private Network: mạng riêng ảo. VMWARE Virtual Machine Software: Phần mềm máy ảo Web Application Software: phần mềm ứng dụng dạng WebApp Web - 4- 0 0 DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ Giao diện người dùng Là hệ thống các màn hình giao tiếp cho phép người sử dụng tương tác với các thành phần hệ thống, điều khiển hệ thống hoạt động theo yêu cầu của người dùng - tương ứng các chức năng hiện có của phần mềm.
Mạng xã hội: Social Network = Mạng xã hội là dịch vụ dựa trên nền tảng công nghệ (Công nghệ Social Media Web hoặc công nghệ App trên SMART Phone) cho phép nối kết các thành viên trên mạng Internet (là các tài khoản người làm việc trên mạng thông qua e-mail, số điện thoại hoặc các dạng thông tin nhận diện cá nhân nào đó) lại với nhau với nhiều mục đích khác nhau không phân biệt không gian và thời gian. Thông thường các thành viên tham gia vào một mạng xã hội nào đó sẽ hình thành một công đồng mạng xã hội có gần như cơ bản các hoạt động xã hội như công đồng dân cư thực tế, nhưng tất cả đều dựa trên tương tác “ảo” trên Internet. Các thành viên trên một mạng xã hội có thể gôm nhóm lại với nhau dựa trên cơ sở chung nhau một số yếu tố nào đó, như: cùng sở thích, cùng nhóm làm việc, cùng cộng đồng xã hội, … Là một quyền làm việc trên hệ thống được cấp phát cho một cá Người dùng (User): nhân thông qua tên tài khoản (username) và mật khẩu Tài khoản (Account) (password). Là các hoạt động được thực hiện từ xa thông qua các dịch vụ trên Trực tuyến = Online Internet, đặc biệt là dịch vụ Web Firewall Bức tường lửa Network Mạng máy tính Intranet Mạng nội bộ Internet Mạng toàn cầu (International Network) Extranet Mạng ngoại bộ / VPN Là không gian lưu trữ và phát hành WebApp (Websites) trên Host Web mạng máy tính, đặc biệt là mạng Internet - 5- 0 0 DANH MỤC HÌNH Ả Hình 3-1.
Diagram của Database hệ thống WebApp bán đồ ăn thú cưng trực tuyến. Dữ liệu cho Table NhanVien. Dữ liệu cho Table NhaSanXuat. Dữ liệu cho Table LoaiDoAn.
Dữ liệu cho Table CuaHang. Dữ liệu cho Table KhuVuc. Dữ liệu cho Table DanhMucDoAn. Dữ liệu cho Table TonCuaHang.
Thiết kế MasterPage Giao dịch dùng chung cho cả phần quản lý. Thiết kế trang chủ HomePage. Thiết kế trang “giỏ hàng – GioHang”. Thiết kế phần thông tin KH của Đơn hàng.
Thiết kế phần thông tin Đơn hàng trên trang Đặt hàng. Thiết kế phần thông tin Đơn hàng trên trang Đặt hàng. Tham số lệnh SQL tìm KH. Tham số lệnh SQL thêm KH mới.
Thiết kế Menu chính trên MsterPage. Thiết lập thuộc tính cho mục chọn (Item) của Menu. Thiết lập đường dẫn trong Menu Item Editor. Thiết lập đường dẫn trong đến trang quản lý chung.
Thiết kê LoginNV. Thiết lập trang quản lý chung. Thiết lập kế trang quản lý “danh mục đồ ăn”. Thiết lập tham số để hiển thị thông tin danh mục đồ ăn.
Thiết lập tham số trong GridViewDMDA. Thiết lập field “hình ảnh”. Thiết lập field “hình ảnh” bị ẩn. Thiết kế lại cột "Hình ảnh" trên GridViewDMDA.
Thiết lập tham số thêm DMDA. Thiết kế các nút thêm DMDA. Thiết lập tham số sửa DMDA. Thiết lập tham số xóa DMDA.
Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi Xóa đồ ăn thú cưng. Các GridViews xử lý RBTV dữ liệu khi Xóa. Thiết kế trang quản lý “nhân viênc”. Thiết lập tham số hiển thị nhân viên.
Thiết lập tham số trong GridViewNV. Thiết lập field “hình ảnh”. Thiết lập field “hình ảnh” bị ẩn. Thiết kế lại cột "Hình ảnh" trên GridView.
Thiết lập tham số thêm nhân viên. Thiết kế các nút thêm mới nhân viên. Thiết lập tham số sửa thông tin nhân viên. Thiết lập tham số xóa thông tin nhân viên.
Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Thiết kế trang quản lý “cửa hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin cửa hàng.
Thiết lập trong GridViewCH. Thiết lập tham số thêm mới cửa hàng. Thiết kế các nút thêm mới cửa hàng. Thiết lập tham số sửa thông tin cửa hàng.
Thiết lập xóa thông tin cửa hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa cửa hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhân viên. Thiết kế trang quản lý “tồn cửa hàng”.
Thiết lập tjham số hiển thị thông tin tồn cửa hàng. Thiết lập trong GridViewTCH. Thiết lập tham số thêm mới tồn cửa hàng. Thiết kế các nút thêm mới tồn cửa hàng.
Thiết lập tham số sửa thông tin tồn cửa hàng. Thiết lập tham số xóa thông tin tồn cửa hàng. Thiết kế trang quản lý “loại đồ ăn”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin loại đồ ăn.
Thiết lập trong GroidViewLDA. Thiết lập tham số thêm mới loại đồ ăn. Thiết kế các nút thêm, mới loại đồ ăn. Thiết lập tham số sủa thông tin loại đồ ăn.
Thiết lập tham số xóa loại đồ ăn. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa loại đồ ăn. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa loại đồ ăn. Thiết kế trang quản lý “nhà sản xuất”.
Thiết lập tham số hiển thị thông tin nhà sản xuất. Thiết lập trong GridViewNSX. Thiết lập tham số thêm mới nhà sản xuất. Thiết kế các nút thêm mới nhà sản xuất.
Thiết lập tham số sửa thông tin nhà sản xuất. Thiết lập tham số xóa thông tin nhà sản xuất. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhà sản xuất. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa nhà sản xuất.
Thiết kế trang quản lý “khu vực”. Thiết kế laapj tham số hiển thị thông tin khu vực. Thiết lập trong GridViewKV. Thiết lập tham số thêm mới khu vực.
Thiết kế các nút thêm mới khu vực. Thiết lập tham số sửa thông tin khu vực. Thiết lập tham số sửa thông tin khu vực. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khu vực.
Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khu vực. Thiết kế trang quản lý “khách hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin khách hàng. Thiết lập trong GridViewKH.
Thiết lập tham số sửa thông tin khách hàng. Thiết lập tham số xóa thôgn tin khách hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng.
Thiết kế trang quản lý “đơn đặt hàng”. Thiết lập tham số hiển thị thông tin đơn đặt hàng. Thiết lập trong GridViewDDH. Thiết lập tham số sửa thông tin đơn đặt hàng.
Thiết lập tham số xóa thông tin đơn đặt hàng. Trích DB liên quan xử lý RBTV dữ liệu khi xóa đơn đặt hàng. Các GridvView xử lý RBTV dữ liệu khi xóa khách hàng. Thiết kế trang quản lý “chi tiết đơn đặt hàng”.
Thiết lập tham số hiển thị thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết lập trong GridViewCTDDH. Thiết lập tham số thêm mới chio tiết đơn đặt hàng. Thiết kế các nút thêm mới chi tiết đơn đặt hàng.
Thiết lập tham số sửa thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết lập tham số xóa thông tin chi tiết đơn đặt hàng. Thiết kế trang chuyển nhóm đồ ăn thú cưng. Trang chủ Host Web somee.
Trang thông tin Host somee đã đăng ký. Trang “Giỏ hàng”. Trang “Đặt hàng”. Trang “Quản lý chung”.