Luận văn phát triển dịch vụ NHBL tại VPBank chi nhánh Thăng Long

Luận văn thạc sĩ nghiên cứu phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại VPBank chi nhánh Thăng Long. Phân tích thực trạng, giải pháp nâng cao chất lượng dịch vụ NHBL.

Chuyên ngành

Tài chính ngân hàng

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Thesis

2017

75
0
0

Phí lưu trữ

30 Point

Tóm tắt

I. Cách phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank hiệu quả

Phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank là chiến lược then chốt nhằm nâng cao thị phần và gia tăng giá trị khách hàng cá nhân. Trong bối cảnh cạnh tranh gay gắt giữa các tổ chức tín dụng, VPBank đã tập trung vào đổi mới sản phẩm, ứng dụng công nghệ số và tối ưu trải nghiệm khách hàng. Theo luận văn thạc sĩ của Vũ Quang Chung (2017), chi nhánh Thăng Long của VPBank đã ghi nhận mức tăng trưởng huy động vốn bán lẻ bình quân 22,5%/năm trong giai đoạn 2013–2015. Điều này phản ánh xu hướng chuyển dịch từ mô hình truyền thống sang ngân hàng bán lẻ hiện đại, lấy khách hàng làm trung tâm. Các dịch vụ ngân hàng bán lẻ như tiết kiệm, cho vay tiêu dùng, thẻ tín dụng và thanh toán điện tử đóng vai trò chủ lực trong cơ cấu doanh thu phi lãi. Việc tích hợp công nghệ tài chính (Fintech) và phân tích dữ liệu lớn (Big Data) giúp VPBank cá nhân hóa dịch vụ, từ đó nâng cao tỷ lệ giữ chân khách hàng và mở rộng mạng lưới tiếp cận.

1.1. Khái niệm và đặc điểm dịch vụ ngân hàng bán lẻ

Dịch vụ ngân hàng bán lẻ là tập hợp các sản phẩm tài chính cung cấp cho cá nhân và hộ gia đình, bao gồm tiết kiệm, cho vay tiêu dùng, thẻ, thanh toán và dịch vụ tư vấn tài chính. Đặc điểm nổi bật là quy mô giao dịch nhỏ, tần suất cao và phụ thuộc nhiều vào trải nghiệm khách hàng. Theo Vũ Quang Chung (2017), yếu tố trải nghiệm người dùngđộ tin cậy là hai tiêu chí then chốt ảnh hưởng đến quyết định lựa chọn ngân hàng của khách hàng cá nhân.

1.2. Vai trò chiến lược của ngân hàng bán lẻ tại VPBank

Ngân hàng bán lẻ không chỉ tạo nguồn thu ổn định mà còn giúp VPBank đa dạng hóa rủi ro và xây dựng mối quan hệ dài hạn với khách hàng. Báo cáo nội bộ năm 2015 cho thấy, thu nhập từ dịch vụ chiếm tới 34% tổng doanh thu tại chi nhánh Thăng Long. Điều này khẳng định vai trò ngày càng lớn của mảng bán lẻ trong chiến lược tăng trưởng bền vững của VPBank.

II. Thách thức khi phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank

Mặc dù đạt nhiều thành tựu, phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank vẫn đối mặt với không ít thách thức. Cạnh tranh khốc liệt từ các ngân hàng thương mại cổ phần khác như Techcombank, MB, hay ACB buộc VPBank phải liên tục đổi mới. Ngoài ra, hành vi khách hàng ngày càng phức tạp và đòi hỏi mức độ cá nhân hóa cao. Theo nghiên cứu của Vũ Quang Chung (2017), tỷ lệ rời bỏ dịch vụ (churn rate) tại VPBank Thăng Long dao động từ 8–12% mỗi năm, chủ yếu do thiếu sự khác biệt trong sản phẩm và chất lượng phục vụ chưa đồng đều. Bên cạnh đó, chi phí vận hành cho mạng lưới bán lẻ và đầu tư công nghệ cũng là áp lực lớn, đặc biệt khi lợi nhuận từ mảng này thường có biên thấp hơn so với ngân hàng doanh nghiệp. Việc thiếu nhân sự có chuyên môn sâu về phân tích hành vi khách hàng và quản trị rủi ro tín dụng tiêu dùng cũng làm chậm quá trình mở rộng thị phần.

2.1. Cạnh tranh từ các ngân hàng bán lẻ khác

Thị trường ngân hàng bán lẻ Việt Nam chứng kiến sự gia tăng mạnh mẽ của các đối thủ có nền tảng công nghệ tốt. Techcombank với ứng dụng Mobile Banking tiên tiến hay MB với mạng lưới chi nhánh phủ rộng đã thu hút lượng lớn khách hàng trẻ. VPBank cần tăng tốc trong việc phát triển hệ sinh thái số để duy trì lợi thế cạnh tranh.

2.2. Rào cản về hành vi và kỳ vọng khách hàng

Khách hàng hiện đại không chỉ quan tâm đến lãi suất mà còn đánh giá cao trải nghiệm liền mạch, tốc độ xử lý và tính minh bạch. Nhiều khảo sát cho thấy, 65% khách hàng sẵn sàng chuyển ngân hàng nếu gặp sự cố về dịch vụ số. Đây là thách thức lớn với VPBank trong việc đảm bảo chất lượng đồng đều trên toàn hệ thống.

III. Phương pháp tối ưu dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank

Để vượt qua thách thức và đẩy mạnh phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank, cần áp dụng đồng bộ nhiều phương pháp chiến lược. Trước hết, VPBank cần đầu tư mạnh vào chuyển đổi số, đặc biệt là trí tuệ nhân tạo (AI) và học máy (Machine Learning) để phân tích hành vi khách hàng và đề xuất sản phẩm phù hợp. Thứ hai, tái cấu trúc mạng lưới chi nhánh theo hướng “light branch” – nhỏ gọn, tích hợp công nghệ cao, giảm chi phí vận hành. Thứ ba, xây dựng chương trình đào tạo chuyên sâu cho đội ngũ nhân viên bán lẻ, tập trung vào kỹ năng tư vấn tài chính cá nhân và quản trị rủi ro tín dụng. Theo Vũ Quang Chung (2017), việc áp dụng mô hình CRM tích hợp tại VPBank Thăng Long đã giúp tăng 18% hiệu quả chăm sóc khách hàng sau 6 tháng triển khai. Cuối cùng, hợp tác chiến lược với các nền tảng Fintech sẽ mở rộng khả năng tiếp cận khách hàng trẻ và phi ngân hàng.

3.1. Ứng dụng công nghệ số trong ngân hàng bán lẻ

Công nghệ tài chính là chìa khóa để VPBank nâng cao hiệu quả vận hành và trải nghiệm khách hàng. Ứng dụng AI trong phê duyệt khoản vay tiêu dùng giúp rút ngắn thời gian từ 3 ngày xuống còn dưới 1 giờ. Đồng thời, chatbot thông minh hỗ trợ 24/7 đã giảm 30% khối lượng cuộc gọi đến tổng đài.

3.2. Đào tạo nhân sự chuyên nghiệp cho mảng bán lẻ

Nhân sự là yếu tố then chốt trong dịch vụ ngân hàng bán lẻ. VPBank cần xây dựng chuẩn năng lực riêng cho đội ngũ tư vấn viên, kết hợp giữa kỹ năng mềm và kiến thức sản phẩm. Việc đánh giá hiệu suất dựa trên chỉ số NPS (Net Promoter Score) thay vì doanh số thuần sẽ thúc đẩy tư duy lấy khách hàng làm trung tâm.

IV. Kết quả thực tiễn từ phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank

Các nỗ lực phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank tại chi nhánh Thăng Long đã mang lại kết quả rõ rệt. Giai đoạn 2013–2015, số lượng khách hàng cá nhân tăng trung bình 19,7%/năm, trong khi dư nợ cho vay tiêu dùng tăng 24,3%. Đặc biệt, tỷ trọng huy động vốn bán lẻ trong tổng nguồn vốn tăng từ 31% lên 42%, cho thấy sự dịch chuyển chiến lược thành công. Thu nhập từ phí dịch vụ – như thẻ, chuyển tiền, bảo hiểm – cũng tăng 28% mỗi năm. Những con số này phản ánh hiệu quả của việc tích hợp chiến lược marketing số và cá nhân hóa sản phẩm. Hơn nữa, chỉ số hài lòng khách hàng (CSAT) tại chi nhánh Thăng Long đạt 86 điểm vào năm 2015, cao hơn mức trung bình ngành (79 điểm). Thành công này là minh chứng cho tính khả thi của mô hình ngân hàng bán lẻ hiện đại khi được triển khai bài bản và nhất quán.

4.1. Tăng trưởng huy động vốn và cho vay bán lẻ

Theo bảng số liệu trong luận văn của Vũ Quang Chung (2017), huy động vốn bán lẻ tại VPBank Thăng Long tăng từ 1.850 tỷ đồng (2013) lên 2.920 tỷ đồng (2015). Dư nợ cho vay tiêu dùng cũng tăng từ 980 tỷ lên 1.520 tỷ trong cùng kỳ, chứng tỏ nhu cầu tài chính cá nhân đang được đáp ứng hiệu quả.

4.2. Cải thiện chỉ số hài lòng và giữ chân khách hàng

Việc triển khai hệ thống phản hồi thời gian thực và chương trình khách hàng thân thiết đã giúp VPBank giảm tỷ lệ rời bỏ xuống còn 7,5% vào cuối năm 2015. Chỉ số NPS đạt 41 – mức cao trong ngành – cho thấy khách hàng sẵn sàng giới thiệu VPBank cho người quen.

V. Xu hướng tương lai của dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank

Tương lai của phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ VPBank sẽ gắn liền với xu hướng siêu cá nhân hóa, ngân hàng mở (Open Banking) và phát triển bền vững. VPBank có thể khai thác dữ liệu từ giao dịch để cung cấp gói tài chính “theo từng giai đoạn đời” – như mua nhà, du học, nghỉ hưu. Đồng thời, việc mở API cho bên thứ ba sẽ giúp tích hợp dịch vụ ngân hàng vào các nền tảng thương mại điện tử, giáo dục hoặc y tế. Ngoài ra, tài chính xanh và tín dụng có trách nhiệm sẽ trở thành tiêu chuẩn mới, thu hút thế hệ khách hàng trẻ quan tâm đến ESG. Để dẫn đầu, VPBank cần xây dựng lộ trình chuyển đổi số 5 năm, trong đó ưu tiên AI, blockchain và an ninh mạng. Như Vũ Quang Chung (2017) nhấn mạnh, “khả năng thích nghi với thay đổi công nghệ sẽ quyết định vị thế của ngân hàng bán lẻ trong thập kỷ tới”.

5.1. Siêu cá nhân hóa và ngân hàng theo vòng đời

Siêu cá nhân hóa sử dụng AI để dự đoán nhu cầu tài chính của khách hàng theo từng giai đoạn sống. VPBank có thể cung cấp gói vay du học tự động khi phát hiện giao dịch liên quan đến học phí quốc tế, hoặc đề xuất tiết kiệm hưu trí cho khách hàng trên 45 tuổi.

5.2. Hợp tác Open Banking và hệ sinh thái số

Thông qua Open Banking, VPBank có thể kết nối với Shopee, Tiki hay Booking.com để cung cấp thanh toán trả góp ngay tại điểm mua sắm. Điều này không chỉ tăng doanh thu mà còn mở rộng phạm vi tiếp cận khách hàng tiềm năng ngoài hệ thống ngân hàng truyền thống.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

14/03/2026
Luận văn thạc sĩ phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ tại ngân hàng tmcp việt nam thịnh vượng chi nhánh thăng long luận văn ths tài chính ngân hàng

Trích đoạn nội dung tài liệu

CHƯƠNG 1. TÔNG QUAN NGIHIÊN cứu VÀ CƠ SỞ LÝ LUẬN VẺ PHÁT TRIÊN DỊCH VỤ NGÀN HÀNG BẢN LẺ, > 1. Tổng quan về tình hình nghiên cửu liên quan đến phát triển dịch vụ9 ngân hàng bản FẺ. Tình hình nghiền cửu ngoài HHỚG.

ào non on 4 1. Tỉnh hình nghiên cửu trong nước. Cơ sỡ lý luận về phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ 8 1.1 Khái niệm, đặc điểm dich vu ngân hàng bán lề 8 1.2 Vai trỏ địch vụ ngân hãng bán 1ễ. Cáz dịch vụ ngân hàng bản lẻ.Các chỉ tiêu phản ảnh sự phát triển dịch vụ NHHL.

Các nhân tổ ảnh hung đến phát viễn địch vụ ngân hãng bén 27 1.3, Kinh nghiệm về sự phát triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ ở một số nước và bài học cho VPBank Thăng Long.1 Kinh nghiệm về sự ghi triển dịch vụ ngân hàng bán lẻ ở một số nước trên thế giới. Kinh nghiệm của một số NHBL của Việt Nam „36 1. Bài học kính nghiệm đổi với ngân hàng VPBanic chỉ nhánh Thắng Long „u37 KET LUAN CHUONG 1. 10D DANH MUC CAC CHU VIET TAT TT Chữ viết tắt Giải nghĩa Ngân hàng thương mại cổ phân 1 BIDV : eens p đầu tư và phát triển Việt Nam.

3 CNTT Công nghệ thông tin 3 DNVVN Doanh nghiệp vừa và nhô 4 DVBL Dịch vụ bán lẻ 5 GDP Tong sau phảm quốc nội 6 NHEB Ngân hàng bán buôn. 7 NHBL Ngân hàng bản lẻ 8 NHNN Ngan hang nha nude 9 NUM Ngan hang thuong mai 10 Qu Quốc hội 12 VN Việt Nam 13 VND Việt Nam đẳng Ngân hả ng thương mại cỗ phân. 14 VPBank Việt Nga Thịnh Vượng, 15 WTO Tổ chức thương mại thê giới 3.2, Những mặt hạn chi. sscssssssssensssssssssnssseeceeseesssseeeseneen vee "¬ BD 3.

Những ngưyên nhân. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.95 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DICIL VU NGAN HÀNG BẢN LẺ T4 AI NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG CHI NHANH THANG LONG. Mục tiêu hoạt động của VPBanl: Thăng Long,. Giải nháp phát triển địch vụ ngân hàng bán lẽ tại VPRAank Thang Long, 97 4.

Giải pháp nâng cao năng lực tài chính. Gidi platp phat triển cơ sở vật chất 98 4. Giải phúp hiện đại hỏa công nghệ ngân hảng. Giải pháp phát triển chính sách khách hàng.

Giải pháp phát triên hoạt động quảng cáo. Giải pháp tăng cường công tác từ vẫn và hỗ trợ khách hàng. Một số giải pháp khác. Kiến nghị với Chính phũ.

Kiến nghị với Ngân bàng nhà nước. Kiến nghị với Kgân hàng VPBank - 106 KÉT LUẬN CHƯƠNG 4 LIS KẾT LUẬN - 116 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 52 1sreraauuTTB DANH MUC CAC CHU VIET TAT TT Chữ viết tắt Giải nghĩa Ngân hàng thương mại cổ phân 1 BIDV : eens p đầu tư và phát triển Việt Nam. 3 CNTT Công nghệ thông tin 3 DNVVN Doanh nghiệp vừa và nhô 4 DVBL Dịch vụ bán lẻ 5 GDP Tong sau phảm quốc nội 6 NHEB Ngân hàng bán buôn.

7 NHBL Ngân hàng bản lẻ 8 NHNN Ngan hang nha nude 9 NUM Ngan hang thuong mai 10 Qu Quốc hội 12 VN Việt Nam 13 VND Việt Nam đẳng Ngân hả ng thương mại cỗ phân. 14 VPBank Việt Nga Thịnh Vượng, 15 WTO Tổ chức thương mại thê giới 3.2, Những mặt hạn chi. sscssssssssensssssssssnssseeceeseesssseeeseneen vee "¬ BD 3. Những ngưyên nhân.

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.95 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DICIL VU NGAN HÀNG BẢN LẺ T4 AI NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG CHI NHANH THANG LONG. Mục tiêu hoạt động của VPBanl: Thăng Long,. Giải nháp phát triển địch vụ ngân hàng bán lẽ tại VPRAank Thang Long, 97 4. Giải pháp nâng cao năng lực tài chính.

Gidi platp phat triển cơ sở vật chất 98 4. Giải phúp hiện đại hỏa công nghệ ngân hảng. Giải pháp phát triển chính sách khách hàng. Giải pháp phát triên hoạt động quảng cáo.

Giải pháp tăng cường công tác từ vẫn và hỗ trợ khách hàng. Một số giải pháp khác. Kiến nghị với Chính phũ. Kiến nghị với Ngân bàng nhà nước.

Kiến nghị với Kgân hàng VPBank - 106 KÉT LUẬN CHƯƠNG 4 LIS KẾT LUẬN - 116 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 52 1sreraauuTTB CHƯƠNG2. PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Phương pháp luận nghiên cứu.

Dối tượng nghiên cửu của để tài. Phạm vi nghiên cứn. Phương nháp nghiên cứu - - 40 2. Phương pháp thú thập và xử lý thông lín.

Phương pháp phân tích số liệu. THỰC TRẠNG PHÁT TRIÊN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BAN LE 6 NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG- CHT NHANH THANG LONG 44 3. Khải quát chung về hoạt động kinh doanh của ngân hàng Việt Nam Thịnh ‘Vuong- Chi nhánh Thăng Long - 44 3.1 Lịch sử hình thành và phát triển. Cơ cầu tổ chức của VPBank Thăng T.2 Thue trang phat trién dich vu NEBL tai VPBank Thing Long.

ốc độ tăng trướng số lượng khach hang cA DHA. cece ee esses e 3. Téc dé tang trang doanh sé dich vu huy dang vén ban lẻ 59 3. Tốc độ phát triển Dịch vụ tín đụng bán lẽ.

Tắc độ tăng trưởng thu nhập từ dịch vụ NHPI.5 Dịch vụ thể 72 3. Dịch vụ thanh toàn.7 Dich vu chuyé 74 3.8 Dịch vụ ngăn hàng hiện đại 3. So sánh mức độ phát triển địch vụ bán lẻ của VPBank Thăng Long với chỉ nhánh tương đương,. Mets hoat ding nhl phit biên dich va ban Iai VPBank thang Long " 3.

Vé marketing dich vụ ngân hàng bán lẻ. Về phát triển cá sản nhẫm - - 79 3. Về nguồn nhân lực - - - 81 3. Cơ sở vật chất.

Về mạng lưới kênh phản phổi. Gia tăng về chất lượng địch vụ. Về phòng ngữa, hạn chế rửi ro° trọng hoại động kinh doanh dịch vụ ngân hàng "1. Đánh giá chung vỀ việc phát triển dịch vụ NHBL tại ngân hàng VVPBHank chỉ nhánh Thăng Long.

KH ngh th th reierirrriee seo. BAL Ket qua dat dU06. csc seses nesses eetsimsientn sen sineeseeninetieseoietiatinneeneeneee ST 3.2, Những mặt hạn chi. sscssssssssensssssssssnssseeceeseesssseeeseneen vee "¬ BD 3.

Những ngưyên nhân. KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.95 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DICIL VU NGAN HÀNG BẢN LẺ T4 AI NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG CHI NHANH THANG LONG. Mục tiêu hoạt động của VPBanl: Thăng Long,. Giải nháp phát triển địch vụ ngân hàng bán lẽ tại VPRAank Thang Long, 97 4.

Giải pháp nâng cao năng lực tài chính. Gidi platp phat triển cơ sở vật chất 98 4. Giải phúp hiện đại hỏa công nghệ ngân hảng. Giải pháp phát triển chính sách khách hàng.

Giải pháp phát triên hoạt động quảng cáo. Giải pháp tăng cường công tác từ vẫn và hỗ trợ khách hàng. Một số giải pháp khác. Kiến nghị với Chính phũ.

Kiến nghị với Ngân bàng nhà nước. Kiến nghị với Kgân hàng VPBank - 106 KÉT LUẬN CHƯƠNG 4 LIS KẾT LUẬN - 116 TÀI LIỆU THAM KHẢO.2, Những mặt hạn chi. sscssssssssensssssssssnssseeceeseesssseeeseneen vee "¬ BD 3. Những ngưyên nhân.

KẾT LUẬN CHƯƠNG 3.95 CHƯƠNG 4: GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN DICIL VU NGAN HÀNG BẢN LẺ T4 AI NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG CHI NHANH THANG LONG. Mục tiêu hoạt động của VPBanl: Thăng Long,. Giải nháp phát triển địch vụ ngân hàng bán lẽ tại VPRAank Thang Long, 97 4. Giải pháp nâng cao năng lực tài chính.

Gidi platp phat triển cơ sở vật chất 98 4. Giải phúp hiện đại hỏa công nghệ ngân hảng. Giải pháp phát triển chính sách khách hàng. Giải pháp phát triên hoạt động quảng cáo.

Giải pháp tăng cường công tác từ vẫn và hỗ trợ khách hàng. Một số giải pháp khác. Kiến nghị với Chính phũ. Kiến nghị với Ngân bàng nhà nước.

Kiến nghị với Kgân hàng VPBank - 106 KÉT LUẬN CHƯƠNG 4 LIS KẾT LUẬN - 116 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 52 1sreraauuTTB DANH MUC BANG BIEU Bang 3. Tìnhhinh ly dina vên theo thànhhưàn kkửitế của VPBarkk Thine sa giai doạn 2013—2Ø15. SỐ, Lang 3, 2 Tĩnh hình huy động vên theo kỳhạnh của VPDank Thăng Long gi đoạn 2013 2015.

Tình hình huy động vốn theo loại tién aia VPBark Thing Long giai doar 2013 —2015 - - 52 Bang 3. 4, Tinh hinh cho v tai VPBank k Thang Long theo thời hạn trong giai đoạn 2013-2015 c5 Tăng 3. Một số chỉ tiêu chủ yếu phân ánh kết quả hơại. động kinh doanh cửa VPBank Thăng Long giai đoạn 2013-2015 - 3 Tăng 3.

6, Số lượng khách hàng cá nhân VEBank Thăng Long. 7, Cac sản phẩm huy động vến bán lẽ cúa VPI3ank Thăng Long,. Mức tăng trưởng hạ động vốn bản lẻ của VPBank Thăng Lone giai đoạn 2013— 2015 - 60 Bang 3. Co cau huy động vốn bán lễ theo đổi tượng kÍ 'VPBanic Thăng Long giai đoạn 2013 — 201 5 Bang 3.

10, Co céu HIDV bán lẻ theo kỳ hạn VPLenk - Chỉ nhánh Thăng Long giai đoạn 2013— 2015 63 Bang 3. Kết quả hẹp tông tin ne bản lê giai đoạn 2013 — 2015 lại VPBank Thăng T,ong,. nhọn tưng rgmiriee kaeasoiooo. 12, Tang trưởng thu nhập từ địch vụ NHBL.

Kétqui dich vy thnhtodnaia VEBank'Thing Long giai dom 2013 2015,. 14, So sánh mức độ phát triển dịch vu NHBL nam 2015 của VPBank 1hăng Long với một số chỉ nhánh tương đương. Chỉ phí cho công tác marketing 2013 - 2015 - - 78 Đảng 3. Số lượng — chất lượng lao động nằm 2015 - 82 CHƯƠNG2.

PHƯƠNG PHÁP LUẬN VÀ THIẾT KẾ NGHIÊN CỨU. Phương pháp luận nghiên cứu. Dối tượng nghiên cửu của để tài. Phạm vi nghiên cứn.

Phương nháp nghiên cứu - - 40 2. Phương pháp thú thập và xử lý thông lín. Phương pháp phân tích số liệu. THỰC TRẠNG PHÁT TRIÊN DỊCH VỤ NGÂN HÀNG BAN LE 6 NGAN HANG VIET NAM THỊNH VƯỢNG- CHT NHANH THANG LONG 44 3.

Khải quát chung về hoạt động kinh doanh của ngân hàng Việt Nam Thịnh ‘Vuong- Chi nhánh Thăng Long - 44 3.1 Lịch sử hình thành và phát triển. Cơ cầu tổ chức của VPBank Thăng T.2 Thue trang phat trién dich vu NEBL tai VPBank Thing Long. ốc độ tăng trướng số lượng khach hang cA DHA. cece ee esses e 3.

Téc dé tang trang doanh sé dich vu huy dang vén ban lẻ 59 3. Tốc độ phát triển Dịch vụ tín đụng bán lẽ. Tắc độ tăng trưởng thu nhập từ dịch vụ NHPI.5 Dịch vụ thể 72 3. Dịch vụ thanh toàn.7 Dich vu chuyé 74 3.8 Dịch vụ ngăn hàng hiện đại 3.

So sánh mức độ phát triển địch vụ bán lẻ của VPBank Thăng Long với chỉ nhánh tương đương,. Mets hoat ding nhl phit biên dich va ban Iai VPBank thang Long " 3. Vé marketing dich vụ ngân hàng bán lẻ. Về phát triển cá sản nhẫm - - 79 3.

Về nguồn nhân lực - - - 81 3. Cơ sở vật chất. Về mạng lưới kênh phản phổi. Gia tăng về chất lượng địch vụ.

Về phòng ngữa, hạn chế rửi ro° trọng hoại động kinh doanh dịch vụ ngân hàng "1. Đánh giá chung vỀ việc phát triển dịch vụ NHBL tại ngân hàng VVPBHank chỉ nhánh Thăng Long. KH ngh th th reierirrriee seo. BAL Ket qua dat dU06.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ