Đề tài phân tích thiết kế hệ thống thông tin công ty Nguyễn Kim - ĐH UEH

Tôi có thể giúp bạn tạo meta tags cho bài viết. Dưới đây là kết quả: { "ai_description": "Phân tích thiết kế hệ thống thông tin của công ty cổ phần thương

Trường đại học

Trường Công nghệ và Thiết kế - Đại học UEH

Người đăng

Ẩn danh

Thể loại

Tiểu luận

2022

135
1
0

Phí lưu trữ

35 Point

Tóm tắt

I. Tổng quan về phân tích thiết kế hệ thống thông tin

Hệ thống thông tin đóng vai trò then chốt trong quản trị doanh nghiệp, đặc biệt tại các tập đoàn thương mại lớn như Công ty Cổ phần Thương mại Nguyễn Kim. Việc phân tích thiết kế hệ thống thông tin nhằm xây dựng cấu trúc hoạt động hiệu quả, tối ưu hóa quy trình kinh doanh và nâng cao trải nghiệm khách hàng. Hệ thống hiện tại của Nguyễn Kim bao gồm nhiều phân hệ như quản lý sản phẩm, đơn hàng, khuyến mãi và chăm sóc khách hàng. Mỗi phân hệ tương tác với nhau thông qua cơ sở dữ liệu tập trung, đảm bảo dữ liệu được cập nhật liên tục. Tuy nhiên, hệ thống vẫn tồn tại những hạn chế về khả năng liên kết giữa các bộ phận, dẫn đến tình trạng chậm trễ trong xử lý thông tin. Việc thiết kế lại hệ thống sẽ giúp cải thiện sự phối hợp giữa các phòng ban, từ đó nâng cao hiệu suất hoạt động.

1.1. Vai trò của hệ thống thông tin trong doanh nghiệp

Hệ thống thông tin là nền tảng hỗ trợ quyết định trong doanh nghiệp, giúp quản lý dữ liệu khách hàng, sản phẩm và giao dịch một cách hệ thống. Tại Nguyễn Kim, hệ thống thông tin quản lý toàn bộ quy trình bán lẻ từ nhập hàng, bán hàng đến chăm sóc hậu mãi. Nó cung cấp báo cáo doanh thu, tồn kho và xu hướng tiêu dùng, hỗ trợ lãnh đạo đưa ra chiến lược kinh doanh kịp thời. Ngoài ra, hệ thống còn tích hợp chức năng quản lý quan hệ khách hàng (CRM), giúp doanh nghiệp hiểu rõ nhu cầu của khách hàng và cá nhân hóa dịch vụ. Sự tích hợp này giúp giảm thiểu sai sót trong giao dịch và nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

1.2. Mục tiêu của phân tích thiết kế hệ thống

Mục tiêu chính của phân tích thiết kế hệ thống thông tin là xây dựng một hệ thống thống nhất, linh hoạt và có khả năng mở rộng. Tại Nguyễn Kim, hệ thống cần đáp ứng yêu cầu quản lý đa kênh (website, ứng dụng di động, cửa hàng trực tiếp) và tích hợp dữ liệu từ nhiều nguồn khác nhau. Việc thiết kế hệ thống còn nhằm mục đích giảm thiểu sự phụ thuộc vào quy trình thủ công, thay vào đó là tự động hóa các tác vụ lặp đi lặp lại. Ngoài ra, hệ thống cần đảm bảo bảo mật dữ liệu, tuân thủ các tiêu chuẩn ngành và pháp luật hiện hành. Cuối cùng, mục tiêu là tạo ra một hệ thống có thể thích ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường và nhu cầu kinh doanh.

II. Phân tích hiện trạng hệ thống thông tin Nguyễn Kim

Hệ thống thông tin hiện tại của Nguyễn Kim bao gồm website thương mại điện tử, ứng dụng di động trên nền tảng Android và hệ thống quản lý nội bộ. Website Nguyenkim.com cung cấp chức năng mua sắm trực tuyến, tra cứu sản phẩm và quản lý tài khoản. Ứng dụng di động trên Android hỗ trợ mua hàng, theo dõi đơn hàng và nhận thông báo khuyến mãi. Tuy nhiên, hệ thống vẫn tồn tại nhiều hạn chế như thiếu liên kết giữa các bộ phận, dẫn đến tình trạng chậm trễ trong cập nhật thông tin. Khách hàng thường phản ánh về việc đơn hàng được ghi nhận giao hàng thành công nhưng vẫn chưa nhận được hàng. Ngoài ra, ứng dụng di động trên Android gặp phải vấn đề về tốc độ truy cập chậm, dễ bị giật lag và thoát ứng dụng đột ngột.

2.1. Đánh giá chức năng quản lý sản phẩm

Chức năng quản lý sản phẩm trên hệ thống Nguyễn Kim cho phép cập nhật thông tin sản phẩm, giá cả và tồn kho. Tuy nhiên, quy trình cập nhật sản phẩm mới còn thủ công, dẫn đến tình trạng chậm trễ trong việc đưa sản phẩm mới lên website. Hệ thống hiện không hỗ trợ quản lý đa ngôn ngữ, gây khó khăn cho khách hàng quốc tế. Ngoài ra, chức năng tìm kiếm sản phẩm chưa tối ưu, khiến khách hàng gặp khó khăn trong việc tìm kiếm sản phẩm mong muốn. Việc thiếu hệ thống đề xuất sản phẩm dựa trên lịch sử mua hàng cũng là một hạn chế lớn.

2.2. Hạn chế trong quản lý đơn hàng và giao dịch

Hệ thống quản lý đơn hàng của Nguyễn Kim gặp phải vấn đề về liên kết giữa các bộ phận, dẫn đến tình trạng đơn hàng bị cập nhật không kịp thời. Khách hàng thường phản ánh về việc đơn hàng được ghi nhận giao hàng thành công nhưng vẫn chưa nhận được hàng. Ngoài ra, chức năng quản lý giỏ hàng không cho phép mua lẻ sản phẩm, buộc khách hàng phải mua toàn bộ giỏ hàng. Hệ thống cũng thiếu chức năng theo dõi đơn hàng theo thời gian thực, khiến khách hàng không thể cập nhật trạng thái đơn hàng một cách chính xác.

III. Giải pháp cải tiến hệ thống thông tin

Để khắc phục những hạn chế của hệ thống hiện tại, Nguyễn Kim cần triển khai giải pháp nâng cấp toàn diện. Đầu tiên, hệ thống cần được tích hợp giữa các phòng ban thông qua cơ sở dữ liệu tập trung, đảm bảo thông tin được cập nhật theo thời gian thực. Thứ hai, ứng dụng di động cần được phát triển đa nền tảng (Android và iOS) để đáp ứng nhu cầu của tất cả khách hàng. Thứ ba, chức năng quản lý giỏ hàng cần được cải tiến để cho phép mua lẻ sản phẩm. Ngoài ra, hệ thống cần bổ sung chức năng theo dõi đơn hàng theo thời gian thực và hỗ trợ đa ngôn ngữ. Cuối cùng, việc triển khai hệ thống CRM sẽ giúp cá nhân hóa dịch vụ và nâng cao sự hài lòng của khách hàng.

3.1. Tích hợp hệ thống giữa các bộ phận

Việc tích hợp hệ thống giữa các bộ phận là giải pháp quan trọng để đảm bảo thông tin được truyền đạt kịp thời. Hệ thống quản lý nội bộ cần được kết nối với website thương mại điện tử và ứng dụng di động, tạo nên một hệ thống thống nhất. Mỗi bộ phận sẽ có quyền truy cập và cập nhật dữ liệu theo vai trò của mình, đảm bảo sự phối hợp nhịp nhàng. Việc tích hợp này cũng giúp giảm thiểu sai sót trong giao dịch và nâng cao hiệu suất hoạt động. Ngoài ra, hệ thống cần hỗ trợ báo cáo đa dạng, giúp lãnh đạo đưa ra quyết định nhanh chóng.

3.2. Phát triển ứng dụng đa nền tảng

Để đáp ứng nhu cầu của tất cả khách hàng, Nguyễn Kim cần phát triển ứng dụng di động đa nền tảng (Android và iOS). Việc phát triển ứng dụng mới sẽ đảm bảo trải nghiệm người dùng mượt mà, không gặp phải tình trạng giật lag hay thoát ứng dụng đột ngột. Ứng dụng mới cần tích hợp đầy đủ chức năng mua sắm, quản lý đơn hàng, theo dõi đơn hàng và nhận thông báo khuyến mãi. Ngoài ra, ứng dụng cần hỗ trợ đa ngôn ngữ và tích hợp hệ thống thanh toán an toàn. Việc phát triển ứng dụng đa nền tảng sẽ giúp tăng doanh thu và mở rộng thị trường.

IV. Kết luận và hướng phát triển hệ thống

Việc phân tích thiết kế hệ thống thông tin cho Công ty Cổ phần Thương mại Nguyễn Kim đã chỉ ra những hạn chế của hệ thống hiện tại cũng như đề xuất các giải pháp cải tiến. Những giải pháp này bao gồm tích hợp hệ thống giữa các bộ phận, phát triển ứng dụng đa nền tảng, cải tiến chức năng quản lý giỏ hàng và bổ sung chức năng theo dõi đơn hàng theo thời gian thực. Việc triển khai các giải pháp này sẽ giúp Nguyễn Kim nâng cao hiệu suất hoạt động, cải thiện trải nghiệm khách hàng và tăng doanh thu. Ngoài ra, hệ thống mới sẽ hỗ trợ doanh nghiệp thích ứng nhanh chóng với những thay đổi của thị trường và nhu cầu kinh doanh.

4.1. Lợi ích từ hệ thống thông tin cải tiến

Hệ thống thông tin cải tiến sẽ mang lại nhiều lợi ích cho Nguyễn Kim. Đầu tiên, việc tích hợp hệ thống giữa các bộ phận sẽ giúp giảm thiểu sai sót trong giao dịch, nâng cao hiệu suất hoạt động và cải thiện sự hài lòng của khách hàng. Thứ hai, việc phát triển ứng dụng đa nền tảng sẽ giúp mở rộng thị trường, thu hút nhiều khách hàng hơn. Thứ ba, chức năng quản lý giỏ hàng cải tiến sẽ giúp tăng tỷ lệ chuyển đổi đơn hàng. Cuối cùng, hệ thống theo dõi đơn hàng theo thời gian thực sẽ giúp khách hàng cập nhật trạng thái đơn hàng một cách chính xác.

4.2. Định hướng phát triển hệ thống trong tương lai

Trong tương lai, Nguyễn Kim cần tiếp tục đầu tư vào hệ thống thông tin để duy trì lợi thế cạnh tranh. Các định hướng phát triển bao gồm triển khai trí tuệ nhân tạo (AI) để cá nhân hóa trải nghiệm khách hàng, tích hợp hệ thống thanh toán không tiếp xúc và triển khai blockchain để đảm bảo bảo mật dữ liệu. Ngoài ra, hệ thống cần hỗ trợ quản lý chuỗi cung ứng thông minh, giúp tối ưu hóa quy trình nhập hàng và phân phối. Việc triển khai các công nghệ tiên tiến này sẽ giúp Nguyễn Kim trở thành doanh nghiệp dẫn đầu trong ngành bán lẻ.

Tóm tắt và mô tả trên trang này được tạo với sự hỗ trợ của AI. Nếu bạn thấy nội dung không chính xác hoặc có vấn đề, vui lòng Báo lỗi nội dung.

20/05/2026
Phân tích thiết kế hệ thống thông tin của công ty cổ phần thương mại nguyễn kim

Trích đoạn nội dung tài liệu

lOMoARcPSD|22495817 ĐẠI HỌC UEH TRƯỜNG CÔNG NGHỆ VÀ THIẾT KẾ KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN KINH DOANH  Đề tài: PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG THÔNG TIN CỦA CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NGUYỄN KIM Môn học: Phân tích thiết kế hệ thống thông tin Giảng viên: TS.Nguyễn An Tế Mã lớp học phần: 22C1INF50901001 TP Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 11 năm 2022 0 lOMoARcPSD|22495817 DANH SÁCH THÀNH VIÊN STT Họ và tên Mã số sinh viên 01 Đỗ Thị Diệu Hương 31201025335 02 Nguyễn Như Hương 31201023856 03 Nguyễn Thị Lan Hương 31201023860 04 Lê Ngọc Huy 31201023852 05 Trần Nguyễn Duy Khánh 31201023872 LỜI CẢM ƠN Lời đầu tiên, chúng em xin được gửi lời cảm ơn chân thành và sâu sắc đến thầy Nguyễn An Tế - giảng viên phụ trách Bộ môn Phân tích Thiết kế hệ thống thông tin. Trong xuyên suốt quá trình học tập và hoàn thiện đề tài, chúng em đã luôn nhận được sự quan tâm, giúp đỡ nhiệt tình từ thầy. Thầy đã truyền đạt và giảng dạy cho chúng em những kiến thức quý báu, giúp chúng em hoàn thành môn học, cũng như có được những trải nghiệm gần gũi đối với nghề nghiệp chúng em định hướng trong tương lai. Tuy nhiên, do khả năng, kiến thức và trải nghiệm của chúng em còn nhiều hạn chế, nên không thể tránh khỏi những sai sót, hoặc mắc lỗi khi nghiên cứu và trình bày đề tài.

Rất mong nhận được sự góp ý, cũng như chỉ dẫn của thầy, để chúng em có thể khắc phục và hạn chế các sai sót tương tự. Một lần nữa, chúng em xin chân thành cảm ơn. Nhóm sinh viên thực hiện đề tài. 1 lOMoARcPSD|22495817 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1: Doanh thu chuỗi cửa hàng Nguyễn Kim giai đoạn 2016-9T/2019.11 Hình 2: Bảng xếp hạng số lượng truy cập website mua hàng trực tuyến.12 Hình 3: Nhận xét của người dùng về ứng dụng Nguyễn Kim 1.13 Hình 4: Nhận xét của người dùng về ứng dụng Nguyễn Kim 2.14 Hình 5: Nhận xét của người dùng về ứng dụng Nguyễn Kim 3.15 Hình 6: Nhận xét của người dùng về ứng dụng Nguyễn Kim 4.15 Hình 7: Sơ đồ phân cấp chức năng Quản lý Website.19 Hình 8: Sơ đồ phân cấp chức năng User.19 Hình 9: Sơ đồ phân cấp chức năng Khách hàng.20 Hình 10: Sơ đồ phân cấp chức năng Bộ phận kinh doanh.20 Hình 11: Sơ đồ phân cấp chức năng Bộ phận chăm sóc khách hàng.21 Hình 12: Sơ đồ phân cấp chức năng Bộ phận quản lý kho.21 Hình 13: Use Case tổng quan Công ty thương mại Nguyễn Kim.22 Hình 14: Use Case Đăng Ký.26 Hình 15: Activity Diagram Đăng kí.28 Hình 16: Use Case Đăng nhập.29 Hình 17: Activity Diagram Đăng nhập.32 Hình 18: Use Case Quản lý sản phẩm.33 Hình 19: Activity Diagram Quản lý sản phẩm.36 Hình 20: Use Case Quản lý khuyến mãi.37 Hình 21: Activity Diagram Quản lý khuyến mãi.40 Hình 22: Use Case Quản lý thông tin cá nhân.41 Hình 23: Activity Diagram Quản lý thông tin cá nhân.43 Hình 24: Use Case Quản lý đơn hàng.44 Hình 25: Activity Diagram Quản lý đơn hàng.47 Hình 26: Use Case Quản lý giỏ hàng.48 Hình 27: Activity Diagram Quản lý giỏ hàng.51 Hình 28: Use Case Tìm kiếm sản phẩm.52 Hình 29: Activity Diagram Tìm kiếm sản phẩm.54 Hình 30: Use Case Thực hiện mua sắm.55 Hình 31: Activity Diagram Thực hiện mua sắm.58 Hình 32: Use Case Thực hiện Thanh Toán.59 Hình 33: Activity Diagram Thực hiện thanh toán.62 Hình 34: Use Case Quản lý chương trình hậu mãi.63 Hình 35: Activity Diagram Quản lý chương trình hậu mãi.65 Hình 36: Use case Bình luận.66 Hình 37: Activity Diagram Bình luận.68 Hình 38: Use Case Đánh giá và Nhận xét.69 Hình 39: Activity Diagram Đánh giá nhận xét.71 Hình 40: Use Case Theo dõi kết quả bán hàng.72 Hình 41: Activity Diagram Theo dõi kết quả bán hàng.74 Hình 42: Use Case Quản lý nhà cung cấp.75 2 lOMoARcPSD|22495817 Hình 43: Activity Diagram Quản lý nhà cung cấp.78 Hình 44: Use Case Quản lý xuất hàng.79 Hình 45: Activity Diagram Quản lý xuất hàng.81 Hình 46: Use Case Quản lý nhập hàng.82 Hình 47: Activity Diagram Quản lý nhập hàng.84 Hình 48: Use Case Kiểm kê hàng hóa.85 Hình 49: Activity Diagram Kiểm kê hàng hóa.87 Hình 50: Use Case Quản lý lịch sử các phiên bản hệ thống.88 Hình 51: Quản lý lịch sử phiên bản các hệ thống.90 Hình 52: Sơ đồ quan niệm dữ liệu về hệ thống của công ty thương mại Nguyễn Kim.91 Hình 53: Sơ đồ dòng dữ liệu tổng quan của hệ thống quản lý bán hàng của Nguyễn Kim.112 Hình 54: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Tạo lập thông tin bán hàng.113 Hình 55: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Lập kế hoạch bán hàng.114 Hình 56: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Nhập hàng.115 Hình 57: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Xuất hàng.116 Hình 58: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Bán hàng.117 Hình 59: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Mua hàng.119 Hình 60: Sơ đồ dòng dữ liệu chi tiết Bảo hành sản phẩm.120 Hình 61: Sơ đồ ký hiệu và mô hình hóa quy trình nghiệp vụ của công ty thương mại Nguyễn Kim.121 Hình 62: Giao diện trang chủ của website Nguyenkim.122 Hình 63: Giao diện trang chủ của website Nguyenkim.122 Hình 64: Giao diện trang chủ của website Nguyenkim.123 Hình 65: Giao diện hiển thị kết quả tìm kiếm 1.123 Hình 66: Giao diện hiển thị kết quả tìm kiếm 2.124 Hình 67: Giao diện giỏ hàng.124 Hình 68: Giao diện đăng nhập bằng cách nhập thông tin.125 Hình 69: Giao diện đăng nhập bằng SMS.125 Hình 70: Giao diện đăng kí.126 Hình 71: Giao diện mua hàng.126 Hình 72: Giao diện xem tổng quan danh sách đơn hàng.127 Hình 73: Giao diện duyệt thông tin đơn hàng.127 Hình 74: Giao diện yêu cầu xuất hàng.128 Hình 75: Giao diện tổng quan kiểm kê.128 Hình 76: Giao diện báo cáo kiểm kê hàng hóa.129 Hình 77: Giao diện xem tổng quan thông tin xuất hàng.129 Hình 78: Giao diện phiếu xuất kho.130 Hình 79: Giao diện thêm phiếu nhập hàng.130 Hình 80: Giao diện phiếu nhập hàng.131 Hình 81: Giao diện theo dõi tổng quan các báo cáo bán hàng.131 Hình 82: Giao diện quản lý phiếu đặt hàng.132 Hình 83: Giao diện đặt hàng nhà cung cấp.132 Hình 84: Giao diện quản lý khách hàng.133 Hình 85: Giao diện quản lý nhà cung cấp.133 3 lOMoARcPSD|22495817 Hình 86: Giao diện quản lý phiếu bảo hành.134 Hình 87: Giao diện xem chi tiết phiếu bảo hành.134 Hình 88: Giao diện xem chi tiết phiếu bảo hành.135 Hình 89: Giao diện quản lý các đánh giá, nhận xét và bình luận của khách hàng.135 Hình 90: Giao diện quản lý đơn hàng.136 Hình 91: Giao diện quản lý thông tin khách hàng.136 Hình 92: Giao diện xem tổng quan danh sách sản phẩm.137 Hình 93: Giao diện thêm sản phẩm mới 1.137 Hình 94: Giao diện thêm sản phẩm mới 2.138 4 Downloaded by hay hay (vuchinhhp8@gmail.com) lOMoARcPSD|22495817 DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 1: Danh sách các tác nhân.23 Bảng 2: Danh sách các Use Case.24 Bảng 3: Bảng Đặc tả Use Case Đăng ký.26 Bảng 4: Bảng Đặc tả Use Case Đăng ký.29 Bảng 5: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý sản phẩm.33 Bảng 6: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý khuyến mãi.37 Bảng 7: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý thông tin cá nhân.41 Bảng 8: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý đơn hàng.44 Bảng 9: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý giỏ hàng.48 Bảng 10: Bảng Đặc tả Use Case Tìm kiếm sản phẩm.52 Bảng 11: Bảng Đặc tả Use Case Thực hiện mua sắm.55 Bảng 12: Bảng Đặc tả Use Case Thực hiện Thanh toán.59 Bảng 13: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý chương trình hậu mãi.63 Bảng 14: Bảng Đặc tả Use Case Bình luận.66 Bảng 15: Bảng Đặc tả Use Case Đánh giá và nhận xét.69 Bảng 16: Bảng Đặc tả Use Case Theo dõi kết quả bán hàng.72 Bảng 17: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý nhà cung cấp.75 Bảng 18: Bảng Đặc tả Use Case Xuất hàng.79 Bảng 19: Bảng Đặc tả Use Case Nhập hàng.82 Bảng 20: Bảng Đặc tả Use Case Kiểm kê hàng hóa.85 Bảng 21: Bảng Đặc tả Use Case Quản lý lịch sử các phiên bản hệ thống.88 Bảng 22: Bảng Mô tả Thực thể Khách hàng.92 Bảng 23: Bảng Mô tả Thực thể Đơn hàng.92 Bảng 24: Bảng Mô tả Thực thể Phiếu giao hàng.93 Bảng 25: Bảng Mô tả Thực thể Tài khoản.94 Bảng 26: Bảng Mô tả Thực thể Quản lý.94 Bảng 27: Bảng Mô tả Thực thể Giỏ hàng.95 Bảng 28: Bảng Mô tả Thực thể Lịch sử phiên bản.96 Bảng 29: Bảng Mô tả Thực thể Bình luận.96 Bảng 30: Bảng Mô tả Thực thể Đánh giá – Nhận xét.97 Bảng 31: Bảng Mô tả Thực thể Chi Tiết Đơn Hàng.97 Bảng 32: Bảng Mô tả Chi Tiết Giỏ Hàng.98 Bảng 33: Bảng Mô tả Thực thể Chi Tiết Giao Hàng.98 Bảng 34: Bảng Mô tả Thực thể Sản phẩm.99 Bảng 35: Bảng Mô tả Thực thể Tồn kho.100 Bảng 36: Bảng Mô tả Thực thể Khuyến mãi.100 Bảng 37: Bảng Mô tả Thực thể Nhà Cung Cấp.101 Bảng 38: Bảng Mô tả Thực thể Phiếu Nhập.102 Bảng 39: Bảng Mô tả Thực thể Chi Tiết Phiếu Nhập.103 Bảng 40: Bảng Mô tả Thực thể Cửa hàng.103 Bảng 41: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Tạo lập thông tin bán hàng.113 Bảng 42: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Lập kế hoạch bán hàng.114 5 lOMoARcPSD|22495817 Bảng 43: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Nhập hàng.115 Bảng 44: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Xuất hàng.116 Bảng 45: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Bán hàng.118 Bảng 46: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Mua hàng.119 Bảng 47: Bảng mô tả dòng dữ liệu: Bảo hành sản phẩm.120 MỤC LỤC 6 lOMoARcPSD|22495817 LỜI CẢM ƠN 1 DANH MỤC HÌNH ẢNH 2 DANH MỤC BẢNG BIỂU 5 PHẦN 1: KHẢO SÁT HIỆN TRẠNG 10 1.

Tổng quát về doanh nghiệp cổ phần thương mại Nguyễn Kim. Khảo sát hệ thống. Vấn đề và giải pháp. Đặc tả yêu cầu của hệ thống công ty thương mại Nguyễn Kim.17 PHẦN 2: THÀNH PHẦN TÁC NHÂN 22 2.

Sơ đồ Use Case tổng quan. Sơ đồ Use Case Chi Tiết. Use Case Đăng Ký. Use Case Đăng Nhập.

Use Case Quản lý sản phẩm. Use Case Quản lý khuyến mãi. Use Case Quản lý thông tin cá nhân. Use Case Quản lý đơn hàng.

Use Case Quản lý giỏ hàng. Use Case Tìm kiếm sản phẩm. Use Case Thực hiện mua sắm. Use Case Thực hiện Thanh Toán.

Use Case Quản lý chương trình hậu mãi. Use Case Bình luận. Use Case Nhận xét - Đánh giá. Use Case Theo dõi kết quả bán hàng.

Use Case Quản lý nhà cung cấp. Quản lý xuất hàng. Quản lý nhập hàng. Kiểm kê hàng hóa.

Quản lý lịch sử các phiên bản hệ thống.88 PHẦN 3: THÀNH PHẦN DỮ LIỆU 91 3.1 Sơ đồ quan niệm dữ liệu. Danh sách các loại thực thể. Thực thể Khách hàng. Thực thể Đơn hàng.

Thực thể Phiếu giao hàng. Thực thể Tài Khoản. Thực thể Quản Lý (Admin). Thực thể Giỏ hàng.

Thực thể Lịch sử Phiên bản. Thực thể Bình Luận. Thực thể Đánh giá - Nhận xét. Thực thể Chi Tiết Đơn Hàng.

Nội dung được bảo vệ bản quyền — Tải xuống đầy đủ