LỜI MỞ ĐẦU. iii LỜI CẢM ƠN .vi MỤC LỤC .vii DANH MỤC HÌNH .xii DANH MỤC BẢNG. xiii DANH MỤC BIỂU ĐỒ .xiv DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT .xvi Phần 1: Tổng quan về Công ty Cổ Phần Vinacafé Biên Hòa. Thông tin doanh nghiệp.
Lịch sử hình thành và quá trình phát triển. Tầm nhìn, sứ mệnh và giá trị cốt lõi. Giá trị cốt lõi. Lĩnh vực kinh doanh.
Chiến lược phát triển. Vị thế công ty. Tại Việt Nam. Trên thế giới.
Cơ cấu tổ chức. Phân tích thị trường hiện nay. Thị trường cà phê Việt Nam hiện nay. Phân khúc khách hàng thị trường cà phê.
Xu hướng thị trường. Diễn biến giá cà phê Việt Nam. Trương Hoàng Tú Nhi vii Chủ đề: Quản trị tài chính Phần 2: Phân tích tình hình tài chính của Công ty Cổ Phần Vinacafé Biên Hòa16 2. Phân tích tình hình tài chính của Công ty thông qua các thông số tài chính.
Thông số khả năng thanh toán. Khả năng thanh toán hiện thời (Rc). Khả năng thanh toán nhanh (Rq). Vòng quay phải thu khách hàng.
Kỳ thu tiền bình quân. Vòng quay hàng tồn kho. Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho. Nhận xét chung về thông số khả năng thanh toán.
Thông số nợ. Thông số nợ trên vốn chủ sở hữu. Tỷ lệ nợ trên tài sản. Thông số nợ dài hạn/Vốn dài hạn.
Số lần đảm bảo lãi vay. Nhận xét chung về thông số nợ. Thông số khả năng sinh lời. Khả năng sinh lợi trên doanh số.
Lợi nhuận gộp biên. Lợi nhuận hoạt động biên. Lợi nhuận ròng biên. Nhận xét chung về khả năng sinh lợi dựa trên doanh số.
Khả năng sinh lợi trên vốn đầu tư. Vòng quay TSCĐ. Vòng quay tổng tài sản. Thu nhập trên tổng tài sản (ROA).
Trương Hoàng Tú Nhi viii Chủ đề: Quản trị tài chính 2. Thu nhập trên vốn chủ (ROE). Nhận xét chung về khả năng sinh lợi dựa trên vốn đầu tư. Nhận xét chung về thông số khả năng sinh lời.
Thông số thị trường. Lãi cơ bản trên cổ phiếu lưu hành (EPS). Giá trên thu nhập (P/E). Thông số giá trị thị trường trên giá trị sổ sách (P/B).
Nhận xét chung về thông số thị trường. 47 Phần 3: Xây dựng kế hoạch phát triển sản phẩm nước tăng lực vị cà phê Wake - Up 247. Phân tích môi trường kinh doanh. Môi trường vĩ mô.
Môi trường nhân khẩu học. Môi trường chính trị - pháp luật. Môi trường kinh tế. Môi trường văn hóa xã hội.
Môi trường công nghệ. Môi trường tự nhiên. Môi trường vi mô. Nhà cung cấp.
Khách hàng. Mức độ cạnh tranh. Sản phẩm thay thế. Cơ hội và thách thức.
Thách thức. Trương Hoàng Tú Nhi ix Chủ đề: Quản trị tài chính 3. Mô tả sản phẩm nước tăng lực vị cà phê Wake - Up 247. Phân tích Porter 5 Forces.
Áp lực từ nhà cung cấp. Áp lực cạnh tranh từ khách hàng. Áp lực từ đối thủ cạnh tranh. Đối thủ cạnh tranh trên thị trường.
Cạnh tranh trên truyền thông. Áp lực cạnh tranh từ đối thủ cạnh tranh tiềm ẩn. Áp lực cạnh tranh từ sản phẩm thay thế. Xây dựng kế hoạch cho việc phát triển sản phẩm nước tăng lực vị cà phê Wake - Up 247 cho quý I/2021.
Kế hoạch truyền thông - marketing. Xác định khán thính giả mục tiêu. Thiết lập mục tiêu truyền thông. Xác định ý tưởng truyền thông - thông điệp truyền thông.
Xác định phương tiện truyền thông. Lập kế hoạch triển khai hoạt động truyền thông. Thời gian truyền thông. Xây dựng các ngân sách hoạt động.
Ngân sách bán hàng. Ngân sách sản xuất. Ngân sách mua sắm. Ngân sách quản lý.
Ngân sách ngân quỹ. Kế hoạch tài trợ. 92 Phần 4: Đề xuất các giải pháp cải thiện tình hình tài chính, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty. Trương Hoàng Tú Nhi x Chủ đề: Quản trị tài chính 4.
Thuận lợi và khó khăn. Đề xuất các biện pháp cải thiện tình hình tài chính, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty. 106 NGUỒN THAM KHẢO. 108 BẢNG PHÂN CHIA CÔNG VIỆC NHÓM.
Trương Hoàng Tú Nhi xi Chủ đề: Quản trị tài chính DANH MỤC HÌNH Hình 1. Logo Công ty. Tổng Giám đốc – Ông Đoàn Quốc Hưng nhận cúp và chứng nhận Thương hiệu quốc gia 2020-2022. Thị phần sản lượng cà phê hòa tan Việt Nam năm 2019.
Sơ đồ cơ cấu tổ chức Công ty. Diễn biến giá cà phê năm 2020. Diễn biến giá cà phê năm 2020 (Đvt: USD/tấn). Trương Hoàng Tú Nhi xii Chủ đề: Quản trị tài chính DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1- Bảng phân tích thông số khả năng thanh toán giai đoạn 2018 - 2020 .2- Bảng phân tích thông số nợ giai đoạn 2018- 2020 .3 - Bảng phân tích thông số khả năng sinh lời giai đoạn 2018- 2020 .2- Bảng phân tích thông số thị trường giai đoạn 2018- 2020.
So sánh sản phẩm với đối thủ cạnh tranh. Chân dung khán thính giả mục tiêu. Độ tuổi khán thính giả mục tiêu. Thời gian truyền thông.
Giả định ngân sách hoạt động. Ngân sách bán hàng. Ngân sách sản xuất. Ngân sách mua sắm.
Ngân sách quản lý. Ngân sách ngân quỹ. Kế hoạch tài trợ. Các biện pháp cải thiện tình hình tài chính, nâng cao hiệu quả hoạt động của công ty.
Trương Hoàng Tú Nhi xiii Chủ đề: Quản trị tài chính DANH MỤC BIỂU ĐỒ Biểu đồ 2.1: Hệ số khả năng thanh toán hiện thời của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 ( Đvt: Lần) .2: Hệ số khả năng thanh toán nhanh của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: Lần) .3: Vòng quay phải thu khách hàng của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: vòng) .4: Kỳ thu tiền bình quân của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: ngày) .5: Vòng quay hàng tồn kho của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: Vòng) .6: Chu kỳ chuyển hóa hàng tồn kho của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: Ngày) .7: Nợ trên vốn chủ sở hữu của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 ( Đvt: Lần) .8: Hệ số nợ trên tài sản của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .9: Hệ số nợ dài hạn/vốn dài hạn của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .10: Hệ số số lần đảm bảo lãi vay của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .11: Hệ số lợi nhuận gộp biên của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .12: Hệ số lợi nhuận hoạt động biên của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .13: Hệ số lợi nhuận ròng biên của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .14: Hệ số vòng quay TSCĐ của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: vòng) .15: Hệ số vòng quay tổng tài sản của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: vòng) .16: Hệ số ROA của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .17: Hệ số ROE của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần) .18: Hệ số EPS của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: nghìn đồng) .19: Hệ số P/E của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: đồng). Trương Hoàng Tú Nhi xiv Chủ đề: Quản trị tài chính Biểu đồ 2.20: Chỉ số P/B của công ty Vinacafe và bình quân ngành giai đoạn 2018 - 2020 (Đvt: lần). Trương Hoàng Tú Nhi xv Chủ đề: Quản trị tài chính DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT Ký hiệu Tên đầy đủ Vinacafé BH Vinacafé Biên Hòa KCN Khu công nghiệp ISO Tổ chức tiêu chuẩn hóa quốc tế KCS Bộ phận chịu trách nhiệm kiểm soát chất lượng, đảm bảo cho sản phẩm được sản xuất đúng quy trình, quy định của hệ thống Quản trị chất lượng GDP Tổng sản phẩm quốc nội FOB Free on board, theo đó người bán hàng hoàn thành trách nhiệm khi hàng đã được xếp lên boong tàu tại cảng xếp WTO Tổ chức Thương mại Thế giới TT-BTC Thông tư- Bộ tài chính CPI Chỉ số giá tiêu dùng TP HCM Thành phố Hồ Chí Minh BCĐKT Bảng cân đối kế toán BCKQHĐKD Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh NNH Nợ ngắn hạn TSNH Tài sản ngắn hạn HTK Hàng tồn kho DTTD Doanh thu tín dụng VND Việt Nam đồng VQPTKH Vòng quay phải thu khách hàng GVHD: Ths. Trương Hoàng Tú Nhi xvi Chủ đề: Quản trị tài chính VQHTK Vòng quay hàng tồn kho GVBH Giá vốn bán hàng PTKH bq Phải thu khách hàng bình quân VQPTKH Vòng quay phải thu khách hàng HTK bq Hàng tồn kho bình quân TNDH Tổng nợ dài hạn VCSH Vốn chủ sở hữu LNT Lợi nhuận thuần Thuế TNDN Thuế thu nhập doanh nghiệp TSCĐ Tài sản cố định BH & CCDV Bán hàng & cung cấp dịch vụ PB Chỉ số giá thị trường trên giá trị sổ sách DT Doanh thu NVL Nguyên vật liệu ĐVT Đơn vị tính TNDN Thu nhập doanh nghiệp GVHD: Ths.
Trương Hoàng Tú Nhi xvii Chủ đề: Quản trị tài chính Phần 1: Tổng quan về Công ty Cổ Phần Vinacafé Biên Hòa 1. Thông tin doanh nghiệp Hình 1. Logo Công ty - Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN VINACAFÉ BIÊN HÒA - Tên tiếng Anh: Vinacafé Bien Hoa Joint Stock Company - Tên viết tắt: VINACAFÉ BH - Loa ̣i hình công ty: Công ty cô̂̉ phần - Trụ sở chính: Khu Công nghiệp Biên Hòa I, Phường An Bình, Thành phố Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai - Mã số doanh nghiệp: 3600261626, do Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Đồng Nai cấp ngày 29 tháng 12 năm 2004, thay đổi lần thứ 15 vào ngày 13 tháng 07 năm 2020 - Tel: 0251.3836554 - Fax: 0251-3834967 - E-mail: vinacafe@vinacafebienhoa.com - Website: www.com - Vốn điều lệ: 265.000 đồng (Tính đến ngày 31/12/2020 – Báo Cáo Tài Chính Năm 2020) - Mã chứng khoán: VCF 1. Lịch sử hình thành và quá trình phát triển Tính đến nay Vinacafé Biên Hòa đã thành lập được 53 năm.