Chương 1 KHẢO SÁT HỆ THỐNG 1. Mô tả bài toán Nhiệm vụ cơ bản: Hệ thống thực hiện nhiệm vụ quản lý thu phí vệ sinh môi trường Cơ cấu tổ chức Bộ phận quản lý thông tin: có nhiệm vụ quản lý, lưu thông tin của khách hàng, nhân viên. Bộ phận thu phí: có nhiệm vụ thực hiện việc thu phí định kỳ của khách hàng và xuất hóa đơn cho khách hàng. Bộ phận thống kê: có nhiệm vụ thống kê báo cáo tình hình thu phí dịch vụ cho lãnh đạo.
Quy trình xử lý Khách hàng gửi thông tin và yêu cầu sử dụng dịch vụ đến bộ phận tiếp nhận quản lý thông tin. Bộ phận quản lý thông tin tiếp nhận thông tin và yêu cầu sử dụng dịch vụ của khách hàng đồng thời lập hồ sơ khách hàng. Nếu là khách hàng hộ gia đình thì lưu thông tin: họ tên chủ hộ, địa chỉ, số điện thoại, số nhân khẩu,. Nếu là hộ kinh doanh, doanh nghiệp, cơ quan thì lưu thông tin: mã số thuế, tên công ty, tên người đại diện pháp luật, địa chỉ, số điện thoại,… Bộ quản lý thông tin lập hợp đồng dịch vụ và ký kết với khách hàng là hộ kinh doanh, doanh nghiệp, cơ quan.
Bộ phận thu phí thực hiện thu phí định kỳ với khách hàng. Đồng thời xuất hóa đơn, vé vệ sinh cho khách hàng. Với khách hàng doanh nghiệp với số tiền lớn có thể chuyển tiền qua ngân hàng. 2 Trong quá trình thu phí nêu khách hàng chậm nộp tiền thì nhân viên thu phí sẽ lập thành danh sách ghi nợ đồng thời gửi thông báo nợ đến khách hàng để thông báo.
Định kỳ bộ phận thống kê báo cáo thống kê tình hình thu phí vệ sinh báo cáo cho lãnh đạo. Biểu mẫu Biểu mẫu vé vệ sinh Hình 1. Biểu mẫu vé vệ sinh 3 Biểu mẫu hóa đơn Hình 1. Biểu mẫu hóa đơn 4 Biểu mẫu hợp đồng Hình 1.
Biểu mẫu hợp đồng dịch vụ 5 1. Mô hình tiến trình nghiệp vụ thủ công Định nghĩa ký hiệu sử dụng <Tên bộ phận> <Chức năng 1> Bộ phận trong hệ thống <Chức năng 2> <Chức năng n> <Tên tác nhân> Tác nhân tác động lên hệ thống Luồng thông tin Mô tả (1) Khách hàng gửi thông tin và yêu cầu sử dụng dịch vụ cho bộ phận quản lý khách hàng (2) Bộ phận quản lý khách hàng tiếp nhận thông tin của khách hàng xong lập và ký kết hợp đồng với khách hàng (3) Khách hàng hộ gia đình có thay đổi về nhân khẩu báo với bộ phận quản lý khách hàng để cập nhật số nhân khẩu của khách hàng (4) Bộ phận quản lý khách hàng gửi thông tin và mức phí của khách hàng cho bộ phận thu phí thực hiện thu phí định kỳ (5) Bộ phận thu phí gửi yêu cầu thu phí đến khách hàng (6) Khách hàng thực hiện nộp phí cho bộ phận thu phí (7) Bộ phận thu phí in và xuất hóa đơn cho khách hàng 6 (8) Bộ phận thu phí gửi thông tin thu phí cho bộ phận thống kê báo cáo (9) Bộ phận quản lý khách hàng gửi thông tin khách hàng cho bộ phận thống kê báo cáo (10) Lãnh đạo gửi yêu cầu thống kê báo cáo đến bộ phận thống kê báo cáo (11) Bộ phận thống kê báo cáo định kỳ gửi các thống kê báo cáo lên lãnh đạo QUẢN LÝ KHÁCH HÀNG LÃNH ĐẠO - Tiếp nhận thông tin khách hàng - Soạn thảo và ký kết hợp đồng với doanh nghiệp (11) (10) - Quản lý hồ sơ khách hàng - Quản lý hợp đồng dịch vụ - Quản lý sự biến động nhân THỐNG KÊ BÁO CÁO (9) khẩu các hộ gia đình - Làm thống kê báo cáo định kỳ (1) (2) (3) (4) (8) THU PHÍ (5) - Thu phí vệ sinh định kỳ KHÁCH HÀNG (6) - In và xuất hóa đơn - Quản lý giá (7) Hình 1. Mô hình tiến trình nghiệp vụ 7 Chương 2 PHÂN TÍCH THIẾT KẾ HỆ THỐNG 2. Phân tích chức năng (0) Quản lý thu phí VSMT (1) (2) (3) (4) (5) Quản lý ĐVHC Quản lý thông tin Quản lý thu phí Thống kê Quản lý hệ thống (2.1) Quản lý khách hàng Thống kê tình hình (5.1) Lập hóa đơn cho Quản lý Phường/Xã hộ gia đình thu phí Đăng nhập hệ thống doanh nghiệp (2.2) Quản lý khách hàng Thống kê xuất hóa (5.2) Lập vé vệ sinh cho Quản lý Phố/Thôn doanh nghiệp đơn Thoát hệ thống hộ gia đình (4.3) Danh sách khách nợ Đổi mật khẩu đăng Quản lý nhân viên Quản lý bảng giá phí nhập (2.4) Quản lý biến động nhân khẩu (2.5) Quản lý hợp đồng Hình 2.
Sơ đồ phân rã chức năng 8 2. Sơ đồ luồng dữ liệu Định nghĩa ký hiệu sử dụng Chức năng hệ thống Tác nhân hệ thống Luồng thông tin Kho dữ liệu 2. DFD – Mức ngữ cảnh Thông tin thay đổi nhân khẩu hộ gia đình Thông tin khách hàng hộ gia đình Hồ sơ khách hàng hộ gia đình Hóa đơn + Vé vệ sinh Thông tin thu phí (0) Người quản lý Quản lý thu phí VSMT Yêu cầu báo cáo Danh sách thống kê báo cáo Hồ sơ khách hàng doanh nghiệp Thông tin khách hàng doanh nghiệp Hợp đồng doanh nghiệp Hình 2. Sơ đồ luồng dữ liệu ngữ cảnh hệ thống 9 2.
DFD – Mức đỉnh hệ thống Hộ GĐ Biến động NK Doanh nghiệp Bảng giá (3) (2) Hợp đồng Hóa đơn Quản lý thông tin Quản lý thu phí Thông tin Thông tin thu phí khách hàng + nhân viên Vé vệ sinh Nhân viên Yêu cầu Người quản lý thống kê ĐVHC Cấp 1 Thao tác Thông tin hệ thống Danh sách ĐVHC thống kê (5) (4) Quản lý hệ thống Thống kê (1) Quản lý ĐVHC ĐVHC Cấp 2 Nhân viên Hộ GĐ Doanh nghiệp Hình 2. Sơ đồ luồng mức đỉnh hệ thống 10 2. DFD – Mức dưới đỉnh hệ thống Phản hồi (1.1) Quản lý Phường/ ĐVHC Cấp 1 Xã Thông tin ĐVHC phường/xã Người quản lý Phản hồi Thông tin ĐVHC (1.2) ĐVHC Cấp 2 phố/thôn Quản lý Phố/Thôn Hình 2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng quản lý ĐVHC (2.2) Quản lý khách hàng hộ Quản lý khách hàng gia đình doanh nghiệp Hộ GĐ Doanh nghiệp Thông tin Thông tin hộ gia đình doanh nghiệp Cập nhật nhân khẩu Người quản lý Thông tin hợp đồng Phản hồi (2.5) Quản lý biến động Thông tin nhân viên Quản lý hợp đồng nhân khẩu Biến động NK (2.3) Quản lý nhân viên Nhân viên Hợp đồng Hình 2.
Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng quản lý thông tin 11 Doanh nghiệp (3.1) Lập hóa đơn cho doanh Hóa đơn nghiệp Hợp đồng Thông tin nộp phí Hóa đơn của doanh nghiệp Giá cập nhật Người quản lý Thông tin nộp phí Cập nhật giá của hộ gia đình Vé vệ sinh (3.3) Lập vé vệ sinh cho hộ Vé vệ sinh Quản lý bảng giá gia đình Bảng giá Hộ GĐ Hình 2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng quản lý thu phí 12 Doanh nghiệp Hộ GĐ (4.1) Yêu cầu thống kê Thống kê tình hình thu Danh sách thống kê phí Hóa đơn Vé vệ sinh Yêu cầu thống kê (4.2) Người quản lý Thống kê xuất hóa đơn Danh sách thống kê Hộ GĐ Doanh nghiệp Danh sách thống kê (4.3) Yêu cầu thống kê Danh sách khách nợ phí Hóa đơn Vé vệ sinh Hình 2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng thống kê 13 (5.1) Thông tin đăng nhập Đăng nhập hệ thống Phản hồi đăng nhập Nhân viên Yêu cầu Người quản lý (5.2) Thoát hệ thống Thoát hệ thống Nhân viên Phản hổi đổi mật khẩu (5.3) Thông tin tài khoản Đổi mật khẩu đăng + mật khẩu mới nhập Hình 2. Sơ đồ luồng dữ liệu mức dưới đỉnh chức năng quản lý hệ thống 14 2.
Đặc tả chức năng chi tiết 2. Quản lý đơn vị hành chính Quản lý phường xã Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý phường/xã Đầu vào Thông tin phường xã Đầu ra Lưu thông tin phường xã vào kho dữ liệu Người quản lý nhập thông tin đơn vị hành chính phường xã Mô tả lưu vào hệ thống Quản lý phố/thôn Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý phố/thôn Đầu vào Thông tin phố thôn Đầu ra Lưu thông tin phố thôn vào kho dữ liệu Người quản lý nhập thông tin đơn vị hành chính phố, thôn Mô tả lưu vào hệ thống 15 2.
Quản lý thông tin Quản lý khách hàng hộ gia đình Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý khách hàng hộ gia đình Đầu vào Thông tin khách hàng hộ gia đình Đầu ra Lưu thông tin khách hàng hộ gia đình vào kho dữ liệu Người quản lý nhập thông tin khách hàng hộ gia đình lưu Mô tả vào hệ thống. Cập nhật lại thông tin khách hàng hộ gia đình đã có trong kho dữ liệu. Quản lý khách hàng doanh nghiệp Bảng 2.
Đặc tả chi tiết chức năng quản lý khách hàng doanh nghiệp Đầu vào Thông tin khách hàng doanh nghiệp Đầu ra Lưu thông tin khách hàng doanh nghiệp vào kho dữ liệu Người quản lý nhập thông tin khách hàng doanh nghiệp lưu Mô tả vào hệ thống. Cập nhật lại thông tin khách hàng doanh nghiệp đã có trong kho dữ liệu. 16 Quản lý nhân viên Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý nhân viên Đầu vào Thông tin nhân viên Đầu ra Lưu thông tin nhân viên vào kho dữ liệu Người quản lý nhập thông tin nhân viên lưu vào hệ thống.
Mô tả Cập nhật lại thông tin nhân viên đã có trong kho dữ liệu. Quản lý biến động nhân khẩu Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý nhân khẩu Đầu vào Thông tin hộ gia đình và số nhân khẩu mới Lưu thông tin cập nhật nhân khẩu hộ gia đình vào kho dữ Đầu ra liệu và cập nhật lại số nhân khẩu tương tương ứng Người quản lý lấy thông tin hộ gia đình từ kho dữ liệu cập Mô tả nhật lại số nhân khẩu mới nhâp vào. Đồng thời lưu lại thông tin cập nhật nhân khẩu.
17 Quản lý hợp đồng Bảng 2. Đặc tả chi tiết chức năng quản lý hợp đồng Thông tin doanh nghiệp, thông tin nhân viên và thông tin Đầu vào hợp đồng Đầu ra Lưu thông tin hợp đồng vào kho dữ liệu Người quản lý lấy thông tin khách hàng doanh nghiệp, thông tin nhân viên lập hợp đồng từ kho dữ liệu và thông tin hợp Mô tả đồng tương ứng với doanh nghiệp xử lý và lưu thông tin hợp đồng vào kho dữ liệu. Quản lý thu phí Lập hóa đơn cho doanh nghiệp Bảng 2.