CHƯƠNG I: KHỞI ĐỘNG DỰ ÁN.Nêu ý nghĩa của Giai đoạn khởi động dự án.Các biên bản họp nhóm 7 2.1 Thông tin chung 1111111111011 01111111111 k 1H KH KH kg keo 7 2. Kêt quả buôi họp:. Phân công CONG VIC. cece ccc L1 2010221222111 11121150111 11111110115 1111k rà ru 9 3.
Tên chính thức của dự án. - «- «HT HH HH in e 9 4.Bảng phân tích ST. co co cọ gọn TH TH c9 41004 0 0 04 9 004.Xác định phạm vỉ dự án.Kế hoạch Phạm vi dự án. - 2-5 s£ se sE2sEsSs£SsExeExeEsEEsEseEeEsesesseerksrrsrke 12 7.Danh sách công việc (WB).
«cọ HH TY HH HH HH TH TH 15 8.Uớc lượng thời gian cho từng công vIỆC. «cọ HH HH HH key 16 `?) 8ì 1n ố.Biéu đồ Găng dựa vào bảng hoạt động của công viỆc.Đường Găng, thời gian tối thiếu và kinh phí để hoàn thành dự án. Bản tuyên bố dự án .19 CHUONG II: PHAN TÍCH CHỨC NĂNG HỆ THÔNG.- 22555222222 21 Trang 5 Quản lý dự án Công nghệ thông tin 2.1 Danh sách chức năng dự án cần đáp ứng.2 Danh sách chức năng dự án không thực hiện .3 Công nghệ và công cụ dùng để làm dự án. 5-5-5 se se secseseseeerseses 22 2.4 Câu hình phần cứng tối thiểu (để vận hành được sản phẩm của dự án).5 Các phần mềm nền tảng (cần có để có thế chạy được sản phẩm của dự án).6 Biểu đồ use case và đặc tả use case của hệ thống.- 2 -s- sec se cscse secseses 24 2.1 Sơ đồ UC dạng tổng quát.2 Biểu đồ use case chỉ tiẾt.
- St 121111211 111111 12111 HH HH HÀ 25 P9.6 Biểu đồ hoạt động (activity diagram) của hệ thống.1 Biéu d6 chire nang dang mhap.2 Biểu đồ chức năng đăng ký. - c1 112111121121 122tr Hye 47 CHUONG 3: THIẾT KỀ HỆ THÔNG.1 Thiết kế cơ sở dữ liệu 48 3.1 Bảng nhân vIÊn.2 Bảng công nhân viên.3 Bảng bảo hiểm. c1 1 1211111121111 01121111 1 H111 111g tre 49 SN vi sua.7 Bảng hệ số lương nhân viên.- -- St S13 SE 1 E2111182121111E1 E111 1E re 49 3.8 Bảng hợp đồng lao động.9 Bảng công chỉ tiẾP.10 Bảng lương nhân viên.12 Bảng người dùng.13 Bảng nhân viên phụ cấp.--s- 5: s1 k1 1221211211111 T11 ng Hye 52 SN 9.15 Bảng phụ cấp. - - ác 2111 1121 121 1 HH HH H1 nga 33 3.16 Bảng quá trình công tác.17 Bảng khen thưởng.- 20 2221121111221 12 1111115511511 11 1E He re co 33 EINLT.19 Bảng tài khoản.
(L0 2011211121112 1 12 225 1151115121111 111111111 H kg ke 34 Trang 6 Quản lý dự án Công nghệ thông tin 3.22 Bảng trình độ học vấn. tt 1 11121121111 11 1 21111 1tr Hy 54 3.2 Mô tả giao diện của sản phẩm của dự án. - s- ° < cs cs sc erse se sr s es 55 3.1 Giao diện đăng nhập admin.2 Giao diện đăng nhập người dùng.3 Giao dién dang ky nguro1 dung. ccc cece ceceetecceeee cee aeeecteeeesetsateenies 56 3.4 Giao diện thông tin người dùng.5 Giao diện đổi mật khâu TIĐƯỜI Ùn.6 GIao diện tuyển 50112275.7 Giao diện chỉ tiết tuyên đỤnE.8 Giao diện quản lý tuyển dụng.9 Giao diện quản lý kết quả tuyên dụng.-s-- SE TH re s9 3.10 Giao diện quản lý vị trí tuyên dụng.-s- sc kén HE re s9 3.11 Giao diện quản lý bộ phận.12 Giao diện quản lý phòng ban.13 Giao diện quản lý dân tỘC.14 Giao diện quản lý tôn Đ1áo.15 Giao diện quản lý chức vỤ.16 Giao diện quản lý nhân viên.17 Giao diện quản lý trình độ học vấn.18 Giao diện quản lý bảng công chỉ tiẾT.19 Giao diện quản lý khen thưởng.20 Giao diện quản lý hợp đồng.
1 HH HH HH He ie 64 3.21 Giao diện quản lý thôi vIỆC.22 Giao diện quản lý điều chuyền. 5c c1 HE HH He HH re 65 3.23 Giao diện quản lý quá trình công tác.24 Giao diện quan ly quá trình nâng lương.25 Giao diện quản lý kỷ luật.26 Giao diện quản lý tài khoản.27 Giao diện quản lý bảng công.28 Giao diện quản lý lương.29 Giao dién quan ly hé so mhan Vite.30 Giao dién quan ly d6i mật khâu.trerre 69 CHƯƠNG 4: ĐÁNH GIÁ VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN.--5-- ¿55525 22xcszxczzxe2 70 Trang 7 Quản lý dự án Công nghệ thông tin 1.Các chức năng đã thực hiện đưƯỢC. 0 G0 HS HH ng ng, 70 2.Các chức năng chưa hoàn thiện 70 3.Huréng phat trién cita dé tain.cccccssssessesssssssessssssssssessssssssssssssssssssscsscsssssseecsesseseees 70 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 71 Trang 8 Quản lý dự án Công nghệ thông tin DANH MỤC HÏÌNH Hình I.Sơ đồ UC dạng tổng quát.Hình biểu đồ usecase chỉ tiẾt.
e 19 Hình 3 Hình biêu đồ chức năng đăng nhập. SE SE E HE SH Hye 40 Hình 4 Hình biêu đồ chức năng đăng ký. - cTn HH HH ng ryn 41 Hình 5 Hình giao diện đăng nhập.- c0 2211221112 115 2115111 2221111 12H re 49 Hình 6 Hình giao diện người dùng. 122 1221122122111 11151551111 1151115118111 50 Hinh 7 Hình giao diện đăng ký người dùng.
S122 121211112111 1218111 50 Hinh 8 Hinh giao diện thông tin người dùng. 222122121129 2222 115111138 gey 50 Hình 9 Hình giao diện đối mật khẩu người dùng. St SE tr run 51 Hinh 10 Hinh giao dién tuyén QUIN. Q0 022 1n HH HH HH HH re nớt 51 Hinh 11 Hinh giao dién chi tiét tuyén dun g.ccccccccccccsccsecsessesseseesvssesecseseeeeeseevseceveeevees 52 Hình 12 Hình giao diện quản lý tuyén dung.
cccceccsccsessecssessssceseseseesesssesvsvsesevevsseeeees 52 Hình 13 Hình giao diện quản lý kết quả tuyên dụng.-s- 5c St cv HH rưyn 33 Hình 14 Hình giao diện quản lý vị trí tuyển dụng. - 5s SE x2 tr rưyn 33 Hình I5 Hình giao diện quản bộ phận. 54 Hinh 16 Hinh giao diện quản lý phòng ban. 55 Hình 17 Hình giao diện quản lý dân tỘc.
0 2 2221221111211 1222211121151 1x 55 Hình I8 Hình giao diện quan ly ton 9140. ccc ccc 2222122111211 12 11522 11x ng hệ 56 Hình 19 Hình giao diện quản lý chức vỤ.- S22 2111211211111 15211 11111111112 11111111 H2 56 Hình 20 Hình giao diện quản lý nhân vIÊn.-- c1 2 2211211125121 1551151 1511151111112 xx2 56 Hinh 21 Hinh giao diện quản lý trình độ học vấn.- 25-52 SE SE xe nryn 57 Hình 22 Hình giao diện quản lý bảng công chỉ tiẾt. SE 3211211212111 re 57 Hình 23 Hình giao diện quản lý khen thưởng. c2 22 222221121 1211551155111 1212 x2 58 Hinh 24 Hinh giao dién quan ly hop d6ng.cccececcccsesesseesesssstesessestsstesteesseeesvsesevevsesees 58 Hình 25 Hình giao diện quản lý thôi vIỆc.
-- - 22 2221222121211 1 122 21115 111g 11x Hài 59 Hình 26 Hình giao điện quản lý điều chuyên.111 errree s9 Hình 27 Hình giao diện quan ly qua trình công tác. c2 22222122 12212 rerrkeo 60 Hinh 28 Hinh giao diện quản lý quá trình nâng lương.52c 3c 2323 +*sx+ssxssxss 60 Hình 29 Hình giao diện quản lý trình kỷ luật. 2c 2 2222221121 122115112121 1x2 61 Hình 30 Hình giao diện quan lý tài khoản. c1 2222221222111 222 1111511115111 Em rey 61 Hình 31 Hình giao diện quan lý bảng công.
62 Hình 32 Hình giao diện quản lý lương. 5á 12211211211 12111 11111111 1111101 181121111 kg 62 Hình 33 Hình giao diện quản lý hồ sơ nhân viên. 2 + s2 2E 2221212221121 tyee 63 Trang 9 Quản lý dự án Công nghệ thông tin Hình 34 Hình giao diện quản lý đổi mật khẫu.-2- 5s 2221222 222 E2 rrree 63 Trang 10 Quản lý dự án Công nghệ thông tin DANH MỤC BẢNG Bảng I.Bảng ký tự viẾt tắ. nh HH HH HH1 ng ng Hung 6 Bảng 2.Danh sách va thông tin các thành viên nhóm Ö5.- 2 22 2221122 2c sec srsvey 8 Bảng 3.Phân công công việc và thông tin liên hệ của thành viên nhóm.Báng danh sách công vIỆc.Báng ước lượng thời gian cho từng công vIỆC.
cọc 2 nen heo 17 Bang 6. Bảng hoạt động. - 0210201122112 111111 112115011 1 111111111115 1111k Hàn rờ 19 Bảng 7.Bảng Biểu đồ Găng dựa vào bảng hoạt động của công việc. Bảng đường Găng, thời gian tôi thiêu và kinh phí để hoàn thành dự án.Bảng danh sách chức năng dự án cần đáp ứng.-- 5 sc ccc t 2E crrin 21 Bang 10.Dac ta use case “Dang nhap” oo.
ccc 0 2012111222112 1121 1151151251111 re 27 Bang 11.Dac ta use case “Phan quy6n””.Dac ta use case “Xem danh sách nhân viên”.Dac ta use case “Nhap hồ sơ sinh Vien" .Dac ta use case “Cap nhat h6 so sinh Vidn”’.Dac ta use case “Kỷ ludt? o.oo ce ccc eensecseceeceteesesseeetetteesenstaeennees 33 Bang 16.Đặc tả use case “Đăng xuất”. - St E1 2n 1121211 tre 33 Bang 17.Dac ta use case “Đăng ký”. ccn nnn HH ng HH ng key 34 Bang 18.Dac ta use case PO mat KAW.Dac ta use case “Quên mật KI AU occ cccecccccccccccececececeecsvevecsvevevsvevevsvevssetvevseveveees 36 Bảng 20.Đặc tả use case '“Tính lương””. - c1 2111121122121 1118111101111 10111155 xen ve 37 Bang 21.
Bảng đặc tả thêm tài khoản. Bang đặc tả usecase sửa tài khoản.Đặc tả use case “Quản lý tài khoản”. Dac tả use case “Quản lý hợp đồng”.Dac ta use case “Quản lý báo CÁO”. 0012010 ngư He 44 Bảng 26.Đặc tả use case “Quản lý tuyên dụng”.
c c2 8 ng rờg 46 Trang 11 Quản lý dự án Công nghệ thông tin DANH SÁCH CÁC KÝ TỰ, CÁC CHU VIET TAT Ví dụ: Từ viết tắt Giải thích UC Use Case CSDL Cơ sở dữ liệu PK Primary key Bảng 1.Bảng ký tự viết tắt Trang 12 Quản lý dự án Công nghệ thông tin CHUONG I: KHOI DONG DU ÁN 1.Nêu ý nghĩa của Giai đoạn khỏi động dự án Ý nghĩa của giai đoạn này là xác định mục tiêu, phạm vi, và cơ sở đề bắt đầu dự án một cách rõ ràng và hiệu quả. Dưới đây là một số ý nghĩa của giai đoạn khởi động dự án: Xác định mục tiêu và phạm vĩ: CHai đoạn này giúp xác định rõ ràng mục tiêu mà ứng dụng web quản lý nhân sự cần đạt được và phạm vi công việc mà dự án sẽ bao gồm. Điều này giúp định hình rõ ràng đối tượng người dùng, chức năng, và các yêu cầu cụ thể của ứng dụng. Phân tích yêu cầu: Trong giai đoạn này, nhóm dự án thực hiện phân tích chi tiết về yêu cầu của dự án, bao gồm các tính năng cần có, các quy trình kinh doanh, yêu cầu bảo mật, hiệu năng, và tính tương thích với các hệ thống khác.
Đánh giá nguồn lực và kế hoạch triên khai: Giai đoạn khởi động giúp xác định các nguồn lực cần thiết đề triển khai dự án thành công, bao gồm nhân lực, tài chính, và thiết bị. Đồng thời, nó cũng giúp xây dựng kế hoạch triển khai dự án chỉ tiết, bao gồm lịch trình, phân công công việc, và các bước tiền hành. Định rõ kế hoạch quản lý dự án: Giai đoạn này định rõ các quy trỉnh và phương pháp quản lý dự án để đảm bảo sự tiến triển trơn tru và hiệu quả. Điều này bao gôm xác định người phụ trách dự án, cơ chế báo cáo, quản lý rủi ro, và cách giải quyết vẫn đề trong quá trình triển khai dự án.
Tạo sự đồng thuận và cam kết: Giai đoạn khởi động dự án là cơ hội để liên kết các bên liên quan trong dự án, bao gồm công ty TNHH Kinh doanh TVA và các thành viên trong nhóm dy an.