Chương 1. 22 CHƯƠNG 2: CƠ SỞ XÁC ĐỊNH NHU CẦU SỨC KÉO TRONG NGÀNH ĐƯỜNG SẮT VÀ XÂY DỰNG CHƯƠNG TRÌNH TÍNH TOÁN. Cơ sở tính toán và kiểm nghiệm khối lượng đoàn tàu. Cơ sở tính toán khối lượng đoàn tàu khi cha ̣y trên độ dốc tính toán với tốc độ đều.
Kiểm nghiệm khối lượng đoàn tàu theo chiều dài hữu hiệu đường ga. Cơ sở xác định số đôi tàu cho các tuyến hoặc khu đoa ̣n. Mô hình xác định số đôi tàu khách và tàu hàng theo khối lượng vận chuyển trên một khu đoa ̣n hoặc trong toàn ngành. Mô hình xác định số đôi tàu khách và tàu hàng theo khối lượng luân chuyển trên một khu đoa ̣n hoặc trong toàn ngành.
Cơ sở xác định số lượng đầ u máy vận dụng trong ngành đường sắt. Cơ sở xác định số lượng đầ u máy vận dụng N vd bằng phương pháp biểu đồ. Cơ sở xác định số lượng đầ u máy vận dụng N vd cho các tuyến và khu đoa ̣n bằng phương pháp giải tích. Cơ sở xác định số lượng đầ u máy ở các cấp bảo dưỡng, sửa chữa.
Cơ sở xác định số lượng đầ u máy ở các cấp bảo dưỡng và sửa chữa đối với loa ̣i đầ u máy có chu kỳ sửa chữa tính bằng kilômét cha ̣y, kéo tàu trên chính tuyến. Cơ sở xác định số lượng đầ u máy ở các cấp bảo dưỡng và sửa chữa đối với loa ̣i đầ u máy có chu kỳ sửa chữa tính bằng tính bằng thời gian (ngày, tháng, năm), làm công tác phụ trợ. Mô hình tổng quát xác định tổng số đầ u máy nằm ở các cấp bảo dưỡng, sửa chữa của các khu đoa ̣n trong một ngày đêm. Xây dựng chương trình tính toán xác định nhu cầ u sức kéo trên đường sắt quốc gia Việt Nam.
Lưu đồ thuật toán chương trình con số 1 (mô đun 1): Chương trình tính toán và kiểm nghiệm khối lượng đoàn tàu. Lưu đồ thuật toán chương trình con số 2 (mô đun 2): Chương trình tính toán xác định số đôi tàu trên tuyến hoặc khu đoa ̣n. Lưu đồ thuật toán chương trình con số 3 (mô đun 3): Chương trình tính toán xác định số lượng đầ u máy vận dụng theo quãng đường cha ̣y trung bình ngày đêm Sng của đầ u máy kéo tàu trên chính tuyến, theo MH1. Chương trình con số 4 (mô đun 4): Chương trình tính toán xác định số lượng đầ u máy vận dụng theo hệ số quay vòng đầ u máy k, theo MH2.
Lưu đồ thuật toán chương trình con số 5 (mô đun 5): Chương trình tính toán xác định số lượng đầ u máy vận dụng theo sản lượng trung bình ngày đêm của đầ u máy kéo tàu trên chính tuyến Mng và khối lượng dồn, theo MH3A. Lưu đồ thuật toán chương trình con số 5 (mô đun 5): Chương trình tính toán xác định số lượng đầ u máy vận dụng theo sản lượng trung bình ngày đêm của đầ u máy kéo tàu trên chính tuyến Mng và tỷ lệ quãng đường cha ̣y của đầ u máy phụ trợ, theo MH3B. Lưu đồ thuật toán chương trình con số 6 (mô đun 6): Chương trình tính toán xác định số lượng đầ u máy ở các cấp bảo dưỡng, sửa chữa. Một số chức năng cơ bản của chương trình.
56 Kết luận Chương 2. 57 iv CHƯƠNG 3: TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH SỐ LIỆU DỰ BÁO VỀ KHỐI LƯỢNG VẬN TẢI, VỀ MỘT SỐ CHỈ TIÊU KHAI THÁC TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA VIỆT NAM VÀ THIẾT LẬP CÁC TỔ HỢP PHƯƠNG ÁN TÍNH TOÁN. Tổng hợp và phân tích các nguồn dự báo về khối lượng vận tải trên đường sắt quốc gia Việt Nam. Tổng hợp các văn bản và các nguồn dự báo chủ yếu về khối lượng vận tải trong ngành GTVT và trên đường sắt quốc gia Việt Nam.
Tổng hợp số liệu dự báo cho các phương thức vận tải trong ngành GTVT. Tổng hợp số liệu dự báo về khối lượng vận tải trên đường sắt quốc gia của một số nguồn chủ yếu từ năm 1995 đến nay. Đánh giá mức độ khác biệt của số liệu sự báo về khối lượng vận tải cho đường sắt quốc gia theo các nguồn dự báo khác nhau. Phân tích số liệu dự báo về KLVC và KLLC hành khách và hàng hóa trên các tuyến so với toàn ma ̣ng lưới đường sắt quốc gia theo một số nguồn dự báo chủ yếu cho năm 2020.
Tổng hợp và phân tích một số chỉ tiêu khai thác trong ngành GTVT và đường sắt quốc gia Việt Nam. Tổng hợp và phân tích một số chỉ tiêu khai thác trong ngành GTVT Việt Nam. Tổng hợp và phân tích một số chỉ tiêu khai thác trên đường sắt quốc gia Việt Nam. Đánh giá ảnh hưởng của đa ̣i dịch COVID-19 tới các chỉ tiêu vận tải.
Lựa chọn các thông số tính toán. Lựa chọn các thông số tính toán tổng quát. Lựa chọn các thông số đầ u vào loa ̣i 1. Lựa chọn các thông số đầ u vào loa ̣i 2.
Thiết lập các tổ hợp cơ sở về thông số tính toán. Các tổ hợp cơ sở về thông số tính toán cho tuyến Hà Nội - Sài Gòn. Các tổ hợp cơ sở về thông số tính toán cho toàn ma ̣ng lưới đường sắt quốc gia Việt Nam. Các giả thiết khi tính toán.
100 Kết luận Chương 3. 101 v CHƯƠNG 4 XÁC ĐỊNH NHU CẦU SỨC KÉO TRÊN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA VIỆT NAM THEO SỐ LIỆU DỰ BÁO VỀ KHỐI LƯỢNG VẬN CHUYỂN VÀ KHỐI LƯỢNG LUÂN CHUYỂN. Tính toán xác định nhu cầ u sức kéo trên tuyến Hà Nội - Sài Gòn. Tổ hợp HS.
Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tổ hợp HS.
Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tổ hợp HS.
Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tổ hợp HS. Tính toán xác định nhu cầ u sức kéo trên đường sắt quốc gia Việt Nam.
Tổ hợp VN. Tổ hợp VN. Tổ hợp VN. Tổ hợp VN.
Tổ hợp VN. Tổ hợp VN. Tổ hợp VN. Tổ hợp VN.
Phân tích kết quả tính toán. Nguyên tắc phân tích kết quả tính toán. Phân tích một số kết quả tính toán cụ thể. 141 Kết luận Chương 4.
143 KẾT LUẬN CHUNG. 145 DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ LIÊN QUAN ĐẾN NỘI DUNG LUẬN ÁN. 147 TÀI LIỆU THAM KHẢO. 148 vii DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT Kí hiệu Chữ viết đầy đủ BDKT Bảo dưỡng kỹ thuật BDSC Bảo dưỡng sửa chữa CNTT Công nghệ thông tin ĐH - DT Đồng Hới - Diêu Trì ĐSQG Đường sắt quốc gia ĐSTĐC Đường sắt tốc độ cao ĐSVN Đường sắt Việt Nam DT - SG Diêu Trì - Sài Gòn H hàng hh Hàng hóa hk Hành khách hkkm hành khách kilômét HN - ĐĐ Hà Nội - Đồng Đăng HN - ĐH Hà Nội - Đồng Hới HN - HL Hà Nội - Ha ̣ Long HN - HP Hà Nội - Hải Phòng HN - LC Hà Nội - Lào Cai HN - QT Hà Nội - Quán Triều HN - V Hà Nội - Vinh K khách K - CL Kép - Cái Lân KHCN Khoa học công nghệ KHCN Khoa học công nghệ KLLC Khối lượng luân chuyển KLVC Khối lượng vận chuyển NT - SG Nha Trang - Sài Gòn PTGTVT Phát triển giao thông vận tải TĐĐ Truyền động điện TĐTL Truyền động thủy lực tkm tấn kilômét V - NT Vinh - Nha Trang viii BẢNG GIẢI THÍCH CÁC KÝ HIỆU TRONG LUẬN ÁN TT Kí hiệu Giải thích Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối 1 S1 lượng luân chuyển của “Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản JICA”, năm 1995 Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối 2 S2 lượng luân chuyển của Bộ GTVT và Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản, Vitranss 2, năm 2010 Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của “Chiến lược Phát triển 3 S3 GTVT Việt Nam đến năm 2020, tầ m nhìn đến năm 2030”, năm 2015 Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển của “Dự 4 S4 án ĐSTĐC trên hành lang Bắc - Nam”, năm 2018 Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối 5 S1[VN] hoặc VN.S1 lượng luân chuyển của “Cơ quan Hợp tác Quốc tế Nhật Bản JICA”, năm 1995 cho toàn ngành ĐSVN Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của “Cơ quan Hợp tác Quốc tế 6 S1[B] hoặc B.S1 Nhật Bản JICA”, năm 1995 cho 5 tuyến phía Bắc (HN-HP, HN-ĐĐ; HN-QT; HN-LC; HN-HL) Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của Bộ GTVT và Cơ quan 7 S2[HS] hoặc HS.S2 Hợp tác Quốc tế Nhật Bản, Vitranss 2, năm 2010 cho tuyến Hà Nội - Sài Gòn Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của “Chiến lược Phát triển 8 S3[VN] hoặc VN.S3 GTVT Việt Nam đến năm 2020, tầ m nhìn đến năm 2030” cho toàn ngành ĐSVN Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển và khối lượng luân chuyển của “Chiến lược Phát triển 9 S3[B] hoặc B.S3 GTVT Việt Nam đến năm 2020, tầ m nhìn đến năm 2030” cho 5 tuyến phía Bắc (HN-HP, HN- ix TT Kí hiệu Giải thích ĐĐ; HN-QT; HN-LC; K-CL) Số liệu dự báo về khối lượng vận chuyển của “Dự 10 S4[HS] hoặc HS.