® ® ® Phục vụ day online va mdy chiếu học tập ISBN 97 '8-604-382-024-9 WìHeggBOOK cám tưng & Dia Chi: Báo) i | ll IIllll * Hà Nội: Số 19, N7B, KĐT Trung Hòa Nhân Chính, P. Nhân Chính, a’ 8604311820249 : Meg jab a: Q. Thanh Xuân * TP Hồ Chí Minh: 143/2 Phan Huy Ích, Phường 15, Q. Tân Bình Điện thoại: 0981 039 959 III| Website: http:⁄/megabook.vn | 27 | 31 : epch đầu Lm Re} on MINH HOA NGUmột PHAP các dễ hiểu MUC LUC Ss LESSON § SUBJECT PRONOUNS.
J Oil Đợi từ nhân xưng | * |, you, we, they, he, she, it LESSON VERB TO BE-- POSITIVE : me 15 | ©2 Động từ to be (khẳng định) ị 4 « Am, is, are | LESSON VERB TO BE - NEGATIVE 23 O3 Động từ to be (phú định) | | { | »® - Am not, is not, are not LESSON NOUNS ` | 29° | Ow Danh từ | | | LESSON SINGULAR NOUNS , 35 ©5 Danh từ số ít LESSON PLURALNOUNS 43. ©O6 Danh từ số nhiều LESSON POSSESSIVE ADIECTIVE si 53 O7 Tính từ sở hữu e My, your, our, their, his, her, its LESSON PREPOSITIONS OF PLACE - ó4. ©8 Giới từ chỉ nơi chốn BH Nohian ngữ phép tiếng Anh hình cục - Tap 4 LESSON COUNTABLE/UNCOUNTABLE NOUNS 80` O9 Danh từ đếm được/không đếm được -. Danh từ đếm được, Danh từ không đếm được * Luong tu » - Từ chỉ đơn vị LESSON QUESTION WORDS ˆ | ot Tir dé héi * Who/What/Where/Whose/How much/How many? LESSON YES/NO QUESTIONS - TO BE VERB | 106 il Câu hỏi Có/Không với động từ to be LESSON ADJECTIVES = 116 12 Tính từ ®.
Phôn loại tính từ ° - Âm tiết « _ Tính từngắn, Tính từ dài LESSON COMPARISON WITH SHORT ADJECTIVES. - 122 13 Câu so sánh với tính từ ngắn ° - So sánh bằng ¢ So sánh hơn » - So sónh nhốt LESSON COMPARISON WITH LONG ADIECTIVES - 13ó 1 Câu so súnh với tính từ dài ÖÒ - So sánh bằng * Sosdnhhon * Sosdnhnhat Nghiền ngữ phớp tiếng Anh hình que - Tập 1 = LESSON VERBS 149 5 Z Động từ * Động từ hành động, động từ trạng thái » _ Nội động từ, ngogi động từ : LESSON SIMPLE PRESENT TENSE 155 lo Thi hién tai don «ồ “ Dạng thức * Cdch dung * Quy tac thém dudi ‘s/es’ LESSON ADVERBS OF FREQUENCY 167 17 2 Trạng từ chỉ tần suất « ._ dlwoys, usually, often, sometimes, rarely, never * once/twice/three times/.a day/week/month LESSON YES/NO QUESTION '& WH-QUESTION 176 lô Câu hỏi Có/Không & Câu hỏi có từ nghỉ vấn - Động từ thường LESSON ‘TIME 187 I9 Cách nói thời gian » _ Giờ, ngòy, thang, nam, mua * WHEN + do/does + S + V? « - Giới từ chỉ thời gian LESSON _ ADVERBS OF MANNER 201 2O Trạng từ chỉ cách thức » _ Trạng từ chỉ cách thức »« - HOW + do/does + S + V? Man Nghiền ngữ pháp tiếng Anh hình que - Tộp 1 [Em NA va j1 21. Đại từ nhân xưng ‹ - Đại từnhân xưng lò những từ dùng để thay thế cho danh từ chỉ người hoặc vật trong trường hợp người nói không muốn đề cộp trực tiếp hoặc lặp Lợi danh từ ấy. ‹ - Khi muốn chỉ bản thân mình, chúng ta dùng [ (tôi, tớ, mình,.
Ngược lợi, dùng ï (bạn, cậu, đằng ốy,.) khi muốn chỉ người mình đơng nói cùng. ì a5 FEZ A Ngdi (¥OU3c6 S26 ớt, số thé mang nghia sé nhiều (cóc bợn, các cộu,. đo Ũ Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tộp 1 7 _+cewtEfSSEDErs- hứng học tập orf * Khinhdc dén mét ngudi khdc (ngôi thứ ba), ta có thể dùng SHE! ốy, bờ ốy,.) hoặc [HE] (anh ấy, cậu ấy, ông ấy,. @ Z ` ( saeemerreea | Itma Khóc với tiếng Việt, ta dùng Bi và SE ể đại diện cho giới nam và \ nữ, dù tuổi của họ còn trẻ hay đỡ giờ.
J 2) ¬¬ — rf Nghién ngéf phdp tiéng Anh hinh que - Tap 1 aT (9 Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tập 1 mg _@ TT [ETRE khi nhắc đến đồ vột hoặc con vat, tơ thường dùng [ffZ (nó, chứng,. Tuy nhiên với số nhiều, ta vẫn dùng ƒ iH ( ) ( " Il Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tộp 1 Tổng kết, ta có thể phân loại các đại từ nhân xưng trong tiếng Anh theo cức ngôi và theo số ít, số nhiều như squ: I WE Ngôi thứ nhất (Tôi/ Tó/ Mình/.) (Chúng tôi/ Chúng tớ,.) YOU YOU Ngôi thứ hơi - T NỞ (Bạn/ Cậu/ Đằng ấy/.) HE (Anh ấy/ Cậu ấy/Ông ốy/.) SHE THEY Ngôi thứ ba (Chị ấy/ Cô ấy/ Bà ấy/.) (Họ/ Chúng/ Chúng nó/.) IT (Nó) Trong đó, “ngôi” tò từ chỉ vị trí, vai trò của người, vật đặt trong sự tương quơn. » - Ngôi thứ nhất: chỉ bản thân người nói (Tôi, Tó, Mình,.) » - Ngôi thứ hai: chỉ người đang giao tiếp với mình (Bợn, Đằng ấy,.) * Ngôi thứ bơ: chỉ người không tham gia giao tiếp, nhưng được nhắc đến trong giao tiếp (Anh ấy, Cô ấy, Họ,.) O ‘He’ or ‘She’? (Chon đại từ nhân xưng ‘He’ hode ‘She’.) Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tập 1 mm @ Write the suitable subject pronouns. (Viét dai từ nhân xưng phù hợp.
The car la ——. | | = Nghiền ngữ pháp tiếng Anh hình que - Tộp 1 7. Pen and paper © Circle the best answer. (Khoanh tron ddp dn đúng.
Car "¬ are family. Ball việt amastudent. Eat "— and John are classmates. Table ke is a cat.
Chair Dovid and. rules " is a girl. She "— are police. Water ke is a computer.
" am a soccer player. Messi DE Nghiền ngữ pháp tiếng Anh hình que - Tộp 1mu 0 Underline the suitable subject pronouns and write the full sentence. (Gạch chân đợi từ nhân xưng phù hợp và ghi lại câu hoàn chỉnh.) (I / They / She) am from Viet Nam. c lam from Viet Nam.
(You /He / She) is a boy and! ama girl. (Tich vdo 6 T (True) cho câu đúng và F (False) cho câu sai. Nam and Huy = They n|nlninnị n|n|n|n|n 2. The Cat = We 3.
Me and you = They 4. You and me = We Mac._ Động từ To be thể khẳng định ‹ - Động từ†o be là một dạng động từ đặc biệt trong tiếng Anh. Chúng thường dùng trong câu mô tở thông tin, trạng thái, tính chết của người, vột, hay sự vột, sự việc. c TAM A STUDENT, « - Trong ví dụ trên, động từ to be được dùng để: - mô tả tên: lam Jay (Tôi là Jay.) - mô tả tuổi: lam 10 yedrs old.
(Tôi mười tuổi.) ~ mô tả tình trạng hién tai: |am a student. (Tdi la hoc sinh.) - mô tổ tính chết: I am tdtL. (Tôi thì cao.) » - Ngoài rd, trong tiếng Anh, động từ to be sẽ được chia thành các hình thức khác nhqu theo ngôi (I, you, we,.) và theo thì (quó khứ, hiện tại,. ¢ Ở bời học này, chúng ta sẽ cùng làm quen với các hình thức khóc nhau của động từ to be theo các ngôi mà chúng ta đõ học ở bài trước nhé.
0 ề (9 Nghiền ngữ phóp tiếng Anh hình que - Tập 1 co Tôi ở đây. 'g ` 6 WE ARE HERE, Chung ta 6 day. Nghiền ngữ phớp tiếng Anh hình que - Tập 1 Đừng quên khi dùng với vột/đồ vật, chúng td vẫn dung dai tt nhé. ¬^ r ` Chúng ở đây.
« - Cuối cùng, các ngôi số ít nhưÑ R sẽ đi cùng động từ to be La HB. Anh ấy ở đây. Nghiền ngữ phớp tiếng Anh hình que - Tập 1 = Ì Cô ấyở đây. Từ vựng: here (ở đây), there (ở đó) Cấu trúc: Chủ ngữ + to be + here.) Chủ ngữ+ to be + there.) Nghiền ngữ pháp tiếng Anh hình que - Tập 1 She is ’s It We They are "re PRA€TICE Oo Fill in the blank with am/is/are.
Huong > They BP 56 0ð Mark PWD | 0ø Jane 0 Nhung and | ÐÉ She ONO 0 The chair 9 Lan and Nam 0Ø You eo 0. Mary 09 BP PO. The lion PP ở. You and | Ở BP WON.
She and! 0 PP. Thu and Nhung RP 9 ƠI. The boy PB CO Ö. The boy and | PP ON $8880.
The dog FP Hee oD. The cat and the dog @@ YN Nghién ngữ phóp tiếng Anh hình que - Tập man 1 @ Describe the pictures. ⁄ c% Nang cxựiađaiaiaiẳẳi. ca C5 @, Ó Ó ĐƠ 9Ó9 60900 006/0 8 000 0 Q0 06880000886 249 600009090060006006060090 06 ĐC E0090000/0 0000 6000660600088 Ôn — CĐ P0020000000000606 000x006 6066 © Underline the mistakes and write the correct sentences.
(Tìm và gạch chân lỗi sai sau đó sửa thành câu chính xác.) My name are Phong. => My name is Phong. He ơnd l am best friend. Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tap 1 Read and match.
(Nối ô ở cột A với đớp đn đúng ở cột B.) Huy and Phong Dog TP wD PB She 0 ONS You Tom and Jerry It | They Long and | We 10. He OO Nghiền ngữ phóp tiếng Anh hình que - Tập 1 mi 6 Rearrange the words to make complete sentences. (Sdp xép cdc ti sau thành câu hoàn chỉnh. ) CED old / How / you / re / 2 ~ => How old are you?.
/ This d /p en / is /. ốc cố ốố. ball /it/a/is/. > J an Nghiền ngữ phép tiếng Anh hình que - Tập 1 i iL.
Đông từ To be thể phú định «. Câu phủ định tà câu trái ngược với câu khẳng định, nhằm phủ nhận một trạng thái, thông tin, hoặc một hành động trong câu không được xảy ra. Trong tiếng Việt, ta thường thêm từ 'không? vào câu để thể hiện ý phủ định: Tôi vui # Tôi không vui. » - Trong tiếng Anh cũng vộy, ở thể phủ định với động từ to be, ta thêm a éBp vào ngoy phía sau.
Hỗy cùng xem ví dụ về giới thiệu tên dưới đây: ( a —¬ n F Tôi là Minh. Ban la Chi. TAM NOT PHONG. YOU ARE NOT NHUNG, : Tôi không phải Phong.
Bạn không phải Nhung. 1D 6 Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tập mm 1 Pe DIMegaBook Cam hing hoc tập ca a R „ Ö ví dụ trên, thể phủ định của động từ to be với ngôi fifa HN 1, còn ngôi * Tuong tự, với các ngôi ta có thể phủ định của động từ to be là gì nhỉ? £ — ( ¬ Anh ấy không phải Ngm. Nam 6 dang kia. Chính xúc, ở các ngôi số ít, thể phủ định của động từ to be sẽ là Đơn giản phải không nào? / or TT 18 HAPPY, sp L Nó không vui.
Nghiền ngữ phúp tiếng Anh hình que - Tộp 1 Cuối cùng, với các n Pare? của động từ to be là [ARE: Họ ở đây.