Chương 1. TÔNG QUAN VE TINH HINH TO CHUC MOI 10 TRƯỜNG 6 CUA DONG BAO CAC DAN TOC MIEN NUI PHIA BAC 1.1 Môi trường ở truyền thống của các dân tộc miền núi phía Bắc.2 Một số kinh nghiệm tổ chức môi trường ở trên thế giới. CƠ SỞ KHOA HỌC TRONG VIỆC TÔ CHỨC MÔI 45 TRƯỜNG 6 CUA CAC DAN TOC MIEN NUI PHIA BAC 2.1 Chủ trương chính sách của Đảng và Nhà nước 45 2.2 Những yếu tố tự nhiên xã hội tác động đến tổ chức môi 49 trường ở.3 Những yếu tố kỹ thuật tác động đến môi trường ở.4 Cơ sở về mi quan hệ giữa truyền thống và sự phát triển trong. tổ chức môi trường ở các dân tộc miền núi phía Bắc.5Sinh thái và phát triển đối với môi trường ở miền núi phía Bắc 76 2.
ĐỀ XUẤT VE TO CHUC MOI TRƯỜNG Ở CHO MỘT 82 SO DAN TOC MIEN NUI PHIA BAC THEO HUONG SINH THAI VÀ GIỮ GÌN BẢN SẮC 3.1 Đề xuất mô hình tổ chức không gian quy hoạch bản làng.2 Đề xuất lựa chọn về giải pháp công nghệ. 94 33 Ất cải tỉ hức mặt bằng, không gian lựa chọn cấu 100 kiện lắp ráp cho ngôi nhà ở các dân tộc miền núi phía Bắc.4 Các đề xuất về giải pháp sinh thái và sử dụng năng lượng.5 Những đề xuất về chính sách.6 Đề xuất tổ chức quản lý thực hiện. BÀN LUẬN VE KET QUA NGHIEN CUU 117 4.1 Các đóng góp mới thiết thực cho chương trình mục tiêu quốc. 117 gia về xây dựng nông thôn mới miền núi.2 Ý nghĩa của việc tổ chức tốt hơn môi trường ở của các dân tộc.3 Khả năng áp dụng những đề xuất trong thực tiễn.4 Ví dụ cụ thể áp dụng kết quả nghiên cứu vào thực tế.
142 Kết luận và kiến nghị. 143 Danh mục công trình của tác giả. 146 Tài liệu tham khảo. DANH MỤC HÌNH VẼ Hình vẽ 1.1 Vị trí cư trú của 10 dân tộc thiểu số trong phạm vi 12 nghiên cứu ở miền núi phía Bắc Hình vẽ 1.2 Biểu đồ so sánh 10 dân tộc thiểu số về các yếu tố tự 14 nhiên chính trong lựa chọn nơi định cư truyền thống Hình vẽ 1.3 Những đặc điểm môi trường ở truyền thống các dân tộc 21 Hình vẽ 1.4 Thực tại các bản làng, điểm dân cư theo.
hướng định cư 21 ổn định truyền thống Hình vẽ 1.5 Thực tại các bản làng, điểm dân cư liền kể tuyến giao 21 thông chính và ảnh hưởng đô thị hóa .6 Hiện trạng công trình công cộng được xây dựng trong 2 các điểm dân cư truyền thống, Hình vẽ 1.7 Thực trạng ngôi nhà đồng bào các dân tộc tự xây dựng.8 Những yếu tố cơ bản của ngôi nhà truyền thống 10 dân 27 tộc Hình vẽ 1.9 Các bản làng, điểm dân cư được xây dựng theo hướng. 38 tái định cư Hình vẽ 1.10 Một số thiết kế xây dựng ngôi nhà các dân tộc theo 38 chương trình tái định cư của các đơn vị chuyên môn trong thời gian gan đây Hình vẽ 1.11 Bản sắc môi trường ở mang tính truyền thống bản địa 42 của các nước 3 Hình vẽ 1.12 Kinh nghiệm tổ chức bản làng một số nước 4 Hình vẽ 1.13 Kinh nghiệm tổ chức ngôi nhà ở trong bản làng một số 4 nước Hình vẽ số 1.14 Tóm lược các vấn để về môi trường ở của đồng bào các dân tộc miền núi phía Bắc cần nghiên cứu giải quyết để đáp ứng hướng sinh thái và giữ gìn bản sắc Hình vẽ 2.1 Quan điểm, mục tiêu, nhiệm vụ phát triển nông nghiệp, 48 nông dân, nông thôn của Đảng Cộng sản Việt Nam Hình vẽ 2.2 10 nhiệm vụ xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến 48 đậm đà bản sắc dân tộc Hình vẽ 2.3 Nhà nước Việt Nam trong chính sách phát triển môi 48 trường ở các dân tộc thiểu số Hình vẽ 2.4 Điều kiện tự nhiên về địa hình, khí hậu của toàn vùng 52 Hình vẽ 2.5 Điều kiện đất đai, thỏ nhưỡng, nông lâm ngư nghiệp của 52 toàn vùng, Hình vẽ 2.6 Phân bố dân cư ở các vùng miễn núi phía Bắc 33 Hình vẽ 2.7 Tỉ lệ người cao tuổi ở các tỉnh miền núi phía Bắc 54 Hình vẽ 2.8 Nhân khẩu học trong gia đình dân tộc thiểu số miền núi 55 phía Bắc Hình vẽ 2.9 Một số đặc điểm về lối sống, phong tục tập quán truyền 57 thống, của 10 dân tộc thiểu số Hình vẽ 2.10 Hiện trạng phát triển giao thông và công nghiệp tại 63 vùng núi phía Bắc Hình vẽ 2.11 Hiện trạng phát triển giao thông và công nghiệp tại 63 vùng núi phía Bắc Hình vẽ 2.12 Những yêu cầu đặt ra cho xây dựng nhà ở các dân tộc 63 miền núi Hình vẽ 2.13 Mô hình phát triển kinh tế - xã hội làng, xã, huyện miền 65 núi hiện trạng Hình vẽ 2.14 Sơ đồ cấu trúc và các hướng phát triển hiện tại làng dân 65 tộc thiểu số Hình vẽ 2.15 Minh họa sự tác động và thay đổi trong quá trình phát 65 triển điểm dân cư miền núi 4 Hình vẽ 2.16 Giữ gìn ban sắc về môi trường ở đối với các dân tộc 73 thiểu số theo các cấp độ trong quá trình phát triển Hình vẽ 2.17 Kế thừa và phát triển những yếu tố truyền thống trong 73 tổ chức không gian bản làng, khu phó, khuôn viên, ngôi nhà Hình vẽ 2.18 Các bản sắc chính hình thành nên hình ảnh kiến trúc 73 đặc sắc của ngôi nhà một dân tộc Hình vẽ 2.19 Cơ sở tổ chức không gian ở trong ngôi nhà theo hướng, 74 kế thừa có cải tiến Hình vẽ 2.20 Các yếu tố chính ảnh hưởng đến bản sắc chung và bản 75 sắc môi trường ở Hình vẽ 2.21 Hệ sinh thái và tương quan giữa môi trường sinh thái tự 77 nhiên và môi trường nhân tạo Hình vẽ 2.22 Kiến trúc sinh thái và vai trò kiến trúc sinh thái 77 Hình vẽ 2.23 Các nội dung cơ bản của kiến trúc hướng tới sinh thái - 80 phát triển miền núi phía Bắc Hình vẽ 2.24 Những cơ sở khoa học để tổ chức môi trường ở các dân 81 tộc miễn núi phía Bắc theo hướng sinh thái và giữ gìn bản sắc Hình vẽ 3.1 Đề xuất những nguyên tắc chung trong tổ chức tổng thé 83 môi trường ở Hình vẽ 3.2 Đề xuất những nội dung cần giải quyết hợp lý trong, 84 khuôn viên gia đình, ngôi nhà Hình vẽ 3.3 Đề xuất kế thừa và phát triển yếu tố cụ thể trong kiến 84 trúc bản làng, khuôn viên ngôi nhà Hình vẽ 3.4 Các giải pháp tổng hợp đề xuất cải tạo không gian bản 86 làng truyền thống, Hình vẽ 3.5 Đề xuất mô hình cải tạo khuôn viên trong các bản làng 86 truyền thống ổn định Hình vẽ 3.6 Đề xuất cải tạo bản làng liền kề với tuyến giao thông 88 chính Hình vẽ 3.7 Đề xuất mô hình phát triển bản làng ven và trong đô thị 90 Hình vẽ 3.8 Một số giải pháp quy hoạch bản làng, điểm dân cư mới 93 Hình vẽ 3.9 Đề xuất mô hình xây dựng khuôn viên mới 93 Hình vẽ 3.10 Hệ xây dựng lắp ghép “mở” từ vật liệu và cầu trúc 96 truyền thống cho ngôi nhà ở của các dân tộc miễn núi 5 Hình vẽ 3.11 Hệ gia công lắp ghép mở hoàn toàn bằng vật liệu địa 96 phương do người dân tự gây dựng Hình vẽ 3.12 Đề xuất lựa chọn phương cách truyền thống công nghệ 96 thích hợp cho ngôi nhà Hình vẽ 3.13 Hệ “mở” cho ngôi nhà ở của dân tộc miền núi theo 99 phương thức công nghiệp hóa kết hợp Hình vẽ 3.14 Hệ lắp ghép “mở” - kết hợp giữa vật liệu công nghiệp 99 và vật liệu địa phương Hình vẽ 3.15 Đề xuất lựa chọn công nghiệp hóa công nghệ thích hợp cho một ngôi nhà Hình vẽ 3.16 Đề xuất hệ kích thước và tỏ chức mặt bằng không gian 102 kiến trúc cho nhà ở một số dân tộc miền núi phía Bắc Hình vẽ 3.17 Minh họa các giải pháp sinh thái và sử dụng năng 109 lượng tự nhiên thụ động - tái sinh Hình vẽ 3.18 Những định hướng mang tính chiến lược trong việc tổ 113 chức tổng thể môi trường ở cho các dân tộc Hình vẽ 3.19 Minh họa một số nội dung cụ thể về sự tham gia của 115 người dân Hình vẽ 3.20 Tổng hợp những đề xuất về tổ chức môi trường ở cho. 116 một số dân tộc miền núi phía Bắc - Hình vẽ 4.1 Vị trí và hiện trạng bản Sốp Cộp — huyện Sốp Cộp — Son 130 La - Hình vẽ 4.2 Cảnh quan làng và hình thái một số ngôi nhà dân tộc 130 Thái Trắng hiện tại Hình vẽ 4.3 Hiện trạng nội thất một số ngôi nhà trong bản 130 Hình vẽ 4.4 Phương án quy hoạch kiến trúc cảnh quan khu vực thị 131 trấn và bản Thái Trắng huyện Sốp Cộp do công ty tư vấn tỉnh Sơn La thực hiện Hình vẽ 4.5 Đề xuất theo hướng nghiên cứu phương án quy hoạch 131 kiến trúc cảnh quan bản Thái Trắng huyện Sốp Cộp Hình vẽ 4.6 Hiện trạng một ngôi nhà điển hình 5 gian 2 chái 132 Hình vẽ 4.7 Đề xuất cải tạo ngôi nhà điển hình 132 Hình vẽ 4.8 Giới thiệu địa điểm lựa chọn và hiện trạng, 135 6 Hình vẽ 4.9 Đề xuất quy hoạch tổng thé không gian kiến trúc ban 135 làng và khuôn viên ngôi nhà Hình vẽ 4.10 Phối cảnh không gian kiến trúc bản làng và ngôi nhà 136 theo phương án đề xuất Hình vẽ 4.11 Triển khai chỉ tiết thiết kế ngôi nhà loại thứ nhất 5 gian 140 4 chái Hình vẽ 4.12 Triển khai chỉ tiết thiết kế chung cho hai loại nhà 141 Hình vẽ 4.13 Các bước vận chuyển lắp dựng của hai loại nhà 141 Hình vẽ 4.14 Hình ảnh hoàn thiện của ngôi nhà người Thái Đen 141 Hình vẽ 4.15 Bàn luận về kết quả nghiên cứu 142 DANH MUC BANG BIEU Bảng số 1.1 Tổng hợp khái quát tình trạng môi trường ở của các dân 13 tộc miễn núi phía Bắc Bảng số 2.1 Dự báo cơ cấu dân số các dân tộc thiểu số phía Bắc theo. 54 tuổi, 2010 - 2050 Bảng số 2.2 Hiện trạng phát triển kinh tế xã hội các dân tộc thiểu số 59 miền núi phía Bắc Bảng số 4.1 Tổng hợp về một số hiệu quả và mục tiêu đạt được khi tổ 122 chức môi trường ở tốt hơn cho đồng bào Bảng số 4.2 Khả năng áp dụng các đề xuất trong thực tiễn 127 PHAN MO DAU Ly do chon dé tai.
Viét nam 1a một quốc gia đa tộc người gồm 54 dân tộc ( phụ lục 1 ). Dân tộc Kinh chiếm khoảng 86% dân só, 53 dân tộc còn lại chiếm khoảng 14% dân số.