CHƯƠNG 1: TONG QUAN VỀ ỨNG DỰNG MÔ HÌNH_ TÔI ƯU HỆ, ‘THONG TRONG NGHIÊN CỨU_ QUY HOẠCH PHAN BO TÀI NGUYÊN NƯỚC. ớ LL Tông quan về ứng đụng mô hình ei tu hệ thống tong phân bẻ tồi nguyễn nước. Kh niệm về mô hình in t- thủy văn 0 1. Đặc điểm mô hin kind = (hủy văn: 20 1.
Khái quất những điều kiện địa lý tự nhiền at 1.1 Điều kiện dia Ite nhiên 21 1. Đặc điểm hệ thống sông suối và ti nguyên nước mặt ạt 1. Đặc diém dia chit thủy văn vi nguồn nước dưới đắc 3s CHUONG 3: HIỆN TRANG TÀI NGUYÊN NƯỚC LƯU VỨC SÔNG Mû, 2. Hiện tang và xu hướng biển động tải nguyên nước trên lưu vục sông MINS 2.
Thực rang khai thác. sử dụng tài nguyên nước trên lưu vue sông MB.1, Khai thác, sửdụng nước mặt ái 2. Hiệu quả sĩ dụng nud 4g 2. Các vin để ấp bách trong khai thác, phân bổ, sử dụng tài nguyên nước 50 TÀI NGUYÊN NƯỚC MAT LƯU VUC SÔNG MÃ.1 Binh gi lãi nguyện nước trên lưu xục sông Mã.
Nguyênắc phân cia la vực, 55 L2 Mã bình tính toán mưa dng chiy vi thing sỗ mô hình, _ 3. Thiết lập gắc tà lều, dữ liệu cin thiết cho mô hình, 64 1. Hiệu chỉnh và kiểm định mổ hình 70 3. Những kết quả chinh của mộ bình n 3.
Ứng dụng mô hình nh ton xá đình ti nguyễn nước, n 3. Dacbéo nhủ cầu sử dụng nude trong các kỳ quy hoạch, ” Nhu sầu sử dụng 2010. Nhu elu sử dụng nước đến năm 2020 ” 3. Ứngdụng mô hình tinh toán phân bé nguồn nước cho vũng nghi cứu.
Mue gu tông quất 1% 332. Xây đụng mổ hình nh toán tố wu phân bổ nguồn nước wong a hoạch 7 3. Xác định gi php phân bội nguyện nước.1 Giả pháp nhân bồ nguồn nude cho gi đoạn 2010 96 343 Giả pháp nhân bi nguồn nuốc cho gi đoạn 2020 mi 3. Nguyên ie phân bi ” "Những vin đề cấp bách v nguyện m ‘hy vụ phá tiến bin ôm ” CHONG 4, KET LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ.
Mục dich sản để li 9 3 Đội tượng và phạm vi nghiên cầu 9 d3 CÍnh tiễn cin và phường pháp nghiện gứu 9 con N 2 nh " “THÔN: oars UY HOẠCH PHA NGUYEN NƯỚC —H 14. Tông an về ding dựng mổ hình tối tu hệ thông tong phần hộ tối nguyện Bước —L —. ¬aah ERE Ret aia gt st 2.22 Hiệu quả sử dụng nước —— dt 2 LON 'G MÔ HÌNH HỆ THÔNG VA “TÀI NGUYÊN NƯỚC BIẠT LƯI her Sch inh gã nguyện nước trần tase sông Mi 47 Solak-Nupénthe phi chía hạt vse —47 3.3 Thi lập ắc tài FG, dean thiết cho mộ hình — 86 3:l4-Hiện shỉnh và kiểm định mê hình 62 3,6 ng dụng mồhinh tính toàn xác định ti nguyễn nước. Dự báo nhủ sầu sử dụng nước trong cắ kỹ quy hash 68 32h Mue liêu tổng quất 6 3442 Giải nhấp phản bồ nguồn nước eho giai đoạn 2020-— 87 '3423-Nguyêntắc phân bỏc 9 nhục phắctiển cự bên vững: 89 CHUONG 4.
KÉT LUẬN VÀ KIÊN NGHỊ -9L mà “kô-Kiếnnghị 92 “TàLiệu tham khán; — 98 Hình L1: — Bảnđồ lưu vue sông Ma.1: — Phân ving iu vục sông Mã 56 Hình 32: — Cổn trúc môhình NAM. 58 Hình 33: — Sự phit sinh đông chay tin da Hình 34: — Các modul trong môhình Mike 1 6i Hình 3% Mang lui tram khi tương thủy vn in ton 66 Hin 2.6: Cita sé hp tên và diễnichiiễu hm vục 6ï Hình 3. —_ Của số nhấp sliêu mưa bốc hơi hu lương thục do. 6ï Hình 38 — Cấu trú bài oán phần bổ tối wu nguồn nước rong công nghệ GAMS 16 Hình 39° Bàn db lvu vực sing Chủ 7 Hình 110: — Sơđổtúnh tín ms hình SMALL.
GAMS lau vực sing Mã. 9 Ônh LÍ-Bán đề — — ¬ hs Hình 3:Cùa số nhập số liệu mưa; be hr uu lượng thực do— 59 Hình 3 Câu trúc bà toa phần bộ tỏi ưu nguồn nước trung vồng nghệ GAMS s? Hình 39:Bán đồ lu vụ ng Chủ 69 Hình 310:— 8ø đổ túnh-toán mô- bình-SMALL-GAMS-luu- vựe-sông-Mã ¬ DANH MỤC CÁC BANG BIEU Bing LI: — Diễn ích mit bằng theo địa giới hành chính h ng Mã (Đơn vie ha 24 Bảng L2 ng nhiệt độ tháng, năm rung bình nhiều năm °C). 26 BảngL3: — Đặc tưng độ ẩm trung bình nhiều năm (%4 mr Bảng L4: Chi sig kh hd iu vực sing Mã. 7 Bing L5: — Phân bổ dân sé trên lưu vực sing Mã 2 Bing 16: — Cơ cấu kinh tế cc tỉnh nằm rong lưu vục sông Mã(S).30 Bảng L7: — Đặc tnmg bình thái sông ngồi một số sông lớn thuộc hệ thấm sing Mã ot Bing2.1: Dic ung lượng mưa năm tung bình nhiều năm LVS Mã[S].37 Bảng22: — Tổng lượng dòng chảy năm bình quân nhiễu năm toàn hệ thôm sing M 3 Bing2.3:__Ding chảy năm trung bình nhiều năm ở một s tram rên sông [5] Tn suit ding chảy nămtại một s ram trén sông Mã|SJ.S: Ding chảy 30 ngày liêntục nhỏ nhất ở một số vite 4,.
1 Bảng 26: — Các nhà mấy nude tinh Thanh Hóa [18] 2 Bảng27. — Lượng nuốc sử dụng cho công nghiệp tấp rung (18) “ Bing2.8: — Phân vùng sử dụng nước lưu wwe sông Mã “ Bảng20: — Hiệnangtưới rên các vùng [23| Bing2.10:_ Số lưỡng công tinh và diện tích tưới ving Nam sông Mã sông Chu 32 Bing2.11: — Các lai sông rink và khả năng tưới wing miễn nói Thanh Hoi53 Bồng 3l: Phin vùng sửdụng nước tông Mã ss Bing3.2: — Ảnh hưởng của viế ting các thông số mổ bình đến các tinh phần ding chảy khi mô phòng mô hình 6 Bảng3.3: — Phần vùng lu vue sông Mã 6s Bing 3.4: — Bộ thing số io tgu hvuve L 6 Bảng3.5: —_ Bộ thing số của các tiêu hw vue HM IV, V.69 Bảng 37:___ Mô số đồng chảy theo thing nhiều năm (s/h) n Bảng 3⁄8:_—_ Tổng hú cầu nuốc gai doan 2010 (hiệu m) 74 Bảng 3.9: Tổng hú cầu nuốc gai doan 2020 (úệu mì) 74 Bảng 3.10;__Mé số đồng chy theo thing nhiều năm (Us/km") si Bảng 3.11; Law lượng đến bình quân tung các thẳng mùa kiệutử 1980 đến 2o) si Bing 3. — Nhu cầu ep nước cho tổng nghiệp tên lưu vực sống Chi 82 Bảng 3.13: Nhù — cẩu cắp nước cho chăn nui lưu vực sông Chủ 2 Bảng 3.14: — Nh elu cắp nước cho thủy sin hm vụ sông Chú 2 Bảng 3.1S: Nhù — elu cắp nude cho công nghiệ lưu vục sing Chu.16:__Nhu cầu cắp nước cho sinh host lưu vục sng Chu._Nhu cằu cắp nước cho mdi tường tên lu vực sing CHu. Nhu elu cấp nước cho nông nghiệp tần lưu vực sông Chú năm 2020 sa Bảng 3.19: Nhu cầu sắpnước cho chin nui uu vực sông Chu năm 2020.
Nhu clu cắp nước cho thủy sin lưu wwe sông Chu năm 2020.84 Bảng 321:_— Nhu cầu sắp nước cho công nghiệp lưu vụ sông Chu năm 2021 322: — Nhu cầu sắp nước cho sinh hot ln we sông Chu năm 2020.5 Bảng 323: Nhu cầu cấp nude cho môi Hưởng tên lưu we sông Chu năm 20a 86 Bing 3.24: Giảitích một số doan mã chương tỉnh SMALL, GAMS.25: Lượng nước phinhii mia htt cho các ngành giải đoạn năm 2010 % Bảng 326: — Mưc nade, dung ích. công suất phát vi điện lượng của nhì má thủy điện Cửa Đạt ong các thing mùa kết 7 Bing3.27: Giá tia sắc ngành sử dụng nguồn nước mặt mia kiết nam 2010 (Đơn vị: Tỷ đồn 97 / Bảng 3.28: Lượng _ nước phân bổ cho nginh gi đoạn năm 2020, 9ĩ Bing 3.29: Mite đô đáp ứng của nguồn nước vio mùa kiệt giải đoạn nim 2020 98 Bing 3.30; Mục nước, dung tich, công suất phát và điền lưỡng của nhà máy thủy diện Cia Đại tong các thắng mùa kiều 98 Bing 3.31: Giá «cia sắc ngônh sử dụng nguồn nước mặt ma kigt năm, 2020 (Don vi: Tỷ đồng) 99 mai - ce es 10 Bảng3:8:— Phân vùngsi-dụne nước hat vực sông Mũ —38 Bang2 — lliện tràng tuớ trên các vùng (23119 Bảng 2.10:— Số lượng công th và diện tich tưới vũng Nam sông Mã Bắc sông Chủ 46 Bảng 2.41:—Che loại công enh về Kha năng tưới sng miễn núi Thanh Hai ——mw ‘Bang 3+ Phasing xử dưng nước sông Mã 47 —_» Bảng bác h "Bảng 3-14: — Nhụ cầu cấp nước cho thủy sản lưu vực sông Chủ 73. Bảng 19:-— Nhù cậu sắp nước cho hân nuôi ưu vực xông Chủ mim 2020 26 Bảng S20:-— Nhù sâu cập nước tho (hủy sản lưu vực sông Chư my 2020. 26 Bảng S2I:— Như vẫu cp nude cho công nghiệp lưu xực xông Chư năm 2020 ——— vóc ——% DANH MỤC CÁC PHY LUC Phụ lục L._— Lư lượng trung binh thắng tại tam Của Đạt (1980-2008).
105, Phụ lục 2, Lan lượng trung binh thắng tại tam Xã Là (1980. Lan lượng tung binh thắng tại tam Cảm Thùy (1998-2007) 107 Phụ lục 4._— Tổng lương mưa thing tại tam Hồi Xuân (1980-2008)._— Tổng lương mư thắng ti tam Sông Mã (1980-2098).09 Phụ lục 6,Tong lương mưa thing ti tam Sốp Cập (1930-2008)._— Tổng lượng mưa tháng tại am Bá Thước (I98)-2008).111 Phụ lục ,—— Tổng lương mưa thing ti tam Cảm Thủy (195:2000)._— Tổng lượng mưa tháng ti tam Bái Thượng (1980.113 Phụ lụ 10, Tổng lượng mưa tháng ta sam Cửa Dạt(1980-2008.LI4 Phụ lục 11. Long bốc hơi rung bình hing tai tram Hi Xuân (1980-2008), his Phu lục 12, Lượng bắc hoi rung inh thing tai ram Sống Mã (1980-2006) hie Phu lục 13._ Lượng bắchoi rung bình tháng ai ram Như Xuân (1980-2008), nà Phụ lục lá, Kí thông (khi chưa hiệu chính) và đồng chi thực do tai ittam thủy vănXã L ng Phu lục 15. Kết quả mồ phỏng (khiđã hiệu chính) và đông chay thực đo gi vỉ tia thủy vân Xã Là ng Phụ lục 16.
Kết quả mô phông (kh chưa hiệu chin và đồng chảy thực đo tai it trạm thủy văn Cảm Thị 120 Phụ lục 17, Kit qua mô phòng (kh đã hiệu chính) và đồng chiy thực dota xỉ trí vạn thủy văn Cảm Thủ 120 Phụ lục 18, Kết qua mô phông (kh chưa hiệu chin) và đồng chảy thực dota xitrítram thủy văn Của Dat li Phu lục 19, Kết qua mô phỏng (khi đã hiệu chỉnh) và ding chây thực đo trum thủy văn Cửa Đại, nt 2001 Ie Phu lục 22, Kết quà mô phỏng ta vi i ram thủy văn Cia Bat (1980-2008), bs Phụ lục 23, _Két quả mô phông tạ vit ram thủy văn Xã La ứng với ổn suit mua 755. is Phụ lục 24, Kết qua. mô phông tại vit ram thủy văn Xã La ứng với ổn suit rma 905. rey Phụ lục 25, Kết quả mô phông tại vịt ram thủy văn Xã La ứng với ổn suit mua 955.
rey Phụ lục 26, _Két quả mô phòng ti vi ram thủy văn Cảm Thùy ứng với in uất mua 755.