B GIÁO DO I HC BÁCH KHOA HÀ NI -------------------------- LUC CÔNG NGH SINH HC ng dn khoa hc: PGS.TS Qun Lê Hà Hà Ni 2017 17083300129438e5ccef1-2d86-414c-bdc6-b00ee3c887ac 17083300129437d3336d0-cce9-472d-abd0-7cadfef6edb0 1708330012943490f0b03-d754-465e-9b8f-60a05b4ce457 Hà Nội ngày 27 tháng 09 năm 2017 MC LC .1 DANH MC CÁC KÝ HIU, CÁC CH VIT TT.4 DANH MC CÁC HÌNH V TH. Các cht chng oxy hóa. Khái niệm hoạt tính chống oxy hóa. Các chất có hoạt tính chống oxy hóa trong tự nhiên.
Các peptide có hoạt tính chống oxy hóa .10 u nành và các sn phu nành thy phân. Thành phần của đậu nành và bã đậu nành. Quá trình thủy phân .14 u kin tách và tinh sch các peptide có hot tính chng oxy hóa. Các nghiên cứu về điều kiện tách các peptide có hoạt tính chống oxy hóa.
Các nghiên cứu về tinh sạch peptide có hoạt tính chống oxy hóa. Phương pháp thủy phân bã đậu. Phương pháp nghiên cứu điều kiện tách chiết các peptide có hoạt tính chống oxy hóa. Phương pháp tách các phân đoạn peptide có hoạt tính chống oxy hóa.
Các phương pháp phân tích .25 1 KT QU NGHIÊN CU VÀ THO LUN. Các yu t ng ti quá trình tách chit peptide. Ảnh hưởng của thời gian chiết tới hoạt tính chống oxy hóa. Ảnh hưởng của nhiệt độ chiết tới hoạt tính chống oxy hóa.
Ảnh hưởng của chế độ khuấy tới hoạt tính chống oxy hóa. So sánh hiệu quả thu hồi peptide có hoạt tính chống oxy hóa. Kt qu tinh sch peptide có hot tính chng oxy hóa ca dch chit peptide t u thy phân bng neutrase.38 KT LUN VÀ KIN NGH .42 TÀI LIU THAM KHO .43 PH LC 2 Da: Dalton kDa: kilo Dalton ROS: Reactive oxygen species MWCO: microweight cut-off TLTK: BHA: butylated hydroxyanisole BHT: butylated hydroxytoluen OD: MeOH: methanol MW: DPPH: 2,2 diphenyl -1-picrylhydrazyl 3 Bng 1. Thành phng cu nành tính theo cht khô.
Thành phn cu tính theo cht khô. Ngun gc, thành phn axit amin và hot tính chng oxy hóa ca mt s n peptide có hot tính chng oxy hóa. M quang OD ti các n L-Glutathion. M quang OD và hot tính chng oxy hóa ca BHA .1 S i hot tính chng oxy hóa ca dch chiu sau khi tinh sch.
Cu to cng có trong các peptide có hot tính chng oxy hóa.16 c tinh sch peptide có hot tính chng oxy hóa b lc màng.24 ng chun L-Glutathion. Hot tính chng oxy hóa ca các mu thy phân bng các tác nhân khác nhau (%DPPH) .1 Hot tính chng oxy hóa ca dch chic ti các mc thi gian khác nhau (%DPPH). Hot tính chng oxy hóa ca dch chi t khác nhau(%DPPH). Hot tính chng oxy hóa ca dch chi khu .
Hot tính chng oxy hóa c u kin tách chit khác nhau(%DPPH). Hot tính chng oxy hóa ca dch chit tu kin tách chit thích hp u kin tách ching (%DPPH). Hot tính chng oxy hóa ca dch chi c khác nhau(%DPPH) .7 Hot tính chng oxy hóa ca dch chic >10 kDa, 3kDa, 1 kDa(%DPPH) .39 n ng vi DPPH ca mt s n peptide .41 5 Trong nh an toàn sc khe và an toàn thc phm c quan tâm nhiu ti Vit Nam, trong c quan tâm nhiu là các hp cht thiên nhiên có hot tính sinh hi ci thin sc khc s dc phm ch các hp cht tng hp khác không có li cho sc khe trong bo qun và ch bin thc phm. Trong s các hp cht thiên nhiên có hot tính sinh hc, cht chng oxy hóa có vai trò quan trng vì va có th bo v sc khi va bo qun thc phm.
Trong khi có nhng báo cáo v s nguy hi khi s dng các cht chng oxy hóa tng hp thì vic s dng các cht chng oxy hóa t nhiên là gii pháp hiu qu và an toàn. Các peptide có hot tính chng oxy hóa chính là mt trong s các cht chng oxy hóa t c nhiu nhà khoa hc trên th gii quan tâm nghiên cu. Có nhiu nghiên cu cho thy kh n phm peptide có hot tính sinh hc t u nành thy phân là hoàn toàn kh thi. Bã u là ph phc s dng làm thc tip, sn có và r tin.
Tuy vy bã ng các axit thionine, valine, tyrosine, ng axit amin có trong cu trúc ca các peptide có hot tính chng oxy hóa. Chính vì vy vic nghiên cu tách chit và tinh sch các peptide có hot tính sinh hc t du thy phân là r ng dng thc ti chúng tôi thc hi u kin tách và tinh sch peptide có hot tính chng oxy hóa t sn phu nành th Peptide có hot tính chng oxy hóa tách chit t sn phu nành thy phân c mt s nhà khoa hc trên th gii nghiên cu t nha th k 20. Tuy nhiên v này còn khá mi m c ta. Vy nên mu c tài là: - Nghiên cu kin tách chit ti vng là dch sn ph u nành thy phân sao cho hot tính chng oxy hóa trong dch chit thu 6 c là cao nht; t p tc nghiên cu tinh sch dch chit sao cho sn phm thu v là thun khit nht và có hot tính chng oxy hóa cao nht.
thc hic m i dung chính cn thc hi tài gm: - La chc mu dch thy phân có hot tính chng oxy hóa cao nh s dng cho vic nghiên cu kin tách và tinh sch peptide; - Nghiên cu các yu t ng ti quá trình tách chii gian chit, nhi , ch khuy; - Nghiên c ch peptide và áp d tinh sch n nào có hot tính chng oxy hóa cao nht. Khái niệm hoạt tính chống oxy hóa i cht c, các gc oxy hong (ROS) hoc các gc t c sn xut t nhiên bi các phn ng oxy hóa thông qua hô hp. dàng ng gây ra nhiu bnh m nh ting mch, viêm khp và trình peroxy hóa cht béo gây ra bi ROS là mt trong nhng nguyên nhân chính gây gim chng lipid trong thc các loi m phm [36]. Cht ch t cht có th làm gi hoc làm chng bt li ca các loi phn ng gây ra bi các gc t do hay các gc oxy ho i vi các ho ng sinh h ng ca con i, và trong các h thng sinh hc thc phm.
Các cht chng oxy hoá là các hp cht hoc h thng làm chm s oxy hóa bng cách c ch s hình thành các gc t do hoc b n hot tính ca gc t do bng mt (nhi: (1) loi b nhng th khng phn ng peroxit, (2) gi các ion kim loi (4) phá v phn ng oxy hóa t ng theo dây chuyn hoc (5) làm gim n c. Có hai loi cht chng oxy hoá: cht chng oxy hoá chính có tác dng dng các phn ng dây chuyn to ra các gc t do (kh các gc t do); và các cht chng oxy hóa th cp có tác dng loi b các phn ng oxy hóa bng cách hình thành các cht oxy hóa hong (các cht chng oxy hoá bo v) [19]. 8 Hot tính chc hiu là kh ng oxy hoá ca ch c s d u qu ca cht chng oxy hoá t nhiên thông qua hai hóa hc chính. Quét sch các gc t do là vai trò chính ca cht chng oxy u này có th thc hi c b n s di chuyn electron (electron migration - EM) và s chuyn giao nguyên t hydro (hydrogen atom transfer - HAT) [39, 48].
Hot tính chng oxy hóa chu ng bi nhiu yu t ng oxy hóa và trng thái vt lý ca cht có kh cht chng oxy hoá hiu qu nht là nhng chn phn ng chui gc t ng chc vòng phenol. Nhng cht chng oxy hoá này hin H cho các gc t do. Có nhi nh hot tính chng oxy hóa. Trong tài liu [39, 48], có b c s dng cho các phn ng d Radical Absorbance Parameter Crocin Bleach Lipid i vi phn ng oxy hóa da trên EM, mt s nh hot tính chc s d Antioxidant Capacity (TEAC); 2,2-diphenyl-1-picrylhydrazyl (DPPH) và Coper II Reduction Capacity (CRC).
Các chất có hoạt tính chống oxy hóa trong tự nhiên Trong t nhiên, các cht chng oxy hoá này bao gm flavonoid, axit phenolic, carotenoid và tocopherol có th c ch quá trình oxy hóa, loi b các gc t do, và hot t kh [20, 34]. Các cht phenolic chng oxy hoá ch yu có th c chia thành 4 nhóm chung: axit phenolic (gallic, protochatechuic, caffeic, rosmarinic acids), phenolic diterpenes (carnosol và carnosic acid), flavonoid (quercetin và catechin; ), và du d -ng hot chng oxy hoá bng cách by các gc t do; Flavonoids có th quét các gc t do và loi b các kim loi khá tt[17]. 9 Nhng hp cht này nm trong mt s loi qu (táo và cherry), h dâu tây (dâu tây, qu các loi ht u nành và cacao) và v ca nhiu cây[12, 7, 3]. Mt s gia v và tho mc có cha các hp cht này.
Cht chit xut ca nhiu thành phn thuc h ng phenol cao [9]. Trong s mt s loi tho mc và gia v o, cây húng qu, kinh gii, qu, rau mùi và bc hà) có t l cao nht các hp cht phenolic n (96%) [29]. Các loi gia v ng, ngha nhiu hp cht chng oxy hóa. Các peptide có hoạt tính chống oxy hóa Peptide là sn phm ca s liên kt axit amin hoc thy phân protein.
Các c và trng phân t nh n protein t nhiên ca c t quá trình thng. Chúng có dài, thành phn axit amin, và ch Các peptide có hot tính sinh hn protein c th có ng tích cn các chu kin c và có th n sc kho.