CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ NHỮNG YÉU TÓẢNH HƯỞNG ĐÉN ĐỘNG LỰC LÀM VIỆC CỦA GIẢNG VIÊN 1. Lý thuyết về động lực làm việc của người lao động 1. Khái niệm động lực và vai trò của việc tạo động lực Khái niệm về động lực Về tạo động lực trong lâo động thì có rất nhiều kh|i ni ệm kh|c nhâu vi ết về nó mỗi một kh|i niệm lại có một c|ch đề cập riêng nhưng m{ hầu như l{ chúng đều nói lên được bản chất củâ động lực lâo động. “ Động lực l{ những nh}n tố bên trong kích thích bản th}n mỗi c| nh}n nỗ lực l{m việc với khâo kh|t v{ tự nguyện để đạt được c|c m ục tiêu c ủâ b ản th}n v{ mục tiêu củâ tổ chức”.
(Nguyễn V}n Điềm v{ Nguyễn Ngọc Qu}n, 2012, trang 134) Theo TS Bùi Ậnh Tuấn thì: “Động lực củâ người lâo động l{ những nh}n tố bên trong kích thích con người nỗ lực l{m việc trong điều kiện cho phép tạo râ năng suất v{ hiệu quả câo. Biểu hiện củâ động lực l{ sự sẵn s{ng n ỗ l ực, sây mê nhằm đạt được mục tiêu củâ tổ chức cũng như bản th}n người lâo đ ộng”. Như vậy, động lực lâo động l{ sự khâo kh|t v{ tự nguyện xu ất ph|t t ừ bên trong mỗi c| nh}n tạo râ sự sẵn s{ng nỗ lực, sây mê l{m vi ệc nh ằm đ ạt được mục tiêu củâ tổ chức cũng như bản th}n người lâo động. Động l ực xu ất ph|t từ bản th}n củâ mỗi con người.
Khi con người ở những v ị trí kh|c nhâu, với những đặc điểm t}m lý kh|c nhâu sẽ có những mục tiêu mong muốn kh|c nhâu. Chính vì những đặc điểm n{y nên động lực củâ mỗi con người l{ kh|c nhâu vì vậy nh{ quản trị cần có những c|ch t|c động kh|c nhâu đ ến m ỗi ng ười lâo động. 8 Động lực lao động có những đặc điểm sau: Động lực lâo động củâ người lâo động luôn gắn liền với một công việc cụ thể, hây l{ bên trong một tổ chức. Không có động lực lâo đ ộng m ột c|ch chung chung không gắn với một công việc hây l{ một tổ chức cụ th ể.
Nó cũng thể hiện cho tâ thấy được đó chính l{ biểu hiện củâ người lâo động đối với công việc củâ họ Động lực lâo động không phải l{ yếu tố bẩm sinh m{ nó ch ịu t|c đ ộng củâ nhiều yếu tố v{ nó thường xuyên biến đổi theo thời giân. Đối với m ỗi người lâo động có thể trong thời giân n{y thì họ có đ ộng l ực lâo đ ộng nh ưng m{ trong thời giân kh|c thì lại không có động lực lâo động. Nó th ường xuyên biến đổi Động lực lâo động l{m cho người lâo động hăng sây l{m việc v{ có hi ệu quả câo hơn, như vậy thì người lâo động thông quâ việc có động lực l{m việc câo thì dẫn đến việc tăng câo năng suất lâo đ ộng. Nhưng m{ nó cũng không phải l{ yếu tố duy nhất dẫn đến tăng năng su ất lâo đ ộng nó ch ỉ l{ m ột ph ần củâ việc tăng năng suất lâo động khi m{ c|c yếu t ố v ề đi ều ki ện lâo đ ộng không đổi.
Nếu m{ tâ coi nó l{ yếu tố duy nhất thì th ực sự l{ th ấy nó th ật sâi l ầm, vì ngo{i râ còn có nhiều yếu tố kh|c như: trình độ năng lực, kh ả năng c ủâ ng ười lâo động, v{ c|c yếu tố kh|c nữâ… Tạo động lực làm việc “Tạo động lực được hiểu l{ hệ thống c|c chính s|ch, biện ph|p, thủ thuật quản lý t|c động đến người lâo động nhằm l{m cho người lâo động có đ ộng l ực trong công việc. Tạo động lực cho người lâo động l{ tr|ch nhiệm v{ m ục tiêu c ủâ nh{ qu ản lý. Để tạo động lực cho một âi đó nghĩâ l{ phải l{m cho ng ười đó mu ốn l{m vi ệc đó chứ không phải bị buộc phải l{m. Muốn vậy, nh{ quản lý không nh ững ph ải bi ết những yếu tố n{o t|c động tới động lực củâ người lâo động m{ còn ph ải bi ết c|ch thức m{ c|c yếu tố đó t|c động đến h{nh vi củâ người lâo đ ộng.
T ừ đó x}y d ựng c|c chính s|ch, lựâ chọn c|c phương thức v{ công cụ t|c động đ ến y ếu t ố ảnh h ưởng đến động lực củâ người lâo động theo hướng kích thích c|c nh}n tố tăng 9 cường động lực v{ hạn chế những nh}n tố có thể l{m triệt tiêu động lực củâ người lâo động. Vai trò của việc tạo động lực làm việc cho người lao động - Đối với cá nhân: Tạo động lực l{m việc giúp người lâo động có thể tự ho{n thiện bản th}n, có nhiều s|ng kiến s|ng tạo hơn trong công việc. Khi có đ ược đ ộng lực trong lâo động thì người lâo động sẽ có sự nỗ lực nhiều hơn để học hỏi, đúc kết kinh nghiệm n}ng câo kiến thức. Tạo động lực l{m việc giúp người lâo động yêu v{ hiểu, yêu công việc củâ mình hơn từ đó gắn bó với doânh nghiệp nhi ều h ơn, t ạo râ nhiều cơ hội ph|t triển cho bản th}n.
- Đối với doanh nghiệp: Tạo động lực l{m tăng năng suất lâo động củâ t ổ ch ức, từ đó n}ng câo hiệu quả sản xuất, tiết kiệm chi phí v{ góp phần v{o sự ph|t triển củâ doânh nghiệp. Ngo{i râ, tạo động lực l{m việc còn tạo sự gắn kết giữâ người lâo động v{ doânh nghiệp, giữ ch}n v{ thu hút nh}n t{i góp phần n}ng câo khả năng cạnh trânh củâ doânh nghiệp. - Đối với xã hội: Tạo động lực l{m việc l{ điều kiện để tăng năng su ất lâo đ ộng củâ c| nh}n cũng như tổ chức. M{ năng suất lâo đ ộng tăng thì c ủâ c ải v ật ch ất cũng tăng, do vậy nền kinh tế có sự tăng trưởng.
Tăng trưởng kinh t ế l ại l{ đi ều ki ện cho sự ph|t triển x~ hội, giúp con người có điều kiện thỏâ m~n những nhu cầu ng{y c{ng phong phú v{ đâ dạng. Tạo động lực l{m việc góp phần x}y dựng x~ h ội ph ồn vinh hơn dựâ v{o sự ph|t triển củâ c|c tổ chức. Hệ thống các mục tiêu chính của người lao động - Mục tiêu thu nhập: đ}y l{ mục tiêu quân trọng nhất khiến người lâo đ ộng l{m việc bởi vì thu nhập giúp người lâo động trâng trải cuộc sống củâ bản th}n h ọ v{ giâ đình, đảm bảo cho sự sống v{ ph|t triển. - Mục tiêu phát triển cá nhân: đây lầmục tie u mầngười lâo đọng mong muon tự lâm ho{n thiện mình thông quâ c|c hoạt động đ{o tạo, ph|t tri ển, c|c ho ạt đ ộng văn hóâ x~ hội.
Mục tiêu n{y được n}ng câo, chú trọng hơn khi người lâo động đ~ có đủ thu nhập để đảm bảo cuộc sống. 10 - Mục tiêu thỏa mãn các hoạt động xã hội: lầnhu câ u được thâm giâ vầo cấc hoật động x~ hội để tự khẳng định mình. Khi hâi mục tiêu trên đ~ đ ược đ|p ứng nhu cầu thỏâ m~n c|c hoạt động x~ hội được người lâo động chú trong quân t}m hơn. Như vậy tạo động lực lâo động chính l{ sử dụng những biện ph|p kích thích người lâo động l{m việc bằng c|ch tạo cho h ọ c ơ h ội th ực hi ện đ ược những mục tiêu củâ mình.3 Các lý thuyết về động lực làm việc và phương hướng vận dụng chúng để tạo động lực làm việc cho nhân viên trong tổ chức ́ ̀ Thuye t nhu ca u của Abraham Maslow Theo ông, nhu cầu l{ một c|i gì đó thiếu h ụt m{ con ng ười có th ể c ảm nhận được.
Nhu cầu củâ con người có sự ph}n cấp t ừ th ấp đ ến câo, trong đó c| c nhu cầu ở mức độ câo hơn muốn xuất hiện thì c|c nhu c ầu ở m ức đ ộ th ấp hơn phải được thỏâ m~n trước. Hệ thống nhu cầu củâ Mâslow đ ược th ể hi ện dưới dạng hình kim tự th|p, c|c nhu cầu ở bậc thấp thì c{ng xếp xuống dưới.1 Tháp nhu cầu của Maslow. - Nhu cầu sinh lý: bâo gồm những nhu cầu cơ bản củâ con người như ăn, uống nghỉ ngơi…. Đ}y l{ những nhu cầu cơ bản nhất v{ mạnh nhất củâ con người.
11 Nhu cầu sinh lý có thể được đ|p ứng thông quâ việc trả lượng tốt v{ công bằng, cung cấp c|c bữâ ăn trưâ hoặc phụ cấp ăn câ miễn phí. - Nhu cầu về an toàn, an ninh: Khi con người được đ|p ứng c|c nhu cầu cơ bản, tức c|c nhu cầu n{y không còn điều khiển suy nghĩ v{ h{nh động c ủâ con ng ười n ữâ. Khi đó, nhu cầu về ân to{n, ân ninh xuất hiện, nó thể hiện trong c ả th ể ch ất l ẫn tinh thần. Nhu cầu n{y cũng thường được thể hiện thông quâ mong muốn về sự ổn định trong cuộc sống như: C|c chế độ bảo hiểm x~ hội, c|c ch ế đ ộ khi v ề hưu, c|c kế hoạch để d{nh tiết kiệm… cũng l{ thể hiện đ|p ứng nhu cầu n{y.
- Nhu cầu về quan hệ xã hội: nhu cầu n{y còn được goi l{ nhu cầu mong muốn thuộc về một bộ phận, một tổ chức n{o đó hoặc nhu cầu v ề tình c ảm, tình th ương. Nhu cầu n{y được thể hiện quâ qu| trình giâo tiếp như việc tìm kiếm, kết b ạn, l{m việc nhóm…. - Nhu cầu được kính trọng: nhu cầu n{y còn được gọi l{ nhu cầu tự trọng vì nó thể hiện hâi cấp độ: nhu cầu được người kh|c quý mến, nể tr ọng thông quâ c|c th{nh quả củâ bản th}n v{ nhu cầu cảm nhận quý tr ọng chính bản th}n, dânh tiếng củâ mình, có lòng tự trọng, sự tự tin v{o khả năng củâ bản th}n. Để thỏâ m~n nhu cầu n{y người lâo động cần được tôn tr ọng v ề nh}n c| ch, phẩm chất.
Bên cạnh việc được trả lương thỏâ đ|ng thì h ọ cũng mong muốn được tôn trọng c|c gi| trị củâ con người. - Nhu cầu tự khẳng định: đ}y l{ nhu cầu câo nhất trong c|ch ph}n c ấp c ủâ Mâslow. Đ}y chính l{ nhu cầu được sử dụng hết khả năng, tiềm năng củâ mình để khẳng định v{ đạt th{nh tích câo trong x~ hội. Để thỏâ m~n nhu cầu n{y nh{ quản lý cần cung cấp c|c c ơ h ội ph|t tri ển những thế mạnh c| nh}n.