BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI TRẦN PHƯƠNG HẢI NGHIÊN CỨU TÍNH ĐA HÌNH CỦA MỘT SỐ GEN LIÊN QUAN ĐẾN GÃY XƯƠNG CỘT SỐNG DO LOÃNG XƯƠNG Ở PHỤ NỮ SAU MÃN KINH LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Hà Nội – 2022 BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI TRẦN PHƯƠNG HẢI NGHIÊN CỨU TÍNH ĐA HÌNH CỦA MỘT SỐ GEN LIÊN QUAN ĐẾN GÃY XƯƠNG CỘT SỐNG DO LOÃNG XƯƠNG Ở PHỤ NỮ SAU MÃN KINH Chuyên ngành: Nội – Xương khớp Mã số: 9720107 LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC Người hướng dẫn khoa học: TS. Nguyễn Thị Thanh Hương TS. Trần Thị Tô Châu Hà Nội – 2022 i LỜI CẢM ƠN Nhân dịp hoàn thành Luận án Tiến sĩ Y học, tôi xin bày tỏ lòng kính trọng, biết ơn chân thành tới Ban giám hiệu Trường đại học Y Hà Nội, phòng đào tạo sau đại học Trường đại học Y Hà Nội, các Thầy cô Bộ môn Nội Tổng hợp – Trường đại học Y Hà Nội đã tạo mọi thuận lợi cho tôi trong suốt quá trình học tập tại Bộ môn. Tôi xin cũng bày tỏ lòng biết ơn vô cùng sâu sắc tới Ban Giám đốc Bệnh viện Bạch Mai, Ban lãnh đạo Trung tâm Cơ xương khớp Bệnh viện Bạch Mai cùng toàn thể các cán bộ Khoa đã giúp đỡ, hướng dẫn, góp ý và tạo điều kiện rất nhiều cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu. Tôi cũng xin gửi lời cảm ơn sâu sắc TS. Nguyễn Thị Thanh Hương và TS. Trần Thị Tô Châu đã tận tình giảng dạy, cung cấp cho tôi những kiến thức vững chắc, phương pháp luận khoa học, luôn theo sát quá trình nghiên cứu, trực tiếp góp ý cho tôi những nhận xét xác đáng và lời khuyên bổ ích giúp cho tôi hoàn thành đề tài này một cách tốt đẹp nhất. Cuối cùng, tôi xin được gửi lời biết ơn sâu sắc tới toàn thể gia đình luôn tin tưởng, động viên, tiếp bước cho tôi suốt chặng đường học tập và hoàn thành luận án. Hà Nội, ngày . năm 2022 Tác giả luận án Trần Phương Hải ii LỜI CAM ĐOAN Tôi là Trần Phương Hải, nghiên cứu sinh Trường Đại học Y Hà Nội, chuyên ngành Nội – Xương khớp, xin cam đoan: 1. Đây là luận án do bản thân tôi trực tiếp thực hiện dưới sự hướng dẫn của TS. Nguyễn Thị Thanh Hương và TS. Trần Thị Tô Châu. Công trình này không trùng lặp với bất kỳ nghiên cứu nào khác đã được công bố tại Việt Nam. Các số liệu và thông tin trong nghiên cứu là hoàn toàn chính xác, trung thực và khách quan, đã được xác nhận và chấp thuận của cơ sở nơi nghiên cứu. Tôi xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật về những cam kết này. Hà Nội, ngày … tháng … năm 2022 Tác giả luận án Trần Phương Hải iii MỤC LỤC LỜI CẢM ƠN . i LỜI CAM ĐOAN . ii MỤC LỤC . iii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT. viii DANH MỤC BẢNG BIỂU . ix DANH MỤC HÌNH VẼ, SƠ ĐỒ, BIỂU ĐỒ . xii DANH MỤC CÁC THUẬT NGỮ . xiv ĐẶT VẤN ĐỀ . Loãng xương . Khái niệm mật độ xương . Khái niệm loãng xương. Gãy thân đốt sống do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh . Định nghĩa gãy thân đốt sống do loãng xương . Dịch tễ học gãy thân đốt sống do loãng xương . Yếu tố nguy cơ gãy xương do loãng xương . Phương pháp chẩn đoán gãy thân đốt sống . Điều trị gãy thân đốt sống do loãng xương . Đa hình các gen MTHFR, FTO và LRP5 liên quan đến gãy thân đốt sống do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh. Tình hình nghiên cứu chung về đa hình gen liên quan đến loãng xương và gãy thân đốt sống do loãng xương . Đa hình các gen MTHFR, FTO và LRP5 liên quan đến gãy thân đốt sống do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh . Tổng quan về gen Methylene Tetrahydrofolate Reductase (MTHFR). Tổng quan về gen Fat mass and Obesity Associated (FTO) . Tổng quan về gen Low – density lipoprotein receptor – related protein 5 (LRP5) . ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU . Đối tượng nghiên cứu . Tiêu chuẩn lựa chọn . Tiêu chuẩn loại trừ . Thời gian, địa điểm nghiên cứu . Nội dung và phương pháp nghiên cứu . Thiết kế nghiên cứu: . Quy trình khám lâm sàng và lấy máu làm xét nghiệm gen . Quy trình đo mật độ xương theo phương pháp hấp thụ tia X năng lượng kép (DEXA-Dual Energy X-ray Absorption) . Quy trình chụp X quang và phân loại gãy xương theo phương pháp định lượng . Phương tiện nghiên cứu . Dụng cụ và máy móc . Hóa chất và sinh phẩm . Tách DNA, kiểm tra độ tinh sạch và nồng độ DNA bằng phương pháp đo mật độ quang bằng máy NanoDrop 1000 (Thermo):. Phân tích MTHFR tại SNP rs1801133, LRP5 tại SNP rs41494349 và FTO tại SNP rs11211980 . Các biến số và chỉ số nghiên cứu . Phương pháp phân tích thống kê. Đạo đức nghiên cứu . Sơ đồ quy trình nghiên cứu . KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU . Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm tuổi, thời gian mãn kinh và nhân trắc . Đặc điểm trình độ học vấn, nơi sống, tiền sử gãy xương, số con, hoạt động thể lực và tình trạng loãng xương . Đặc điểm của người bệnh gãy thân đốt sống và một số yếu tố liên quan . Đặc điểm của nhóm gãy thân đốt sống theo tình trạng loãng xương . Đặc điểm gãy thân đốt sống . Một số yếu tố liên quan với gãy thân đốt sống . Tính đa hình của gen MTHFR, FTO, LRP5 và mối liên quan với gẫy xương đốt sống do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh . Tần suất các đa hình của gen của nhóm bệnh và nhóm chứng. Mối liên quan của các đa hình gen MTHFR, FTO, LRP5 với gẫy xương đốt sống do loãng xương . Ảnh hưởng một số yếu tố nguy cơ với gãy thân đốt sống trong phân tích hồi quy đa biến . Đặc điểm chung của đối tượng nghiên cứu . Đặc điểm gãy thân đốt sống và một số yếu tố liên quan . Đặc điểm của nhóm gãy thân đốt sống (n=82) . Đặc điểm gãy thân đốt sống .3 Một số yếu tố liên quan với gãy thân đốt sống . Tính đa hình của ba gen MTHFR, FTO, LRP5 liên quan đến gãy thân đốt sống do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh . Đa hình gen MTHFR tại SNP C667T (rs1801133) và mối liên quan đến GTĐS do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh . Đa hình gen FTO tại SNP rs1121980 và mối liên quan đến GTĐS do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh. Đa hình gen LRP5 tại SNP Q89R (rs41494349) và mối liên quan đến GTĐS do loãng xương ở phụ nữ sau mãn kinh. Mối liên quan giữa GTĐS và gen FTO, MTHFR, LRP5 trong phân tích hồi quy đa biến . Dự phòng gãy thân đốt sống do loãng xương trên nhóm đối tượng mang alen T của gen MTHFR . Ưu điểm và nhược điểm của nghiên cứu . 126 vii KIẾN NGHỊ . 128 CÁC CÔNG TRÌNH KHOA HỌC LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN TÀI LIỆU THAM KHẢO PHỤ LỤC viii DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT BMD : Bone Mineral Density (Mật độ khoáng của xương) BMI : Body Mass Index (Chỉ số khối cơ thể) CSTL : Cột sống thắt lưng CXĐ : Cổ xương đùi DNA : Deoxyribonucleic acid DXA : Dual energy X-ray Absorptiometry (Hấp thụ tia X năng lượng kép) FTO : Fat mass and Obesity Associated GWAS : Genome – wide association studies GTĐS : Gãy thân đốt sống LRP5 : Low – density lipoprotein receptor – related protein 5 LX : Loãng xương MĐX : Mật độ xương MET : Metabolic Units Above Resting (Đơn vị chuyển hoá tương đương) MTHFR : Methylene Tetrahydrofolate Reductase PCR : Polymerase Chain Reaction (Phản ứng chuỗi trùng hợp) RFLP : Restriction Fragment Length Polymorphism (Đa hình chiều dài đoạn cắt giới hạn) RNA : Ribonucleic acid SNP : Single Nucleotide Polymorphism (Đa hình đơn Nucleotid) ix DANH MỤC BẢNG BIỂU Bảng 2. Tiêu chuẩn chẩn đoán loãng xương của WHO. Mật độ xương đỉnh trung bình (g/cm2) trong quần thể của phụ nữ Việt Nam đo bằng máy Hologic . Thông số Ha/Hp, Hm/Hp, Hp(i)/Hp(i+1) và Hp(i)/Hp(i-1) ở nữ . Thông số Ha, Hm, Hp của đốt sống ở nữ . Thông số Ha, Hm, Hp của đốt sống theo độ tuổi ở nữ . Thành phần phản ứng PCR . Trình tự chuỗi DNA mồi . Thành phần phản ứng PCR . Trình tự chuỗi DNA mồi . Thời gian điện di, kích thước sản phẩm theo phương pháp RFLP- PCR . Enzyme, nhiệt độ, thời gian ủ theo phương pháp RFLP – PCR . Kích thước sản phẩm PCR sau khi ủ enzyme của 2 đa hình theo phương pháp RFLP – PCR . Đặc điểm tuổi, thời gian mãn kinh và nhân trắc (n = 328) . Trình độ học vấn, nơi sống, tiền sử gãy xương, số con và . Đặc điểm tuổi và nhân trắc của nhóm GTĐS (n = 82) . Trình độ học vấn, nơi sống, tiền sử gãy xương, số con và mức độ hoạt động thể lực của nhóm GTĐS (n = 82) . Mối liên quan giữa GTĐS và nhóm tuổi (n = 328) . Mối liên quan giữa GTĐS và BMI (n = 328) . Mối liên quan giữa GTĐS và thời gian mãn kinh (n = 328) . Mối liên quan giữa GTĐS và tình trạng sinh đẻ (n = 328) . Mối liên quan giữa GTĐS và mức độ hoạt động thể lực (n = 328) 67 Bảng 3. Mối liên quan giữa GTĐS và tình trạng loãng xương (n = 328). Mối tương quan đa biến giữa GTĐS và đặc điểm chung (n = 328) . Đặc điểm BMD ở cả hai nhóm (n = 328) . Mối liên quan giữa GTĐS và BMD (n = 328) . Phân bố kiểu gen và tần số alen gen MTHFR (n = 328) . Phân bố kiểu gen và tần số alen gen MTHFR ở nhóm loãng xương và không loãng xương (n = 328). Phân bố kiểu gen và tần số alen gen FTO (n = 328) . Phân bố kiểu gen và tần số alen gen FTO theo nhóm loãng xương và không loãng xương (n = 328). Phân bố kiểu gen và tần số alen gen LRP5 (n = 328). Phân bố kiểu gen và tần số alen gen LRP5 ở nhóm loãng xương và không loãng xương (n = 328) . Mối liên quan giữa tính đa hình của gen MTHFR với mật độ xương ở CXĐ và ĐSTL (n = 328) . Mối liên quan giữa tính đa hình của gen FTO với mật độ xương ở CXĐ và ĐSTL (n = 328) . Mối liên quan giữa tính đa hình của gen LRP5 với mật độ xương ở CXĐ và ĐSTL (n = 328) . Mối liên quan đa hình kiểu gen MTHFR C677T với chiều cao (n = 328) .