chương 1. " ¬ 4 CHUONG 2: PHAN TICH THUC TRANG CHAT LUGNG SAN PHAM TAL CONG TY CO PHAN MAY NAMHA. Gidi thigu dic diém hoạt dộng kinh doanh của Công ty Cổ phan may Nam Hà - - - - 25 2. Lịch sử hình thành và phát triển của Công ty 2.
Chức năng, nhiệm vự và cơ câu bộ máy tổ chức quản lý của Công ty 26 3. TẢ chức bộ máy quân lý của Công iy. Chức năng, nhiệm vụ cơ bản của các bộ phận quán lý: 27 2. Đặc điểm sản phẩm, quy trình công nghệ sản xuất và thị trường tiêu thụ sản phẩm của Công ty - - - - 29 2.2, Đánh giả kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty Cổ phần may Nam Ha (2008 — 2010).
Phân tích thực trạng chất hượng sản phẩm tại Công ty Cô phân May Nam Hà (005—201). Phân tích thực trạng chất lượng sắn phẩm của Công ty Cổ phần may Nam Hà theo hệ thông chỉ tiêu dánh giá chất lượng sản phẩm. 184 332 Phân tích thực trạng chất lượng sẵn phẩm của Cong ty Cé phan may Nam Hà theo quy trình công nghệ sân xuất sẵn phẩm - 49 2,8.1, Thực trạng chất lượng nguyên phụ liệu nhập kho. Thực trạng chất lượng công đoạn lập kế hoạch sản xuất cho mã hàng 49 2.
Thực trạng chất lượng công đoạn trải vải, cốt bản thành phẩm.4, Thực trạng chất lượng công đoạn may trên chuyển 41 2. Thực trạng chất lượng công đoạn là, hoàn thiện sân phẩm 54 2. Phân tích chất lượng san phẩm của Công ty qua ý kiến phán hỗi của khách hảng. 55 Nguyễn Thị Lanh Luận vẫn thạc sĩ DANH MỤC CÁC HÌNH Hình I: Vòng dời sản phẩm của TƯRAN|1I,tr S4] - 4 Tnh 2.
Các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm - 13 Tình 3: Mô hình kiểm tra chất lượng sản phẩm [11,tr.102] - 16 Hình 4: Mô hình kiểm soát chất lượng sản phdmf[11,tr.105] 17 Tinh 5: Sơ đồ lưu trình tổng quát [9,tr.266] 19 Tinh 6a: Sơ để nhân quả Ishikawa [7,tr.29] 19 Hình 6b: Sơ đỗ nhân quả hiện nay [7,tr. 20 Hình 7: Minh hoạ mẫu biểu đỗ Pareto. 21 Tình 8: Minh hea mẫu biểu đồ kiểm soát. - - 23 Hình 9: Cơ cầu hộ máy tổ chức quản lý của Công ty 26 Hình 10: Quy trình công nghệ sân xuất sản phẩm của Công ty - 30 Hình 11.
Biểu đề thị trường tiêu thụ sản phẩm của Công ty (2005 — 2010). 31 Hình 12: Biểu đồ tổng doanh thu cúa Công ty (2005 — 2010) 32 Tiình 13: Lợi nhuận trước thuế của Công ty 33 Tiình 14: Biểu để Pareto của chất lượng áo Jăckét. 39 Tinh 15: Biểu đề Pareto của chất lượng quần áo bơi. 45 Hình 16: Biểu đề Pareto của chất lượng quần áo đệt kim.
48 Hình17 : Mức độ hải long của khách hàng về chất lượng sản phẩm của Công ty.56 Hinh 18 : Mức độ hài lỏng của khách hàng về giải quyết khiếu nại khách hàng .57 Hình 19: Biểu đề xương cá về chất lượng sản phẩm của Công ty. 68 Nguyễn Thị Lanh Luận vẫn thạc sĩ 3. Giải pháp 1: Tăng cường công tác đào tạo và bồi dưỡng nâng cưa trình: độ cha củn bộ công nhân viÊn. Cơ sở hình thành giải phúp - - 83 3.
Nội dụng của giải pháp. Use tính chỉ phí của giải pháp. Hiệu quá của giải pháp.24 Giải phản tuứ 4: Tăng cường cong tic kiém sodt déi vai nha cung cép dau vao treéc ki tién hank sin xuất - - 38 3. Cơ sở hình thành giải pháp - 88 3.
Nội dụng của giải pháp. Dé xudt mét sé gidi phap mang tinh định hưởng nhằm nâng cao chất lượng san nhằm cho Công ty Cổ nhần May Nam Ha - - 9 3. Giải pháp 1: Tăng cường đâu tư dẫi mới công nghệ, dồng bộ hoá dây chuyển sân xuất - - - s1 3. Cơ xở hình thành giải phúp - 91 3.
Nội dụng của giải pháp. Chi phi cita giải pháp - 93 3.4, Hiệu quả của giải pháp.2 Tếng cường công tác nghiên cửa như cầu thị trường dễ dịnh luzởng chất beong sin phim - 94 3. Cơ sở hình thành giải PROP ceeiiiiiere "—. Nội dụng của giải pháp.
Hiệu quả của giải pháp - - 99 'Tóm tắt chương 3. nhàn 111111011 Xe T0 KẾT LUẬN VÀ KIÊN NGI - 103 TÀI LIỆU THAM KHẢO 105 PHỤLỤC Nguyễn Thị Lanh +Luận vẫn thạc sĩ ĐANII MỤC CÁC KÝ THỆU VÀ CHỮ VIẾT TÁT KY HIRU & TIẾN GIẢI CHỮ VIẾT TẮT Tso. Tniernational Organization for Standerdization (T6 chúc tiên chuân hoá quốc tễ) TOC Tota Quality Managernenl (Kiểm soát chất lượng Ioàn điện) TQM Quản lý chất lượng toàn điện. CBCNV Can bé, công nhần viên GĐ-UB Quyết định của ý bạn UBND UUý ban nhân dân.
NĐ-CP Nghị định của Chính phủ TNHA Trach nhiém hita han Thành phố HĐQT Hộiđộng quản trị KŒ8 Kiểm tra chất lượng sân phẩm: Tñropean Lien (Các nước thành viên của Liên mình Châu Âu) FOB Sản xuất trọn gói KCN Khu oông nghiệp TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam NXB Nhà xuất bản QC Quality Control (Kiểm soái chải lượng chất lượng sân phẩm) Nguyễn Thị Lanh +Luận vẫn thạc sĩ ĐANII MỤC CÁC KÝ THỆU VÀ CHỮ VIẾT TÁT KY HIRU & TIẾN GIẢI CHỮ VIẾT TẮT Tso. Tniernational Organization for Standerdization (T6 chúc tiên chuân hoá quốc tễ) TOC Tota Quality Managernenl (Kiểm soát chất lượng Ioàn điện) TQM Quản lý chất lượng toàn điện. CBCNV Can bé, công nhần viên GĐ-UB Quyết định của ý bạn UBND UUý ban nhân dân. NĐ-CP Nghị định của Chính phủ TNHA Trach nhiém hita han Thành phố HĐQT Hộiđộng quản trị KŒ8 Kiểm tra chất lượng sân phẩm: Tñropean Lien (Các nước thành viên của Liên mình Châu Âu) FOB Sản xuất trọn gói KCN Khu oông nghiệp TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam NXB Nhà xuất bản QC Quality Control (Kiểm soái chải lượng chất lượng sân phẩm) Nguyễn Thị Lanh Luận vẫn thạc sĩ DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 1 Bang dit liệu đề vẽ biểu dỗ Parcto 20 Bang 2 Minh hoạ một ruẫu phiêu kiểm tra các loại khuyết tật của ảo Jăckét.22 Bang 3 Theo đối chất lượng sản phẩm áo Jăckét (2005 — 2010).
'Tổng hợp chỉ phí tổn thất do sản phẩm hỏng của áo Jäckét,.3Ó Bang 5: Tiảng các loại lỗi trong quá trình kiểm tra chất lượng áo Iăckét. 39 Bang 6 Theo déi chất lượng sản phẩm khăn quảng năm (2008 — 2010). 40 Bang 7 'Tổng hợp chỉ phí tổn thất do sản phẩm hỏng khăn quảng. 41 Bang 8 "Theo đối chất lượng sản phẩm quản áo bơi năm (2008 — 2010).
4 Bang 9 Tổng hợp chỉ phí tốn thất cho sân phẩm hông của quần áo bơi 43 Bang 10. : Bảng các loại lỗi trong quả trình kiếm tra chất lương quân áo bơi.45 Bang 11 : Theo đối chất lượng sản phẩm quần ao dét kim năm (2005 — 2010) 46 Bang 12: : Tổng hợp chi phí tên thất. do sẵn phẩm hồng của quan ao đột kim 46 Bang 13: : Băng các loại lỗi trong quả trinh kiểm tra chất lượng quần áo dệt kim.47 Bang Tình hình chất lượng bán thành phẩm ở phân xưởng cắt,. SƠ Bag 15: : Tổng hợp kết quả điều tra đánh giá chất lượng của khách hàng 36 Bang 16.
‹ Tổng hợp kết quả điều tra giải quyết khiểu nại của khách hàng,.57 Bang 17: Các chỉ tiêu đánh giá đôi thủ cạnh tranh của Công ty. - 62 Bang 18: Danh mục thiếtbị của Công ty năm 2010.) Bang 19: Số hượng, chất lượng lao động trong Công ty năm (2005 2010).65 Bang 20 Mục tiên cơ bản giai đoạn 2010 - 2015 Tăng trưởng bỉnh quản 10%4/răm. 74 Bang 21: Cơ cầu trình độ lao động trong Céng ty - 84 Bang 22: Số máy móc thiết bị hỏng hoặc chờ thanh lý ở trong kho của Cóng ty .92 Bang 23: Du kién đầu tư đối mới công nghệ cho Công ty - - 93 Bang 24: Thếng kê vị trí trở tiêm các cửa hàng/ Đại lý/ Khai thác các dối tượng, khách hàng, - - 97 Bang 25 Dự tính kết quả của mở thêm cửa hàng mới. 59 Bang 26: Du tinh kết quả khai thác đổi tượng khách hàng xới.
LŨÔ Bang 27 : Dự kiến kết quả của khai thác mở rộng thị trưởng. Nguyễn Thị Lanh +Luận vẫn thạc sĩ ĐANII MỤC CÁC KÝ THỆU VÀ CHỮ VIẾT TÁT KY HIRU & TIẾN GIẢI CHỮ VIẾT TẮT Tso. Tniernational Organization for Standerdization (T6 chúc tiên chuân hoá quốc tễ) TOC Tota Quality Managernenl (Kiểm soát chất lượng Ioàn điện) TQM Quản lý chất lượng toàn điện. CBCNV Can bé, công nhần viên GĐ-UB Quyết định của ý bạn UBND UUý ban nhân dân.
NĐ-CP Nghị định của Chính phủ TNHA Trach nhiém hita han Thành phố HĐQT Hộiđộng quản trị KŒ8 Kiểm tra chất lượng sân phẩm: Tñropean Lien (Các nước thành viên của Liên mình Châu Âu) FOB Sản xuất trọn gói KCN Khu oông nghiệp TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam NXB Nhà xuất bản QC Quality Control (Kiểm soái chải lượng chất lượng sân phẩm) Nguyễn Thị Lanh Luận vẫn thạc sĩ DANH MỤC CÁC BANG RIEU Bang 1 Bang dit liệu đề vẽ biểu dỗ Parcto 20 Bang 2 Minh hoạ một ruẫu phiêu kiểm tra các loại khuyết tật của ảo Jăckét.22 Bang 3 Theo đối chất lượng sản phẩm áo Jăckét (2005 — 2010). 'Tổng hợp chỉ phí tổn thất do sản phẩm hỏng của áo Jäckét,.3Ó Bang 5: Tiảng các loại lỗi trong quá trình kiểm tra chất lượng áo Iăckét. 39 Bang 6 Theo déi chất lượng sản phẩm khăn quảng năm (2008 — 2010). 40 Bang 7 'Tổng hợp chỉ phí tổn thất do sản phẩm hỏng khăn quảng.
41 Bang 8 "Theo đối chất lượng sản phẩm quản áo bơi năm (2008 — 2010). 4 Bang 9 Tổng hợp chỉ phí tốn thất cho sân phẩm hông của quần áo bơi 43 Bang 10. : Bảng các loại lỗi trong quả trình kiếm tra chất lương quân áo bơi.45 Bang 11 : Theo đối chất lượng sản phẩm quần ao dét kim năm (2005 — 2010) 46 Bang 12: : Tổng hợp chi phí tên thất. do sẵn phẩm hồng của quan ao đột kim 46 Bang 13: : Băng các loại lỗi trong quả trinh kiểm tra chất lượng quần áo dệt kim.47 Bang Tình hình chất lượng bán thành phẩm ở phân xưởng cắt,.
SƠ Bag 15: : Tổng hợp kết quả điều tra đánh giá chất lượng của khách hàng 36 Bang 16. ‹ Tổng hợp kết quả điều tra giải quyết khiểu nại của khách hàng,.57 Bang 17: Các chỉ tiêu đánh giá đôi thủ cạnh tranh của Công ty. - 62 Bang 18: Danh mục thiếtbị của Công ty năm 2010.) Bang 19: Số hượng, chất lượng lao động trong Công ty năm (2005 2010).65 Bang 20 Mục tiên cơ bản giai đoạn 2010 - 2015 Tăng trưởng bỉnh quản 10%4/răm. 74 Bang 21: Cơ cầu trình độ lao động trong Céng ty - 84 Bang 22: Số máy móc thiết bị hỏng hoặc chờ thanh lý ở trong kho của Cóng ty .