Chương I Điêu khoản cơ bản Phần chung gồm những quy định về những vẫn đề chung như: Nhi ệm vụ, nguyên ˆ tắc, hiệu lực, những vấn đề chung về tội phạm, về hình phạt cũng như quyết định Chương II Hiệu lực của BLHS Chương II aA Tội phạm Chuong IV Vv Thời hiệu truy cứu TNHS. Miễn TNHS Chuong V Vv. Vv Hinh phat Chuong VI Cac bién phap tu phap Chuong VII Vv Quyết định hình phat Chương VIII , Thời hiệu thi hành bản án, miễn châp hành hình phạt, giảm thời hạn châp hành hình phạt. Chuong IX Vv Xóa án tích hình +phạt.
Chuong X Những quy định đôi với người chưa thành niên Vv phạm tội. ` Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội Cac tội xâm phạm an ninh quôc Vv gia oip hạm gồm những quy định về những tội phạm cụ thể và các khung hình phạt cụ thê Các tội xâm phạm tính mạng, sức khỏe, nhân phâm, danh dự Vv của con người Các tội xâm phạm quyên tự do, Vv dân chủ của công dân Các tội xâm phạm sở hữu Vv Các tội xâm phạm chế độ hôn Vv nhân và gia đình Các tội xâm phạm trật tự quan lý kinh tê Vv Các tội phạm về môi trường Vv Các tội phạm về ma túy Vv Cac tội xâm phạm an toàn, trật Vv tự công cộng Các tội xâm phạm trật tự quản Vv ly hành chính Các tội phạm về chức vụ ỸỲ Các tội xâm phạm hoạt động tư pháp Vv Các tội xâm phạm nghĩa vụ, Vv trách nhiệm của quân nhân td Các tội phá hoại hòa bình, Ph ân các vr chông loài người và tội phạm Vv chiên tranh Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội Hiệu lực: Trả lời câu hỏi: BLHS được áp dụng cho những hành vi phạm tội e Xay ra khi nao? e Xay ra 6 dau? e© Do ai thực hiện? BLHS được áp dụng cho những hành vi phạm tội xảy ra khi BLHS đang có hiệu lực thi hành * được thực hiện trên lãnh thô Việt Nam (có thé chi bắt đầu hoặc kết thúc ở Việt Nam) do bat cứ ai thực hiện (nguyên tắc lãnh thô) hoặc *Cam * Cho phép * được thực hiện ngoài lãnh thô Việt Nam Áp dụng điều luật Áp dụng điều luật và hoặc quy định tội mới, xoá bỏ tội phạm, Do công dan VN, tội phạm đó được hình phạt nặng quy định hình phạt người không có quy định trong các hơn. hoặc nội nhẹ hơn. hoặc nội quốc tịch thường trú | điều ước quốc tế mà dung khác không có | dung khác có lợi ở VN thực hiện VN ký kết hoặc lợi cho người phạm | cho người phạm tội (nguyên tắc quốc tham gia tội tịch) Cho hành vi xảy ra trước khi điêu luật đó có hiệu lực thi hành.
Ỉ Hiệu lực về thời gian I Hiệu lực theo không gian (Điều 7 BLHS) (Điêu 5 và 6 BLHS) Tội phạm là hành vi nguy hiểm cho xã hội, CÓ lỗi, được quy định trong luật hình sự và phải chịu hình phạt. Xét về đặc điểm Luật hình sự Việt Nam chỉ truy cứu trách tội phạm là hànhvi 7 —————— 7 nhiệm hành vi, câm truy cứu trách nhiệm có 4 đặc điểm (dấu hiệu) tư tưởng, vì 1. Nguy hiểm cho xã hội: Gây ra hoặc đe - Đặc điểm về nội dung và là đặc điểm cơ doa gây ra thiệt hại đáng kê cho xã hội bản nhất, quyết định các đặc điểm khác. Có lỗi: - Đặc điểm có tính khách quan (vì phụ Coi là có lỗi nếu chủ thể thực hiện hành vi thuộc vào các yếu tố có tính khách quan).——] nguy hiểm cho xã hội khi có đủ điều kiện lựa chọn và thực hiện hành vi khác không nguy hiểm cho xã hội 3.
Được quy định trong luật hình sự Đặc điểm về hình thức 4. Chịu hình phạt: Hậu quả pháp lý Bi de dog phải chịu biện pháp cưỡng chế nghiêm khắc nhất là hình phat Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội 2. Xét về mức độ của tính nguy hiếm cho xã hội Tội phạm ít Tội phạm Tội phạm rất TP đặc biệt nghiêm trọng nghiêm trọng nghiêm trọng nghiêm trọng - gây nguy hại - Nguy hại lớn - Nguy hại rât lớn - Nguy hại đặc không lớn cho xã cho xã hội. biệt cho xã hội.
hội - Mức cao nhất của - Mức cao nhất - Mức cao nhất - Mức cao nhất khung hình phạt: của khung hình của khung hình của khung hình không quá 3 năm phạt: tử trên 3 phạt: tử trên 7 phạt: trên 15 tù năm tù đến 7 năm tù đến 15 năm tù. nam tu nam tu - _ Tính chất của quan hệ xã hội bị xâm hại; - __ Tính chất của hành vi khách quan (phương pháp, thủ đoạn, công cụ.) - Tinh chất, mức độ hậu quả; - Tinh chat và mức độ lỗi; - Tinh chat của động cơ, mục đích; - - Nhân thân. Xét về cầu trúc Tội phạm là khách thê thông nhất của 4 yêu tô không tách rời nhau Mặt khách quan Chủ Khách thé :A ThựcL hiện à của t Hành vi : phạm tộiAi Xâm hại thê của tội phạm tội phạm Mặt chủ quan (Người phạm tội) (Hành vi phạm tội) (Đtg bị xâm hại) Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội Định nghĩa tội phạm Định nghĩa trong luật „ Š| _ Định nghĩa trong khoa học (như (Điều 8 BLHS) ` “ dinh nghia tai trang 10) Định nghĩa nội dung là định nghĩa nêu được dau hiệu (đặc điêm) về nội dung của tội phạm. y ` Định nghĩa hình thức là định nghĩa không nêu: được dâu hiệu về nội dung mà chỉ nêu được dâu hiệu (đặc điêm) vẻ hình thức.
Tội phạm khác các vi phạm pháp luật khác * Về nội dung: Tội phạm có tính nguy hiêm đáng kê V1 phạm có tính nguy hiêm chưa đáng kê * Về hình thức: Tội phạm được quy định trong luật hình sự VỊ phạm được quy định trong các văn bản pháp luật khác *Vé hau qua pháp lý: , , Tội phạm phải chịu biện pháp cưỡng chê nhà nước nghiêm khắc nhất là hình phạt VỊ phạm chỉ phải chịu biện pháp cưỡng chê nhà nước không phải là hình phạt Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội Tiêu chuẩn phân biệt tội phạm với vi phạm * Tính nguy hiểm Tiêu chuẩn để nhà làm luật quy định cho xã hội của hành hành vi là tội phạm VI TP: Nguy hiém dang ké Tiêu chuẩn để nhà giải thích giải thích VP: Nguy hiém chua hành vị đã được quy định trong luật dang ké hình sự (nhưng chưa rõ ràng) khi noà là tội phạm. ** Được quy định trong luật hình sự Tiêu chuẩn để người áp dụng tự xác định hành vi (tuy) đã được quy định »* Được quy định trong luật (nhưng chưa rõ rang và chưa trong các văn bản được giải thích hoặc giải thích chưa rõ) pháp luật khác có là tội phạm không. Tiêu chuẩn để người áp dụng xác định: - _ Hành vi không phải là tội phạm (vì không được quy định trong Bộ luật hình sự). - _ Hành vi là tội phạm (vì được quy định rõ rang trong Bộ luật hình sự).
- Hanh vi co thé là tội phạm (được quy định trong Bộ luật hình sự). Nguyễn Diệu Thuỳ - KT30E - Đại học Luật Hà Nội Chủ thể của tội phạm: Người đạt độ tuổi chọi TNHS và có năng lực TNHS (đã thực hiện tội phạm cụ thể) | 1 Tuổi chịu TNH§ (Điều 12 BLHS) Nang luc diéu khién hanh vi E * Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 a tuôi chỉ chịu TNHS về tội rât S nghiêm trọng do cô ý hoặc tội __Ð eb đặc biệt nghiêm trong. 9 Qs g * Từ đủ 16 tuổi trở lên phải = a & on chịu TNHS về mọi tội phạm. 8 A E bp PC a 3 8 r© A oO coo QO „= © oe b0 ›œ®- — 8 o | 6¢ as sa| g5” g B Es 3 - Nang luc TNHS “< |? 2a]: Bo ¢ ‘Oo q.
` 7 =- BN = Sg Nang luc Nang lực ge & 2g || aban thacy | điều khiển aa | & BX nghĩaxãhội | hành vi phù s ° r'. ` `© +5 | | củahànhvi | hợp2° vưới Pg 9 ~ đòi °c § `8 8e hỏi của xã s 8 a5 hội <Q & | | 3 a 4 a * * Kèm theo đặc điểm đặc biệt khác: * Chức vụ, quyền hạn (Điều 278, Điều 279 BLHS.) * Giới tính (Điều 111, Điều 112 BLHS.) * Quan hệ gia đình (Điều 150, Điều 151 BLHS. Chủ thể đặc biệt 10 Nguyễn Diệu Thuỳ - KT20E - Đại học Luật Hà Nội Khách thế của tội phạm: Quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ và bị tội phạm xâm hại. Khách thể chung: Tổng hợp những quan hệ xã hội được luật hình sự bảo vệ (Điều 8 BLHS) Khách thể loại: 1 Nhóm quan hệ xã hội cùng (hoặc gân) tính chât được > nhóm các quy phạm pháp luật hình sự bảo vệ.
5 F Khách thê trực tiêp: 6 > Quan hệ xã hội cụ, thê bị tội phạm cụ thê xâm hại và 7 sự xâm hại này thê hiện được đầy đủ nhát bản chất F———* nguy hiêm cho xã hội của tội phạm do. cổ y _ 3y - - Có tội phạm chỉ có 1 khách thể trực tiếp; 10 _, - C6 t6i pham cé nhidu khdch thể trực tiếp (nếu H1 sự xâm hại dong thời nhiêu quan hệ xã hội mới ————> thê hiện đưcợ đây đủ bản chât nguy hiêm cho 12 xã hội của tội phạm đó.) Ví đ„: Tội cướp tài ——“—> sản có 2 khách thê trực tiêp (quan hệ nhân thân và quan hệ sở hữu). 13 » |14 »y 11 Nguyễn Diệu Thuỳ - KT20E - Đại học Luật Hà Nội ĐTTĐ cúa tội phạm: Bộ phận của khách thể bị tội phạm tác động đến để xâm hại khách thê. Chủ thể của quan hệ xã hội Ộ Ộ Con người ÀÁ (Điêu 93, Điêu 104 BLHS.) Nội dung của quan hệ xã hội Ộ Ộ Hoạt động của con người (Điêu 289, Điêu 259 BLHS.) Khách thể của quan hệ xã hội , , Ộ Ộ Đổi tượng vật chát Vv (Điêu 138, Điêu 142 BLHS.) Mặt khách quan của tội phạm: Những biểu hiện diễn ra hoặc tồn tại bên ngoai.
Hanh vi (khach quan) - Được mô tả trong tât cả các CTTP Vv - La dau hiệu của tât cả các CT'TP Hau qua: , » - Được mô tả trong một sô CTTP - Là dầu hiệu của một sô CTTP QHNG giữa hành vi (khách quan) và hậu Vv quả: Là dâu hiệu của CTTP có mô tả hậu quả. Các biểu hiện khách quan khác: * Công cụ, phương tiện, thủ đoạn >| * Dia điểm, thời gian. Được mô tả trong một số CTTP.