CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1. Một số loại cameTa. Nén ting ONVIF. Một số giải pháp đối sánh hình ảnh 4.
Lua chon giai phap 5. Tổng kết chương, CHƯƠNG II: GIẢI PHÁP ĐÉ XUẤT 1. Giải pháp kiến trúc hệ thông. Giải pháp phát hiện sự kiện bắt thường 3.
Tổng kết chương.38 CHƯƠNG TII: PHẦN TÍCH THIET KE AE THONG 39 1. Môtá ca sử dụng. 3° Thiết kế cơ sở đít liên hệ thẳng wv 3. Thiết kể giao diện người sử dụng, 4.
Tổng kết chương: taa DANH SÁCH BANG Bang 1: Phương thức cầu hình và điều khiển camera chuaén ON VIF. Cấu trúc bãng dữ liệu v†_ camera. - Bang 3: Cầu trúc bảng đữ liệu vt_ camera canlig. Bang 4: Câu trúc bảng dữ liệu vt group camera.
Bang 5: Cấu trúc bảng đữ liệu vt_scheđule_camera Háng 6: Cấu trúc bảng đữ liệu v{_streaning_ server. Bảng 7: Tổng hợp kết quả thử nghiệm thực CHUONG IV: CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM. Môi trường cải đặt - - s6 2. Đánh giá hệ thống dã cải dặt.
Dánh giá hiệu quả cảnh báo - 60 CHƯƠNG §: KẾT LUẬN.Ó TÀI LIỆU THAM KHẢO - - Error! Bookmark not defined. ° DANH SÁCH HÌNH Tlinh 1: Mô hình hệ thông camera analog (theo cticomvn. Hình 2: Mô hình hệ thông camera IP (theo cticomvi. Hình 3: Quá trình lựa chọn các điểm keypoints.
1ình 4: Mô hình kiến trúc hệ thông camera cảnh báo giám sat Hình 5: Mô hình hệ thống live transeoder Hinh 6: Mở rộng Live Transcoder. 0 cece cesses eens ie e eens Hình 7: Ảnh vùng mu giam sal Tinh 8: Anh sau resize (kich thước 256x256) - Hình 9. Ảnh sau khi chuyển dêi sang ảnh da mức xám. Hinh l0 Các tác nhân của hệ thống Bị e case raodule cảnh bảo giảm sét Hình 14 Bi inh tu chic nang digu khién camera Tĩnh 15 Biểu đề trình tự chức năng cập nhật vùng mnẫu giám sat.
Hinh 16; Biểu dé trình tự chúc rãng tụ động cảnh báo. Biển ~ Hinh 18 Giao diện quân lý caHtera.ccceoeieeceieoee Hinh 19: Giao điện cập nhật thôngtin camera Hinh 20: Giao diện chỉ tiết màn hình chỉ tiết camera giảm sát. Hinh 21; Giao diện quân lý nhỏm camera Linh 22: Mãn hình giám È trực tiếpé GATN€TA. người Hinh 23 Min hình chỉ tiết camera.
Hinh 24 Mãn hình cảnh báo giảm sát. - Hinh 25 Chỉ tiết email cảnh bảo.ìccesneceeeiiee Tĩinh 26 Danh sách chức năng, Hình 27 in ly binh anbyvideo camera. Hình 28 Kết quả thực nghiệm 2. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiền củu Tghiên cứu xây dựng hệ thông camera cảnh bảo giảm sát phục vụ cho việc dâm: báo an toàn cho mục tiêu cần được giảm sat/bio vệ, nhằm mục đích hỗ trợ nghiệp vụ quản lý, giám sát, bảo vệ tại các tống kho trong tập đoàn, giúp phát hiện sớm và xử lý nhanh các sự gồ tại các tông kho, đâm bâo an toàn và bảo vệ lợi ích của lập đoán, đẳng thời tiết kiệm nhân lực và nang cao chất lượng giám sát, bảo vệ tại các tổng kho của Viettel Luan vin dé cập đến vận để giải quyết bài toán cảnh báo giám sát nhằm khắc phục những tần tại trong hoạt động giám sat va dam bảo an mình tại tổng kho của Viettel, ngoài ra hệ thống cần tự động đưa ra được các cảnh báo kịp thôi và chính xác cho người phụ trách nhằm: giảm thiểu dược nhân lực và các rủi ro thiệt hại cho các heal động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.
Hệ thống cần xây dụng sẽ giải quyết 2 van dé lớn là quân lý giám sát và cảnh báo cho nguời đừng khi có thường, Chỉ tiết như sau: > Quan lý giám sát camera: Xem hình ảnh quan sát qua giao điện web, diễư khiển lên xuống, trải, phải, thu nhỏ, phỏng to tin hiệu camera, ghi và xem lại hình ãnh/viđeo từ camera quan sát > Quan lý camera cơ báu: thêm, sửa, xóa, kích hoạt trạng thái hoạt dộng của camera, % Quan ly ngudi dang hé théng: Quân lý cơ bản người đúng hệ thống: thêm, sửa, xóa, phân quyển quân lý cho người dùng hê thông, > Quan lý hu trữ dy phòng: Quản lý tài nguyên hm trữ của hệ thông: thêm, sửa, xởa vùng nhớ lưu trừ, cáu hình dưng lượng lưu trữ tôi đa cho mỗi camera. bd tro lập lịch ghi hình ghi hình camera: dặt chế dộ ghi hình định kỳ/không định kỷ, đất lich ghi lại video. > Cảnh bảo khí phát hiệ ự kiện bất thường: Quân lý cảnh bảo giám sảt khi phát hiện các sự kiện bất thường tai ving giảm sát nbu: thém/mat ddi tượng, phát hiện đối tượng lạ tại vùng giám sát. với các tùy biến phương thức cảnh báo qua email, sms, cảnh bảo trên màn hình giám sát trực tiệp.
9 3 Ngoài ra hệ thống cũng cản đâm bảo các yêu cầu phi chức năng và an toàn báo mật như sau: ° Camera phải cung cấp hình ảnh quan sát tốt và cảnh bảo được các điều kiện môi trường, thời tiết không tlruận lợi Chất lượng tín hiệu camera thu được từ hệ thống tết, đảm bảo dé dang theo đối và giám sát Hiệu năng tốt hỗ trợ nhiều người dùng có thể truy cập đồng thời và sử đụng các tính năng của hệ thống (bảo đảm truy cập nhanh, liên tục), Dé cai dit, thay déi Có khả năng bảo mật cao Hệ thống đễ đãng sử dụng, thân thiện người đùng Hỗ trợ da nên tang: Cho phép xem, diễu khiển carnera giảm sát trên các thiết bị đi động như smartphone, tablet. (Đảm bão hiến thị cảnh bảo trên mắn hình giám sắt trên màn hình thiết bị đã động) Phương thức cánh bảo da dạng: qua SMS, Hmail, thông báo trên màn. hình camera giảm sát trên hệ thẳng, ° Dam bio an toàn đữ liệu, ổn dịnh trong quả trình vận hành hệ thông Sao lưu thưởng xuyên: Thực hiện việc sao lưu đử liệu định kỷ, hạn chế những mắt mát khi hệ thống gặp sự cổ 'Thiết bị dự phòng; bao gém các công nghệ #LA1D, clustering cho hệ thống máy tính. Ngoài ra còn cần dự phòng cho các thiết bị mạng, UPS hay thậm chí cả đường truyền.
Bao mmậi mức từng dụng: Ứng dụng dược xây dựng dụa trên vai trò của trmg đổi tượng tham gia vận hành và có hệ quản trị người sử đụng đáp img vide cung cấp aucount và mật khẩu, phân quyên người dùng. Mỗi cán bộ tham gia hệ thông sau khi duoc cap account va mật khẩu sẽ thực hiện đổi mật khâu theo chức năng có sẵn của hệ thống vả tự quản ly mat khau cia minh. Quy tắc đặt mật khẩu: đặt mật khâu phúc lạp, CHUONG IV: CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM. Môi trường cải đặt - - s6 2.
Đánh giá hệ thống dã cải dặt. Dánh giá hiệu quả cảnh báo - 60 CHƯƠNG §: KẾT LUẬN.Ó TÀI LIỆU THAM KHẢO - - Error! Bookmark not defined. ° CHUONG IV: CÀI ĐẶT VÀ THỬ NGHIỆM. Môi trường cải đặt - - s6 2.
Đánh giá hệ thống dã cải dặt. Dánh giá hiệu quả cảnh báo - 60 CHƯƠNG §: KẾT LUẬN.Ó TÀI LIỆU THAM KHẢO - - Error! Bookmark not defined. Mục tiêu và nhiệm vụ nghiền củu Tghiên cứu xây dựng hệ thông camera cảnh bảo giảm sát phục vụ cho việc dâm: báo an toàn cho mục tiêu cần được giảm sat/bio vệ, nhằm mục đích hỗ trợ nghiệp vụ quản lý, giám sát, bảo vệ tại các tống kho trong tập đoàn, giúp phát hiện sớm và xử lý nhanh các sự gồ tại các tông kho, đâm bâo an toàn và bảo vệ lợi ích của lập đoán, đẳng thời tiết kiệm nhân lực và nang cao chất lượng giám sát, bảo vệ tại các tổng kho của Viettel Luan vin dé cập đến vận để giải quyết bài toán cảnh báo giám sát nhằm khắc phục những tần tại trong hoạt động giám sat va dam bảo an mình tại tổng kho của Viettel, ngoài ra hệ thống cần tự động đưa ra được các cảnh báo kịp thôi và chính xác cho người phụ trách nhằm: giảm thiểu dược nhân lực và các rủi ro thiệt hại cho các heal động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp. Hệ thống cần xây dụng sẽ giải quyết 2 van dé lớn là quân lý giám sát và cảnh báo cho nguời đừng khi có thường, Chỉ tiết như sau: > Quan lý giám sát camera: Xem hình ảnh quan sát qua giao điện web, diễư khiển lên xuống, trải, phải, thu nhỏ, phỏng to tin hiệu camera, ghi và xem lại hình ãnh/viđeo từ camera quan sát > Quan lý camera cơ báu: thêm, sửa, xóa, kích hoạt trạng thái hoạt dộng của camera, % Quan ly ngudi dang hé théng: Quân lý cơ bản người đúng hệ thống: thêm, sửa, xóa, phân quyển quân lý cho người dùng hê thông, > Quan lý hu trữ dy phòng: Quản lý tài nguyên hm trữ của hệ thông: thêm, sửa, xởa vùng nhớ lưu trừ, cáu hình dưng lượng lưu trữ tôi đa cho mỗi camera.
bd tro lập lịch ghi hình ghi hình camera: dặt chế dộ ghi hình định kỳ/không định kỷ, đất lich ghi lại video. > Cảnh bảo khí phát hiệ ự kiện bất thường: Quân lý cảnh bảo giám sảt khi phát hiện các sự kiện bất thường tai ving giảm sát nbu: thém/mat ddi tượng, phát hiện đối tượng lạ tại vùng giám sát. với các tùy biến phương thức cảnh báo qua email, sms, cảnh bảo trên màn hình giám sát trực tiệp. 9 MỤC LỤC LOL CAM DOAN.
wi LỜI CẮM ƠN. DANH SÁCH BẰNG. aA DANH SÁCH HÌNTT MỞ ĐẢU. Ly do chon da tai.
cccessscsssecceesseessseeee sees svasnvensee Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu wv 3. Phương pháp nghiên cửu. Bố cục luận văn. CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ THUYẾT 1.
Một số loại cameTa. Nén ting ONVIF. Một số giải pháp đối sánh hình ảnh 4. Lua chon giai phap 5.
Tổng kết chương, CHƯƠNG II: GIẢI PHÁP ĐÉ XUẤT 1. Giải pháp kiến trúc hệ thông. Giải pháp phát hiện sự kiện bắt thường 3. Tổng kết chương.38 CHƯƠNG TII: PHẦN TÍCH THIET KE AE THONG 39 1.
Môtá ca sử dụng. 3° Thiết kế cơ sở đít liên hệ thẳng wv 3. Thiết kể giao diện người sử dụng, 4. Tổng kết chương: taa DANH SÁCH BANG Bang 1: Phương thức cầu hình và điều khiển camera chuaén ON VIF.
Cấu trúc bãng dữ liệu v†_ camera. - Bang 3: Cầu trúc bảng đữ liệu vt_ camera canlig. Bang 4: Câu trúc bảng dữ liệu vt group camera. Bang 5: Cấu trúc bảng đữ liệu vt_scheđule_camera Háng 6: Cấu trúc bảng đữ liệu v{_streaning_ server.
Bảng 7: Tổng hợp kết quả thử nghiệm thực MO DAU do chon để tài Cũng với sw phat trién không ngừng của Viettel, các tổng kho của tận đoàn ngày cảng được mổ rộng cả về quy mô lân lượng, cùng với đó lá sự khó khăn trong. công táo quản lý, khi các sân phẩm trong kho ngày cảng da đạng và phong phú.