Chương 1. TONG QUAN VA CO SOLY LUAN - 12 1. Tổng quan vấn để nghiên cứu. Các nghiên cửungoài nước.
Các nghiên cửu trong nước. Cœsở lý luận của để tài. Một số khái niệm co ban - 17 1. Công tác chủúnhiệm lớp ở trường THPT.
Khung lý thuyết đánh giả chất lượng công tác chủ nhiệm lớp. Để xuất tiêu chuẩn, tiêu chủ, chỉ số đánh giá chất lượng công tác ƠNE, ở trưởng THPT. TỔ CHÚC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỬU. Tổ chức nghiên cứu - - 52 2.
Phương pháp nghiên cứu - 55 2. Phuong phap nghién cứu tải liệu. Thương pháp phỏng vẫn sau. Phương pháp chọn mẫu - 36 tờ 2.
Phương pháp diểu tra bằng phiểu khảo sát. Dánh giá độ tin cậy và hiệu lực cua céng cy do NONE oes seen OL 23. Độ tim oậy và hiệu lực cửa phiểu khảo sát dành cho GV. Bé tin eay va higu lye cua b§ chi sé dank gia céng tie CNL.
Dộ tìn cậy và hiệu lực của phiếu khảo sát đành cho ITS. KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ CHẮT LƯƠNG CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP TRƯỜNG THET HÙNG VƯƠNG. Kết quả đánh giá công tác GVCN dua trên bộ tiêu chí. Đánh giá tiêu chuẩn 1 81 312.
Danh gid tigu chudn 3 99 3. Mối quan hệ chất lượng céng tae CNT. va kết quả đánh giá khác. Dánhgiáchung về công táo CNL tại trường TIIPT lùng Vương.
Kiếm định giả thuyết 110 3. Kiểm định giả thuyếLHI 110 3. Kiểm định giá thuyết H2. Các yếu tổ ảnh hưởng đến công tác chủ nhiệm lớp.
110 KÉT LUẬN „19 TÀI LIỆU THAM KHẢO. ke aerdee 121 PHỤ TỤC 1 125 PHY LUC 3. THỰ LỤC 4 138 PHỤ LỤC §. Phương pháp diểu tra bằng phiểu khảo sát.
Dánh giá độ tin cậy và hiệu lực cua céng cy do NONE oes seen OL 23. Độ tim oậy và hiệu lực cửa phiểu khảo sát dành cho GV. Bé tin eay va higu lye cua b§ chi sé dank gia céng tie CNL. Dộ tìn cậy và hiệu lực của phiếu khảo sát đành cho ITS.
KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ CHẮT LƯƠNG CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP TRƯỜNG THET HÙNG VƯƠNG. Kết quả đánh giá công tác GVCN dua trên bộ tiêu chí. Đánh giá tiêu chuẩn 1 81 312. Danh gid tigu chudn 3 99 3.
Mối quan hệ chất lượng céng tae CNT. va kết quả đánh giá khác. Dánhgiáchung về công táo CNL tại trường TIIPT lùng Vương. Kiếm định giả thuyết 110 3.
Kiểm định giả thuyếLHI 110 3. Kiểm định giá thuyết H2. Các yếu tổ ảnh hưởng đến công tác chủ nhiệm lớp. 110 KÉT LUẬN „19 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
ke aerdee 121 PHỤ TỤC 1 125 PHY LUC 3. THỰ LỤC 4 138 PHỤ LỤC §. 148 DANH MỤC HÌNH ẢNH Hình 1.1: Sơ dỗ biểu diễn mô linh nghiên cửu.L: Sơ đổ quy trình nghiên cứu.t ri van vente Hình 3.2: Bân đồ thể hiện mức độ phủ hợp của các câu hỏi Hình 3.3: Bãn dễ thể hiện mức độ phủ hợp của các câu hỏi Tlink 2.4: Chat hiong câu hỏi 20 phan tich bing CONQUEST Hinh 2.5: Chất lượng cau héi 28 khi phan tich bang CONQUEST Hình 2.6: Bân dễ thể hiện mức dộ phủ hợp của các câu hỏi.7: Kéi quả CEA của thang đo chất lượng công tác CNL .8: Kết quả phân tích nhân tố 1 bằng phân mềm QUEST Hình 2.9: Kết quá phân tích nhân tế 2 bằng phản mềm QUHST.L0: Kết quả phân tích nhân tổ 3 bằng phần mềm QUEST.11: Bản để thẻ hiện mức độ phù hợp của các câu hỏi Hình 3.1: Sự phân phối mẫu tiêu chuẩn Ì.2: Biểu đẻ phân bố tiên chuẩn 1 giữa 3 tổ chuyên môn Hình 3.3: Để thị hộp tiêu chuẩn 1 giữa các nhóm ŒV theo nim CNL.4: Biéu đề thông kẻ tiều chuẩn 2 của 3 tổ chuyên mnốn.5: Đề thị hình hộp đánh giả tiêu chuẩn 2 giữa các tổ Hình 3.6: Biểu đỗ hình hộp tiêu chuẩn 2 theo số năm CN1, linh 3.7: I3iễu đỗ phân bố tiểu chuẩn 3 giửa 3 tổ chuyên môn.8: Thông kê các mức đánh giá céng tac CNL 10R Tình 3.9: So sánh kết qnã đánh giá công lắc CN. của 3 nhóm 109 Tĩnh 3.L0: Biểu diễn mỗi tương quan giữa cáo biến độc lập và phụ thuộc 112 Hình 3.11: Biểu đỗ phân phối chuẩn của phần du 114 DANH MỤC CÁC BẰNG i3ăng 1.1: Sự khác nhan công tác C' I.
trước đây và hiện nay - + Bang 1.2: Các tiêu choẩn, tiêu chí, chỉ số đánh gia chat lượng công tác CNL .1: Độ tin cây của phiểu khảo sát đành cho GV thử nghiệm.2: Két qua phan tich chat ingng phién khao sar bang phan mém QUEST - 62 Bing 2.3: D6 tin cậy của bộ chỉ số thử nghiệm.4: Kết quả phản tích chất lượng bổ chỉ số bằng phan mém QUEST 66 ‘Rang 2.5: Mô tả các nhân tổ san khi phan tich EFA.6: Độ tỉn cậy của các nhân tô, 7ã Bang 2.7: Đánh giá độ tin cây của phiêu khảo sá đành cho HS thử nghiệm.8: Kết qnã phân tích chất tượng phiên khảo sát bằng phan mém QUEST.1: Thng kẽ mức độ 22G công tác tìm hiển, phân loại ¡15.2: Thong kế mỏ tả với img bién quan gái tiêu chuẩn 1 .3: Tìm hiến, phân loại H5 lớp chủ nhiệm giữa 3 tế chuyên mnôn.4: Tring binh phẩm chất tiên chuẩn 1 của 3 tổ chuyên môn.5: Kiểm định về sự ngang bang phuong sii.6: Phau tich ANOVA.7: Tring binh tiếu chuẩn 1 theo số năm CN.8: Kiém định sự ngang bằng của phương sai.9: Phân tích ANOVA.10: Bang phân tích tương quan Pearson gitta tiéu chudn 1 va s6 nim CNL 87 Bang 3.11: Kết qnã thống kê theo nhóm kiếm định 1~Lest.13: Kêt quả kiểm định T-Test theo nhom dénh gia .13: Mite độ đánh giá tiêu chuẩn2.14: Thống kế mồ ta với từng hiển quan sát tiêu chuẩn 3 s Bảng 3.15: Mỗi Lương quan giữa các công Lúc trong liêu chuẩn.16: Thông kê tiêu chuẩn 2 giữa 3 tổ cruyên môn.17: So nành tiêu chuẩn 3 pjff2 3 tổ chuyên môn 93 Bảng 3.18: Kiểm định về sự ngang bằng phương sai.18: Phân tích ANOVA.20: Trang binh ctta tiêu chuẩn 2 theo số năm CNL.21: Kiểm định sự ngang bằng của phương sat 96 Bảng 3.2 : Phân tich ANOVA, -96 5 -Bảng 3.33: Bảng phân lich (wong quan Pearson DT Bang 3.24: Két qnd théng ké theo nhóm kiểm định T-Test.25: Két qua kiểm định T-Test theo nhóm đánh giá 9 ‘Rang, 3.26: Mức độ tiêu chuẩn 3 của (TVŒN ” Bảng 3.27: Thông kế mó tả với từng biển quan sát tiêu chuẩn giao tiếp, ứng xử, Bảng 3.28: Tiêu chuẩn 3 giữa 3 tổ chuyên môn.29: rung bình tiêu chuẩn 3 gia 3 tổ chuyên môn.30: Kiểm định sự ngang bang của phương sai.31: Phin tich ANOVA, - - - - 102 ‘Rang 3.32: Trang bình tiêu chuẩn 3 theo sỗ năm CNI.33: Kiểm định sự ngang Đằng của phương sai.34: Phân tích ANOVA, so os 108 Tăng 3.35: Kết qnả thống kê theo tihóm kiếm định T-Test - 104 Bang, 3.36: Két qna kiém định T-Test theo nhóm đánh giá.37:Tương quan giữa cong Ui IL, và Lỷ lệ khé giỏi điển rèn luyện.38: Thông kê gitia 2 kết quả đánh giá xếp loại GV và chất hượng CNL.39: Kiểm định Khi bình phunng, - - - 106 Bag 3.40: Méi Lương giữa xếp loại GV và kếi quả đánh giả CNI,.41: Thong kê các mức độ đảnh gia.42: Mỗi trơng quan kết quá đảnh giá pitta 3 nhom 109 Bang, 3.43: 118 s6 hrong quian giữa cáe biến trong phương trình hồi quy i Bang 3.44: Kat quả lựa chọn hoặc loại bổ các biễn trong, mỡ hình.45: Đánh giá sự phủ hợp của mô hình.46: Phan tich ANOVA (h6i quy) - 113 Bảng 3.47: Tương quan giữa phần dư chuẩn hớa và biển độc lap.48: Ude lượng các hệ số hỏi quy cho mô hình. DANH MỤC TỪ VIẾT TÁT Tir vidt diy da Từ viết tắt Ban chap hanh BCH Ban giám hiệu BGH Cân hộ quản lí CRQI. Chủ nhiệm lớp Danh gia DG Giáo dục — Đảo tạo GD-ĐT Giáo viên GV Giáo viên bộ môn GVBM Giáo viên chủ nhiềm GVCN Toe sinh TIs Trung học cơ sở THCS Trung học phỏ thông, THET 2. Phương pháp diểu tra bằng phiểu khảo sát.
Dánh giá độ tin cậy và hiệu lực cua céng cy do NONE oes seen OL 23. Độ tim oậy và hiệu lực cửa phiểu khảo sát dành cho GV. Bé tin eay va higu lye cua b§ chi sé dank gia céng tie CNL. Dộ tìn cậy và hiệu lực của phiếu khảo sát đành cho ITS.
KẾT QUÁ NGHIÊN CỨU ĐÁNH GIÁ CHẮT LƯƠNG CÔNG TÁC CHỦ NHIỆM LỚP TRƯỜNG THET HÙNG VƯƠNG. Kết quả đánh giá công tác GVCN dua trên bộ tiêu chí. Đánh giá tiêu chuẩn 1 81 312. Danh gid tigu chudn 3 99 3.
Mối quan hệ chất lượng céng tae CNT. va kết quả đánh giá khác. Dánhgiáchung về công táo CNL tại trường TIIPT lùng Vương. Kiếm định giả thuyết 110 3.
Kiểm định giả thuyếLHI 110 3. Kiểm định giá thuyết H2. Các yếu tổ ảnh hưởng đến công tác chủ nhiệm lớp. 110 KÉT LUẬN „19 TÀI LIỆU THAM KHẢO.
ke aerdee 121 PHỤ TỤC 1 125 PHY LUC 3. THỰ LỤC 4 138 PHỤ LỤC §. 148 MỤCL DANH MỤC CÁC BẰNG. 3 DANH MỤC HÌNH ẢNH 7 PHÂN MỞ ĐÂU.
HH H HH gi. Mục dich nghiên cứu. Giới hạn nghiên cửu của để tải. Câu hỏi nghiên cứu và giải thuyết nghiên cứu 9 5.
Đối tượng, khách thể nghiên cứu. 2 si sveserrrrrrrrrrrerrrrrsrrrrereer TÔ, 6. Phương pháp nghiễn cứu. Kết câu của luận văn - - il Chương 1.
TONG QUAN VA CO SOLY LUAN - 12 1. Tổng quan vấn để nghiên cứu. Các nghiên cửungoài nước. Các nghiên cửu trong nước.
Cœsở lý luận của để tài. Một số khái niệm co ban - 17 1. Công tác chủúnhiệm lớp ở trường THPT. Khung lý thuyết đánh giả chất lượng công tác chủ nhiệm lớp.
Để xuất tiêu chuẩn, tiêu chủ, chỉ số đánh giá chất lượng công tác ƠNE, ở trưởng THPT. TỔ CHÚC VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỬU. Tổ chức nghiên cứu - - 52 2. Phương pháp nghiên cứu - 55 2.
Phuong phap nghién cứu tải liệu. Thương pháp phỏng vẫn sau. Phương pháp chọn mẫu - 36 tờ -Bảng 3.33: Bảng phân lich (wong quan Pearson DT Bang 3.24: Két qnd théng ké theo nhóm kiểm định T-Test.25: Két qua kiểm định T-Test theo nhóm đánh giá 9 ‘Rang, 3.26: Mức độ tiêu chuẩn 3 của (TVŒN ” Bảng 3.27: Thông kế mó tả với từng biển quan sát tiêu chuẩn giao tiếp, ứng xử, Bảng 3.28: Tiêu chuẩn 3 giữa 3 tổ chuyên môn.29: rung bình tiêu chuẩn 3 gia 3 tổ chuyên môn.30: Kiểm định sự ngang bang của phương sai.31: Phin tich ANOVA, - - - - 102 ‘Rang 3.32: Trang bình tiêu chuẩn 3 theo sỗ năm CNI.33: Kiểm định sự ngang Đằng của phương sai.34: Phân tích ANOVA, so os 108 Tăng 3.35: Kết qnả thống kê theo tihóm kiếm định T-Test - 104 Bang, 3.36: Két qna kiém định T-Test theo nhóm đánh giá.