ĐẠI HỌC QUỐC GIÁ HÀ NỘI. TRUNG TAM NGHIEN CUU TAI NGUYEN VA MOI TRUONG Phạm Văn Nghiệp UNG DUNG MO HINH MIKE 11 XÁC DINH DONG CHAY TOT THIẾU TRÊN DONG CILINII SONG VU GIA — TITU BON VA DE XUAT GIAI PHAP DUY TRI Chuyên ngành: Môi trường trong phat trié bền vững Mã số: Chương trình dao tạo thí diễm LUAN VAN THAC Si KHOA HOC MOI TRUONG Người hướng dẫn khoa hoc: PGS.4 Dién Duc Hà Nội, 2012 3 BANG KY HIEU VA CAC CHU VIET TAT po Hos Ky higu Giải nghĩa Nguyên gốc DII Viện Thủy lực Dan Mạch | DenmarkIiydraulie Institte Liên minh Quốc tế Báo tên | International Union for TƯƠN Thiên nhiên và Tải nguyên | Conservation of Nature and thiên nhiên. Natural Resources Intemational Water IWMI Ha, Viện Quânan lý Nước‘ Quốcx tễ4g || Jun sment Institute WUP Chương trinh sử dụng nude | Water use program HD Module thủy động lực học | HD-Hydrodynamics wa Chất lượng nước Water quality L Chiều đải sông (km) F Diên tích hm vực sông, (km) ; CNNN Công nghiệp ngắn ngày KCN Khu công nghiệp, CON Cụm công nghiệp Q Tar lượng nước (m/s) H Mục nude (cin) M Modul dang chây (1⁄s km”) w 'Tổng lượng đóng chay (n*) xX Luong mua (mm) Y Lop ding chảy (mm) OPTI. Quy phạm thủy lợi KITVMT Khitượng Thủy văn và Môi trường TNN ‘Tai nuyén nude MỤC LỤC wis ‘Trang BANG KY HIBU VA CAC CHO VIED TAT cscs .2 DANH MỰC BĂNG BIEU.
- - - - 7 DANH MỤC HÌNH ẢNH - - 9 MO DAT. Tổng quan vẻ các nghiên cứu có liên quan lĩnh vực của luận văn. 12 13 133 Tổng quan về mồ hình MIKE 11 - - 14 1. Quy định về đông chảy tối thiển.
NỘI DƯNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN cứu ¬- 2. Đặc diễm tự nhiền.1, Vị trí địa lý. XE H gu ggberrưec %. Đặc điểm địa hình.
Đặc trưng hình thái lưu vực sông - - 7 2. Đặc điểm thổ nhưỡng 18 3. Đặc diễm dân sinh kinh tế. Đặc diễm sống ngôi, nguÖn HƯỞC.
Đặc điểm sông ngồi. Lưới trạm khí tượng thủy văn. Đặc điểm thủy văn và tải nguyên nước mặt - - 37 4, Dac diém dịa chất thủy văn và tài nguyên nước dưới dat 33 2. Đặc diễm hệ sinh thải thủy snh.
Hệ sinh thái ao hỗ. sen He eeroet ¬. Hệ sinh thái sông,. Tác động phát triển kinh tế - xã hỏi đến hệ sinh thái nước - 7 3.
Đặc điểm Khai thac, sd dung nude lau vue séng 49 3. Khai thác, sử đụng nước phục vụ nỏng, nghiệp.2, Khai thác sứ dụng, nước phục vụ sinh hoạt. Khai thác, sử đụng nước cho công nghiệp. Đặc điểm thủy triểu - - 68 2.
Chế độ triển - - - - - 6 din ca vé sé lugng va chất lượng, Tình trạng khai thác, sử dụng tài nguyên nước chưa được kiểm soát và cỏn nhiều tổn tại. Khai thác, sử đụng tài nguyên nước còn mang tính đơn ngành, mẫu thuẫn trong khai thác nước sông giữa các hộ đủng nước xây ra nghiêm trọng, như phát triển thủy điện với các hộ dàng nước khác. Dé duy trì đồng chảy tối thiêu bảo đăm sức khỏe của đòng sông, bảo vệ hệ sinh thái thủy sinh và đấp ứng nhú câu khai thác, sử dụng tài nguyên nước sông thì việc nghiên cửu dễ tại “Ứng dung mô hình MIKE l1 xác dinh dong chây tối thiểu trên dong chinh sông Vụ Gia - Thu Bồn và dé xuất giải pháp đuy trì đóng chảy tôi thiểu” là rất cần thiết 1I. Mục tiêu của dễ tài nghiên cứu - Ứng dụng mê hình MIKE L1 xác định dong chảy tôi thiểu trên đèng chính hm vực sông Vụ Gia _ Thu Bồn nhằm bảo đảm duy trì dòng sông, bảo vệ hệ sinh thải thủy sinh, đa dạng sinh học và đáp ứng nhu cầu khai thác, sử dựng nước của các ngành kinh tế - xã hôi một cách bên vững, - Để xuất giải pháp duy trì dòng chảy tối thiểu trên đóng chính sống Vụ Gia.
Thu Bên Mặc đà đi sau nhiều quốc gia lrên thế giới trong việc xác định động chây tối thiểu nhưng đến nay khải niệm này đã dược Việt Nam quy dịnh tai Nghi định 112⁄2008/SĐ-CP về quản lý, bảo vệ và khai tháo tổng hợp tài nguyên vã môi trường, cáo hỗ chúa thủy điện, thủy lợi. Nhưng do sự phối hợp thiếu đồng bộ giữa các cấp, ngành, dịa phương và nhận thức chưa dây dú trong việc xác dịnh dỏng chấy tôi thiểu, nên hoạt động khai thác nước đang dién ra quá mức cân thiết. Quy trình vận hành hỗ chứa chua có vào múa khô hoặc không dâm bảo yêu cầu, các hiện Lượng lự nhiên diễn biển ngảy cảng phức tạp, Hệ lụy là các đóng sống thường xuyên bị cạn nước không, đảm bảo đuy trì đòng chảy liên tục. Vận tốc và lưu lượng dòng chảy nhỏ làm giảm khả năng tự làm sạch của sông.
Các loài thực vật phát triển quá nhiều hai bên bờ sông, cao trình lấy nước không đấm báo; trở ngại trong giao thông thủy; thiếu nước cho phát điện v. Để khắc phục những hạn chế nêu trên, rất cần cơi trọng, dòng chảy tối thiểu nhằm hỗ trợ cho cấp phép khai thác sử dụng nước; quản lý, bảo vệ, khai thác tổng hợp tài nguyên và môi trường các hỗ chứa thây điện, thủy lợi, góp phân quân lý tống hợp lưu vue sông dễ duy trì sự sống cho các đông sông.2, Pham v¡ ảnh hưởng triểu trên các sông,. Thời gian triều lên, xuỐng,.si 22c 22v scrrecrr sreeesesesi. Xâm nhập mặn.
QH- HgU HH HH ngư. Khai thác thủy điện trênan dong chchính. KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO TUẬN - n 3. KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG MÔ HÌNH MIKE 11.
Các module của mỗ hình MILKE 11. Các ứng dụng của mô hình MIKE 11. Ứng đụng mô hình MIKE 1 tại Việt Nam. UNG DUNG MQ HINH MIKE 11 MG PHONG DONG CHAY KIỆT LƯU VUT SONG VU GLA THU BON voc ceecccsesccesscssseieessiensseeesie _.
Cac tai liệu cơ bản phục vụ cho tỉnh toán. HIỆU CHỈNH VÀ KIÊM ĐỊNH MÔ HỈNH THUỶ ĐỘNG T. Thiết lập mô hình - 7 3. Liệu chính thông số mö bình thủy lực.
Kiểm định xác nhận tỉnh phủ hợp của mô hình 2. Danh giá kết quả hiệu chỉnh và kiêm định mô hình thũy lực 86 3. XÁC ĐỊNH DÔNG CHẢY TỎI THIẾU DUY TRÌ DÒNG SONG. Kiến nghị phương pháp xác định đòng chây cần duy trì trên đoạn sông.
Xác dinh giá tri dòng chảy tối thiểu duy trì dòng sông. DẺ XUẮT GIẢI PHÁP DUY TRI DONG CUAY TOE TLUEU TREN DONG CHINH SONG VU GIA - THUBON. Để xuất các giải pháp cho việc quản lý, kiểm soát cũng như bảo dâm duy trì dòng chảy tối thiếu trên đòng chính sống Vu Gia — Thu Bồn 88 3. Để xuất một sô giải pháp công trinh - - 89 3.
Để xuất một số giải pháp phi cong trith cesses cece BO KẾT LUẬN VÀ KHUYỀN NGHỊ.) TÀI LIỆU: THAM KHẢO.2, Pham v¡ ảnh hưởng triểu trên các sông,. Thời gian triều lên, xuỐng,.si 22c 22v scrrecrr sreeesesesi. Xâm nhập mặn. QH- HgU HH HH ngư.
Khai thác thủy điện trênan dong chchính. KÉT QUÁ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO TUẬN - n 3. KHẢ NĂNG ỨNG DỤNG MÔ HÌNH MIKE 11. Các module của mỗ hình MILKE 11.
Các ứng dụng của mô hình MIKE 11. Ứng đụng mô hình MIKE 1 tại Việt Nam. UNG DUNG MQ HINH MIKE 11 MG PHONG DONG CHAY KIỆT LƯU VUT SONG VU GLA THU BON voc ceecccsesccesscssseieessiensseeesie _. Cac tai liệu cơ bản phục vụ cho tỉnh toán.
HIỆU CHỈNH VÀ KIÊM ĐỊNH MÔ HỈNH THUỶ ĐỘNG T. Thiết lập mô hình - 7 3. Liệu chính thông số mö bình thủy lực. Kiểm định xác nhận tỉnh phủ hợp của mô hình 2.
Danh giá kết quả hiệu chỉnh và kiêm định mô hình thũy lực 86 3. XÁC ĐỊNH DÔNG CHẢY TỎI THIẾU DUY TRÌ DÒNG SONG. Kiến nghị phương pháp xác định đòng chây cần duy trì trên đoạn sông. Xác dinh giá tri dòng chảy tối thiểu duy trì dòng sông.
DẺ XUẮT GIẢI PHÁP DUY TRI DONG CUAY TOE TLUEU TREN DONG CHINH SONG VU GIA - THUBON. Để xuất các giải pháp cho việc quản lý, kiểm soát cũng như bảo dâm duy trì dòng chảy tối thiếu trên đòng chính sống Vu Gia — Thu Bồn 88 3. Để xuất một sô giải pháp công trinh - - 89 3. Để xuất một số giải pháp phi cong trith cesses cece BO KẾT LUẬN VÀ KHUYỀN NGHỊ.) TÀI LIỆU: THAM KHẢO.à cà enirereiirrereueeoeouÐ4, Bang 32: Tinh hinh cắp nước sinh hoạt của thánh phố Đà Nẵng.
- Bảng 33: Thống kê số lượng giếng khơi trên lưu vục (phần tỉnh Quảng Nam).56 Bang 34: Thống kê số lượng giếng hợp vệ sinh. $7 Bảng 35: Hiện trạng nước giếng đào nông thôn tại5 Think phố Đà Nẵng s7 đảng 36: Thống kê số lượng giếng khoan tĩnh Quang Nam (Phần trong lưu vục).58 Bảng 37: Hiện trạng sử dụng giếng khoan tại Thành phố Đá Nẵng, 58 Bang 38: Số lượng giếng khoan đường kinh nhỏ tính Quảng nam 59 Bảng 39: Thông kê số lượng công trinh cập nước tự cháy 60 Bảng 4O: Điều tra hiện trạng sử đựng nước mặt nông thôn tại Tp. Đà Nẵng, 61 Bằng 41: Công trình cấp nước tập trung trong lưu vực Vụ Gia — Thu Bồn él Bang 42: Thống kê hiện trạng sử “ nướcóc hợp vé sinh tinh Quang Nam p giản trạng ưu Vự€). Ăn Hước 62 Bang 43: Tinh hinh sé dung nude hgp vé sinh & Thanh phố] Đà Nẵng 43 Bang 44: Thống kê cáo cơ sở công nghiệp.
kéo thép ở thành phố Đà Nẵng. 64 Bang 45: Thông kê các cơ sở công nghiệp ngành giấy ở Thành phó Đà Nẵng, 65 Bang 46: Théng ké cac cat sé ché bén thug sin 6 ‘Thanh phé Da N§ng. 65 Bang 47: [Lién trang sur dung nước đưới đất cấp nước cho KCN. 7 Bang 48: Téng hợp các công trình thủy điện trên dòng chính.
69 Bang 49: Dién tích lưa vực. T5 DANH MUC BANG BIEU pores Trang Bảng 1: Diện tịch đất canh tác hiện trạng và tương lai. ¬ Zl đảng 2: Dặc trưng hình thái các sông trong lưu vực sông Tỉmu Bẻn.23 Bang 3: Dặc trưng hình thái lưu vục hệ thống sông, - - 235 Bằng 4: Danh sách các trạm khí lượng trong vừng - - 26 Tăng 5- Danh sách trạm thủy văn đang hoại động trong vũng. Lưu lượng bình quân tháng Nông sơn và Thành Mỹ,.à ca cc-27 Bang 7: Cac théng số thống kê đòng chảy tháng và nằm.
đảng 8' Lam lượng thiết kế ứng với các tấn suất khác nhau 28 Tăng 9: Tình hình biển động dòng chấy tăm. - - 8 Bằng 10: Biến động dòng chảy tháng qua các năm 29 Bang 11: Nguồn nước các sông trong lưu vực. 29 Bang 12: Cac tham số thống kê lưu lượng lũ lớn: wl đảng 13: Lưu lượng lũ thiết kế ứng với các tân suất tre „31 đảng 14: Dĩnh lũ lớn nhất đã quan trắc được tại các trạm thuỷ văn.