Chương 1: Tổng quan phương pháp phân lớp. Chương 2: Hài toán đự đoàn rúi ro tin dung, Chương 3: Mạng nơ ren phân lớp mờ min max Chương 4: Triển khai ứng dụng dự đoản rủi ro tín dựng Chương 5: Kết luận mm xin chân thành cám on PGS.TS Tran Đình Khang dã hướng din va cho cm những ý kiến quý báu, chân thành cám ơn các thầy cô giáo của trưởng Dai hoc Bach khoa Hà Nội đã trang bị kiến thức giúp em hoàn thành luận văn này. MUC LUC LOI CAM DOAN. DANH MUC CAC KY HIEU VA CAC CHT VIET TAT.
DANH MUC CAC BANG DANH MỤC CÁC HỈNH VE. wl CHƯƠNG T. TÔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP PHẦN1. Bai toan phan lop dit ligu 3 1.
Định nghĩa phân lớp dữ liệu. Hải toán phân lớp dữ liêu trong thực tiễn. Các bước thực hiện của kỳ thuật phân lớp 4 1.2 Một số phương pháp phân lớp dữ Hệu. Phương pháp cây quyết định.
Phương pháp thong ké — Navie Bayes - 10 1. Máy veotor hỗ Irợ (SVM). Mạng nơ ron nhẫn tạo. Phương pháp phân lớp đựa trên luật mờ 35 1,3, Kết chương CHUONG II.
BẢI TOÁN DỰ ĐOÁN RỦI RO TÍN DỤNG. Phân loại rủi ro tin dung trong ngân hàng 2. Các khải niệm cơ bản về hoạt dộng tín dụng trong ngân hảng,. Các nhóm rủi ro tín dụng trong ngân hàng.
Bài toán phân lớp rũi ro tín đụng tại ngân hàng TMCP Đại Duong 33 2. Bộ đữ liệu sử dụng trong bái toàn.à ee cee eects enne A 232. Lựa chọn giải thuật giải quyết bài toán. Kết chương,.
36 CHƯƠNG IIL MẠNG NƠ RON PHÂN LỚP MỜ MIN MAX. Khái niệm hyperbox mờ 37 3. Mạng nơ ron phiin kop mgr rnin max. - - 39 mm xin chân thành cám on PGS.TS Tran Đình Khang dã hướng din va cho cm những ý kiến quý báu, chân thành cám ơn các thầy cô giáo của trưởng Dai hoc Bach khoa Hà Nội đã trang bị kiến thức giúp em hoàn thành luận văn này.
DANH MUC CAC HINA VE linh 1. Vì dụ về cây quyết định. Cây quyết định với núi gốc khởi Lao “Travel cost/lan" Hình 3. Các bước giải quyết vẫn dễ phân loại của SV Tĩinh 4.
Hoạt động của một nơ rơn. con neeeec Tình 5. Đỏ thị hàm giỏi hạn cứng, Hình 6, Dé thi ham Sigmoid. Dé thi ham Sigmoid lưỡng cự.
Tập mờ tam giác Link 9. Tập mờ hình thang Hình 10. Mô hình hệ mờ đựa trên huật. Biểu đồ tỷ lệ nợ xấu 16 ngân hàng công bố ngày 30/2/2014.
Tình 12, Minh họa hyperbox ruờ. Kiến trúc mạng nơ rong mé min-max Hình 14. Kiện trúc mang nơ rơn 11t ìax tờ cải tiền Hình 15, Cầu trúc một hyperbox node trong mạng nơ rou min max mờ cắi tiến. Bốn ưrường hợp chồng lấn giữa các hyperhox mờ.
Thông tin hyperbox Bì linh 18. LIyperbox I31 sau khi mở rộng. Thông tin hyperbox B2 Hình 20. Hyperbox B1 sau khi loại bỏ chồng lần.
Thông tin hyperbox H3. Hyperbox B2 sau khi mở rộng Hình 23, Hyperbox I32 sau khu loại bỏ chồng lần. Giao diện chương trình Hình 25 lẫn thử nghiệm khi giữ nguyên bộ tham số vi mm xin chân thành cám on PGS.TS Tran Đình Khang dã hướng din va cho cm những ý kiến quý báu, chân thành cám ơn các thầy cô giáo của trưởng Dai hoc Bach khoa Hà Nội đã trang bị kiến thức giúp em hoàn thành luận văn này. DANH MUC CAC HINA VE linh 1.
Vì dụ về cây quyết định. Cây quyết định với núi gốc khởi Lao “Travel cost/lan" Hình 3. Các bước giải quyết vẫn dễ phân loại của SV Tĩinh 4. Hoạt động của một nơ rơn.
con neeeec Tình 5. Đỏ thị hàm giỏi hạn cứng, Hình 6, Dé thi ham Sigmoid. Dé thi ham Sigmoid lưỡng cự. Tập mờ tam giác Link 9.
Tập mờ hình thang Hình 10. Mô hình hệ mờ đựa trên huật. Biểu đồ tỷ lệ nợ xấu 16 ngân hàng công bố ngày 30/2/2014. Tình 12, Minh họa hyperbox ruờ.
Kiến trúc mạng nơ rong mé min-max Hình 14. Kiện trúc mang nơ rơn 11t ìax tờ cải tiền Hình 15, Cầu trúc một hyperbox node trong mạng nơ rou min max mờ cắi tiến. Bốn ưrường hợp chồng lấn giữa các hyperhox mờ. Thông tin hyperbox Bì linh 18.
LIyperbox I31 sau khi mở rộng. Thông tin hyperbox B2 Hình 20. Hyperbox B1 sau khi loại bỏ chồng lần. Thông tin hyperbox H3.
Hyperbox B2 sau khi mở rộng Hình 23, Hyperbox I32 sau khu loại bỏ chồng lần. Giao diện chương trình Hình 25 lẫn thử nghiệm khi giữ nguyên bộ tham số vi ĐANH MỤC CÁC BẰNG Bang1. Di liệu mô phóng của công ty du lịch. Tập đữ liệu cần thực hiện phân lớp - - 7 Bảng 3, Dữ liệu sau khi đã phân lớp.
nen eeirrieerre 8 Bang4. Tập đữ liệu khách hàng mua máy tính. Cấu trúc bảng chứa dữ liệu sử dụng trong luận văn 35 Bảng 6. Mẫu dữ liệu.
S22 1n te eeree 253 Tăng 7. Danh sách cáo ca sử dụng. Két qua cdc lan ther nghigm khi thay đổi giá trị các than số. 68 Bang 9, Kết quá thứ nghiệm phân loại sứ dụng giải thuật Cây quyết định thông qua céng cu Oracle Data Mining.
Kél quả thử nghiệm phân loại sử đựng kỹ thuật Navie Bayos thông qua Cố n nh nh ẽố "— OB 3.1, Kiến trắc mang nơ ron phân lớp mờ mún-max. Thuật toán học trong mạng nơ ren phân lớp mở múm max.3, Mạng nơ rou phân lớp mờ min max cải tiền. Dầu vào của giải thuật. Thuật toàn học mạng, nơ ron phân lớp mờ min max cải tiến.
Ví dụ mninh họa - - - 52 3. Ấp dụng giải thuật vào bài loán rữi ro lín đụng trong ngân hàng TMCP Đại Dương. Miêu tả bộ đữ liệu. Pau vao va daura.
Kết chương. TRIEN KIIAI UNG DUNG DY DOAN RUI RO TIN DUNG. Phân tích thiết kế - - él 4. Các ca sử dụng,.
cọc He Heo eerue 4. Đặc tả ca sử dụng. Thực nghiệm và két qua. Cải đặt chương trinh.
Phương phấp thực hiện - 66 g7 ¬. Đánh giá kết quả đạt được của ứng đựng - - 68 4. So sinh vdi cac phuong phap khae eee ee eee reese eee OS 4.4 Kết chương - - 69 CHƯƠNG V. TẢI LIỆU THAM KHẢO.
iti MUC LUC LOI CAM DOAN. DANH MUC CAC KY HIEU VA CAC CHT VIET TAT. DANH MUC CAC BANG DANH MỤC CÁC HỈNH VE. wl CHƯƠNG T.
TÔNG QUAN PHƯƠNG PHÁP PHẦN1. Bai toan phan lop dit ligu 3 1. Định nghĩa phân lớp dữ liệu. Hải toán phân lớp dữ liêu trong thực tiễn.
Các bước thực hiện của kỳ thuật phân lớp 4 1.2 Một số phương pháp phân lớp dữ Hệu. Phương pháp cây quyết định. Phương pháp thong ké — Navie Bayes - 10 1. Máy veotor hỗ Irợ (SVM).
Mạng nơ ron nhẫn tạo. Phương pháp phân lớp đựa trên luật mờ 35 1,3, Kết chương CHUONG II. BẢI TOÁN DỰ ĐOÁN RỦI RO TÍN DỤNG. Phân loại rủi ro tin dung trong ngân hàng 2.
Các khải niệm cơ bản về hoạt dộng tín dụng trong ngân hảng,. Các nhóm rủi ro tín dụng trong ngân hàng. Bài toán phân lớp rũi ro tín đụng tại ngân hàng TMCP Đại Duong 33 2. Bộ đữ liệu sử dụng trong bái toàn.à ee cee eects enne A 232.
Lựa chọn giải thuật giải quyết bài toán. Kết chương,. 36 CHƯƠNG IIL MẠNG NƠ RON PHÂN LỚP MỜ MIN MAX. Khái niệm hyperbox mờ 37 3.
Mạng nơ ron phiin kop mgr rnin max. - - 39 DANH MUC CAC HINA VE linh 1. Vì dụ về cây quyết định. Cây quyết định với núi gốc khởi Lao “Travel cost/lan" Hình 3.
Các bước giải quyết vẫn dễ phân loại của SV Tĩinh 4. Hoạt động của một nơ rơn. con neeeec Tình 5. Đỏ thị hàm giỏi hạn cứng, Hình 6, Dé thi ham Sigmoid.
Dé thi ham Sigmoid lưỡng cự. Tập mờ tam giác Link 9. Tập mờ hình thang Hình 10. Mô hình hệ mờ đựa trên huật.
Biểu đồ tỷ lệ nợ xấu 16 ngân hàng công bố ngày 30/2/2014. Tình 12, Minh họa hyperbox ruờ. Kiến trúc mạng nơ rong mé min-max Hình 14. Kiện trúc mang nơ rơn 11t ìax tờ cải tiền Hình 15, Cầu trúc một hyperbox node trong mạng nơ rou min max mờ cắi tiến.
Bốn ưrường hợp chồng lấn giữa các hyperhox mờ. Thông tin hyperbox Bì linh 18. LIyperbox I31 sau khi mở rộng. Thông tin hyperbox B2 Hình 20.
Hyperbox B1 sau khi loại bỏ chồng lần. Thông tin hyperbox H3. Hyperbox B2 sau khi mở rộng Hình 23, Hyperbox I32 sau khu loại bỏ chồng lần. Giao diện chương trình Hình 25 lẫn thử nghiệm khi giữ nguyên bộ tham số vi DANH MUC CAC HINA VE linh 1.
Vì dụ về cây quyết định. Cây quyết định với núi gốc khởi Lao “Travel cost/lan" Hình 3. Các bước giải quyết vẫn dễ phân loại của SV Tĩinh 4. Hoạt động của một nơ rơn.
con neeeec Tình 5. Đỏ thị hàm giỏi hạn cứng, Hình 6, Dé thi ham Sigmoid. Dé thi ham Sigmoid lưỡng cự. Tập mờ tam giác Link 9.
Tập mờ hình thang Hình 10. Mô hình hệ mờ đựa trên huật. Biểu đồ tỷ lệ nợ xấu 16 ngân hàng công bố ngày 30/2/2014. Tình 12, Minh họa hyperbox ruờ.
Kiến trúc mạng nơ rong mé min-max Hình 14. Kiện trúc mang nơ rơn 11t ìax tờ cải tiền Hình 15, Cầu trúc một hyperbox node trong mạng nơ rou min max mờ cắi tiến. Bốn ưrường hợp chồng lấn giữa các hyperhox mờ. Thông tin hyperbox Bì linh 18.
LIyperbox I31 sau khi mở rộng. Thông tin hyperbox B2 Hình 20. Hyperbox B1 sau khi loại bỏ chồng lần. Thông tin hyperbox H3.
Hyperbox B2 sau khi mở rộng Hình 23, Hyperbox I32 sau khu loại bỏ chồng lần. Giao diện chương trình Hình 25 lẫn thử nghiệm khi giữ nguyên bộ tham số vi ĐANH MỤC CÁC BẰNG Bang1. Di liệu mô phóng của công ty du lịch. Tập đữ liệu cần thực hiện phân lớp - - 7 Bảng 3, Dữ liệu sau khi đã phân lớp.
nen eeirrieerre 8 Bang4. Tập đữ liệu khách hàng mua máy tính. Cấu trúc bảng chứa dữ liệu sử dụng trong luận văn 35 Bảng 6. Mẫu dữ liệu.
S22 1n te eeree 253 Tăng 7. Danh sách cáo ca sử dụng. Két qua cdc lan ther nghigm khi thay đổi giá trị các than số. 68 Bang 9, Kết quá thứ nghiệm phân loại sứ dụng giải thuật Cây quyết định thông qua céng cu Oracle Data Mining.
Kél quả thử nghiệm phân loại sử đựng kỹ thuật Navie Bayos thông qua Cố n nh nh ẽố "— OB DANH MUC CAC HINA VE linh 1. Vì dụ về cây quyết định. Cây quyết định với núi gốc khởi Lao “Travel cost/lan" Hình 3. Các bước giải quyết vẫn dễ phân loại của SV Tĩinh 4.
Hoạt động của một nơ rơn. con neeeec Tình 5. Đỏ thị hàm giỏi hạn cứng, Hình 6, Dé thi ham Sigmoid. Dé thi ham Sigmoid lưỡng cự.
Tập mờ tam giác Link 9.